Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211101376-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí môi trường
Số hiệu KHLCNT 20211060748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 13:51:00 đến ngày 2021-11-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,557,335,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1336E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.267E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, kể từ ngày 01/01/2017, tính đến thời điểm đóng thầu; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.300.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; có hạng mục san nền và đường giao thông.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/ cấp, thoát nước/ dân dụng/ giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, đạt hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/ cấp, thoát nước/ dân dụng. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục đường giao thông (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung 10T - 25T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép 8T - 12T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥70CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 7
8-Máy rải BTN ≥130CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn BTN ≥80T/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn BTXM ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí môi trường
Hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Đồng Giang 4, thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn , địa chỉ: Khu 7, thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hùng Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0989.738.268; Email: [email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Chí (Địa chỉ: Tổ 17, khu 3, phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Toàn Phát Phú Thọ (Địa chỉ: Khu 1, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn , địa chỉ: Khu 7, thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hùng Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0989.738.268; Email: [email protected]).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hùng Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0989.738.268; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại/Fax: 02103.825.757).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,4897100m3
2Đào xúc đất về để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V161,024100m3
3Vận chuyển đất về để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V161,024100m3
4Đào xúc bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V26,2687100m3
5Vận chuyển bùn lẫn rác đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V26,2687100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V94,56m3
2Đắp nền đường, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,8334100m3
3Đắp nền đường, độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3769100m3
4Đào xúc đất về đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V134,9289100m3
5Vận chuyển đất về đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V134,9289100m3
6Đào nền đường, đào khuôn, đào cấp, đào xáo xới, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V35,704m3
7Đào nền đường, đào khuôn, đào cấp, đào xáo xới, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4281100m3
8Đào xúc bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V29,2607100m3
9Vận chuyển bùn lẫn rác đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V29,2607100m3
10Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9457100m3
11Móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9457100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,4048100m2
13Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,4048100m2
14Bê tông móng hè phố, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,31m3
15Đắp cát công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6431100m3
16Lát gạch xi măng, gạch CoricMô tả kỹ thuật theo Chương V1.643,1m2
17Bó vỉa thẳng hè bê tông KT(23x26x100)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V658,88m
18Bó vỉa cong hè, bê tông KT(23x26x25)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V109,56m
19Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,9794m3
20Ván khuôn đổ bê tông móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5369100m2
21Bê tông tấm đan rãnh tam giác, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8319m3
22Ván khuôn đổ bê tông tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7378100m2
23Lắp đặt tấm đan rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V1.536,88cái
C THOÁT NƯỚC THẢI VÀ NƯỚC MẶT
D Rãnh thoát nước R1, R2, R3, R4
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V78,459m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8171100m3
3Đắp đất, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4789100m3
4Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,06m3
5Ván khuôn đổ bê tông móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,692100m2
6Đắp cát công trình, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6118100m3
7Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung (5x10x20)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,56m3
8Bê tông tường rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,26m3
9Ván khuôn đổ bê tông tường rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,604100m2
10Bê tông tấm đan rãnh, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,716m3
11Cốt thép tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1832tấn
12Ván khuôn đổ bê tông tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2588100m2
13Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V407cấu kiện
14Trát tường xung quanh, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V869m2
15Bê tông mũ tường rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,012m3
16Cốt thép móng, mố, trụ, mũ tường rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5524tấn
17Ván khuôn đổ bê tông mũ tường rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9136100m2
E Cống thoát nước ngang C1, C2
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,4585m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4571100m3
3Đắp đất cống, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8736100m3
4Bê tông móng cống, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,46m3
5Bê tông tường cống, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,34m3
6Ván khuôn đổ bê tông móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6206100m2
7Ván khuôn đổ bê tông tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5891100m2
8Đắp cát công trình, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1572100m3
9Bê tông tấm đan cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,35m3
10Cốt thép tấm đan cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2783tấn
11Ván khuôn đổ bê tông tấm đan cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8124100m2
12Lắp đặt tấm đan cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V93cấu kiện
13Bê tông mũ tường cống, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,17m3
14Cốt thép móng, mố, trụ, mũ tường cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4694tấn
15Ván khuôn đổ bê tông mũ tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4188100m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,01m3
F Hố ga thu nước, cửa xả
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,605m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0445100m3
3Đắp đất hố ga, cửa xả, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5518100m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung (5x10x20)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,65m3
5Bê tông móng hố ga, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,14m3
6Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2674100m2
7Đắp cát công trình, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0657100m3
8Bê tông tấm đan hố ga, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m3
9Cốt thép tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0176tấn
10Ván khuôn đổ bê tông tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V64cấu kiện
12Trát tường xung quanh dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V244,24m2
13Bê tông thanh đỡ, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
14Cốt thép thanh đỡ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2235tấn
15Ván khuôn đổ bê tông thanh đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1336100m2
G Cửa thu nước
1Bê tông cửa thu nước, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m3
2Cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0697tấn
3Cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2261tấn
4Ván khuôn đổ bê tông móng cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2662100m2
5Tấm chắn rác bằng compositeMô tả kỹ thuật theo Chương V17tấm
6Bê tông tấm đan cửa thu nước, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
7Cốt thép tấm đan cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0282tấn
8Ván khuôn đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0054100m2
9Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3cấu kiện
H KÈ TALUY TUYẾN 6
1Đào móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,825m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0568100m3
3Đắp đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,181100m3
4Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4m3
5Bê tông bệ máy, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V82m3
6Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,968100m2
7Bê tông tường, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,8m3
8Ván khuôn đổ bê tông tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,416100m2
9Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,38m3
10Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,234tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,411tấn
12Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,492100m2
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V26,7m2
14Ống nhựa PVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
15Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m2
16Tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m3
I HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4011100m3
2Đắp đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2177100m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,94m3
4Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,7m3
5Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,643100m2
6Cột bê tông CL-8,5BMô tả kỹ thuật theo Chương V19cột
J THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V29.595,29m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1336E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.267E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, kể từ ngày 01/01/2017, tính đến thời điểm đóng thầu; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.300.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; có hạng mục san nền và đường giao thông.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/ cấp, thoát nước/ dân dụng/ giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, đạt hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).42
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về hạ tầng kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/ cấp, thoát nước/ dân dụng. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về giao thông 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục đường giao thông (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung 10T - 25T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn2
2 Máy lu bánh thép 8T - 12T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
3 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
4 Máy ủi ≥70CV Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn2
5 Máy san ≥108CV Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
6 Máy đào ≥0,8m3 Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn3
7 Ô tô tự đổ ≥7T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn7
8 Máy rải BTN ≥130CV Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
9 Trạm trộn BTN ≥80T/h Có giấy kiểm định còn thời hạn1
10 Thiết bị tưới nhựa Có tài liệu chứng minh sở hữu1
11 Máy trộn BTXM ≥250L Có tài liệu chứng minh sở hữu2
12 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu1
13 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu1
14 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu1
15 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu2
16 Máy toàn đạc Có tài liệu chứng minh sở hữu1
17 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh sở hữu1
18 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->