Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt nội thất và hệ thống MEP cho Văn phòng Petroland tại tầng 7 tòa nhà Petroland Tower

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211101362-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt nội thất và hệ thống MEP cho Văn phòng Petroland tại tầng 7 tòa nhà Petroland Tower
Số hiệu KHLCNT 20211065249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 13:51:00 đến ngày 2021-11-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,996,899,726 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.499E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc có quy mô và các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng trong đó có thi công cải tạo phần xây dựng, hệ thống điện – điện nhẹ, hệ thống điều hoà không khí, hệ thống PCCC và lắp đặt thiết bị nội thất có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 3.497.000.000 đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế, bảng khối lượng theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT đối với các hợp đồng đã hoàn thành. Đối với trường hợp hoàn thành phần lớn: Hợp đồng kinh tế; Các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ thì bị xem như không đạt.Đối với nhà thầu độc lập Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.497.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.491.000.000 đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.497.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.491.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và phải có thời gian liên tục tham gia thi công công trình dân dụng tối thiểu 05 năm;Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu;Có chứng chỉ bồi dưỡng lớp chỉ huy trưởng công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Có hợp đồng làm việc còn thời hạn với nhà thầu tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và an toàn lao động;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của Chỉ huy trưởng;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng cho công trình đã thực hiện trước đây;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng;(Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc hoặc trang trí kỹ mỹ thuật nội thất phụ trách kế hoạch, kỹ thuật thi công, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác hoàn thiện dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện lạnh, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc giám sát phù hợp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư bảo hộ lao động.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng, chứng chỉ kèm theo;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.Tất cả nhân sự trên đều phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến huy động tham gia phù hợp với gói thầu tối thiểu 20 người có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm; được đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu, nhà thầu phải nêu rõ ngành nghề và trình độ bậc thợ (tối thiểu bậc 3/7) bao gồm: thợ nề (03 người), thợ sơn nước (02 người), thợ điện – điện lạnh (07 người) và thợ mộc (08 người).Nhà thầu phải nộp bản sao các chứng chỉ/bằng về nghề và bậc thợ được đào tạo của danh sách CNKT sẽ làm việc tại công trường. Tất cả công nhân có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Bộ dụng cụ chuyên dụng lắp đặt kính cường lực
- Đặc điểm thiết bị lắp đặt kính
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan cắt
- Đặc điểm thiết bị khoan cắt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Dàn giáo 42 chân
- Đặc điểm thiết bị chống đỡ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 250A
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Dụng cụ chuyên dụng lắp ống của ĐHKK
- Đặc điểm thiết bị lắp đặt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dụng cụ chuyên dụng lắp ống của PCCC
- Đặc điểm thiết bị lắp đặt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần
E-CDNT 1.2 Cung cấp, lắp đặt nội thất và hệ thống MEP cho Văn phòng Petroland tại tầng 7 tòa nhà Petroland Tower
Cung cấp, lắp đặt Nội thất và hệ thống MEP cho Văn phòng Petroland tại tầng 7 Tòa nhà Petroland Tower
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí PETROLAND, Địa chỉ: Lầu 8, tòa nhà Petroland Tower, số 12 đường Tân Trào P. Tân Phú, Quận 7, TP HCM Điện thoại: (848) 54161020 Fax: (848) 54161021
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TV TK Trang Trí Nội Thất HONA-G; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty CP TV TK XD Nam Nam Nhân + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TK XD TM DV Ngô Trần + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP TV TK XD Nam Nam Nhân


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần , địa chỉ: 9/D7 Cư xá 30-4 Phường 25 Quận Bình Thạnh
- Chủ đầu tư: Công ty CP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí PETROLAND, Địa chỉ: Lầu 8, tòa nhà Petroland Tower, số 12 đường Tân Trào P. Tân Phú, Quận 7, TP HCM Điện thoại: (848) 54161020 Fax: (848) 54161021


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy phép đăng ký kinh doanh với ngành nghề phù hợp. + Báo cáo tái chính hoặc báo cáo kiểm toán trong 03 năm tài chính 2018, 2019, 2020 . + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tới tháng 08/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty CP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí PETROLAND, Địa chỉ: Lầu 8, tòa nhà Petroland Tower, số 12 đường Tân Trào P. Tân Phú, Quận 7, TP HCM Điện thoại: (848) 54161020 Fax: (848) 54161021
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty CP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí PETROLAND, Địa chỉ: Lầu 8, tòa nhà Petroland Tower, số 12 đường Tân Trào P. Tân Phú, Quận 7, TP HCM Điện thoại: (848) 54161020 Fax: (848) 54161021
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí PETROLAND, Địa chỉ: Lầu 8, tòa nhà Petroland Tower, số 12 đường Tân Trào P. Tân Phú, Quận 7, TP HCM Điện thoại: (848) 54161020 Fax: (848) 54161021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty CP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí PETROLAND, Địa chỉ: Lầu 8, tòa nhà Petroland Tower, số 12 đường Tân Trào P. Tân Phú, Quận 7, TP HCM Điện thoại: (848) 54161020 Fax: (848) 54161021
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XD: THÁO DỠ
1Phá dỡ sàn hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V23,25m3
2Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V469,65m2
3Tháo dỡ vách tường trang trí, màn rèm hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
4Tháo dỡ cửa đi gỗ kính hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
5Tháo dỡ vách kính hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
6Tháo dỡ Furniture hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
7Tháo dỡ hệ thống MEP hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
8Chi phí nhân công bao bì những công tác tháo dỡ và vận chuyển xuống tầng hầmMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
9Vận chuyển xà bần, phế thải đã tháo dỡ ra bãi đổ ngoài công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
10Cung cấp lắp bạt che khu vực thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
B PHẦN XD: SÀN HOÀN THIỆN
1Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm ~5cm, vữa xi măng Hà Tiên, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V465m2
2Bục sân khấu H150-200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,596m2
3Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38m2
4Cung cấp và lắp đặt sàn vinylMô tả kỹ thuật theo chương V0,68m2
5Cung cấp và lắp đặt sàn vinyl vân gỗ có hèm khóaMô tả kỹ thuật theo chương V17m2
6Cung cấp và lắp đặt sàn vinyl giả xi măng 30x60cm có hèm khóaMô tả kỹ thuật theo chương V91m2
7Cung cấp và lắp đặt sàn gỗ công nghiệp - Lót xương cáMô tả kỹ thuật theo chương V33m2
8Cung cấp và lắp đặt sàn gỗ công nghiệp - Lót thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
9Cung cấp và lắp đặt sàn thảm tấm 50x50cm, keo chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V54,7m2
10Cung cấp và lắp đặt sàn thảm tấm 25cm x 100cm ( loại 1), keo chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V120m2
11Cung cấp và lắp đặt sàn thảm tấm 25cm x 100cm ( loại 2), keo chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V88m2
12Cung cấp và lắp đặt sàn nâng lót vinyl cách tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,51m2
13Cung cấp và lắp đặt ron inox ngăn giữa 2 vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V67,92md
14Cung cấp và lắp đặt nẹp chặn sàn cho sàn vinyl và sàn gỗ (cho những vị trí không dùng len chân tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V101,2md
15Cung cấp và lắp đặt ron inox ngăn giữa sàn hoàn thiện và vách kính tòa nhàMô tả kỹ thuật theo chương V44,5md
C PHẦN XD: TƯỜNG HOÀN THIỆN
1Thi công vách thạch cao dày 100mm, tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc dày 12.5mm, 2 mặt. Khung xương nhôm U75, U76. Bông Rockwood 60kg/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V136,77m2
2Thi công vách thạch cao dày 100mm, tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc dày 9mm, 2 mặt. Khung xương nhôm U75, U76Mô tả kỹ thuật theo chương V175,08m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V582,12m2
4Bả bằng bột bả vào cột ,dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V572,48m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.154,6m2
6Cung cấp và lắp đặt vách kính thẳng H2400mm ('Kính trong cường lực dày 10mm, nẹp U inox trắng xước.)Mô tả kỹ thuật theo chương V90,456m2
7Cung cấp và lắp đặt vách kính cong H2400mm ('Kính trong cường lực dày 10mm, nẹp U inox trắng xước.)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44m2
8Cung cấp và lắp đặt vách kính xoay H2800mm('Kính trong cường lực dày 10mm, nẹp U inox trắng xước.)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9236m2
9Cung cấp và lắp đặt ray, hệ thống bas treo (Hệ khung rail sắt mạ kẽm gia cố treo trần, bas treo, phụ kiện đi kèm vách kính di động)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7md
10Cung cấp và lắp đặt vách đá nhẹ Logo (Khung xương sắt hộp 30x30mm, dày 1.2mm bên trong, ốp tấm Ceamboard dày 12mm, hoàn thiện ốp đá siêu nhẹ nhân tạo, màu theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2215m2
11Cung cấp và lắp đặt vách gỗ trang trí (Khung xương gỗ, nền MDF chống ẩm dày 9mm, hoàn thiện MDF sơn bóng chạy ron âm 5mm sơn đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,455m2
12Cung cấp và lắp đặt vách lam gỗ H2800mm (Lam nhựa giả gỗ, bas inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7644m2
13Cung cấp và lắp đặt kính ốp tường H2800mm, (Kính cường lực sơn màu trắng dày 5mm dán trực tiếp lên vách tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,16m2
14Cung cấp và lắp đặt vách CNC PU màu, kết hợp lam gỗ sồi PU màu. Viền khung bằng gỗ sồi sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V19,768m2
15Cung cấp và lắp đặt vách trang trí, giấy dán tường Nhật Bản, dán giấy bằng keo chuyên dụng, viền khung bằng gỗ sơn PU.Mô tả kỹ thuật theo chương V12,81m2
16Cung cấp và lắp đặt line đèn trang trí (thanh nhôm + Đèn led profile kèm theo bộ nguồn ánh sáng 3000K và cảm biến hành trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6md
17Cung cấp và lắp đặt vách ngăn di động (vách bên trong bông rockwool tỷ trọng 60kg/m3, hoàn thiện 2 mặt bằng MDF phủ melamine . Viền bọc nhôm định hình. Ray nhôm định hình. Phụ kiện và vật tư phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,04m2
18Cung cấp và lắp đặt vách ốp gỗ MDF chống ẩm dày 9mm, MFC melamine vân gỗ An Cường kết hợp ron inox trắngMô tả kỹ thuật theo chương V22,484m2
19Cung cấp và lắp đặt vách trang trí (Khung xương thép hộp 30x30mm, dày 1.2mm, nền MDF chống ẩm dày 9mm, kính cường lực sơn màu trắng sữa kết hợp với MDF phủ melamine. Viền MDF sơn đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
20Cung cấp và lắp đặt vách trang trí - Phía sau Sofa (Khung xương thép hộp 30x30mm, dày 1.2mm, tấm nền MDF chống ẩm dày 9mm, hoàn thiện kính in họa tiết theo thiết kế - Kính Glass Kotes)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m2
21Cung cấp và lắp đặt vách ốp gỗ, (Khung xương gỗ bên trong, nền MDF chống ẩm dày 9mm, MDF phủ veneer kỹ thuật hoàn thiện PU màu gỗ đậm, kết hợp chỉ gỗ sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,62m2
22Cung cấp và lắp đặt vách ốp vải, (Khung xương gỗ bên trong, nền MDF chống ẩm, mút bọc vải hoàn thiện. Bao gồm nẹp inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,568m2
23Cung cấp và lắp đặt vách ốp trang trí (Kính cường lực dày 5mm sơn màu trắng - Phôi kính, dán trực tiếp lên vách tường. Bao gồm ron inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,564m2
24Cung cấp và lắp đặt giấy dán tường Nhật Bản, (dán giấy bằng keo chuyên dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,54m2
25Cung cấp và lắp đặt bộ chữ "CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HẠ TẦNG VÀ ĐÔ THỊ DẦU KHÍ PETROLAND"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Cung cấp và lắp đặt bộ chữ "PETROLAND"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Cung cấp và lắp đặt bộ logo + chữ "YOU ARE HERE"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Cung cấp và lắp đặt bộ chữ "PANTRY RULES, IF YOU TURN….SHARE IT"Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
29Cung cấp và lắp đặt bộ chữ "PRINTER SPACE"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Cung cấp và lắp đặt hộp đèn poster, (Khung viền nhôm, poster in màu, hắt đèn led - Đèn led profile kèm theo bộ nguồn ánh sáng 3000K và cảm biến hành trình).Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
31Cung cấp và lắp đặt decal dán kính, chiều cao 1.4mMô tả kỹ thuật theo chương V91,91m2
32Cung cấp và lắp đặt khay bút, ('R60xH50mm. Inox dày 1.2mm - Inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4md
33Len chân tường inox dày 1,0mm. H100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9md
34Cung cấp và lắp đặt len chân tường nhựa màu xám, H80-100mmMô tả kỹ thuật theo chương V104,53md
D PHẦN XD: TRẦN HOÀN THIỆN
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường dày 9mm, khung xương nhôm Vĩnh Tường hệ BasiMô tả kỹ thuật theo chương V374,08m2
2Sơn nước màu đậm trang trí cho viền trầnMô tả kỹ thuật theo chương V54md
3Trần xuyên sáng (Xương nẹp bằng nhôm hoặc nhựa, tấm trần xuyên sáng nhập khẩu, đèn led dây kèm theo bộ nguồn ánh sáng 3000K và cảm biến hành trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,92m2
4Hộp đèn xuyên sáng (Khung viền nhôm, đèn LED dây kèm theo bộ nguồn ánh sáng 3000k và cảm biến hành trình. Tấm trần xuyên sáng).Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75md
5Cung cấp và lắp đặt chỉ trần gỗ Oak, PU màu. H=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V13md
6Trần trang trí (Khung xương thép hộp 30x30mm, dày 1.2mm, nền MDF chống ấm dày 9mm. MDF sơn kẻ ron hoàn thiện theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,38m2
7Viền inox màu vàng xước dày 1.0mm, H=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,02md
8Cung cấp và lắp đặt Viền ốp gỗ trang trí MDF phủ melamine, H=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,5md
9Trần lam gỗ (Khung xương gỗ gia cố, ty treo thép, lam MFC melamine vân gỗ dày 25mm).Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3925m2
10Line đèn trang trí (V nhôm, mica trắng sữa + đèn hắt sáng bên trong - Đèn led profile kèm theo bộ nguồn ánh sáng 3000K và cảm biến hành trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,15md
11Nắp thăm trần, kích thước 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Lắp dựng dàn giáo trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4,65100m2
E PHẦN XD: CỬA HOÀN THIỆN VÀ PHỤ KIỆN
1Cung cấp và lắp đặt cửa kính 2 cánh bản lề sàn. KT: 1800x2200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Cung cấp và lắp đặt cửa kính 1 cánh bản lề sàn. KT: 800x2200mmMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
3Cung cấp và lắp đặt cửa kính 1 cánh bản lề sàn ( loại 1). KT: 800x2200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Cung cấp và lắp đặt cửa gỗ mở 1 cánh. KT: 1000x2200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Phụ kiện cửa kính - Bản lề sànMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
6Phụ kiện cửa kính - Kẹp kính dướiMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
7Phụ kiện cửa kính - Kẹp kính trênMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
8Phụ kiện cửa kính - Kẹp kính LMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
9Phụ kiện cửa kính - Kẹp kính trên khungMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Phụ kiện cửa kính - Kẹp nối kínhMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
11Phụ kiện cửa kính - Khóa sàn + ruột khóaMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
12Phụ kiện cửa kính - Tay nắm chữ HMô tả kỹ thuật theo chương V20cặp
13Phụ kiện cửa gỗ - ổ khóa tay nắm gạtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Phụ kiện cửa gỗ - Thanh giảm lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F PHẦN XD: RÈM CỬA
1Cung cấp và lắp đặt rèm màn cuốn kéo tayMô tả kỹ thuật theo chương V126,4665m2
2Chi phí vận chuyển vật tư lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
G PHẦN ĐIỆN: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn thanh ray 10wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt đèn thanh nhôm Profile W50xH75 20w/m LEDMô tả kỹ thuật theo chương V42m
3Lắp đặt đèn LED dâyMô tả kỹ thuật theo chương V108m
4Lắp đặt đèn Downlight âm trần 15WMô tả kỹ thuật theo chương V97bộ
5Lắp đặt đèn Downlight âm trần 12W LEDMô tả kỹ thuật theo chương V122bộ
6Lắp đặt đèn Downlight âm trần 2x10w LED L230xW120xH75Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Lắp đặt các loại đèn lon nổi 10w LED 1000lmW132 H155Mô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
8Thanh rayMô tả kỹ thuật theo chương V1m
9Lắp đặt đèn thả trang trí phòng Panty khôMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
10Lắp đặt tủ điện âm tường phòng SeverMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Lắp đặt MCB 3P-32-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt MCB 1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt MCB 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Lắp đặt cáp CXV 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
16Lắp đặt cáp CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
17Lắp đặt ống nhựa điện cứng PVC D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
18Cung cấp AdapterMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
19Lắp đặt đèn EXITMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
20Lắp đặt đèn EMMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
21Lắp ổ cắm điện loại đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V160cái
22Lắp công tắc đơn 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Lắp công tắc đôi 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Lắp công tắc ba 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Lắp đặt cáp điện CV -1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.390m
26Lắp đặt cáp điện CV -2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.640m
27Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 3Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
28Lắp đặt ống nhựa điện cứng PVC D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V524m
29Lắp đặt ống nhựa điện cứng PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.071m
30Vật tư phụ co, nối ống...Mô tả kỹ thuật theo chương V1
31Lắp đặt đế công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V182cái
H PHẦN ĐIỆN: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt tủ Rack 19inch 36UMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt Switch mạng 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Lắp đặt Patch panel 24portMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
4Tổng đài điện thoại 6in 62outMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Điện thoại lập trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Phiến đấu nối 10pairMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7MDF 100pairMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Cung cấp dây nhảyMô tả kỹ thuật theo chương V80sợi
9Lắp cáp mạng UTP CẠT6Mô tả kỹ thuật theo chương V2.500m
10Lắp cáp mạng điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V2.200m
11Lắp đặt đế công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V132bộ
12Lắp ổ cắm nguồn 6 oullet-15AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp ổ cắm mạng internet RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
14Lắp ổ cắm điện thoại RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
15Lắp đặt ống nhựa điện cứng PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V500m
16Vật tư phụ cho hệ điện nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V1
I PHẦN ĐIỆN: HỆ THỐNG ACCESS CONTROL
1Lắp đặt cáp supply 3x1C1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V86m
2Lắp cáp mạng UTP CẠT6Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
3Lắp đặt ống nhựa điện D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V95m
4Lắp đặt Máy kiểm soát ra vào bằng thẻMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Cung cấp lắp đặt Back-up batteryMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Bộ bátMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt Exit buttonMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt Emergency buttonMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt Electrical doorlockMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10CC card readerMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
J HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt ống đồng D 6,4mm kèm cách nhiệt 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
2Lắp đặt ống đồng D 12,7 mm kèm cách nhiệt 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
3Lắp đặt ống nước ngưng D27 kèm cách nhiệt 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
4Lắp đặt cáp Cu/PVC 1Cx2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
5Lắp đặt ống nhựa điện D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V63m
6Phụ kiện Box tròn, nối ống, kẹp ống...Mô tả kỹ thuật theo chương V1
7Gia công và lắp đặt ống gió tole 0,58mm kèm cách nhiệt PEMô tả kỹ thuật theo chương V39m
8Lắp đặt miệng gió vuông KTM 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Lắp đặt miệng gió linear KTM 900x130mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
10Lắp đặt miệng gió linear KTM 1200x130mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
11Ống gió mềm kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V24m
12Hộp Box miệng gió kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
13Lắp đặt máy điều hoà loại treo tường 1,5HPMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
14Giá đỡ giàn nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt máy bơm nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
K HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt đầu báo khói quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
2Lắp đặt đầu phun SPRINGKLERMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
3Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp cáp tín hiệu 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
6Lắp cáp tín hiệu 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
7Lắp đặt ống nhựa điện D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
8Vật tư phụ hệ thống báo cháy (Box, kẹp, tắc kê...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
9Chi phí tháo dỡ hệ thống báo, chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
L NỘI THẤT THIẾT BỊ: KHU VỰC RECEPTION + WAITING
1Quầy lễ tânMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Bàn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Sofa dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Chậu cây trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Ghế armchairMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Ghế lễ tânMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
M NỘI THẤT THIẾT BỊ: PHÒNG HỌP NHỎ
1Bàn họp tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
2Ghế họpMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
3Hộp che màu chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
N NỘI THẤT THIẾT BỊ: PHÒNG KHÁNH TIẾT VÀ PANTRY
1Tủ pantryMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Tủ pantry trên + kệ treoMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Gạch ốp váchMô tả kỹ thuật theo chương V3,47m2
4Tủ chứa tủ lạnh và cây nước nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Bàn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Ghế bàn nước trònMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Bàn barMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Ghế barMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
O NỘI THẤT THIẾT BỊ: KHU LÀM VIỆC
1Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
2Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
3Bàn gócMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Vách ngăn bàn MF03Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
5Vách ngăn bànMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
6Tủ di độngMô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
7Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
8Tủ hồ sơ caoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Tủ hồ sơ caoMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Tủ hồ sơ caoMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Tủ hồ sơ caoMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
12Tủ thấp - tủ để cây nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Tủ thấp kết hợp để chậu câyMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
14Tủ thấp kết hợp để chậu câyMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
15Tủ thấp kết hợp để chậu câyMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
16Tủ thấp kết hợp để chậu cây - dạng congMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Tủ thấp kết hợp để chậu cây - dạng congMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
P NỘI THẤT THIẾT BỊ: PHÒNG HỌP LỚN
1Bàn họpMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Bàn họpMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Ghế họpMô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
4Ghế benchMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
5Tủ caoMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
Q NỘI THẤT THIẾT BỊ: PHÒNG CHỦ TỊCH
1Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Ghế chủ tịchMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Tủ caoMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Tủ sau lưng Sofa dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Tủ trang trí - Phía sau bàn chủ tịchMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Bàn nước sofaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Bàn bênMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8SofaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Ghế Arm chairMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Thảm tấm trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
11Đèn treo trần - Phía trên bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
R NỘI THẤT THIẾT BỊ: PHÒNG GIÁM ĐỐC
1Bàn làm việc + tủ phụMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Ghế giám đốcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Ghế kháchMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Tủ thấpMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Bàn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Ghế arm chairMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
S NỘI THẤT THIẾT BỊ: PHÒNG KD / KT TRƯỞNG / HĐQT/ TCHC / DA / PC / ĐT
1Bàn làm việc + tủ phụMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
2Ghế quản lýMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
3Ghế quản lýMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
4Ghế kháchMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
5Tủ thấpMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
6Tủ thấpMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
T NỘI THẤT THIẾT BỊ: KHU LÀM VIỆC TRỢ LÝ
1Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Vách ngăn bàn MF03Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Tủ di độngMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Tủ hồ sơ caoMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.499E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc có quy mô và các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng trong đó có thi công cải tạo phần xây dựng, hệ thống điện – điện nhẹ, hệ thống điều hoà không khí, hệ thống PCCC và lắp đặt thiết bị nội thất có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 3.497.000.000 đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế, bảng khối lượng theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT đối với các hợp đồng đã hoàn thành. Đối với trường hợp hoàn thành phần lớn: Hợp đồng kinh tế; Các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ thì bị xem như không đạt.Đối với nhà thầu độc lập Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.497.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.491.000.000 đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.497.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.491.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và phải có thời gian liên tục tham gia thi công công trình dân dụng tối thiểu 05 năm;Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu;Có chứng chỉ bồi dưỡng lớp chỉ huy trưởng công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Có hợp đồng làm việc còn thời hạn với nhà thầu tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và an toàn lao động;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của Chỉ huy trưởng;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng cho công trình đã thực hiện trước đây;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng;(Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 5 + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc hoặc trang trí kỹ mỹ thuật nội thất phụ trách kế hoạch, kỹ thuật thi công, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác hoàn thiện dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện lạnh, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc giám sát phù hợp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư bảo hộ lao động.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng, chứng chỉ kèm theo;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.Tất cả nhân sự trên đều phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.33
3 Công nhân kỹ thuật 20 Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến huy động tham gia phù hợp với gói thầu tối thiểu 20 người có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm; được đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu, nhà thầu phải nêu rõ ngành nghề và trình độ bậc thợ (tối thiểu bậc 3/7) bao gồm: thợ nề (03 người), thợ sơn nước (02 người), thợ điện – điện lạnh (07 người) và thợ mộc (08 người).Nhà thầu phải nộp bản sao các chứng chỉ/bằng về nghề và bậc thợ được đào tạo của danh sách CNKT sẽ làm việc tại công trường. Tất cả công nhân có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đục bê tông đục bê tông2
2 Bộ dụng cụ chuyên dụng lắp đặt kính cường lực lắp đặt kính2
3 Máy khoan cắt khoan cắt2
4 Dàn giáo 42 chân chống đỡ1
5 Máy cắt cắt2
6 Máy hàn ≥ 250A hàn1
7 Dụng cụ chuyên dụng lắp ống của ĐHKK lắp đặt2
8 Dụng cụ chuyên dụng lắp ống của PCCC lắp đặt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->