Gói thầu: Xây dựng Khối hiệu bộ và nhà đa năng Trường trung học phổ thông Nguyễn Bỉnh Khiêm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211101405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành |
| Tên gói thầu | Xây dựng Khối hiệu bộ và nhà đa năng Trường trung học phổ thông Nguyễn Bỉnh Khiêm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211067822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 13:44:00 đến ngày 2021-11-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,873,934,971 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.331E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.210.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 6.210.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.210.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, hạ tầng, giao thông hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông >250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 14-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Khối hiệu bộ và nhà đa năng Trường trung học phổ thông Nguyễn Bỉnh Khiêm Xây dựng Khối hiệu bộ và nhà đa năng Trường trung học phổ thông Nguyễn Bỉnh Khiêm 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.668340. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3879253 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3879253 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HS thiết kế | 7 | cây |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo HS thiết kế | 53,6 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS thiết kế | 1,239 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 8,85 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,343 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,3719 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,1017 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,2734 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,8937 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,3736 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 21,4733 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,504 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo HS thiết kế | 3,7126 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HS thiết kế | 11,6736 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 3,196 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 18,6966 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo HS thiết kế | 1,4881 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,2463 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0291 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,4522 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 1,5623 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 15,149 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HS thiết kế | 9,0132 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 3,0044 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 8,7084 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 4,401 | 100m3 |
| 27 | Mua sỏi đỏ đắp nền nhà | Theo HS thiết kế | 145,298 | m3 |
| 28 | Cung cấp lắp đặt lớp nilông chống mất nước nền nhà | Theo HS thiết kế | 4,6636 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 2,2495 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 51,456 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HS thiết kế | 1,2075 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,3387 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,4408 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 2,0941 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 1,9605 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HS thiết kế | 12,248 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 7,1255 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,5562 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0147 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,2445 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 3,1498 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 23,0205 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HS thiết kế | 2,0206 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,2719 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,5792 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,1109 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,4347 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 20,206 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế | 0,7152 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,1561 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,0227 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,3328 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,0806 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,1744 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 5,0804 | m3 |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HS thiết kế | 5,1133 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 5,1133 | tấn | |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 2,8678 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 2,8678 | tấn |
| 60 | Cung cấp lắp đặt giằng đứng kèo thép, ty giằng xà gồ | Theo HS thiết kế | 1 | gói |
| 61 | Cung cấp bu lông lắp dựng vì kèo, xà gồ | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 273,0736 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0.4mm | Theo HS thiết kế | 5,1538 | 100m2 |
| 64 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS thiết kế | 103,947 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS thiết kế | 7,0852 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HS thiết kế | 9,1196 | m3 |
| 67 | Công tác ốp chân tường, bồn hoa, đá bốc đen kích thước 100x200mm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 73,8845 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 419,1004 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 184,1366 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 101,465 | m2 |
| 71 | Trát lanh tô ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 32,86 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 97,68 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 32,578 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HS thiết kế | 33,84 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 548,099 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 31,22 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 32,34 | m2 |
| 78 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 116,765 | m2 |
| 79 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 49,16 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 70,05 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS thiết kế | 451,6784 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS thiết kế | 548,099 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS thiết kế | 416,1416 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo HS thiết kế | 182,77 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 898,8568 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 730,869 | m2 |
| 87 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 271,2 | m |
| 88 | Trát mảng nổi tường lan can hành lang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 9,1878 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 120x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 11,016 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ KT 50x200mm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 20,78 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HS thiết kế | 19,8 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mm chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 79,51 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 25,25 | m2 |
| 94 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 372,4 | m2 |
| 95 | Sơn kẻ vạch bóng chuyền và sân cầu lông | Theo HS thiết kế | 228 | m |
| 96 | Đắp phào chỉ chân cột, đầu cột tròn sảnh chính và phụ | Theo HS thiết kế | 8 | cái |
| 97 | Cung cấp lắp đặt chữ Inox (Chữ: "Nhà tập đa năng", "Khỏe để xây dựng và bảo vệ tổ quốc" | Theo HS thiết kế | 1 | gói |
| 98 | Đắp chỉ và gắn biểu tượng Olympic mặt tiền | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS thiết kế | 144,815 | m2 |
| 100 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 144,815 | m2 |
| 101 | Gia công xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 0,1058 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 0,1051 | tấn |
| 103 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi, tấm trần 60x60cm | Theo HS thiết kế | 47,52 | m2 |
| 104 | Cung cấp lắp đặt lam gió nhôm chữ Z | Theo HS thiết kế | 50,16 | m2 |
| 105 | Cung cấp cửa đi khung thép hộp kính dày 8mm, có bông sắt bảo vệ( kèm phụ kiện và sơn hoàn thiện 3 nước) | Theo HS thiết kế | 38,58 | m2 |
| 106 | Cung cấp cửa số lùa khung thép hộp, kính dày 5mm, có bông sắt bảo vệ( kèm phụ kiện và sơn hoàn thiện 3 nước) | Theo HS thiết kế | 59,4 | m2 |
| 107 | Khóa cửa đi | Theo HS thiết kế | 5 | bộ |
| 108 | Gia công lan can | Theo HS thiết kế | 0,2644 | tấn |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HS thiết kế | 10,1165 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,5948 | m2 | |
| 111 | Gia công lắp dựng vách ngăn tấm compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Theo HS thiết kế | 30,3774 | m2 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo HS thiết kế | 0,02 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo HS thiết kế | 0,184 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo HS thiết kế | 0,47 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo HS thiết kế | 0,218 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HS thiết kế | 0,132 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HS thiết kế | 1,156 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo HS thiết kế | 0,2 | 100m |
| 119 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo HS thiết kế | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt cp nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo HS thiết kế | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/60mm | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo HS thiết kế | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21/27mm | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 27mm | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 34mm | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HS thiết kế | 1 | bể |
| 133 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/42mm | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo HS thiết kế | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo HS thiết kế | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo HS thiết kế | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 90mm | Theo HS thiết kế | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm+ cầu chắn rác | Theo HS thiết kế | 17 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + T chia nước+ dây cấp | Theo HS thiết kế | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt lavabo+ xi phông | Theo HS thiết kế | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi lavabo + dây cấp | Theo HS thiết kế | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt gương soi lavabo | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 151 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS thiết kế | 0,1499 | 100m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,868 | m3 |
| 153 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Theo HS thiết kế | 3,2 | m3 |
| 154 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS thiết kế | 0,3765 | m3 |
| 155 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 23,28 | m2 |
| 156 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 23,28 | m2 |
| 157 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 4,93 | m2 |
| 158 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HS thiết kế | 0,0354 | tấn |
| 159 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HS thiết kế | 0,0082 | tấn |
| 160 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,7295 | m3 |
| 161 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế | 0,0242 | 100m2 |
| 162 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 163 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HS thiết kế | 0,0006 | 100m3 |
| 164 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo HS thiết kế | 0,0006 | 100m3 |
| 165 | Làm tầng lọc than củi | Theo HS thiết kế | 0,096 | m3 |
| 166 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HS thiết kế | 4,993 | m3 |
| 167 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HS thiết kế | 4,2684 | m3 |
| 168 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS thiết kế | 0,049 | m3 |
| 169 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,2261 | m3 |
| 170 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HS thiết kế | 0,0092 | tấn |
| 171 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HS thiết kế | 0,0007 | tấn |
| 172 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế | 0,0013 | 100m2 |
| 173 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,0923 | m3 |
| 174 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 175 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 350x250x150 võ kim loại chống thấm nước, độ cao của tủ điện | Theo HS thiết kế | 1 | tủ |
| 176 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe, 6kA | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16Ampe, 6kA | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt đèn thả trần và các loại đèn khác - Đèn HIBAY | Theo HS thiết kế | 22 | bộ |
| 181 | Đèn tuýp bóng 1.2m LED 2x18W kiểu baten | Theo HS thiết kế | 4 | bộ |
| 182 | Đèn ốp trần D300, bóng led 18W | Theo HS thiết kế | 10 | bộ |
| 183 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HS thiết kế | 11 | cái |
| 184 | Mặt + một công tắc một chiều 10A | Theo HS thiết kế | 7 | cái |
| 185 | Mặt + ba công tắc một chiều 10A | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A | Theo HS thiết kế | 11 | cái |
| 187 | Lắp đặt ổ cắm ba 3 chấu 16A | Theo HS thiết kế | 13 | cái |
| 188 | Cáp điện CV(1C)x1x2.5mm2 | Theo HS thiết kế | 90 | m |
| 189 | Cáp điện CV(1C)x1x1.5mm2 | Theo HS thiết kế | 450 | m |
| 190 | Cáp điện CV(1C)1x4.0mm2 | Theo HS thiết kế | 180 | m |
| 191 | Cáp điện CV(1C)1x10.0mm2 | Theo HS thiết kế | 75 | m |
| 192 | Cáp điện CXV(1C)1x16.0mm2 | Theo HS thiết kế | 150 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HS thiết kế | 200 | m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo HS thiết kế | 100 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo HS thiết kế | 0,75 | 100m |
| 196 | Cáp PE D4mm treo đèn | Theo HS thiết kế | 70 | m |
| 197 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm (40x65x115) | Theo HS thiết kế | 33 | hộp |
| 198 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II | Theo HS thiết kế | 22,3125 | m3 |
| 199 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS thiết kế | 10,185 | m3 |
| 200 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HS thiết kế | 12,1538 | m3 |
| B | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HS thiết kế | 40 | cây |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS thiết kế | 3,502 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 20,243 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,1561 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,2082 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 1,8572 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,2977 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,981 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HS thiết kế | 0,5543 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,983 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 60,9527 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,738 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HS thiết kế | 5,1625 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HS thiết kế | 15,5124 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 6,2913 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 22,3515 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,6815 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0396 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 2,6848 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,8254 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 2,7388 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 27,1665 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 2,5701 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 1,7777 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 50,2278 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,2663 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,3868 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 1,242 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,6847 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 1,545 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HS thiết kế | 8,88 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm tầng lầu | Theo HS thiết kế | 2,9589 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,6847 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 1,8019 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 1,5814 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm tầng lầu, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,9938 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm tầng lầu, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 27,165 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn lầu, chiều cao | Theo HS thiết kế | 4,7236 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng lầu, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 2,8737 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 2,365 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 47,2355 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế | 1,1682 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,29 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,3463 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,6023 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 7,5952 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HS thiết kế | 0,3654 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0264 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0698 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,5748 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,1456 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 3,5215 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS thiết kế | 74,813 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch không nung 8x8x18cm chiều dày | Theo HS thiết kế | 13,3652 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,99 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,2663 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,3337 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 1,053 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,5706 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 1,56 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HS thiết kế | 8,97 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm mái | Theo HS thiết kế | 4,1813 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,7496 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm mái, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,3553 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 1,6771 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 3,7739 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 32,809 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HS thiết kế | 2,8639 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 1,054 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 1,6298 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 28,6385 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế | 1,1949 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,3034 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,3428 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,6137 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 7,6672 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo HS thiết kế | 76,3964 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo HS thiết kế | 13,1476 | m3 |
| 79 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS thiết kế | 20,8736 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo HS thiết kế | 5,144 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế | 0,2796 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0498 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,3357 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 2,7962 | m3 |
| 85 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo HS thiết kế | 2,7606 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Theo HS thiết kế | 2,7606 | tấn |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Theo HS thiết kế | 6,9459 | 100m2 |
| 88 | Cung cấp cửa đi khung thép hộp kính dày 8mm, có bông sắt bảo vệ( kèm phụ kiện và sơn hoàn thiện 3 nước) | Theo HS thiết kế | 95,8175 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa số khung thép hộp, kính dày 5mm, có bông sắt bảo vệ( kèm phụ kiện và sơn hoàn thiện 3 nước) | Theo HS thiết kế | 174,96 | m2 |
| 90 | Khóa cửa đi | Theo HS thiết kế | 27 | bộ |
| 91 | Gia công lan can | Theo HS thiết kế | 2,2697 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HS thiết kế | 101 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 149,2317 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch KT 50x200mm | Theo HS thiết kế | 56,898 | m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 369,036 | m2 |
| 96 | Ốp gạch (30x60)cm vữa XM Mác 75 | Theo HS thiết kế | 124,83 | m2 |
| 97 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Theo HS thiết kế | 54,174 | m2 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 1.336,089 | m2 |
| 99 | Trát trụ, cột, ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 315,36 | m2 |
| 100 | Trát trụ, cột, hèm cửa, trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 250,526 | m2 |
| 101 | Trát lanh tô , ô văng, sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 218,113 | m2 |
| 102 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 27,0966 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 254,2075 | m2 |
| 104 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 341,77 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 596,515 | m2 |
| 106 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 202,195 | m2 |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS thiết kế | 311,455 | m2 |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 416 | m |
| 109 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 35,7796 | m2 |
| 110 | Lát gạch nền kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 | Theo HS thiết kế | 635,8 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn, gạch kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 | Theo HS thiết kế | 324,1938 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn, gạch kích thước gạch 30x30cm chống trượt vữa XM Mác 75 | Theo HS thiết kế | 59,24 | m2 |
| 113 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 25,9332 | m2 |
| 114 | Gia công , lắp dựng tay vịn cầu thang | Theo HS thiết kế | 10,4 | md |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HS thiết kế | 369,036 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HS thiết kế | 1.321,489 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HS thiết kế | 798,2262 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS thiết kế | 1.204,762 | m2 |
| 119 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 1.167,2622 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 2.526,251 | m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HS thiết kế | 12,366 | 100m2 |
| 122 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi, tấm trần 60x60cm | Theo HS thiết kế | 371,31 | m2 |
| 123 | Gia công lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm , phụ kiện inox 304 | Theo HS thiết kế | 60,87 | m2 |
| 124 | Đèn ốp trần D300, bóng led 18W | Theo HS thiết kế | 31 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HS thiết kế | 5 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn leb tuýt dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HS thiết kế | 40 | bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đường kính cánh 1.5m | Theo HS thiết kế | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo HS thiết kế | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Theo HS thiết kế | 22 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ | Theo HS thiết kế | 57 | cái |
| 132 | Lắp đặt tủ điện ( CK1 KT 550x450x250 tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước) | Theo HS thiết kế | 1 | tủ |
| 133 | Lắp đặt tủ điều khiển tầng ( EM9PL 9 Module, tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC) âm tường | Theo HS thiết kế | 2 | hộp |
| 134 | Lắp đặt tủ điều khiển phòng | Theo HS thiết kế | 13 | hộp |
| 135 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x115) | Theo HS thiết kế | 88 | hộp |
| 136 | Lắp đặt dây điện, loại dây 1x1,5mm2 | Theo HS thiết kế | 1.880 | m |
| 137 | Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x2,5mm2 | Theo HS thiết kế | 1.580 | m |
| 138 | Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x4.0mm2 | Theo HS thiết kế | 100 | m |
| 139 | Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x10.0mm2 | Theo HS thiết kế | 121 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo HS thiết kế | 70 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo HS thiết kế | 51 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Theo HS thiết kế | 250 | m |
| 143 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II | Theo HS thiết kế | 83,975 | m3 |
| 144 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HS thiết kế | 33,95 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo HS thiết kế | 50,1125 | m3 |
| 146 | Lắp đặt automat 1 pha, 1 cực cường độ dòng điện 6Ampe | Theo HS thiết kế | 13 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 6Ampe 6kA | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HS thiết kế | 13 | cái |
| 149 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16Ampe | Theo HS thiết kế | 15 | cái |
| 150 | Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 63A-10KA, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 80A-10KA, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HS thiết kế | 900 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo HS thiết kế | 120 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Theo HS thiết kế | 30 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 63/50mm | Theo HS thiết kế | 250 | m |
| 157 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2400 | Theo HS thiết kế | 6 | cọc |
| 158 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 50mm2 | Theo HS thiết kế | 65 | m |
| 159 | Hàn hóa nhiệt | Theo HS thiết kế | 6 | mối |
| 160 | Gia công, lắp đặt bộ layer switch_LAYER SWITCH 24 PORT CAT6 | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 161 | Gia công, lắp đặt bộ MODEM + router mạng | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt tủ chứa thiết bị | Theo HS thiết kế | 1 | tủ |
| 163 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 5E | Theo HS thiết kế | 250 | m |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm, mạng LAN RJ-45 | Theo HS thiết kế | 14 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HS thiết kế | 125 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Theo HS thiết kế | 10 | m |
| 167 | Lắp đặt tủ nối chính điện thông tin (MDF) | Theo HS thiết kế | 1 | hộp |
| 168 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo HS thiết kế | 10 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống xoắn nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HS thiết kế | 75 | m |
| 170 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0.5mm | Theo HS thiết kế | 150 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 21mm dày 1.6mm | Theo HS thiết kế | 0,14 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm | Theo HS thiết kế | 0,44 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm | Theo HS thiết kế | 1,22 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm dày 2.1mm | Theo HS thiết kế | 0,37 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm | Theo HS thiết kế | 0,2 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm | Theo HS thiết kế | 1,7 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mm | Theo HS thiết kế | 0,7 | 100m |
| 178 | Lắp đặt co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo HS thiết kế | 9 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo HS thiết kế | 27 | cái |
| 180 | Lắp đặt co nhựa UPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo HS thiết kế | 29 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 182 | Lắp tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo HS thiết kế | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt co ren nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo HS thiết kế | 14 | cái |
| 185 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm | Theo HS thiết kế | 14 | cái |
| 186 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo HS thiết kế | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt co giảm 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo HS thiết kế | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo HS thiết kế | 33 | cái |
| 191 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo HS thiết kế | 18 | cái |
| 192 | Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo HS thiết kế | 7 | cái |
| 194 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo HS thiết kế | 12 | cái |
| 195 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo HS thiết kế | 12 | cái |
| 196 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo HS thiết kế | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt thông tắc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 198 | Lắp van khóa đồng đường kính van 27mm | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 199 | Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HS thiết kế | 1 | bể |
| 201 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 90mm | Theo HS thiết kế | 20 | cái |
| 202 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cấu chắn rác đường kính 100mm | Theo HS thiết kế | 14 | cái |
| 203 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + T chia nước+ dây cấp | Theo HS thiết kế | 12 | bộ |
| 204 | Lắp đặt lavabo+ xi phông | Theo HS thiết kế | 10 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi lavabo + dây cấp | Theo HS thiết kế | 10 | bộ |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa | Theo HS thiết kế | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Theo HS thiết kế | 4 | bộ |
| 208 | Lắp đặt gương soi lavabo | Theo HS thiết kế | 10 | cái |
| 209 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HS thiết kế | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 212 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS thiết kế | 0,1499 | 100m3 |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,868 | m3 |
| 214 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Theo HS thiết kế | 3,2 | m3 |
| 215 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS thiết kế | 0,4016 | m3 |
| 216 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 23,28 | m2 |
| 217 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 23,28 | m2 |
| 218 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 4,93 | m2 |
| 219 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HS thiết kế | 0,0354 | tấn |
| 220 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HS thiết kế | 0,0082 | tấn |
| 221 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,7295 | m3 |
| 222 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế | 0,0242 | 100m2 |
| 223 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 224 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HS thiết kế | 0,0006 | 100m3 |
| 225 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo HS thiết kế | 0,0006 | 100m3 |
| 226 | Làm tầng lọc than củi | Theo HS thiết kế | 0,096 | m3 |
| 227 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HS thiết kế | 4,993 | m3 |
| 228 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HS thiết kế | 4,2684 | m3 |
| 229 | Đệm cát móng công trình | Theo HS thiết kế | 0,049 | m3 |
| 230 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,2261 | m3 |
| 231 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HS thiết kế | 0,0092 | tấn |
| 232 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HS thiết kế | 0,0007 | tấn |
| 233 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế | 0,0013 | 100m2 |
| 234 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,0923 | m3 |
| 235 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 236 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo HS thiết kế | 0,0683 | 100m3 |
| 237 | Bê tông lót móng chiều rộng | Theo HS thiết kế | 0,5147 | m3 |
| 238 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo HS thiết kế | 0,0484 | tấn |
| 239 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo HS thiết kế | 0,07 | tấn |
| 240 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo HS thiết kế | 0,0983 | 100m2 |
| 241 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo HS thiết kế | 1,4106 | m3 |
| 242 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 5,424 | 100m3 |
| 243 | Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt | Theo HS thiết kế | 1,7559 | tấn |
| 244 | Lắp dựng cấu kiện thép cầu thang sắt | Theo HS thiết kế | 1,756 | tấn |
| 245 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 112,3206 | m2 |
| C | PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS thiết kế | 2,4071 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt lớp nilông chống mất nước nền nhà | Theo HS thiết kế | 0,6555 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HS thiết kế | 6,937 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HS thiết kế | 2,4669 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,5653 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 1,7157 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,1661 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0756 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,6182 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0644 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 2,8688 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,2071 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,054 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 1,4801 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,2797 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo HS thiết kế | 21,3635 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HS thiết kế | 26,92 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 300 | Theo HS thiết kế | 9,4243 | m3 |
| 19 | Quét chất chống thấm bể | Theo HS thiết kế | 158,96 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 158,96 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 50,22 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 0,1314 | 100m3 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HS thiết kế | 0,0961 | tấn |
| 24 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Theo HS thiết kế | 0,096 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng thang INOX | Theo HS thiết kế | 14,291 | kg |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 2,2759 | 100m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS thiết kế | 0,056 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 0,4 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0068 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0259 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0464 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 0,596 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,0192 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HS thiết kế | 0,25 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0178 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0599 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,55 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 0,0438 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HS thiết kế | 0,644 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,644 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0178 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0614 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HS thiết kế | 0,52 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,104 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS thiết kế | 2,0024 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS thiết kế | 1,274 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0285 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,0162 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,3136 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế | 0,0416 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0042 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0147 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,23 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 0,0294 | 100m2 |
| 57 | SX cửa sắt kéo không lá + sơn hoàn thiện | Theo HS thiết kế | 5,98 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HS thiết kế | 5,98 | m2 |
| 59 | Lắp ổ khóa cửa loại khóa treo | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 0,0402 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 0,04 | tấn |
| 62 | Lợp mái tôn sống vuông mạ màu 0,4mm | Theo HS thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 27,95 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 28,99 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 7,1 | m2 |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 3,416 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 2,94 | m2 |
| 68 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 2,24 | m2 |
| 69 | Lắp máng xối tôn tráng kẽm | Theo HS thiết kế | 3,4 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HS thiết kế | 0,032 | 100m |
| 71 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS thiết kế | 42,446 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 42,446 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS thiết kế | 27,95 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 27,95 | m2 |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HS thiết kế | 15,8976 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HS thiết kế | 15,897 | m3 |
| 78 | Lắp đặt kim thu sét Panthean BX-175 R=100M | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50,0mm2 | Theo HS thiết kế | 26 | m |
| 80 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70,0mm2 | Theo HS thiết kế | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | Theo HS thiết kế | 22 | m |
| 82 | Gia công, đóng cọc chống sét D20x2400 | Theo HS thiết kế | 6 | cọc |
| 83 | Hàn hóa nhiệt | Theo HS thiết kế | 6 | mối |
| 84 | Kẹp nối dây | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Lắp giá đỡ dây dẫn | Theo HS thiết kế | 20 | cái |
| 86 | Cô dê kẹp ống PVC D21 | Theo HS thiết kế | 20 | cái |
| 87 | Hộp nối kiểm tra chống sét | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4,5m và bộ chân đế + bộ dây giằng tăng đơ móc néo | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HS thiết kế | 70,29 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HS thiết kế | 70,29 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 0,054 | m3 |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2 | Theo HS thiết kế | 10 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo HS thiết kế | 6 | m |
| 94 | Lắp đặt dây cáp CV 1x10,0mm2 | Theo HS thiết kế | 10 | m |
| 95 | Lắp đặt hệ thống điện 3 pha | Theo HS thiết kế | 1 | hệ thống |
| 96 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Theo HS thiết kế | 10 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HS thiết kế | 6 | m |
| 99 | Tạm tính bình chữa cháy MFZ8 | Theo HS thiết kế | 11 | cái |
| 100 | Tạm tính bình chữa cháy MT5 | Theo HS thiết kế | 10 | cái |
| 101 | Tạm tính bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quy | Theo HS thiết kế | 10 | bộ |
| 102 | Tạm tính kệ nhựa để bình chữa cháy | Theo HS thiết kế | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Theo HS thiết kế | 1,285 | 100m |
| 104 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | Theo HS thiết kế | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt BU thép, đường kính BU 114mm | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt BU gang đường kính BU 114mm (BB) | Theo HS thiết kế | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo HS thiết kế | 0,22 | 100m |
| 109 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 76mm | Theo HS thiết kế | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê giảm 114/76 thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 112 | Bulon chữ U sắt 8 | Theo HS thiết kế | 12 | cái |
| 113 | Nở sắt 8x120 + Ecu | Theo HS thiết kế | 60 | cái |
| 114 | Thép U80x50x5(L=0,4m) | Theo HS thiết kế | 26 | cái |
| 115 | Thép U80x50x5(L=0,8m) | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt khớp nối mềm D114BB | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt CREPHIN GANG D114 | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắt áp suất | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt cảm biến mực nước | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt đồng hồ áp suất DN15 | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 114mm BB | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt van bi, đường kính van 21mm | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mm BB | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt lọc Y, đường kính 114mm BBB | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Theo HS thiết kế | 8 | cái |
| 128 | Tấm thép 150x150x10 | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800) | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 130 | Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy 450x650x230 | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 131 | Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x100x350 | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 132 | Đệm lót cao su tấm 1,5mx1,5m dày 2cm | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 51,23 | m2 |
| 134 | Lắp đặt bộ chữa cháy D65 (vòi, lăng, van, đầu khớp) | Theo HS thiết kế | 5 | bộ |
| 135 | Lắp đặt bơm chữa cháy ( Điện) Q>=54m3/H, H>=50m | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt bơm chữa cháy ( ĐIEZEN) Q>=54m3/H, H>=50m | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 137 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HS thiết kế | 19,5 | m3 |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HS thiết kế | 19,5 | m3 |
| 139 | Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 8 vùng | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_công tắc báo cháy chuyên dùng | Theo HS thiết kế | 6 | bộ |
| 141 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_chuông báo cháy chuyên dùng | Theo HS thiết kế | 6 | bộ |
| 142 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đèn báo cháy chuyên dùng | Theo HS thiết kế | 6 | bộ |
| 143 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khói | Theo HS thiết kế | 41 | bộ |
| 144 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ | Theo HS thiết kế | 8 | bộ |
| 145 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ | Theo HS thiết kế | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HS thiết kế | 423 | m |
| 147 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây PVC/FR 1x1,5mm2 | Theo HS thiết kế | 846 | m |
| D | THIẾT BỊ NHÀ TẬP ĐA NĂNG | |||
| 1 | Trụ lưới bóng chuyền | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Lưới bóng chuyền | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Bọc trụ bóng chuyền | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Trụ lưới cầu lông | Theo HS thiết kế | 4 | Bộ |
| 5 | Lưới cầu lông | Theo HS thiết kế | 4 | Cái |
| 6 | Bàn bóng bàn | Theo HS thiết kế | 4 | Bộ |
| 7 | Cọc lưới bóng bàn | Theo HS thiết kế | 4 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.331E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.210.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 6.210.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.210.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, hạ tầng, giao thông hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt thép | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông >250l | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 2 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 10 | Máy đào | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 13 | Ván khuôn (m2) | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 200 |
| 14 | Giàn giáo (bộ) | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi