Gói thầu: Xây dựng Khối hiệu bộ và nhà đa năng Trường trung học phổ thông Nguyễn Bỉnh Khiêm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211101405-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành
Tên gói thầu Xây dựng Khối hiệu bộ và nhà đa năng Trường trung học phổ thông Nguyễn Bỉnh Khiêm
Số hiệu KHLCNT 20211067822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 13:44:00 đến ngày 2021-11-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,873,934,971 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.331E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.210.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 6.210.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.210.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, hạ tầng, giao thông hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông >250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 200
14-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành
E-CDNT 1.2 Xây dựng Khối hiệu bộ và nhà đa năng Trường trung học phổ thông Nguyễn Bỉnh Khiêm
Xây dựng Khối hiệu bộ và nhà đa năng Trường trung học phổ thông Nguyễn Bỉnh Khiêm
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành , địa chỉ: Đường D5, Khu TT hành chính huyện, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.668340.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thanh Phát. Địa chỉ: Số 75, tổ 2, khu phố Thanh Bình, Phường Tân Bình, Thị xã Đồng Xoài, Bình Phước. Công ty TNHH MTV Xây dựng PV-68. Địa chỉ: tổ 6, KP5, thị trấn Chơn Thành, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước Công ty TNHH MTV Tài chính xây dựng BP. Địa chỉ: KP5, thị trấn Chơn Thành, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành , địa chỉ: Đường D5, Khu TT hành chính huyện, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.668340.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.668340.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3879253
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3879253
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HS thiết kế7cây
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo HS thiết kế53,6m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế1,239100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế8,85m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,343tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,3719tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,1017tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,2734tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,8937tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế0,3736100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế21,4733m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế0,504100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế3,7126m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế11,6736m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế3,196m3
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100Theo HS thiết kế18,6966m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngTheo HS thiết kế1,4881100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,2463tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0291tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,4522tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế1,5623tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế15,149m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế9,0132m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế3,0044m3
25Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100Theo HS thiết kế8,7084m3
26Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế4,401100m3
27Mua sỏi đỏ đắp nền nhàTheo HS thiết kế145,298m3
28Cung cấp lắp đặt lớp nilông chống mất nước nền nhàTheo HS thiết kế4,6636100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế2,2495tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế51,456m3
31Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HS thiết kế1,2075m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,3387tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,4408tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS thiết kế2,0941tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế1,9605100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế12,248m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế7,1255100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,5562tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0147tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,2445tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế3,1498tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế23,0205m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HS thiết kế2,0206100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,2719tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,5792tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,1109tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,4347tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế20,206m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế0,7152100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,1561tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,0227tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,3328tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,0806tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,1744tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế5,0804m3
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HS thiết kế5,1133tấn
57Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 5,1133tấn
58Gia công xà gồ thépTheo HS thiết kế2,8678tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo HS thiết kế2,8678tấn
60Cung cấp lắp đặt giằng đứng kèo thép, ty giằng xà gồTheo HS thiết kế1gói
61Cung cấp bu lông lắp dựng vì kèo, xà gồTheo HS thiết kế1bộ
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế273,0736m2
63Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0.4mmTheo HS thiết kế5,1538100m2
64Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế103,947m3
65Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế7,0852m3
66Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HS thiết kế9,1196m3
67Công tác ốp chân tường, bồn hoa, đá bốc đen kích thước 100x200mm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế73,8845m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế419,1004m2
69Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế184,1366m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế101,465m2
71Trát lanh tô ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế32,86m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế97,68m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế32,578m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HS thiết kế33,84m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế548,099m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế31,22m2
77Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế32,34m2
78Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế116,765m2
79Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế49,16m2
80Trát trần, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế70,05m2
81Bả bằng bột bả vào tườngTheo HS thiết kế451,6784m2
82Bả bằng bột bả vào tườngTheo HS thiết kế548,099m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HS thiết kế416,1416m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo HS thiết kế182,77m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế898,8568m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế730,869m2
87Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế271,2m
88Trát mảng nổi tường lan can hành lang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế9,1878m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 120x600mm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế11,016m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ KT 50x200mm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế20,78m2
91Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HS thiết kế19,8m2
92Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mm chống trượt, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế79,51m2
93Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế25,25m2
94Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế372,4m2
95Sơn kẻ vạch bóng chuyền và sân cầu lôngTheo HS thiết kế228m
96Đắp phào chỉ chân cột, đầu cột tròn sảnh chính và phụTheo HS thiết kế8cái
97Cung cấp lắp đặt chữ Inox (Chữ: "Nhà tập đa năng", "Khỏe để xây dựng và bảo vệ tổ quốc"Theo HS thiết kế1gói
98Đắp chỉ và gắn biểu tượng Olympic mặt tiềnTheo HS thiết kế1cái
99Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HS thiết kế144,815m2
100Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế144,815m2
101Gia công xà gồ thépTheo HS thiết kế0,1058tấn
102Lắp dựng xà gồ thépTheo HS thiết kế0,1051tấn
103Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi, tấm trần 60x60cmTheo HS thiết kế47,52m2
104Cung cấp lắp đặt lam gió nhôm chữ ZTheo HS thiết kế50,16m2
105Cung cấp cửa đi khung thép hộp kính dày 8mm, có bông sắt bảo vệ( kèm phụ kiện và sơn hoàn thiện 3 nước)Theo HS thiết kế38,58m2
106Cung cấp cửa số lùa khung thép hộp, kính dày 5mm, có bông sắt bảo vệ( kèm phụ kiện và sơn hoàn thiện 3 nước)Theo HS thiết kế59,4m2
107Khóa cửa điTheo HS thiết kế5 bộ
108Gia công lan canTheo HS thiết kế0,2644tấn
109Lắp dựng lan can sắtTheo HS thiết kế10,1165m2
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,5948m2
111Gia công lắp dựng vách ngăn tấm compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304Theo HS thiết kế30,3774 m2
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo HS thiết kế0,02100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo HS thiết kế0,184100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo HS thiết kế0,47100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo HS thiết kế0,218100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HS thiết kế0,132100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HS thiết kế1,156100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo HS thiết kế0,2100m
119Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo HS thiết kế4cái
120Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo HS thiết kế9cái
121Lắp đặt cp nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo HS thiết kế9cái
122Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo HS thiết kế4cái
123Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmTheo HS thiết kế1cái
124Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/60mmTheo HS thiết kế4cái
125Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo HS thiết kế6cái
126Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo HS thiết kế4cái
127Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo HS thiết kế4cái
128Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo HS thiết kế4cái
129Lắp đặt tê ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21/27mmTheo HS thiết kế2cái
130Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 27mmTheo HS thiết kế1cái
131Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 34mmTheo HS thiết kế3cái
132Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HS thiết kế1bể
133Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/42mmTheo HS thiết kế2cái
134Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo HS thiết kế6cái
135Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo HS thiết kế4cái
136Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo HS thiết kế4cái
137Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo HS thiết kế4cái
138Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo HS thiết kế5cái
139Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo HS thiết kế6cái
140Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo HS thiết kế4cái
141Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo HS thiết kế2cái
142Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 90mmTheo HS thiết kế6cái
143Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm+ cầu chắn rácTheo HS thiết kế17cái
144Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + T chia nước+ dây cấpTheo HS thiết kế4bộ
145Lắp đặt lavabo+ xi phôngTheo HS thiết kế4bộ
146Lắp đặt vòi lavabo + dây cấpTheo HS thiết kế4bộ
147Lắp đặt vòi rửaTheo HS thiết kế2cái
148Lắp đặt gương soi lavaboTheo HS thiết kế4cái
149Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo HS thiết kế4cái
150Lắp đặt hộp đựng xà phòng2cái
151Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế0,1499100m3
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế0,868m3
153Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Theo HS thiết kế3,2m3
154Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế0,3765m3
155Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế23,28m2
156Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế23,28m2
157Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HS thiết kế4,93m2
158Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HS thiết kế0,0354tấn
159Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HS thiết kế0,0082tấn
160Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế0,7295m3
161Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS thiết kế0,0242100m2
162Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS thiết kế6cấu kiện
163Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HS thiết kế0,0006100m3
164Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo HS thiết kế0,0006100m3
165Làm tầng lọc than củiTheo HS thiết kế0,096m3
166Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HS thiết kế4,993m3
167Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HS thiết kế4,2684m3
168Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HS thiết kế0,049m3
169Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HS thiết kế0,2261m3
170Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HS thiết kế0,0092tấn
171Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HS thiết kế0,0007tấn
172Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS thiết kế0,0013100m2
173Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế0,0923m3
174Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS thiết kế1cấu kiện
175Lắp đặt tủ điện tổng KT 350x250x150 võ kim loại chống thấm nước, độ cao của tủ điện Theo HS thiết kế1tủ
176Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo HS thiết kế1cái
177Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe, 6kATheo HS thiết kế2cái
178Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16Ampe, 6kATheo HS thiết kế2cái
179Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo HS thiết kế1cái
180Lắp đặt đèn thả trần và các loại đèn khác - Đèn HIBAYTheo HS thiết kế22bộ
181Đèn tuýp bóng 1.2m LED 2x18W kiểu batenTheo HS thiết kế4bộ
182Đèn ốp trần D300, bóng led 18WTheo HS thiết kế10bộ
183Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo HS thiết kế11cái
184Mặt + một công tắc một chiều 10ATheo HS thiết kế7cái
185Mặt + ba công tắc một chiều 10ATheo HS thiết kế2cái
186Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16ATheo HS thiết kế11cái
187Lắp đặt ổ cắm ba 3 chấu 16ATheo HS thiết kế13cái
188Cáp điện CV(1C)x1x2.5mm2Theo HS thiết kế90m
189Cáp điện CV(1C)x1x1.5mm2Theo HS thiết kế450m
190Cáp điện CV(1C)1x4.0mm2Theo HS thiết kế180m
191Cáp điện CV(1C)1x10.0mm2Theo HS thiết kế75m
192Cáp điện CXV(1C)1x16.0mm2Theo HS thiết kế150m
193Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HS thiết kế200m
194Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo HS thiết kế100m
195Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmTheo HS thiết kế0,75100m
196Cáp PE D4mm treo đènTheo HS thiết kế70m
197Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm (40x65x115)Theo HS thiết kế33hộp
198Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp IITheo HS thiết kế22,3125m3
199Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HS thiết kế10,185m3
200Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HS thiết kế12,1538m3
B KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HS thiết kế40cây
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế3,502100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế20,243m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,1561tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,2082tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế1,8572tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,2977tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,981tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HS thiết kế0,5543tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế0,983100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế60,9527m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế0,738100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế5,1625m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế15,5124m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế6,2913m3
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100Theo HS thiết kế22,3515m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,6815tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0396tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế2,6848tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,8254tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế2,7388100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế27,1665m3
23Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế2,5701100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế1,7777100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế50,2278m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,2663tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,3868tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế1,242tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,6847tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế1,545100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế8,88m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm tầng lầuTheo HS thiết kế2,9589100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,6847tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế1,8019tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế1,5814tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm tầng lầu, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,9938tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm tầng lầu, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế27,165m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn lầu, chiều cao Theo HS thiết kế4,7236100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng lầu, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế2,8737tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế2,365tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế47,2355m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế1,1682100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,29tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,3463tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,6023tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế7,5952m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HS thiết kế0,3654100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0264tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0698tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,5748tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,1456tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế3,5215m3
53Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế74,813m3
54Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch không nung 8x8x18cm chiều dày Theo HS thiết kế13,3652m3
55Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HS thiết kế0,99m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,2663tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,3337tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế1,053tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,5706tấn
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế1,56100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế8,97m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm máiTheo HS thiết kế4,1813100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,7496tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm mái, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,3553tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế1,6771tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế3,7739tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế32,809m3
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HS thiết kế2,8639100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế1,054tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế1,6298tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế28,6385m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế1,1949100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,3034tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,3428tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,6137tấn
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế7,6672m3
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo HS thiết kế76,3964m3
78Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo HS thiết kế13,1476m3
79Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế20,8736m3
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo HS thiết kế5,144m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế0,2796100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0498tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,3357tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế2,7962m3
85Gia công xà gồ thép tráng kẽmTheo HS thiết kế2,7606tấn
86Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽmTheo HS thiết kế2,7606tấn
87Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mmTheo HS thiết kế6,9459100m2
88Cung cấp cửa đi khung thép hộp kính dày 8mm, có bông sắt bảo vệ( kèm phụ kiện và sơn hoàn thiện 3 nước)Theo HS thiết kế95,8175m2
89Cung cấp cửa số khung thép hộp, kính dày 5mm, có bông sắt bảo vệ( kèm phụ kiện và sơn hoàn thiện 3 nước)Theo HS thiết kế174,96m2
90Khóa cửa điTheo HS thiết kế27bộ
91Gia công lan canTheo HS thiết kế2,2697tấn
92Lắp dựng lan can sắtTheo HS thiết kế101m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế149,2317m2
94Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch KT 50x200mmTheo HS thiết kế56,898m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế369,036m2
96Ốp gạch (30x60)cm vữa XM Mác 75Theo HS thiết kế124,83m2
97Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mmTheo HS thiết kế54,174m2
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế1.336,089m2
99Trát trụ, cột, ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế315,36m2
100Trát trụ, cột, hèm cửa, trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế250,526m2
101Trát lanh tô , ô văng, sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế218,113m2
102Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế27,0966m2
103Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế254,2075m2
104Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế341,77m2
105Trát trần, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế596,515m2
106Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế202,195m2
107Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HS thiết kế311,455m2
108Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế416m
109Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế35,7796m2
110Lát gạch nền kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75Theo HS thiết kế635,8m2
111Lát nền, sàn, gạch kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75Theo HS thiết kế324,1938m2
112Lát nền, sàn, gạch kích thước gạch 30x30cm chống trượt vữa XM Mác 75Theo HS thiết kế59,24m2
113Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế25,9332m2
114Gia công , lắp dựng tay vịn cầu thangTheo HS thiết kế10,4md
115Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HS thiết kế369,036m2
116Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HS thiết kế1.321,489m2
117Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo HS thiết kế798,2262m2
118Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HS thiết kế1.204,762m2
119Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế1.167,2622m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế2.526,251m2
121Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HS thiết kế12,366100m2
122Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi, tấm trần 60x60cmTheo HS thiết kế371,31m2
123Gia công lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm , phụ kiện inox 304Theo HS thiết kế60,87m2
124Đèn ốp trần D300, bóng led 18WTheo HS thiết kế31bộ
125Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HS thiết kế5bộ
126Lắp đặt đèn leb tuýt dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HS thiết kế40bộ
127Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đường kính cánh 1.5mTheo HS thiết kế20cái
128Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo HS thiết kế7cái
129Lắp đặt công tắc, loại 2 hạtTheo HS thiết kế22cái
130Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơnTheo HS thiết kế2cái
131Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệTheo HS thiết kế57cái
132Lắp đặt tủ điện ( CK1 KT 550x450x250 tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước)Theo HS thiết kế1tủ
133Lắp đặt tủ điều khiển tầng ( EM9PL 9 Module, tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC) âm tườngTheo HS thiết kế2hộp
134Lắp đặt tủ điều khiển phòngTheo HS thiết kế13hộp
135Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x115)Theo HS thiết kế88hộp
136Lắp đặt dây điện, loại dây 1x1,5mm2Theo HS thiết kế1.880m
137Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x2,5mm2Theo HS thiết kế1.580m
138Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x4.0mm2Theo HS thiết kế100m
139Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x10.0mm2Theo HS thiết kế121m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo HS thiết kế70m
141Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo HS thiết kế51m
142Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Theo HS thiết kế250m
143Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp IITheo HS thiết kế83,975m3
144Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HS thiết kế33,95m3
145Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo HS thiết kế50,1125m3
146Lắp đặt automat 1 pha, 1 cực cường độ dòng điện 6AmpeTheo HS thiết kế13cái
147Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 6Ampe 6kATheo HS thiết kế2cái
148Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10AmpeTheo HS thiết kế13cái
149Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16AmpeTheo HS thiết kế15cái
150Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 63A-10KA, cường độ dòng điện 63AmpeTheo HS thiết kế3cái
151Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 80A-10KA, cường độ dòng điện 80AmpeTheo HS thiết kế2cái
152Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HS thiết kế1cái
153Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HS thiết kế900m
154Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo HS thiết kế120m
155Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmTheo HS thiết kế30m
156Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 63/50mmTheo HS thiết kế250m
157Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2400Theo HS thiết kế6cọc
158Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 50mm2Theo HS thiết kế65m
159Hàn hóa nhiệtTheo HS thiết kế6mối
160Gia công, lắp đặt bộ layer switch_LAYER SWITCH 24 PORT CAT6Theo HS thiết kế1bộ
161Gia công, lắp đặt bộ MODEM + router mạngTheo HS thiết kế1bộ
162Lắp đặt tủ chứa thiết bịTheo HS thiết kế1tủ
163Lắp đặt dây cáp mạng CAT 5ETheo HS thiết kế250m
164Lắp đặt ổ cắm, mạng LAN RJ-45Theo HS thiết kế14cái
165Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo HS thiết kế125m
166Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmTheo HS thiết kế10m
167Lắp đặt tủ nối chính điện thông tin (MDF)Theo HS thiết kế1hộp
168Lắp đặt ổ cắm điện thoạiTheo HS thiết kế10cái
169Lắp đặt ống xoắn nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo HS thiết kế75m
170Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0.5mmTheo HS thiết kế150m
171Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 21mm dày 1.6mmTheo HS thiết kế0,14100m
172Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mmTheo HS thiết kế0,44100m
173Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mmTheo HS thiết kế1,22100m
174Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm dày 2.1mmTheo HS thiết kế0,37100m
175Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mmTheo HS thiết kế0,2100m
176Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mmTheo HS thiết kế1,7100m
177Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mmTheo HS thiết kế0,7100m
178Lắp đặt co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo HS thiết kế9cái
179Lắp đặt tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo HS thiết kế27cái
180Lắp đặt co nhựa UPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo HS thiết kế29cái
181Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmTheo HS thiết kế2cái
182Lắp tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo HS thiết kế5cái
183Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmTheo HS thiết kế2cái
184Lắp đặt co ren nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo HS thiết kế14cái
185Lắp đặt co giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mmTheo HS thiết kế14cái
186Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo HS thiết kế10cái
187Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo HS thiết kế3cái
188Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmTheo HS thiết kế3cái
189Lắp đặt co giảm 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo HS thiết kế12cái
190Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo HS thiết kế33cái
191Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo HS thiết kế18cái
192Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mmTheo HS thiết kế4cái
193Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo HS thiết kế7cái
194Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo HS thiết kế12cái
195Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo HS thiết kế12cái
196Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo HS thiết kế12cái
197Lắp đặt thông tắc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo HS thiết kế4cái
198Lắp van khóa đồng đường kính van 27mmTheo HS thiết kế4cái
199Lắp van khóa đồng đường kính van 34mmTheo HS thiết kế3cái
200Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HS thiết kế1bể
201Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 90mmTheo HS thiết kế20cái
202Lắp đặt phễu thu nước mưa + cấu chắn rác đường kính 100mmTheo HS thiết kế14cái
203Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + T chia nước+ dây cấpTheo HS thiết kế12bộ
204Lắp đặt lavabo+ xi phôngTheo HS thiết kế10bộ
205Lắp đặt vòi lavabo + dây cấpTheo HS thiết kế10bộ
206Lắp đặt vòi rửaTheo HS thiết kế6cái
207Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảTheo HS thiết kế4bộ
208Lắp đặt gương soi lavaboTheo HS thiết kế10cái
209Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo HS thiết kế12cái
210Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HS thiết kế4cái
211Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HS thiết kế2bộ
212Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế0,1499100m3
213Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế0,868m3
214Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Theo HS thiết kế3,2m3
215Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế0,4016m3
216Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế23,28m2
217Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế23,28m2
218Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HS thiết kế4,93m2
219Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HS thiết kế0,0354tấn
220Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HS thiết kế0,0082tấn
221Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế0,7295m3
222Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS thiết kế0,0242100m2
223Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS thiết kế6cấu kiện
224Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HS thiết kế0,0006100m3
225Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo HS thiết kế0,0006100m3
226Làm tầng lọc than củiTheo HS thiết kế0,096m3
227Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HS thiết kế4,993m3
228Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HS thiết kế4,2684m3
229Đệm cát móng công trìnhTheo HS thiết kế0,049m3
230Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HS thiết kế0,2261m3
231Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HS thiết kế0,0092tấn
232Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HS thiết kế0,0007tấn
233Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS thiết kế0,0013100m2
234Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế0,0923m3
235Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS thiết kế1cấu kiện
236Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo HS thiết kế0,0683100m3
237Bê tông lót móng chiều rộng Theo HS thiết kế0,5147m3
238Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo HS thiết kế0,0484tấn
239Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo HS thiết kế0,07tấn
240Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo HS thiết kế0,0983100m2
241Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2Theo HS thiết kế1,4106m3
242Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế5,424100m3
243Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắtTheo HS thiết kế1,7559tấn
244Lắp dựng cấu kiện thép cầu thang sắtTheo HS thiết kế1,756tấn
245Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế112,3206m2
C PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế2,4071100m3
2Cung cấp lắp đặt lớp nilông chống mất nước nền nhàTheo HS thiết kế0,6555100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo HS thiết kế6,937m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HS thiết kế2,4669100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HS thiết kế0,5653100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế1,7157tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,1661tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0756tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,6182tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0644tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế2,8688tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,2071tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,054tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS thiết kế1,4801tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,2797tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo HS thiết kế21,3635m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HS thiết kế26,92m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 300Theo HS thiết kế9,4243m3
19Quét chất chống thấm bểTheo HS thiết kế158,96m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HS thiết kế158,96m2
21Trát trần, vữa XM mác 100Theo HS thiết kế50,22m2
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế0,1314100m3
23Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HS thiết kế0,0961tấn
24Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểTheo HS thiết kế0,096tấn
25Sản xuất lắp dựng thang INOXTheo HS thiết kế14,291kg
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế2,2759100m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế0,056100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế0,4m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0068tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0259tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0464tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế0,596m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế0,0192100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế0,25m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế0,04100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0178tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0599tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế0,55m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế0,044100m2
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế0,0438100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HS thiết kế0,644m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế0,644m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0178tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0614tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế0,52m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế0,104100m2
47Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế2,0024m3
48Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế1,274m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0285tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,0162tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế0,3136m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế0,0416100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0042tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0147tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế0,23m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế0,0294100m2
57SX cửa sắt kéo không lá + sơn hoàn thiệnTheo HS thiết kế5,98m2
58Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo HS thiết kế5,98m2
59Lắp ổ khóa cửa loại khóa treoTheo HS thiết kế1cái
60Gia công xà gồ thépTheo HS thiết kế0,0402tấn
61Lắp dựng xà gồ thépTheo HS thiết kế0,04tấn
62Lợp mái tôn sống vuông mạ màu 0,4mmTheo HS thiết kế0,088100m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế27,95m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế28,99m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế7,1m2
66Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế3,416m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế2,94m2
68Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế2,24m2
69Lắp máng xối tôn tráng kẽmTheo HS thiết kế3,4m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HS thiết kế0,032100m
71Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo HS thiết kế2cái
72Bả bằng bột bả vào tườngTheo HS thiết kế42,446m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế42,446m2
74Bả bằng bột bả vào tườngTheo HS thiết kế27,95m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế27,95m2
76Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế15,8976m3
77Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HS thiết kế15,897m3
78Lắp đặt kim thu sét Panthean BX-175 R=100MTheo HS thiết kế1cái
79Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50,0mm2Theo HS thiết kế26m
80Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70,0mm2Theo HS thiết kế20m
81Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mmTheo HS thiết kế22m
82Gia công, đóng cọc chống sét D20x2400Theo HS thiết kế6cọc
83Hàn hóa nhiệtTheo HS thiết kế6mối
84Kẹp nối dâyTheo HS thiết kế2cái
85Lắp giá đỡ dây dẫnTheo HS thiết kế20cái
86Cô dê kẹp ống PVC D21Theo HS thiết kế20cái
87Hộp nối kiểm tra chống sétTheo HS thiết kế1cái
88Trụ đỡ kim thu sét cao 4,5m và bộ chân đế + bộ dây giằng tăng đơ móc néoTheo HS thiết kế1cái
89Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế70,29m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HS thiết kế70,29m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế0,054m3
92Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2Theo HS thiết kế10m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Theo HS thiết kế6m
94Lắp đặt dây cáp CV 1x10,0mm2Theo HS thiết kế10m
95Lắp đặt hệ thống điện 3 phaTheo HS thiết kế1hệ thống
96Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo HS thiết kế1cái
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmTheo HS thiết kế10m
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo HS thiết kế6m
99Tạm tính bình chữa cháy MFZ8Theo HS thiết kế11cái
100Tạm tính bình chữa cháy MT5Theo HS thiết kế10cái
101Tạm tính bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quyTheo HS thiết kế10bộ
102Tạm tính kệ nhựa để bình chữa cháyTheo HS thiết kế6cái
103Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mmTheo HS thiết kế1,285100m
104Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mmTheo HS thiết kế8cái
105Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mmTheo HS thiết kế2cái
106Lắp đặt BU thép, đường kính BU 114mmTheo HS thiết kế4cái
107Lắp đặt BU gang đường kính BU 114mm (BB)Theo HS thiết kế8cái
108Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo HS thiết kế0,22100m
109Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 76mmTheo HS thiết kế8cái
110Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mmTheo HS thiết kế4cái
111Lắp đặt tê giảm 114/76 thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mmTheo HS thiết kế2cái
112Bulon chữ U sắt 8Theo HS thiết kế12cái
113Nở sắt 8x120 + EcuTheo HS thiết kế60cái
114Thép U80x50x5(L=0,4m)Theo HS thiết kế26cái
115Thép U80x50x5(L=0,8m)Theo HS thiết kế4cái
116Lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100 2 cửa D65Theo HS thiết kế1cái
117Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa D65Theo HS thiết kế1cái
118Lắp đặt khớp nối mềm D114BBTheo HS thiết kế4cái
119Lắp đặt CREPHIN GANG D114Theo HS thiết kế2cái
120Lắp đặt công tắt áp suấtTheo HS thiết kế2cái
121Lắp đặt cảm biến mực nướcTheo HS thiết kế1cái
122Lắp đặt đồng hồ áp suất DN15Theo HS thiết kế4cái
123Lắp đặt van bướm, đường kính van 114mm BBTheo HS thiết kế4cái
124Lắp đặt van bi, đường kính van 21mmTheo HS thiết kế4cái
125Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mm BBTheo HS thiết kế2cái
126Lắp đặt lọc Y, đường kính 114mm BBBTheo HS thiết kế2cái
127Lắp đặt hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mmTheo HS thiết kế8cái
128Tấm thép 150x150x10Theo HS thiết kế4cái
129Lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800)Theo HS thiết kế1cái
130Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy 450x650x230Theo HS thiết kế3cái
131Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x100x350Theo HS thiết kế1cái
132Đệm lót cao su tấm 1,5mx1,5m dày 2cmTheo HS thiết kế1cái
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế51,23m2
134Lắp đặt bộ chữa cháy D65 (vòi, lăng, van, đầu khớp)Theo HS thiết kế5bộ
135Lắp đặt bơm chữa cháy ( Điện) Q>=54m3/H, H>=50mTheo HS thiết kế1cái
136Lắp đặt bơm chữa cháy ( ĐIEZEN) Q>=54m3/H, H>=50mTheo HS thiết kế1cái
137Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế19,5m3
138Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HS thiết kế19,5m3
139Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 8 vùngTheo HS thiết kế1cái
140Lắp đặt linh kiện báo cháy_công tắc báo cháy chuyên dùngTheo HS thiết kế6bộ
141Lắp đặt linh kiện báo cháy_chuông báo cháy chuyên dùngTheo HS thiết kế6bộ
142Lắp đặt linh kiện báo cháy_đèn báo cháy chuyên dùngTheo HS thiết kế6bộ
143Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khóiTheo HS thiết kế41bộ
144Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờTheo HS thiết kế8bộ
145Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờTheo HS thiết kế4bộ
146Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo HS thiết kế423m
147Lắp đặt dây điện đơn, loại dây PVC/FR 1x1,5mm2Theo HS thiết kế846m
D THIẾT BỊ NHÀ TẬP ĐA NĂNG
1Trụ lưới bóng chuyềnTheo HS thiết kế1Bộ
2Lưới bóng chuyềnTheo HS thiết kế2Cái
3Bọc trụ bóng chuyềnTheo HS thiết kế1Bộ
4Trụ lưới cầu lôngTheo HS thiết kế4Bộ
5Lưới cầu lôngTheo HS thiết kế4Cái
6Bàn bóng bànTheo HS thiết kế4Bộ
7Cọc lưới bóng bànTheo HS thiết kế4Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.331E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.210.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 6.210.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.210.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu.51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, hạ tầng, giao thông hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)2
2 Đầm cóc Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)2
3 Đầm dùi Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)2
4 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
5 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
6 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)2
7 Máy cắt uốn sắt thép Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)2
8 Máy trộn bê tông >250l Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)2
9 Máy hàn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
10 Máy đào Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
11 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
12 Máy thủy bình Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
13 Ván khuôn (m2) Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)200
14 Giàn giáo (bộ) Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->