Gói thầu: Mua hóa chất, vật liệu năm 2020 phục vụ nghiên cứu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200521759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, vật liệu năm 2020 phục vụ nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200475257 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 16:42:00 đến ngày 2020-05-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 204,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Graphit | Đức hoặc tương đương | 2 | Gói 1 Kg | Dạng bột, kích thước hạt | |
| 2 | Tetraethyl orthosilicate (TEOS) _ Si(OC2H5)4 | Đức hoặc tương đương | 2 | Lọ 1 L | Nồng độ 98% | |
| 3 | 2- metoxyphenol (guaiacol) _ (CH3O)C6H4OH | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 1 Kg | Nồng độ 99% | |
| 4 | Poly(ethylene glycol)-block-poly(propylene glycol)-block-poly(ethylene glycol)_P-123 | Đức hoặc tương đương | 2 | Lọ 250ml | Nồng độ 98% | |
| 5 | Pluronic _ F-127 | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 250g | Nồng độ 97% | |
| 6 | Nickel(II) nitrate hexahydrate _ Ni(NO3)2.6H2O | Đức hoặc tương đương | 2 | Lọ 100g | Nồng độ 98% | |
| 7 | Iron(II) chloride_ FeCl2 | Đức hoặc tương đương | 4 | Lọ 1 Kg | Nồng độ 98% | |
| 8 | Iron(III) chloride _ FeCl3 | Đức hoặc tương đương | 4 | Lọ 1 Kg | Nồng độ 97% | |
| 9 | Potassium permanganate _ KMnO4 | Đức hoặc tương đương | 2 | Lọ 1 Kg | Nồng độ 97% | |
| 10 | Ammonium metavanadate _ NH4VO3 | Đức hoặc tương đương | 2 | Lọ 250g | Nồng độ 98,5% | |
| 11 | Tetrapropyl amoni bomua _ TPABr | Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | Lọ 100g | Nồng độ > 98 % | |
| 12 | Tetrapropyl amoni hydroxit _ TPAOH | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 25g | Nồng độ 98 % | |
| 13 | Oxalic acid _ H2C2O4 | Trung Quốc hoặc tương đương | 2 | Lọ 1 Kg | Nồng độ 98% | |
| 14 | Hydrochloric acid _ HCl | Trung Quốc hoặc tương đương | 2 | Lọ 1 Lít | Nồng độ 36,5% | |
| 15 | Sulfuric acid_ H2SO4 | Trung Quốc hoặc tương đương | 4 | Lọ 1 Lít | Nồng độ 95% | |
| 16 | Hydro peroxid _ H2O2 | Trung Quốc hoặc tương đương | 2 | Lọ 1 Lít | Nồng độ 30% | |
| 17 | CTABr _ C19H42BrN | Trung Quốc hoặc tương đương | 2 | Lọ 100 g | Nồng độ Ar 99% | |
| 18 | Graphene | Đức hoặc tương đương | 2 | Lọ 500 mg | Bột, dẫn điện > độ dẫn 103 S/m2 | |
| 19 | 4-Cloro-3-Methylphenol | Đức hoặc tương đương | 3 | Lọ 500 g | Nồng độ 99% | |
| 20 | 2-Chlorophenol | Đức hoặc tương đương | 2 | Lọ 500 g | Nồng độ ≥99 % | |
| 21 | 2,4-Dichlorophenol | Đức hoặc tương đương | 3 | Lọ 250 g | Nồng độ 99 % | |
| 22 | 2,4-Dimethylphenol | Đức hoặc tương đương | 3 | Lọ 100 mL | Nồng độ 98% | |
| 23 | 2,4-Dinitrophenol | Đức hoặc tương đương | 3 | Lọ 250 mg | Chuẩn phân tích | |
| 24 | 2-Methyl4,6-Dinitrophenol | Đức hoặc tương đương | 4 | Lọ 1g | Chuẩn phân tích | |
| 25 | 2-Nitrophenol | Đức hoặc tương đương | 3 | Lọ 500 g | Nồng độ 98 % | |
| 26 | 4-Nitrophenol | Đức hoặc tương đương | 5 | Lọ 1 g | Chuẩn phân tích | |
| 27 | Pentachlorophenol | Đức hoặc tương đương | 2 | Lọ 5 g | Chuẩn phân tích | |
| 28 | 2,4,6- Trichlorophenol | Đức hoặc tương đương | 4 | Lọ 250 mg | Chuẩn phân tích | |
| 29 | 2,3,4,6-Tetraclorophenol | Đức hoặc tương đương | 2 | Lọ 100 mg | Chuẩn phân tích | |
| 30 | Axit sunfuric | Đức hoặc tương đương | 5 | Lọ 1 L | Nồng độ 98% | |
| 31 | Axit clohidric | Đức hoặc tương đương | 5 | Lọ 1 L | Nồng độ 37% | |
| 32 | Axit nitric | Đức hoặc tương đương | 6 | Lọ 1 L | Nồng độ 65% | |
| 33 | Kali Clorua | Đức hoặc tương đương | 8 | Lọ 1 kg | Nồng độ 99,5% | |
| 34 | Natri nitrat | Đức hoặc tương đương | 8 | Lọ 500 g | Nồng độ 99,5% | |
| 35 | Etanol | Trung Quốc hoặc tương đương | 8 | Lọ 500 mL | Nồng độ 99%, | |
| 36 | Etanol | Đức hoặc tương đương | 5 | Lọ 1 L | Nồng độ 99,99% | |
| 37 | Axeton | Trung Quốc hoặc tương đương | 8 | Lọ 500 mL | Nồng độ 99% | |
| 38 | Axeton | Đức hoặc tương đương | 5 | Lọ 1 L | Nồng độ 99,99% | |
| 39 | Kali ferixianua, | Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | Lọ 500 g | Nồng độ 99% | |
| 40 | Kali hiđrophotphat | Đức hoặc tương đương | 2 | Lọ 500 g | Nồng độ > 98% | |
| 41 | Kali đihiđrophotphat | Đức hoặc tương đương | 2 | Lọ 500 g | Nồng độ > 98% | |
| 42 | Điện cực so sánh Ag/AgCl | Thụy sĩ hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Đầu dẫn gốm, đường kính 6 mm | |
| 43 | Điện cực so sánh Ag/AgCl | Thụy sĩ hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Đầu dẫn gốm, đường kính 4 mm | |
| 44 | Điện cực so sánh Ag/AgCl | Thụy sĩ hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Đầu dẫn thủy tinh xốp đường kính 12 mm | |
| 45 | Điện cực than thủy tinh | Thụy sĩ hoặc tương đương | 1 | Chiếc | d = 3 mm | |
| 46 | Điện cực than thủy tinh | Thụy sĩ hoặc tương đương | 1 | Chiếc | d = 5 mm | |
| 47 | Cốc thủy tinh | Trung Quốc hoặc tương đương | 15 | Chiếc | Thể tích 1 L | |
| 48 | Cốc thủy tinh | Trung Quốc hoặc tương đương | 15 | Chiếc | Thể tích 2 L | |
| 49 | Cốc thủy tinh | Trung Quốc hoặc tương đương | 15 | Chiếc | Thể tích 250 mL | |
| 50 | Cốc thủy tinh | Trung Quốc hoặc tương đương | 15 | Chiếc | Thể tích 500 mL | |
| 51 | Bình chiết thủy tinh | Trung Quốc hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Thể tích 500 mL | |
| 52 | Chén nung sứ | Trung Quốc hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Thể tích 100 mL | |
| 53 | Chén nung sứ | Trung Quốc hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Thể tích 50 mL | |
| 54 | Bình định mức thủy tinh | Trung Quốc hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Thể tích 1 L | |
| 55 | Bình cầu thuỷ tinh 1 cổ có nhám | Trung Quốc hoặc tương đương | 5 | Chiếc | NS 29/32, Thể tích 1 L | |
| 56 | Bình cầu thuỷ tinh 1 cổ có nhám | Trung Quốc hoặc tương đương | 5 | Chiếc | NS 29/32, Thể tích 500 mL | |
| 57 | Chén cân thủy tinh | Trung Quốc hoặc tương đương | 5 | Chiếc | 50x30 mm | |
| 58 | Chén cân thủy tinh | Trung Quốc hoặc tương đương | 5 | Chiếc | 45x25 mm | |
| 59 | Nhiệt kế thủy ngân có nhám | Trung Quốc hoặc tương đương | 3 | Chiếc | NS 14,5/23, Khoảng nhiệt độ -10 -> +350oC |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi