Gói thầu: In Tạp chí Chứng khoán
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211083382-04 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tạp chí Chứng khoán |
| Tên gói thầu | In Tạp chí Chứng khoán |
| Số hiệu KHLCNT | 20211027979 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí giao thường xuyên tự chủ của Tạp chí Chứng khoán. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 09:29:00 đến ngày 2021-11-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 331,048,080 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là331.100.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 82.762.020VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 231.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 463.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư in |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân in |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp in trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân gia công sau in |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành gia công sau in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ra kẽm CTP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ra kẽm CTP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy in tờ rời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Offset 4 màu có tích hợp cụm láng lắc đồng thời vừa in vừa láng lắc, khổ 72 x 102 cm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy in cuộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Offset, in được 4/4 màu công suất 30.000 tờ/giờ trở lên, in được khổ giấy 840 mm, khổ cắt (cut - off) 578 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy gấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gấp, tốc độ 100 m/phút; gấp được tay sách khổ 65 x 86 cm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cán nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cán mờ, cán bóng, có thể cán được khổ 860mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Hệ thống máy keo vào bìa liên hoàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 10 trạm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Hệ thống máy ghim vào bìa liên hoàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống máy ghim vào bìa liên hoàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy quay lô giấy từ dạng giấy cuộn ra tờ rơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy quay được đồng thời 04 cuộn giấy, có hệ thống bắn băng giấy, máy hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện 3 pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 250 KVA, máy hiện hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tạp chí Chứng khoán |
| E-CDNT 1.2 |
In Tạp chí Chứng khoán In Tạp chí Chứng khoán năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí giao thường xuyên tự chủ của Tạp chí Chứng khoán. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư và các tài liệu hợp pháp khác thể hiện đã có đăng ký nhận đầu tư và các tài liệu hợp pháp khác thể hiện đã có đăng ký từ năm 2018 trở về trước về in ấn báo chí; - Văn bản thể hiện có số lượng máy móc (tối thiểu) để chứng minh năng lực sản xuất, kinh doanh; -Văn bản cam kết sử dung đúng nguyên vật liệu và đảm bảo chất lượng sản phẩm trong quá trình in Tạp chí Chứng khoán, cũng như in lại Tạp chí Chứng khoán (bảo hành) nếu có; - Bản cam kết thực hiện các quy định, điều kiện về an ninh, trật tự để làm ngành, nghề kinh doanh có điều kiện; |
| E-CDNT 15.2 | 1. Bản sao báo cáo tài chính các năm 2018,2019,2020 kèm theo bản chụp được chứng thực một trong số các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra thuế (nếu có); - Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tang và Thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); 2. Hợp đồng, thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT được công chứng, chứng thực của hợp đồng tương tự; 3. Bản sao công chứng hoặc chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ nhân sự thực hiện gói thầu; 4. Bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu, hợp đồng, hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị sử dụng, tham gia gói thầu; 5. Các tài liệu khác liên quan (nếu có); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tạp chí Chứng khoán; địa chỉ số 234 Lương Thế Vinh, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Điện thoại: 024.35537532; Fax: 024.35430665 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Phạm Hồng Giang; địa chỉ tại Số 234 Lương Thế Vinh, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024.35537532; Số fax: 024.35430665; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tổ chuyên gia đấu thầu - Tạp chí Chứng khoán; Địa chỉ tại Tầng 1, phòng 103, số 234 Lương Thế Vinh, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024.35537532; Số fax: 024.35430665; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổ thẩm định đấu thầu – Tạp chí Chứng khoán; Địa chỉ tại Tầng 1, phòng 103, số 234 Lương Thế Vinh, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024.35537532; Số fax: 024.35430665; |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tạp chí chứng khoán tháng 1+2/2022 | Mỗi cuốn có 01 bộ Bìa Cmatt định lượng 230g/m2 cán mờ, in 04 màu (khối lượng = 01 kỳ x 600 cuốn/kỳ x 01 bộ) | Bộ | 600 | 20,5 x27,5 cm |
| 2 | Tạp chí chứng khoán tháng 1+2/2022 | Mỗi cuốn có 40 trang Ruột Cmatt định lượng 80g/m2, in 04 màu (khối lượng = 01 kỳ x 600 cuốn/kỳ x 40 trang) | Trang | 24.000 | 20,5 x27,5 cm |
| 3 | Tạp chí chứng khoán tháng 1+2/2022 | Mỗi cuốn có 120 trang Ruột Cmatt định lượng 80g/m2, in 01 màu (khối lượng = 01 kỳ x 600 cuốn/kỳ x 120 trang) | Trang | 72.000 | 20,5 x27,5 cm |
| 4 | Tạp chí chứng khoán tháng 3/2022 | Mỗi cuốn có 01 bộ Bìa Cmatt định lượng 230g/m2 cán mờ, in 04 màu (khối lượng = 01 kỳ x 550 cuốn/kỳ x 01 bộ) | Bộ | 550 | 20,5 x27,5 cm |
| 5 | Tạp chí chứng khoán tháng 3/2022 | Mỗi cuốn có 16 trang Ruột Cmatt định lượng 80g/m2, in 04 màu (khối lượng = 01 kỳ x 550 cuốn/kỳ x 16 trang) | Trang | 8.800 | 20,5 x27,5 cm |
| 6 | Tạp chí chứng khoán tháng 3/2022 | Mỗi cuốn có 64 trang Ruột Cmatt định lượng 80g/m2, in 01 màu (khối lượng = 01 kỳ x 550 cuốn/kỳ x 64 trang) | Trang | 35.200 | 20,5 x27,5 cm |
| 7 | Tạp chí chứng khoán tháng 4/2022 | Mỗi cuốn có 01 bộ Bìa Cmatt định lượng 230g/m2 cán mờ, in 04 màu (khối lượng = 01 kỳ x 600 cuốn/kỳ x 01 bộ) | Bộ | 600 | 20,5 x27,5 cm |
| 8 | Tạp chí chứng khoán tháng 4/2022 | Mỗi cuốn có 24 trang Ruột Cmatt định lượng 80g/m2, in 04 màu (khối lượng = 01 kỳ x 600 cuốn/kỳ x 24 trang) | Trang | 14.400 | 20,5 x27,5 cm |
| 9 | Tạp chí chứng khoán tháng 4/2022 | Mỗi cuốn có 96 trang Ruột Cmatt định lượng 80g/m2, in 01 màu (khối lượng = 01 kỳ x 600 cuốn/kỳ x 96 trang) | Trang | 57.600 | 20,5 x27,5 cm |
| 10 | Tạp chí chứng khoán tháng 5/2022 | Mỗi cuốn có 01 bộ Bìa Cmatt định lượng 230g/m2 cán mờ, in 04 màu (khối lượng = 01 kỳ x 600 cuốn/kỳ x 01 bộ) | Bộ | 600 | 20,5 x27,5 cm |
| 11 | Tạp chí chứng khoán tháng 5/2022 | Mỗi cuốn có 24 trang Ruột Cmatt định lượng 80g/m2, in 04 màu (khối lượng = 01 kỳ x 600 cuốn/kỳ x 24 trang) | Trang | 14.400 | 20,5 x27,5 cm |
| 12 | Tạp chí chứng khoán tháng 5/2022 | Mỗi cuốn có 96 trang Ruột Cmatt định lượng 80g/m2, in 01 màu (khối lượng = 01 kỳ x 600 cuốn/kỳ x 96 trang) | Trang | 57.600 | 20,5 x27,5 cm |
| 13 | Tạp chí chứng khoán tháng 6/2022 | Mỗi cuốn có 01 bộ Bìa Cmatt định lượng 230g/m2 cán mờ, in 04 màu (khối lượng = 01 kỳ x 550 cuốn/kỳ x 01 bộ) | Bộ | 550 | 20,5 x27,5 cm |
| 14 | Tạp chí chứng khoán tháng 6/2022 | Mỗi cuốn có 16 trang Ruột Cmatt định lượng 80g/m2, in 04 màu (khối lượng = 01 kỳ x 550 cuốn/kỳ x 16 trang) | Trang | 8.800 | 20,5 x27,5 cm |
| 15 | Tạp chí chứng khoán tháng 6/2022 | Mỗi cuốn có 64 trang Ruột Cmatt định lượng 80g/m2, in 01 màu (khối lượng = 01 kỳ x 550 cuốn/kỳ x 64 trang) | Trang | 35.200 | 20,5 x27,5 cm |
| 16 | Tạp chí chứng khoán tháng 7/2022 | Mỗi cuốn có 01 bộ Bìa Cmatt định lượng 230g/m2 cán mờ, in 04 màu (khối lượng = 01 kỳ x 600 cuốn/kỳ x 01 bộ) | Bộ | 600 | 20,5 x27,5 cm |
| 17 | Tạp chí chứng khoán tháng 7/2022 | Mỗi cuốn có 32 trang Ruột Cmatt định lượng 80g/m2, in 04 màu (khối lượng = 01 kỳ x 600 cuốn/kỳ x 32 trang) | Trang | 19.200 | 20,5 x27,5 cm |
| 18 | Tạp chí chứng khoán tháng 7/2022 | Mỗi cuốn có 88 trang Ruột Cmatt định lượng 80g/m2, in 01 màu (khối lượng = 01 kỳ x 600 cuốn/kỳ x 88 trang) | Trang | 52.800 | 20,5 x27,5 cm |
| 19 | Tạp chí chứng khoán tháng 8/2022 | Mỗi cuốn có 01 bộ Bìa Cmatt định lượng 230g/m2 cán mờ, in 04 màu (khối lượng = 01 kỳ x 550 cuốn/kỳ x 01 bộ) | Bộ | 550 | 20,5 x27,5 cm |
| 20 | Tạp chí chứng khoán tháng 8/2022 | Mỗi cuốn có 16 trang Ruột Cmatt định lượng 80g/m2, in 04 màu (khối lượng = 01 kỳ x 550 cuốn/kỳ x 16 trang) | Trang | 8.800 | 20,5 x27,5 cm |
| 21 | Tạp chí chứng khoán tháng 8/2022 | Mỗi cuốn có 64 trang Ruột Cmatt định lượng 80g/m2, in 01 màu (khối lượng = 01 kỳ x 550 cuốn/kỳ x 64 trang) | Trang | 35.200 | 20,5 x27,5 cm |
| 22 | Tạp chí chứng khoán tháng 9/2022 | Mỗi cuốn có 01 bộ Bìa Cmatt định lượng 230g/m2 cán mờ, in 04 màu (khối lượng = 01 kỳ x 550 cuốn/kỳ x 01 bộ) | Bộ | 550 | 20,5 x27,5 cm |
| 23 | Tạp chí chứng khoán tháng 9/2022 | Mỗi cuốn có 16 trang Ruột Cmatt định lượng 80g/m2, in 04 màu (khối lượng = 01 kỳ x 550 cuốn/kỳ x 16 trang) | Trang | 8.800 | 20,5 x27,5 cm |
| 24 | Tạp chí chứng khoán tháng 9/2022 | Mỗi cuốn có 64 trang Ruột Cmatt định lượng 80g/m2, in 01 màu (khối lượng = 01 kỳ x 550 cuốn/kỳ x 64 trang) | Trang | 35.200 | 20,5 x27,5 cm |
| 25 | Tạp chí chứng khoán tháng 10/2022 | Mỗi cuốn có 01 bộ Bìa Cmatt định lượng 230g/m2 cán mờ, in 04 màu (khối lượng = 01 kỳ x 550 cuốn/kỳ x 01 bộ) | Bộ | 550 | 20,5 x27,5 cm |
| 26 | Tạp chí chứng khoán tháng 10/2022 | Mỗi cuốn có 16 trang Ruột Cmatt định lượng 80g/m2, in 04 màu (khối lượng = 01 kỳ x 550 cuốn/kỳ x 16 trang) | Trang | 8.800 | 20,5 x27,5 cm |
| 27 | Tạp chí chứng khoán tháng 10/2022 | Mỗi cuốn có 64 trang Ruột Cmatt định lượng 80g/m2, in 01 màu (khối lượng = 01 kỳ x 550 cuốn/kỳ x 64 trang) | Trang | 35.200 | 20,5 x27,5 cm |
| 28 | Tạp chí chứng khoán tháng 11/2022 | Mỗi cuốn có 01 bộ Bìa Cmatt định lượng 230g/m2 cán mờ, in 04 màu (khối lượng = 01 kỳ x 600 cuốn/kỳ x 01 bộ) | Bộ | 600 | 20,5 x27,5 cm |
| 29 | Tạp chí chứng khoán tháng 11/2022 | Mỗi cuốn có 24 trang Ruột Cmatt định lượng 80g/m2, in 04 màu (khối lượng = 01 kỳ x 600 cuốn/kỳ x 24 trang) | Trang | 14.400 | 20,5 x27,5 cm |
| 30 | Tạp chí chứng khoán tháng 11/2022 | Mỗi cuốn có 96 trang Ruột Cmatt định lượng 80g/m2, in 01 màu (khối lượng = 01 kỳ x 600 cuốn/kỳ x 96 trang) | Trang | 57.600 | 20,5 x27,5 cm |
| 31 | Tạp chí chứng khoán tháng 12/2022 | Mỗi cuốn có 01 bộ Bìa Cmatt định lượng 230g/m2 cán mờ, in 04 màu (khối lượng = 01 kỳ x 550 cuốn/kỳ x 01 bộ) | Bộ | 550 | 20,5 x27,5 cm |
| 32 | Tạp chí chứng khoán tháng 12/2022 | Mỗi cuốn có 16 trang Ruột Cmatt định lượng 80g/m2, in 04 màu (khối lượng = 01 kỳ x 550 cuốn/kỳ x 16 trang) | Trang | 8.800 | 20,5 x27,5 cm |
| 33 | Tạp chí chứng khoán tháng 12/2022 | Mỗi cuốn có 64 trang Ruột Cmatt định lượng 80g/m2, in 01 màu (khối lượng = 01 kỳ x 550 cuốn/kỳ x 64 trang) | Trang | 35.200 | 20,5 x27,5 cm |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.311E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 82.762.020VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là331.100.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 82.762.020VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 231.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 463.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành sản xuất | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành in | 10 | 8 |
| 2 | Kỹ sư in | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành in | 7 | 5 |
| 3 | Công nhân in | 4 | Tốt nghiệp trung cấp in trở lên | 10 | 5 |
| 4 | Công nhân gia công sau in | 4 | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành gia công sau in | 10 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ra kẽm CTP | Máy ra kẽm CTP | 1 |
| 2 | Máy in tờ rời | Offset 4 màu có tích hợp cụm láng lắc đồng thời vừa in vừa láng lắc, khổ 72 x 102 cm | 1 |
| 3 | Máy in cuộn | Offset, in được 4/4 màu công suất 30.000 tờ/giờ trở lên, in được khổ giấy 840 mm, khổ cắt (cut - off) 578 mm | 1 |
| 4 | Máy gấp | Máy gấp, tốc độ 100 m/phút; gấp được tay sách khổ 65 x 86 cm | 1 |
| 5 | Máy cán nhiệt | Cán mờ, cán bóng, có thể cán được khổ 860mm | 1 |
| 6 | Hệ thống máy keo vào bìa liên hoàn | Tối thiểu 10 trạm | 1 |
| 7 | Hệ thống máy ghim vào bìa liên hoàn | Hệ thống máy ghim vào bìa liên hoàn | 1 |
| 8 | Máy quay lô giấy từ dạng giấy cuộn ra tờ rơi | Máy quay được đồng thời 04 cuộn giấy, có hệ thống bắn băng giấy, máy hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy phát điện 3 pha | Công suất 250 KVA, máy hiện hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi