Gói thầu: Dịch vụ vệ sinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211100820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kỹ thuật Y-Dược Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Dịch vụ vệ sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211069630 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn học phí năm 2021; năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 14:07:00 đến ngày 2021-11-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 998,882,496 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là999.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 249.720.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành công nghệ môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người lao động có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | Không yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà sàn đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy chà sàn đơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hút bụi, nước công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy phun áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Kỹ thuật Y-Dược Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ vệ sinh Dịch vụ vệ sinh của Trường Đại học Kỹ thuật Y-Dược Đà Nẵng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn học phí năm 2021; năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Năng lực kinh nghiệm, vốn điều lệ, giấy xác nhận ủy quyền, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy xác nhận số tài khoản ngân hàng do cơ quan thuế xác nhận…); - Các tài liệu khác: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (cung cấp đường dẫn trên Website mua sắm công để bên mời thầu tra cứu |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải thể hiện tư cách pháp nhân là 1 công ty dịch vụ vệ sinh được chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn TCVN ISO 900:2008 về cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp còn hiệu lực; - Có ≥ 01 cán bộ giám sát có trình độ đại học chuyên ngành công nghệ môi trường và ≥ 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực vệ sinh (cung cấp bằng tốt nghiệp chuyên môn có chứng thực) - Có ít nhất 14 lao động có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (cung cấp hợp đồng lao động và chứng nhận còn hiệu lực) - Có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (hợp đồng tương tự là hợp đồng làm dịch vụ vệ sinh cho đơn vị sự nghiệp nhà nước), mỗi hợp đồng có giá trị từ 58.340.000 đồng/tháng trở lên. - Có ≥ 02 máy chà sàn đa năng, ≥ 02 bộ máy chà sàn đơn, ≥ 03 máy hút bụi, nước công nghiệp, ≥ 01 máy phun áp lực (cung cấp bản sao có chứng thực các minh chứng tài sản là sở hữu của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Kỹ thuật Y-Dược Đà Nẵng, số 99 Hùng Vương, P Hải Châu 1, Q Hải Châu, Tp Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Khắc Minh, Đt:02363.835380 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị - TTB, ĐT 02363.892063 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bà Lê Thị Thúy, phó Hiệu trưởng Trường Đại học Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng, ĐT:0236.3810585. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khu vực ngoại cảnh: Sân trường, đường đi hiệu bộ, khuôn viên công cộng, nhà để xe CCVC, nhà chứa rác thải. | Quét dọn rác nổi, lá cây rụng, nhổ cỏ hoang,... trong khuôn viên toàn trường, đường đi, nhà để xe- Nhặt rác nổi trong bồn hoa, bồn cây, khu vực hòn non bộ- Kiểm tra và làm sạch ngay khi có rác phát sinh, thu gom rác đến nơi quy định.- Quét dọn nhà chứa rác thải. | Tháng | 12 | Kết quả công việc đáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
| 2 | Nhà Trung tâm Chẩn đoán Y khoa (nhà 6 tầng - khu A, diện tích: 6.232m2) | * Khu vực cầu thang bộ, thang máy:- Lau bậc tam cấp, xử lý các vết bẩn trên tường và bậc tam cấp.- Lau tay vịn lan can inox, song lan can,…- Quét mạng nhện cầu thang bộ và thang máy- Làm sạch thang máy: cửa, bàn phím điều khiển, buồng thang máy,...* Khu vực hành lang công cộng: - Quét và lau sạch, xử lý các vết bẩn ở sàn hành lang, chậu hoa cảnh (nếu có) bàn, ghế, màn hình tivi,…- - Lau, chùi cửa ra vào các phòng, toàn bộ kính, cửa kính bên trong và bên ngoài - Làm sạch toàn bộ các hộp điện, bình cứu hỏa- Quét mạng nhện trần, tường, thu gom rác và tập trung đến nơi quy định.* Khu bên trong các phòng Ban giám hiệu, phòng làm việc của các đơn vị, phòng thực hành,... - Quét và lau sạch sàn các phòng.- Lau, chùi sạch các tủ đựng hồ sơ, bàn làm việc, ghế salon,… trong các phòng của Ban giám hiệu.- - Làm sạch cửa ra vào, cửa kính khung cửa, kính vách ngăn.- Quét mạng nhện trần, tường.- Thu gom rác tập trung đến nơi quy định.* Khu vệ sinh công cộng:- Làm sạch các thiết bị vệ sinh bên trong: lavabo, bồn cầu, kính,…bằng hóa chất chuyên dụng, không có mùi hôi, ẩm, mốc.- Lau sạch cửa ra vào, cửa sổ, sàn, tường ốp gạch men;- Thay giấy vệ sinh, xà phòng (nếu có)- Xịt mùi thơm, khử mùi, thay bao rác | Tháng | 12 | Kết quả công việc đáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
| 3 | Nhà giảng đường hiệu bộ, các Khoa, Bộ môn (nhà 7 tầng - Khu B, diện tích: 12.088m2) | * Khu vực cầu thang bộ, thang máy:- Lau bậc tam cấp và bậc tam cấp, xử lý các vết bẩn trên tường- Lau tay vịn, lan can Inox, … - Quét mạng nhện, làm sạch cầu thang bộ- - Làm sạch thang máy: cửa, bàn phím điều khiển, buồng thang...* Khu vực hành lang công cộng, phòng để máy bơm và mô tơ cung cấp nước sinh hoạt, nước cứu hỏa:- Quét và lau sạch sàn hành lang các tầng- Lau, chùi cửa ra vào, cửa sổ, cửa chớp, khuôn gió - Làm sạch các hộp điện, bình cứu hỏa, phòng để máy, mô tơ cứu hỏa, phòng để mô tơ cung cấp nước.- Thu gom rác và tập trung đến nơi quy định.* Khu bên trong các phòng làm việc của các đơn vị:- Quét và lau sạch sàn các phòng của tòa nhà- Làm sạch cửa ra vào, cửa kính khung cửa, kính vách ngăn, bàn làm việc,…- Quét mạng nhện trần, tường.- Thu gom rác tập trung đến nơi quy định.* Khu bên trong phòng khánh tiết, phòng hội thảo, phòng học lý thuyết, thực hành,…- Quét và lau sạch sàn các phòng học, phòng thực hành.- Làm sạch cửa ra vào, cửa kính khung cửa, kính vách ngăn- Quét mạng nhện trần, tường- Lau, chùi bàn, ghế, tủ, tranh, ảnh trong phòng khánh tiết, các phòng học, phòng thực hành- Thu gom rác tập trung đến nơi quy định.* Khu vệ sinh công cộng: - Làm sạch các thiết bị vệ sinh bên trong lavabo, bồn cầu, kính…bằng hóa chất chuyên dụng- Lau sạch cửa ra vào, cửa sổ, làm sạch sàn, tường ốp gạch men- Thay giấy vệ sinh, xà phòng (nếu có)- Xịt mùi thơm, khử mùi, thay bao rác. | Tháng | 12 | Kết quả công việc đáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
| 4 | Nhà Trung tâm Bảo trì và Kiểm định thiết bị y tế (nhà 5 tầng - Khu D, diện tích: 2375m2) | * Khu vực cầu thang bộ, thang máy:- Lau tay vịn lan can inox, song sắt của lan can, bậc tam cấp, xử lý các vết bẩn- Quét mạng nhện cầu thang bộ- Làm sạch thang máy: cửa, bàn phím điều khiển, buồng thang,...* Khu vực hành lang công cộng:- Làm sạch, quét và lau sạch sàn hành lang các tầng, xử lý các vết bẩn trên tường hành lang.- Kính khung cửa chính, cửa sổ, khuôn gió- Lau sạch cửa ra vào các phòng - Làm sạch các hộp điện, bình cứu hỏa- Thu gom rác và tập trung đến nơi quy định.* Khu bên trong phòng làm việc, phòng học lý thuyết và thực hành, phòng thí nghiệm, …- Quét và lau sạch sàn các phòng- Làm sạch cửa ra vào, cửa kính khung cửa, kính vách ngăn- Quét mạng nhện trần, tường- Thu gom rác trong hộc bàn học, bàn giảng viên,... và tập trung đến nơi quy định.* Khu vệ sinh công cộng:- Làm sạch các thiết bị vệ sinh bên trong: lavabo, bồn cầu, kính, gương soi, vách ngăn… bằng hóa chất chuyên dụng- Lau sạch cửa ra vào, cửa sổ, làm sạch sàn, tường ốp gạch men- Thay giấy vệ sinh, xà phòng (nếu có) - Xịt mùi thơm, khử mùi, thay bao rác | Tháng | 12 | Kết quả công việc đáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
| 5 | Nhà thực hành tiền lâm sàng (nhà 03 tầng - Khu F | * Khu vực hành lang công cộng:- Làm sạch, quét và lau sạch sàn hành lang các tầng- Làm sạch các hộp điện, bình cứu hỏa- Lau tay vịn lan can, song sắt của lan can, bậc tam cấp, các vết bẩn của cầu thang bộ các tầng- Quét mạng nhện cầu thang bộ- Thu gom rác và tập trung đến nơi quy định.* Khu bên trong phòng giao ban và các phòng làm việc:- Quét và lau sạch sàn các phòng.- Làm sạch cửa ra vào, cửa kính khung cửa, kính vách ngăn.- Quét mạng nhện trần, tường.Thu gom rác tập trung đến nơi quy định* Khu vệ sinh công cộng của toà nhà:- Làm sạch các thiết bị vệ sinh bên trong: lavabo, bồn cầu, kính,…bằng hóa chất chuyên dụng- Lau sạch cửa ra vào, cửa sổ, làm sạch sàn, tường ốp gạch men- Thay giấy vệ sinh, xà phòng. (nếu có)- Xịt mùi thơm, khử mùi, thay bao rác | Tháng | 12 | Kết quả công việc đáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
| 6 | Nhà Thực hành Tiền lâm sàng (06 tầng) | * Khu vực cầu thang bộ, thang máy:- Lau bậc tam cấp, xử lý các vết bẩn trên tường và bậc tam cấp.- Lau tay vịn lan can Inox, song lan can,…- Quét mạng nhện cầu thang bộ và thang máy- Làm sạch thang máy: cửa, bàn phím điều khiển, buồng thang máy,...* Khu vực hành lang công cộng: - Quét và lau sạch sàn hành lang, chậu hoa cảnh (nếu có) bàn, ghế, màn hình tivi,…- - Lau, chùi cửa ra vào các phòng, toàn bộ kính, cửa kính bên trong và bên ngoài - Làm sạch toàn bộ các hộp điện, bình cứu hỏa- Quét mạng nhện trần, tường, thu gom rác và tập trung đến nơi quy định.* Khu bên trong các phòng Ban giám đốc Trung tâm, phòng làm việc của các đơn vị, phòng mô phỏng, điều khiển, ... - Quét và lau sạch sàn các phòng.- Lau, chùi sạch các tủ đựng hồ sơ, bàn làm việc, ghế salon,… trong các phòng của Ban giám đốc trung tâm, các phòng ban, đơn vị- - Làm sạch cửa ra vào, cửa kính khung cửa, kính vách ngăn.- Quét mạng nhện trần, tường.- Thu gom rác tập trung đến nơi quy định.* Khu vệ sinh công cộng: - Làm sạch các thiết bị vệ sinh bên trong: lavabo, bồn cầu, kính,…bằng hóa chất chuyên dụng- Lau sạch cửa ra vào, cửa sổ, sàn, tường ốp gạch men;- Thay giấy vệ sinh, xà phòng. (nếu có)- Xịt mùi thơm, khử mùi, thay bao rác. | Tháng | 12 | Kết quả công việc đáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
| 7 | Nhà C (04 tầng) | * Khu vực cầu thang bộ:- Lau bậc tam cấp, xử lý các vết bẩn trên tường và bậc tam cấp.- Lau tay vịn lan can Inox, song lan can,…- Quét mạng nhện cầu thang bộ.* Khu vực hành lang công cộng: - Quét và lau sạch sàn hành lang, chậu hoa cảnh (nếu có) bàn, ghế, màn hình tivi,…- - Lau, chùi cửa ra vào các phòng, toàn bộ kính, cửa kính bên trong và bên ngoài - Làm sạch toàn bộ các hộp điện, bình cứu hỏa- Quét mạng nhện trần, tường, thu gom rác và tập trung đến nơi quy định.* Khu bên trong các phòng làm việc của các phòng ban, trung tâm,... - Quét và lau sạch sàn các phòng- Lau, chùi sạch các tủ đựng hồ sơ, bàn làm việc, ghế salon,… trong các phòng ban, trung tâm,... luôn được lau, chùi sạch.- - Làm sạch cửa ra vào, cửa kính khung cửa, kính vách ngăn.- Quét mạng nhện trần, tường.- Thu gom rác tập trung đến nơi quy định.* Khu bên trong các phòng làm việc Trung tâm Công nghệ thông tin - Truyền thông và Thư viện:- Quét và lau sạch sàn các phòng làm việc, phòng đọc, thư viện điện tử, phòng máy tính, phòng kỹ thuật,…- Lau, chùi sạch các tủ đựng hồ sơ, bàn ghế làm việc, máy tính, bàn phím,… trong các phòng - Làm sạch cửa ra vào, cửa kính khung cửa, kính vách ngăn, hộp điện, bình cứu hỏa,…- Quét mạng nhện trần, tường.- Thu gom rác tập trung đến nơi quy định.* Khu vực Hội trường:- - Quét và lau sạch sàn toàn bộ hội tường- - Lau bàn, tay vịn ghế ngồi, thảm lót trong hội trường. Làm sạch các hộp điện, điều hòa, bình cứu hỏa, các nhà kho, nhà vệ sinh, hành lang,…- Làm sạch cửa ra vào, lau kính khung cửa, kính vách ngăn, cửa sổ xung quanh hội trường- Quét mạng nhện trần, tường- Thu gom rác và tập trung đến nơi quy định.* Khu vệ sinh công cộng: - Làm sạch các thiết bị vệ sinh bên trong: lavabo, bồn cầu, kính,…bằng hóa chất chuyên dụng- Lau sạch cửa ra vào, cửa sổ, sàn, tường ốp gạch men;- Thay giấy vệ sinh, xà phòng. (nếu có)- Xịt mùi thơm, khử mùi, thay bao rác. | Tháng | 12 | Kết quả công việc đáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
| 8 | Công việc định kỳ hàng tuần | - Làm sạch cửa sổ, cửa chớp- Quét mạng nhện tường và trần nhà, bồn hoa, chậu kiểng, nhổ cỏ hoang, …- Làm sạch công tắc điện, hộp điện, hộp chữa cháy, quạt thông gió,…- Làm sạch nhà chứa rác, bình cứu hoả, hộp cứu hỏa, thùng đựng rác,.. | Tháng | 12 | Kết quả công việc đáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
| 9 | Khu vực sân đường đi hiệu bộ, khuôn viên công cộng, nhà để xe (Cơ sở 2 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa) | - Quét dọn rác nổi, lá cây rụng, nhổ cỏ hoang,... trong khuôn viên xung quanh tòa nhà giảng đường (5 tầng), đường đi hiệu bộ, nhà để xe- Nhặt rác nổi trong bồn hoa, bồn cây- Kiểm tra và làm sạch ngay khi có rác phát sinh, thu gom rác đến nơi quy định. | Tháng | 12 | Kết quả công việc đáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
| 10 | Khu nhà Giảng đường và Hội trường (Cơ sở 2 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa) | * Khu vực hành lang công cộng:- Làm sạch, quét và lau sạch sàn hành lang các tầng- Làm sạch các hộp điện, bình cứu hỏa- Lau, chùi cửa ra vào các phòng, toàn bộ kính, cửa kính bên trong và bên ngoài - Quét mạng nhện trên tường, trần- Thu gom rác và tập trung đến nơi quy định.* Khu vực cầu thang bộ, thang máy:- Lau bậc tam cấp, xử lý các vết bẩn trên tường và bậc tam cấp- Lau tay vịn, lan can Inox, … - Quét mạng nhện cầu thang bộ- - Làm sạch thang máy, cửa, bàn phím điều khiển, buồng thang...* Khu bên trong phòng làm việc, phòng học lý thuyết và thực hành, phòng thí nghiệm, …- Quét và lau sạch sàn các phòng- Lau sạch bàn giảng viên- Làm sạch cửa ra vào, cửa kính khung cửa, kính vách ngăn- Quét mạng nhện trần, tường- Thu gom rác trong hộc bàn học, bàn giảng viên,... và tập trung đến nơi quy định.* Khu vệ sinh của tòa nhà (nhà vệ sinh của các tầng)- Làm sạch các thiết bị vệ sinh bên trong: lavabo, bồn cầu, kính,…bằng hóa chất chuyên dụng- Lau sạch cửa ra vào, cửa sổ, sàn, tường ốp gạch men;- Thay giấy vệ sinh, xà phòng. (nếu có)- - Xịt mùi thơm, khử mùi, thay bao rác- - Quét màn nhện tường và trần.- * Khu vực bên trong hội trường:- - Quét và lau sạch sàn toàn bộ hội tường- - Lau bàn, tay vịn ghế ngồi, thảm lót trong hội trường. Làm sạch các hộp điện, bình cứu hỏa, điều hòa, các nhà kho, nhà vệ sinh, hành lang,…- Làm sạch cửa ra vào, lau kính khung cửa, kính vách ngăn, cửa sổ xung quanh hội trường- Quét mạng nhện trần, tường- Thu gom rác và tập trung đến nơi quy định. | Tháng | 12 | Kết quả công việc đáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
| 11 | Công việc định kỳ | - Làm sạch cửa sổ, cửa chớp- Quét mạng nhện tường và trần nhà, bồn hoa, chậu kiểng, nhổ cỏ hoang, ….- Làm sạch công tắc điện, hộp điện, hộp chữa cháy, quạt thông gió,…- Làm sạch nhà chứa rác, bình cứu hoả, hộp cứu hỏa, thùng đựng rác,.. | Tháng | 12 | Kết quả công việc đáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.99E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 249.720.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là999.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 249.720.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ giám sát | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành công nghệ môi trường | 3 | 3 |
| 2 | Người lao động có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 14 | Không yêu cầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà sàn đa năng | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy chà sàn đơn | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy hút bụi, nước công nghiệp | Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy phun áp lực | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi