Gói thầu: Cung cấp dụng cụ và vật liệu nha khoa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211080145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cung cấp dụng cụ và vật liệu nha khoa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211080142 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi phí đào tạo Sau Đại học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 14:21:00 đến ngày 2021-11-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,116,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.560.000.000 VND.(Cung cấp bản sao y chứng thực: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng làm tài liệu chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.560.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dụng cụ và vật liệu nha khoa Mua sắm dụng cụ và vật liệu của Khoa Răng Hàm Mặt từ nguồn chi phí đào tạo Sau Đại học khóa 2020 năm học 2020-2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi phí đào tạo Sau Đại học |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 11 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. (Webform trên Hệ thống) Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 12 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. (Webform trên Hệ thống) |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Ggiấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT/ Fax: 028.38552225 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT/ Fax: 028.38552225 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị Giáo tài, Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT/ Fax: 028.38552225 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT/ Fax: 028.38552225 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bóc tách | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Kéo | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Khay inox lớn 30 x 40 | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cây đo túi Hu Fredy | 30 | cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Kẹp mấu cong | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Kẹp buộc hàm (Porte aiquille) | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Kéo cắt chỉ thép | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Kẹp kim (Porte – aiquille) | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Nhíp có 1 mấu (Adson tooth) | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Nhíp nhiều mấu (Adson crown) | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Kéo cắt chỉ | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Seldin (Banh vạt) | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Banh môi chỉnh nha | 3 | cặp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Banh môi Retract EEZ | 3 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Kềm 2 mấu | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Kềm 3 mấu | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Kềm cắt kẽm | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Dao sáp số 7 | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Thước đo lồng mão | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cây Tháo mão | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Thước Fox (Osung) | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Ống chích sắt | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Kềm R khôn HD | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Ống bơm cao su lấy dấu | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | cây nhồi gutta pescha (8 cây) | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Khay lấy dấu toàn hàm (Đại Tấn) | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Máy định vị chóp | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ đồ khám (Hu Friedy)(gương +cán gương, thám trâm, kẹp gấp) | 20 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Máy đo chiều dài VDW | 2 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Máy thử tủy | 4 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ so màu cùi răng | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Endo Frost (bình xịt lạnh thử tủy) | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Dụng cụ trám TNC FIS/M | 10 | cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Dụng cụ trám Composite đa năng PFGML1 | 10 | cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Dụng cụ đặt màng xương PMPIX | 3 | cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Dụng cụ nhồi xương ghép PLGGR1X | 3 | cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Cây nạo ổ xương CL86X | 5 | cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội nha | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Endo Star 8 (Hộp đụng bộ nội nha) 182 - 170 | 15 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Hộp đựng gòn cuộn Rocko | 15 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Dụng cụ lấy chân răng 7500-20 | 10 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Nạy không sang chấn 868/KIT | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Thạch cao vàng Planet | 38 | Kg | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Thạch cao GC | 6 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Alginate Aroma | 11 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Thạch cao thường VN | 6 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Đai cenluloid | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Cọ bond Fine (vàng) ( Cọ TPC) | 1 | Ống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Acid etch Etchant 37% | 3 | Ống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | etching | 2 | Ống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bonding ( loại rẻ TLS) | 3 | Chai | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | bonding | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | compsite lỏng denfil | 2 | Ống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | composite denfil đặc A3 | 2 | Ống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | composite denfil đặc A2 | 2 | Ống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Băng nhám kim loại (Đai nhám kẽ) | 5 | Miếng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Composite lỏng TLS ( loại rẻ) | 4 | Ống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Composite đặc TLS màu ngà AO3 | 1 | Ống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Composite đặc TLS màu ngà AO 2 | 1 | Ống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Composite đặc TLS màu men A3 | 1 | Ống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Composite đặc TLS màu men A 2 | 1 | Ống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Trục lắp Pop - on ( Trục lắp 3M) | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Đĩa nhám Soflex # C ( Đĩa soflex) | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Đĩa nhám Soflex # F ( Đĩa soflex) | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Đĩa nhám Soflex # M ( Đĩa soflex) | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Đĩa nhám Soflex # SF( Đĩa soflex) | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Cao su putty Exaflex | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Cao su HD putty | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Cao su HD light | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Mũi siêu âm (star X) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Wave one gold | 1 | Vỉ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Protaper Gold | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Protape next | 1 | Vỉ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Cone protaper Gold | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Cone protape next | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Cone wave one gold | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Ống chích nhựa 5ml | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Glyde - bôi trơn ống tủy | 1 | Tuýp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Eau de Javel ( Nước javel) NaOCl | 2 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Giấy y tế | 21 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Găng tay Satory 5.0g | 30 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Nẹp sợi GC | 5 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Mẫu hàm | 28 | cặp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Mẫu hàm mô phỏng implant | 30 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Dao mổ 15 | 58 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Dao mổ 15c | 120 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Kim chỉ khâu nylon 5.0 | 104 | Tép | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Kim chỉ khâu Chỉ Silk 3.0 | 72 | Tép | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Khẩu trang | 4 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Mũi khoan tròn | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Mũi khoan ngọn lửa | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | dental wax màu xanh ngọc | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | dental wax màu đỏ | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | dental wax màu da | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | cồn | 29 | Lít | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Giấy cắn xanh GC | 12 | Xắp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Giấy cắn đỏ GC | 12 | Xắp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Gòn | 4 | Kg | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | R nhựa không ống tủy 11 | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | R nhựa không ống tủy 21 | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | R nhựa không ống tủy 12 | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | R nhựa không ống tủy 13 | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | R nhựa không ống tủy 16 | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | R nhựa không ống tủy 34 | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | R nhựa không ống tủy 36 | 60 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | R nhựa không ống tủy 37 | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | R nhựa không ống tủy 45 | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | R nhựa không ống tủy 46 | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Nước nhựa tự cứng | 1.000 | Ml | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Bột nhựa tự cứng (hồng) | 0,5 | Kg | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Dây Denturum 0.7 (028) | 1 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Dây Denturum 0.9 (036) | 1 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Vảy hàn | 1 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Dung dịch hàn | 1 | lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Giấy vẽ phim | 1 | cuốn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Khâu R6 số 23 HT | 30 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Khâu R6 số 20 HT | 30 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Khâu R6 số 20 HD | 30 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Mắc cài Ormco AP | 300 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Dây Ni Ti 014 HT | 20 | sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Dây Ni Ti 014 HD | 20 | sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Dây Ni Ti 16 x 22 HT | 20 | sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Dây Ni Ti 16 x 22 HD | 20 | sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Dây SS 16 x 22 HT | 20 | sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Dây SS 16 x 22 HD | 20 | sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Thun chain thưa | 1 | cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Thun găn mắc cài | 1 | gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Dây Ni Ti 016 x 016 HT | 2 | hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Dây Ni Ti 016 x 016 HD | 2 | hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Dây thẳng SS 16 X 22 | 2 | ống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Dây thẳng SS 016 hoặc 018 | 2 | ống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Toluidine Blue O, certified by the Biological StainCommission | 1 | lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | SDF (Siliver diamine Fluoride 3%) | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Fluoride Varnish (Vecni Fluor) 1.2 ml( Enamelast | 3 | Ống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Acid Acetic (glacial) 100% | 1 | chai | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Thước kẹp 150mm điện tử | 1 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Áo mổ giấy | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Thuốc tê chích Septodont 2% | 200 | Ống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Thuốc tê bôi | 2 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Thuốc tê xịt Lidocain | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Kim gây tê ngắn 27G/21 mm( Kim septoject 0.4x21mm) | 100 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Spongel( Cầm máu Bbraun) | 3 | Miếng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | povidine 10% 90ml | 4 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Bao hấp vô trùng 15cm x200m | 1 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Bao hấp vô trùng 10 cm | 1 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Ống hút nước bọt | 10 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Mũi Silicone đb composite 10W9177 | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Chêm gỗ | 5 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Khuôn trám kim loại - Đai KL | 2 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Chổi đánh bóng | 30 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Chất đánh bóng- Sò Qazrt | 100 | Viên | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | GIC Fuji IX 9 lớn | 6 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | GIC Fuji VII | 3 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | vaseline | 16 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Helioseal F - trám bít hố rãnh | 30 | Tuýp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Anios spray 29 1L sát khuẩn tay khoan, | 3 | Chai | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Phim khô laser (8*10) | 5 | hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Dây thép không rỉ d = 0,9 mm( Inox bẻ móc Đức 0.9) | 1 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Mould hàm răng sữa mất răng D một bên hàm dưới | 2 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Sáp hồng ( Sáp miếng) | 160 | Miếng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Đèn cồn | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Cung cố định hàm | 100 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Sáp inlay xanh | 10 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Bột nhựa tự cứng hồng để làm JIG( Bột nhự tự cứng hồng KulZer) | 5 | Chai | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Nước nhựa tự cứng hồng để làm JIG (Nước nhựa tự cứng vertex 500ml) | 500 | Ml | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Bột nhựa tự cứng trong (màu số 0) để đệm máng( Bột tự cứng TQ) | 2 | Chai | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Nước nhựa tự cứng trong (màu số 0) để đệm máng( Nước nhựa tự cứng Vertex 500ml) | 500 | Ml | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.560.000.000 VND.(Cung cấp bản sao y chứng thực: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng làm tài liệu chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.560.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi