Gói thầu: Cung cấp dụng cụ và vật liệu nha khoa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211080145-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Cung cấp dụng cụ và vật liệu nha khoa
Số hiệu KHLCNT 20211080142
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi phí đào tạo Sau Đại học
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 14:21:00 đến ngày 2021-11-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,116,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.560.000.000 VND.(Cung cấp bản sao y chứng thực: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng làm tài liệu chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.560.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Cung cấp dụng cụ và vật liệu nha khoa
Mua sắm dụng cụ và vật liệu của Khoa Răng Hàm Mặt từ nguồn chi phí đào tạo Sau Đại học khóa 2020 năm học 2020-2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi phí đào tạo Sau Đại học
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT/ Fax: 028.38552225
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT/ Fax: 028.38552225


E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc tương đương.
E-CDNT 12.2
giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 11 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. (Webform trên Hệ thống) Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 12 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. (Webform trên Hệ thống)
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Ggiấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT/ Fax: 028.38552225
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT/ Fax: 028.38552225
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị Giáo tài, Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT/ Fax: 028.38552225
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT/ Fax: 028.38552225
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bóc tách20CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
2Kéo20CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
3Khay inox lớn 30 x 4020CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
4Cây đo túi Hu Fredy30câyDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
5Kẹp mấu cong10CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
6Kẹp buộc hàm (Porte aiquille)10CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
7Kéo cắt chỉ thép5CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
8Kẹp kim (Porte – aiquille)5CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
9Nhíp có 1 mấu (Adson tooth)3CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
10Nhíp nhiều mấu (Adson crown)3CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
11Kéo cắt chỉ5CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
12Seldin (Banh vạt)5CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
13Banh môi chỉnh nha3cặpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
14Banh môi Retract EEZ3cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
15Kềm 2 mấu5CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
16Kềm 3 mấu5CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
17Kềm cắt kẽm4CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
18Dao sáp số 75CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
19Thước đo lồng mão5CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
20Cây Tháo mão6CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
21Thước Fox (Osung)3CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
22Ống chích sắt15CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
23Kềm R khôn HD5CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
24Ống bơm cao su lấy dấu10CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
25cây nhồi gutta pescha (8 cây)4bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
26Khay lấy dấu toàn hàm (Đại Tấn)50CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
27Máy định vị chóp2HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
28Bộ đồ khám (Hu Friedy)(gương +cán gương, thám trâm, kẹp gấp)20bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
29Máy đo chiều dài VDW2cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
30Máy thử tủy4cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
31Bộ so màu cùi răng2bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
32Endo Frost (bình xịt lạnh thử tủy)3bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
33Dụng cụ trám TNC FIS/M10câyDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
34Dụng cụ trám Composite đa năng PFGML110câyDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
35Dụng cụ đặt màng xương PMPIX3câyDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
36Dụng cụ nhồi xương ghép PLGGR1X3câyDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
37Cây nạo ổ xương CL86X5câyDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
38Bộ dụng cụ phẫu thuật nội nha1bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
39Endo Star 8 (Hộp đụng bộ nội nha) 182 - 17015cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
40Hộp đựng gòn cuộn Rocko15cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
41Dụng cụ lấy chân răng 7500-2010cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
42Nạy không sang chấn 868/KIT3bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
43Thạch cao vàng Planet38KgDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
44Thạch cao GC6GóiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
45Alginate Aroma11GóiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
46Thạch cao thường VN6GóiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
47Đai cenluloid1GóiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
48Cọ bond Fine (vàng) ( Cọ TPC)1ỐngDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
49Acid etch Etchant 37%3ỐngDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
50etching2ỐngDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
51Bonding ( loại rẻ TLS)3ChaiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
52bonding1CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
53compsite lỏng denfil2ỐngDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
54composite denfil đặc A32ỐngDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
55composite denfil đặc A22ỐngDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
56Băng nhám kim loại (Đai nhám kẽ)5MiếngDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
57Composite lỏng TLS ( loại rẻ)4ỐngDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
58Composite đặc TLS màu ngà AO31ỐngDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
59Composite đặc TLS màu ngà AO 21ỐngDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
60Composite đặc TLS màu men A31ỐngDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
61Composite đặc TLS màu men A 21ỐngDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
62Trục lắp Pop - on ( Trục lắp 3M)3CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
63Đĩa nhám Soflex # C ( Đĩa soflex)1GóiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
64Đĩa nhám Soflex # F ( Đĩa soflex)1GóiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
65Đĩa nhám Soflex # M ( Đĩa soflex)1GóiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
66Đĩa nhám Soflex # SF( Đĩa soflex)1GóiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
67Cao su putty Exaflex1HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
68Cao su HD putty2HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
69Cao su HD light2HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
70Mũi siêu âm (star X)1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
71Wave one gold1VỉDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
72Protaper Gold1HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
73Protape next1VỉDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
74Cone protaper Gold1HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
75Cone protape next1HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
76Cone wave one gold1HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
77Ống chích nhựa 5ml1HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
78Glyde - bôi trơn ống tủy1TuýpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
79Eau de Javel ( Nước javel) NaOCl2LọDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
80Giấy y tế21GóiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
81Găng tay Satory 5.0g30HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
82Nẹp sợi GC5HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
83Mẫu hàm28cặpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
84Mẫu hàm mô phỏng implant30cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
85Dao mổ 1558CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
86Dao mổ 15c120CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
87Kim chỉ khâu nylon 5.0104TépDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
88Kim chỉ khâu Chỉ Silk 3.072TépDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
89Khẩu trang4HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
90Mũi khoan tròn5CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
91Mũi khoan ngọn lửa5CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
92dental wax màu xanh ngọc2HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
93dental wax màu đỏ2HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
94dental wax màu da2HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
95cồn29LítDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
96Giấy cắn xanh GC12XắpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
97Giấy cắn đỏ GC12XắpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
98Gòn4KgDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
99R nhựa không ống tủy 1120CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
100R nhựa không ống tủy 2120CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
101R nhựa không ống tủy 1220CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
102R nhựa không ống tủy 1340CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
103R nhựa không ống tủy 1620CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
104R nhựa không ống tủy 3420CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
105R nhựa không ống tủy 3660CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
106R nhựa không ống tủy 3720CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
107R nhựa không ống tủy 4520CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
108R nhựa không ống tủy 4620CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
109Nước nhựa tự cứng1.000MlDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
110Bột nhựa tự cứng (hồng)0,5KgDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
111Dây Denturum 0.7 (028)1CuộnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
112Dây Denturum 0.9 (036)1CuộnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
113Vảy hàn1CuộnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
114Dung dịch hàn1lọDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
115Giấy vẽ phim1cuốnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
116Khâu R6 số 23 HT30cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
117Khâu R6 số 20 HT30cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
118Khâu R6 số 20 HD30cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
119Mắc cài Ormco AP300cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
120Dây Ni Ti 014 HT20sợiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
121Dây Ni Ti 014 HD20sợiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
122Dây Ni Ti 16 x 22 HT20sợiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
123Dây Ni Ti 16 x 22 HD20sợiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
124Dây SS 16 x 22 HT20sợiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
125Dây SS 16 x 22 HD20sợiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
126Thun chain thưa1cuộnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
127Thun găn mắc cài1góiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
128Dây Ni Ti 016 x 016 HT2hộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
129Dây Ni Ti 016 x 016 HD2hộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
130Dây thẳng SS 16 X 222ốngDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
131Dây thẳng SS 016 hoặc 0182ốngDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
132Toluidine Blue O, certified by the Biological StainCommission1lọDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
133SDF (Siliver diamine Fluoride 3%)2HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
134Fluoride Varnish (Vecni Fluor) 1.2 ml( Enamelast3ỐngDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
135Acid Acetic (glacial) 100%1chaiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
136Thước kẹp 150mm điện tử1cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
137Áo mổ giấy30CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
138Thuốc tê chích Septodont 2%200ỐngDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
139Thuốc tê bôi2LọDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
140Thuốc tê xịt Lidocain1HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
141Kim gây tê ngắn 27G/21 mm( Kim septoject 0.4x21mm)100CâyDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
142Spongel( Cầm máu Bbraun)3MiếngDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
143povidine 10% 90ml4LọDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
144Bao hấp vô trùng 15cm x200m1CuộnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
145Bao hấp vô trùng 10 cm1CuộnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
146Ống hút nước bọt10GóiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
147Mũi Silicone đb composite 10W917710CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
148Chêm gỗ5GóiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
149Khuôn trám kim loại - Đai KL2GóiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
150Chổi đánh bóng30CâyDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
151Chất đánh bóng- Sò Qazrt100ViênDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
152GIC Fuji IX 9 lớn6HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
153GIC Fuji VII3HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
154vaseline16LọDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
155Helioseal F - trám bít hố rãnh30TuýpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
156Anios spray 29 1L sát khuẩn tay khoan,3ChaiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
157Phim khô laser (8*10)5hộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
158Dây thép không rỉ d = 0,9 mm( Inox bẻ móc Đức 0.9)1CuộnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
159Mould hàm răng sữa mất răng D một bên hàm dưới2cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
160Sáp hồng ( Sáp miếng)160MiếngDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
161Đèn cồn5CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
162Cung cố định hàm100CuộnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
163Sáp inlay xanh10CâyDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
164Bột nhựa tự cứng hồng để làm JIG( Bột nhự tự cứng hồng KulZer)5ChaiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
165Nước nhựa tự cứng hồng để làm JIG (Nước nhựa tự cứng vertex 500ml)500MlDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
166Bột nhựa tự cứng trong (màu số 0) để đệm máng( Bột tự cứng TQ)2ChaiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
167Nước nhựa tự cứng trong (màu số 0) để đệm máng( Nước nhựa tự cứng Vertex 500ml)500MlDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.560.000.000 VND.(Cung cấp bản sao y chứng thực: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng làm tài liệu chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.560.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->