Gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị trung học cơ sở Trần Phú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211061618-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị trung học cơ sở Trần Phú
Số hiệu KHLCNT 20211059854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, kế hoạch năm 2021, bố trí 7.000 triệu đồng (theo quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 14:31:00 đến ngày 2021-11-11 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,290,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 13 tỷ đồngTrường hợp nhà thầu có hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị xây lắp >= 13 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng >=13 tỷ đồng, quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (giá trị nhỏ hơn 13 tỷ đồng) nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề và có thông tin về chứng chỉ hành nghề của cá nhân trên trang thông tin điện tử của bộ xây dựng https://nangluchdxd.gov.vn)- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình))
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô sức nâng >=10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục tháp >=25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0.8m3. Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào >=1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=1.6m3. Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 6
12-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy khoan đứng 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe
- Số lượng tối thiểu 3
20-Vận thăng >=2T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
21-Vận thăng lồng >=3T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị trung học cơ sở Trần Phú
Đầu tư một số hạng mục để đạt chuẩn quốc gia tại 02 Trường trung học cơ sở: Lê Hồng Phong và Trần Phú, huyện Đức Trọng
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, kế hoạch năm 2021, bố trí 7.000 triệu đồng (theo quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng 18 - Địa chỉ: Số 583/6 khu phố 4, Thị trấn Liên Nghĩa, Huyện Đức Trọng, Lâm Đồng - Mã số thuế: 5800785317 - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công dự toán: Công ty TNHH Hà Phát Thịnh - Địa chỉ: Lô B4 Khu quy hoạch Nguyễn Khuyến, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam- Mã số thuế: 5801105645 - Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu, thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: --
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG KHỐI 20 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 6,5100 m3
2Lót móng đá 4x6 chèn vữa XM Mác 50 PCB4032,5m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,578tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 8,919tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột1,812100 m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2117,701m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,238100 m2
8Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x212,384m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II18,864m3 đất nguyên thổ
10Đệm lớp cát lót móng công trình5,519m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 7538,234m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm0,57tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 3,148tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m2,27100 m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x222,106m3
16Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,907,044100 m3
17Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II0,356100 m3 đất nguyên thổ
18Cung cấp đất đắp thiếu nền nhà35,586m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II0,391100 m3 đất nguyên thổ
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II0,391100 m3 đất nguyên thổ/1km
21Nền Đá 4x6 chèn vữa XM Mác 5069,244m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 750,422m3
23Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x211,697m3
B PHẦN THẤN TẦNG 1 KHỐI 20 PHÒNG HỌC
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,451tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m3,673tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m2,216100 m2
4Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x217,082m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m3,486100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,911tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m4,206tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m1,528tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x233,655m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái tầng 2, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m5,186100 m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 đường kính 8,747tấn
12Bê tông sàn tầng 2 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x251,86m3
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang,1,378100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,281tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m0,7tấn
16Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x27,465m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường T1-T20,816100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,392tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m1,471tấn
20Bê tông cầu thang thường T1-T2 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x29,048m3
21Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 57,387m3
22Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày 16,457m3
23Xây cột, trụ bằng gạch không tuy nen 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB400,511m3
24Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao 1,972m3
C PHẦN THẤN TẦNG 2 KHỐI 20 PHÒNG HỌC
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,455tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m3,7tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m2,244100 m2
4Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x217,226m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng tầng 3, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m3,463100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,903tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m4,026tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m1,526tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà tầng 3 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x233,316m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái tầng 3, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m5,186100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái tầng 3, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m8,747tấn
12Bê tông sàn mái tầng 3 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x251,86m3
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang,1,336100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,342tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m0,597tấn
16Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x27,309m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường T2-T30,816100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,392tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m1,471tấn
20Bê tông cầu thang thường T2-T3 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x29,048m3
21Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 258,357m3
22Xây tường bằng gạch tuy nen 4 lỗ tròn (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày 219,973m3
23Xây cột, trụ bằng gạch tuy nen 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB400,481m3
24Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao 1,972m3
25Xây tường gạch thông gió che nắng, gạch 20x20cm vữa XM Mác 7545,78m2
D PHẦN THẤN TẦNG 3 KHỐI 20 PHÒNG HỌC
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,441tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m3,376tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m2,195100 m2
4Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x216,497m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng tầng 3, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m3,465100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,91tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m4,206tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m1,526tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà tầng 3 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x233,319m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái tầng 4, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m5,186100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái tầng 4, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m8,747tấn
12Bê tông sàn mái tầng 4 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x251,86m3
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang,1,345100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,349tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m0,597tấn
16Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x27,355m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường T3-T40,817100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,392tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m1,471tấn
20Bê tông cầu thang thường T3-T4 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x29,056m3
21Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 258,754m3
22Xây tường bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5) cm chiều dày 220,318m3
23Xây cột, trụ bằng gạch không tuy nen 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB400,481m3
24Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao 1,972m3
25Xây tường gạch thông gió che nắng, gạch 20x20cm vữa XM Mác 7545,78m2
E PHẦN THẤN TẦNG 4 KHỐI 20 PHÒNG HỌC
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,341tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m2,994tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m2,491100 m2
4Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x216,497m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m3,595100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,846tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m3,953tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m0,615tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x231,003m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m2,519100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m1,741tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m0,596tấn
13Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x217,461m3
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang,1,328100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,322tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m0,626tấn
17Bê tông lanh tô, ô văng giằng lan can tay vịn cầu thang, vữa Mác 200 đá 1x27,314m3
18Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 268,378m3
19Xây tường bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày 220,112m3
20Xây tường gạch thông gió che nắng, gạch 20x20cm vữa XM Mác 7553,5m2
F PHẦN MÁI KHỐI 20 PHÒNG HỌC
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,074tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m0,407tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,445100 m2
4Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x22,226m3
5Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày >10cm, chiều cao 223,931m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,423100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,264tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m0,054tấn
9Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x23,161m3
10Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm7,909tấn
11Lắp dựng xà gồ thép7,909tấn
12Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB407,822100 m2
13Lợp máng xối âm dương bằng tôn dày 0,4mm0,095100 m2
G PHẦN CỬA KHỐI 20 PHÒNG HỌC
1Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt12,096tấn
2Ổ khóa cửa đi chính40cái
3Chốt dọc cửa sổ dài 100mm640cái
4Chốt dọc cửa đi dài 200mm81cái
5Tay nâng cửa compa 2 bên cửa1.504cái
6Tay nắm cửa sổ673cái
7Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm tay nắm40bộ
8Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt dọc chìm trong cửa81bộ
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ1.159,872m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm484,415m2
11Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 5mm gắn bằng matit vào cửa,238,036m2
H PHẦN HÒAN THIỆN KHỐI 20 PHÒNG HỌC
1Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200m2 vữa XM Mác 756,84m2
2Trát chân móng chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 7538,955m2
3Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75880,58m2
4Ốp gạch granite (30x60)cm vữa XM Mác 75306,54m2
5Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm130,176m2
6Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 752.893,221m2
7Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75474,84m2
8Trát trụ, cột trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75626,72m2
9Trát lăng tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 75562,388m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75232,424m2
11Trát xà dầm vữa XM Mác 75911,042m2
12Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75199,956m2
13Trát trần vữa XM Mác 751.412,586m2
14Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng CT11A ba lớp251,12m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75251,12m2
16Trát hoa văn vữa XM Mác 7515,583m2
17Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75737,54m
18Tạo chỉ lỗm cột hộp gen mặt trước909,6m
19Lát đá granit tự nhiên cầu thang vữa XM Mác 75227,529m2
20Lát gạch nền granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 751.215,9m2
21Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75919,616m2
22Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75190,66m2
23Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 7565,686m2
24SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm + đế chụp190,8md
25Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà919,535m2
26Bả bằng bột bả KOVA vào tường trong nhà2.711,205m2
27Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần ngoài nhà1.116,825m2
28Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần trong nhà3.303,131m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ2.036,36m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ6.014,336m2
31Thi công trần thả thạch cao 600x600x9mm khung nổi753,186m2
32Gia công lắp dựng tấm nhựa vách ngăn vệ sinh bằng compact HPL dày 12mm + phụ kiện kèm theo ( trọn gói)223,832m2
33Lan can inox ( ram dốc) trọn gói17,2m
34Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn INOX D32 cho nhà vệ sinh khuyết tật + đế chụp11,8m3
35Trám khe giãn mặt sàn lầu + sê nô bê tông17,6m
I PHẦN HẦM TỰ HOẠI- GIẾNG THẤM KHỐI 20 PHÒNG HỌC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,264100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x21,788m3
3Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 755,2m3
4Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày 0,527m3
5Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 100 XMPC4036,8m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB4036,8m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 1007,43m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm0,067tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,026100 m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x21,168m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cấu kiện
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg1cái
13Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,001100 m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,002100 m3
15Làm tầng lọc than củi0,156m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,066m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II5,652m3 đất nguyên thổ
18Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm0,008tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,001100 m2
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x20,092m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn ống cống, ống buy0,345100 m2
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,727m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu6cấu kiện
24Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm6cái
J PHẦN ĐIỆN KHỐI 20 PHÒNG HỌC
1Lắp đặt đèn ốp trần D LN09L 225/18W64bộ
2Bóng đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x1, 1,2m CM1*EH200bộ
3Lắp đặt đèn đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 1,2m 1x18W6bộ
4Lắp đặt đèn đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 0,6m 1x10W40bộ
5Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đường kính cánh 1.5m80cái
6Lắp đặt hộp số quạt trần40hộp
7Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ36cái
8Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt + mặt nạ20cái
9Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + mặt nạ8cái
10Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ40cái
11Lắp đặt tủ điện tầng ( KT 400x250x130 tủ điện vỏ kim loại sơn tỉnh điện)4tủ
12Lắp đặt tủ điều khiển phòng (04 Module, tủ điện mặt nhựa đế sắt có nắp bảo hộ PC) âm tường20tủ
13Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x106)104hộp
14Lắp đặt dây điện, loại dây 1x1,5mm23.538m
15Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x2,5mm21.680m
16Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2696m
17Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm236m
18Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x25mm2368m
19Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II34,73m3 đất nguyên thổ
20Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công12,494m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công22,269m3
22Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe24cái
23Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16Ampe20cái
24Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe24cái
25Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 63A-10KA5cái
26Lắp đặt automat 3 pha MCCB-3P-100A -15KA1cái
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm2.329m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm232m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm12m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 90mm92m
31Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x24007cọc
32Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm232m
33Các phụ kiện kèm theo: đầu cosse ép, cu các loại, băng keo cách điện1bộ
34Lắp đăt hệ thống điện 3pha cho công trình1bộ
K PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI 20 PHÒNG HỌC
1Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm dày 1.6mm0,874100 m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm1,96100 m
3Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm0,27100 m
4Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm dày 2.1mm0,08100 m
5Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm1,53100 m
6Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm4,404100 m
7Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mm0,66100 m
8Lắp đặt co ren ngoài nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm107cái
9Lắp nút bịt nhựa ren trong, đường kính 21mm107cái
10Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm17cái
11Lắp đặt co nhựa UPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm5cái
12Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm33cái
13Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm27cái
14Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm14cái
15Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm17cái
16Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm90cái
17Lắp Lắp đặt co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm1cái
18Lắp Lắp đặt tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm3cái
19Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm13cái
20Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm2cái
21Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm93cái
22Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm4cái
23Lắp van khóa đồng đường kính van 27mm5cái
24Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm2cái
25Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm38cái
26Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/27mm3cái
27Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/27mm3cái
28Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 60mm4cái
29Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 114mm4cái
30Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác đường kính 100mm27cái
31Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m32bể
L PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH KHỐI 20 PHÒNG HỌC
1Lắp đặt Chậu xí bệt + dây cấp42bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh42cái
3Lắp đặt lavabo+ xi phông44bộ
4Lắp đặt vòi lavabo + dây cấp44bộ
5Gương soi kích thước khổ lớn33,9m2
6Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh42cái
7Lắp đặt hộp đựng xà bông44cái
8Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm24cái
9Lắp đặt chậu tiểu nam20bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng D2120bộ
M PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC KHỐI 20 PHÒNG HỌC
1Đào mương rộng 74,575m3
2Đào móng hố ga thu nước sâu rộng 5,808m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót mương vữa Mác 150 PCB40 đá 4x615,883m3
4Xây mương nước bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4023,465m3
5Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 75166,289m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,41100 m2
7Bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x28,322m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm0,646tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu173cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,149100 m3
N PHẦN MÓNG KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Đào móng bằng máy đào 1,877100 m3
2Lót móng đá 4x6 chèn vữa XM Mác 5011,728m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,109tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 2,168tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,478100 m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x228,548m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,568100 m2
8Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x25,292m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II12,555m3 đất nguyên thổ
10Đệm lớp cát lót móng công trình3,032m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 7522,184m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm0,297tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 1,667tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,135100 m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x211,062m3
16Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,526100 m3
17Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II0,521100 m3 đất nguyên thổ
18Cung cấp đất đắp thiếu nền nhà52,133m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II0,573100 m3 đất nguyên thổ
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II0,573100 m3 đất nguyên thổ/1km
21Nền đá 4x6 chèn vữa XM Mác 5032,517m3
22Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x26,631m3
O PHẦN THÂN TẦNG TRỆT KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,225tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m1,858tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,292100 m2
4Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x29,037m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,882100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,444tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m2,666tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m0,173tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x217,738m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m2,884100 m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1 đường kính 4,029tấn
12Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x228,833m3
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang,0,819100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,185tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m0,421tấn
16Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x24,954m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,349100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,108tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m0,615tấn
20Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x23,869m3
21Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 48,731m3
22Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày 5,628m3
23Xây cột, trụ bằng gạch không tuy nen 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB400,428m3
24Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao 0,878m3
P PHẦN THÂN TẦNG LẦU KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,155tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m1,942tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,45100 m2
4Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x28,937m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,901100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,391tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m2,295tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m0,056tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x215,954m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,676100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m1,086tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m0,379tấn
13Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x211,764m3
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang,1,046100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,25tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m0,534tấn
17Bê tông lanh tô, ô văng giằng lan can tay vịn cầu thang, vữa Mác 200 đá 1x26,283m3
18Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 257,425m3
19Xây tường bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày 212,521m3
20Xây cột, trụ bằng gạch không tuy nen 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB400,428m3
Q PHẦN MÁI KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,039tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m0,2tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,25100 m2
4Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x21,247m3
5Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày >10cm, chiều cao 216,555m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,317100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,206tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m0,019tấn
9Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x22,361m3
10Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm4,794tấn
11Lắp dựng xà gồ thép4,794tấn
12Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB404,299100 m2
13Lợp máng xối âm dương bằng tôn dày 0,4mm0,136100 m2
R PHẦN CỬA KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt5,335tấn
2Ổ khóa cửa đi chính16cái
3Ổ khóa cửa đi vệ sinh1cái
4Chốt dọc cửa sổ dài 100mm335cái
5Chốt dọc cửa đi dài 200mm44cái
6Tay nâng cửa compa 2 bên cửa754cái
7Tay nắm cửa sổ352cái
8Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm tay nắm17bộ
9Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt dọc chìm trong cửa44bộ
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ510,856m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm206,743m2
12Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 5mm gắn bằng matit vào cửa,97,057m2
S PHẦN HOÀN THIỆN KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Trát chân móng chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 7530,556m2
2Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75332,046m2
3Ốp gạch granite (30x60)cm vữa XM Mác 7529,61m2
4Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm42,422m2
5Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 751.004,064m2
6Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75136,145m2
7Trát trụ, cột trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75189,819m2
8Trát lăng tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 75191,076m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 7532,227m2
10Trát xà dầm vữa XM Mác 75167,102m2
11Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75128,17m2
12Trát trần vữa XM Mác 75287,998m2
13Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng CT11A ba lớp145,635m2
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75145,635m2
15Trát hoa văn vữa XM Mác 753,808m2
16Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75336,5m
17Tạo chỉ lỗm cột hộp gen mặt trước244,8m
18Lát đá granit tự nhiên cầu thang vữa XM Mác 7533,192m2
19Lát gạch nền granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75418,095m2
20Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75227,123m2
21Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 7511,04m2
22Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 7534,59m2
23SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm + đế chụp48,45md
24Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà362,602m2
25Bả bằng bột bả KOVA vào tường trong nhà961,642m2
26Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần ngoài nhà371,769m2
27Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần trong nhà760,768m2
28Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ734,371m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ1.722,41m2
30Thi công trần thả thạch cao 600x600x9mm khung nổi330,48m2
31Sản xuất lắp dựng tay vịn INOX9,2md
32Gia công lắp dựng tấm nhựa vách ngăn vệ sinh bằng compact HPL dày 12mm + phụ kiện kèm theo ( trọn gói)7,82m2
T PHẦN HẦM TỰ HOẠI- GIẾNG THẤM KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,15100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x20,868m3
3Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 753,2m3
4Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày 0,377m3
5Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 100 XMPC4023,28m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB4023,28m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 1004,93m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm0,044tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,022100 m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x20,797m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cấu kiện
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg1cái
13Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,001100 m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,001100 m3
15Làm tầng lọc than củi0,096m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,988m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II5,652m3 đất nguyên thổ
18Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm0,008tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,002100 m2
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x20,068m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn ống cống, ống buy0,345100 m2
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x21,727m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu6cấu kiện
24Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm6cái
U PHẦN ĐIỆN KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Lắp đặt đèn ốp trần D LN09L 225/18W23bộ
2Lắp đặt đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 0,6m 1x10W3bộ
3Lắp đặt đèn Led M16 1,2m 1x36W66bộ
4Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đường kính cánh 1.5m27cái
5Lắp đặt hộp số quạt trần27hộp
6Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt + mặt nạ2cái
7Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ20cái
8Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + mặt nạ2cái
9Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ26cái
10Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn1cái
11Lắp đặt tủ điện tầng ( KT 400x250x130 tủ điện vỏ kim loại sơn tỉnh điện)2tủ
12Lắp đặt tủ điều khiển phòng (04 Module, tủ điện mặt nhựa đế sắt có nắp bảo hộ PC) âm tường9tủ
13Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x106)63hộp
14Lắp đặt dây điện, loại dây 1x1,5mm2956m
15Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x2,5mm2610m
16Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2156m
17Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm215m
18Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x25mm2104m
19Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II15,095m3 đất nguyên thổ
20Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công3,531m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công11,573m3
22Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe11cái
23Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16Ampe9cái
24Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe11cái
25Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 63A-10KA2cái
26Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 100A-15KA1cái
27Lắp đặt automat 3 pha MCCB-3P-125A -25KA1cái
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm774m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm78m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm5m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 90mm26m
32Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x24007cọc
33Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm232m
34Các phụ kiện kèm theo: đầu cosse ép, cu các loại, băng keo cách điện1bộ
35Hạt VGA chờ máy chiếu âm tường1bộ
36Dây cáp VGA chờ máy chiếu9m
37Bộ thu phát Wifi TP-link TL-WR940N - TPlink940N1bộ
38Hạt cắm cáp mạng âm tường7bộ
39Hạt cắm điện thoại âm tường5bộ
40Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTP86m
41Lắp đặt dây cáp điện thoại UTP CAT-5e54m
42Hộp MDF nối thông tin1cái
V PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm dày 1.6mm0,125100 m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm1,76100 m
3Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm0,1100 m
4Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm dày 2.1mm0,08100 m
5Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm0,11100 m
6Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm1,26100 m
7Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mm0,11100 m
8Lắp đặt co ren ngoài nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm5cái
9Lắp nút bịt nhựa ren trong, đường kính 21mm5cái
10Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm6cái
11Lắp đặt co nhựa UPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm3cái
12Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm3cái
13Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm14cái
14Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm4cái
15Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm4cái
16Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm1cái
17Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm1cái
18Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm1cái
19Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm4cái
20Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm1cái
21Lắp van khóa đồng đường kính van 27mm2cái
22Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm2cái
23Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm1cái
24Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 60mm1cái
25Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 114mm1cái
26Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác đường kính 100mm14cái
27Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m31bể
W PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp3bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh3cái
3Lắp đặt lavabo+ xi phông2bộ
4Lắp đặt vòi lavabo + dây cấp2bộ
5Lắp đặt gương soi lavabo2cái
6Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh3cái
7Lắp đặt hộp đựng xà bông2cái
8Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính 90mm3cái
X PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Đào mương băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II41,491m3 đất nguyên thổ
2Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II3,63m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót mương vữa Mác 150 PCB40 đá 4x68,904m3
4Xây mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4013,136m3
5Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 7592,874m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,229100 m2
7Bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x24,497m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm0,361tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu97cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,084100 m3
Y PHẦN BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 20m, đất cấp II3,764100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x26,724m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,028tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm1,5tấn
5Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 300 đá 1x215,391m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,204100 m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đáy bể đường kính 0,215tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đáy bể đường kính 0,667tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 300 đá 1x26,116m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m2,432100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,086tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,712tấn
13Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 đá 1x22,552m3
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,016tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m4,462tấn
16Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 đá 1x217,892m3
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,208tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,718tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 300 đá 1x25,797m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,483100 m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,017tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m1,479tấn
23Bê tông sàn mái vữa Mác 300 đá 1x27,248m3
24Sản xuất cấu kiện sắt thép, thép góc V50x50x40,02tấn
25Lắp dựng thép góc V50x50x40,02tấn
26Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước thép góc V50x50x40,72m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 7589,46m2
28Trát xà dầm nắp bể vữa XM Mác 7521,3m2
29Trát trần vữa XM Mác 75 PCB4048,32m2
30Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 7512,6m2
31Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 10063,9m2
32Quét nước xi măng 2 nước165,96m2
33Quét CT11A chống thấm bể chứa nước …165,96m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,007100 m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm0,012tấn
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x20,145m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2cấu kiện
38Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,201100 m3
Z NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,056100 m3
2Bê tông lót móng chiều rộng 0,4m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,033tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm0,046tấn
5Bê tông móng trụ vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x20,596m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,019100 m2
7Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x20,25m3
8Ván khuôn bê tông cổ móng0,04100 m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 0,018tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 0,06tấn
11Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x20,55m3
12Ván khuôn bê tông đà kiềng0,044100 m2
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,043100 m3
14Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x20,644m3
15Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x20,644m3
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,018tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,061tấn
18Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x20,52m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,104100 m2
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày 1,878m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 1,456m3
22Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng đường kính 0,028tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng đường kính >10 mm0,016tấn
24Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x20,314m3
25Ván khuôn bê tông lanh tô ô văng0,042100 m2
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,019tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x20,23m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,029100 m2
29Sản xuất cửa kéo đài loan U 1,4 ly sơn tỉnh điện5,98m2
30Lắp dựng cửa sắt kéo5,98m2
31Lắp ổ khóa cửa loại khóa treo1cái
32Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm0,04tấn
33Lắp dựng xà gồ thép hình0,04tấn
34Lợp mái tôn mạ màu 0,4mm0,088100 m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 7527,95m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 7528,99m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 757,1m2
38Trát lanh tô, ô văng vữa XM Mác 753,416m2
39Trát xà dầm vữa XM Mác 752,94m2
40Láng ô văng vữa XM Mác 752,24m2
41Lắp máng xối tôn tráng kẽm3,4m
42Lắp đặt ống thoát nước miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 90mm0,032100 m
43Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm2cái
44Bả bằng bột bả KOVA vào tường trong nhà42,446m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ42,446m2
46Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà27,95m2
47Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ27,95m2
AA HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II18,485m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công18,485m3
3Lắp đặt Kim thu sét LIVA LAP BX175 R=101M1cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50,0mm225m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70,0mm235m
6Gia công, đóng cọc chống sét D16x24007cọc
7Kẹp cọc tiếp địa7cái
8Kẹp nối dây2cái
9Lắp giá đỡ dây dẫn11cái
10Hộp nối kiểm tra chống sét1cái
11Trụ đỡ kim thu sét cao 5m và bộ chân đế1cái
AB HỆ THỐNG PCCC BẰNG NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II75,327m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x20,081m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công75,246m3
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x 25mm2152m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm26m
6Lắp đặt dây cáp CV 1x10,0mm210m
7Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe1cái
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm10m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm6m
10Tạm tính bình chữa cháy MFZ836cái
11Tạm tính bình chữa cháy MT535cái
12Tạm tính bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quy35bộ
13Tạm tính kệ đôi đựng 02 bình chữa cháy35cái
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 114mm1,76100 m
15Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm7cái
16Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm4cái
17Lắp đặt BU thép, đường kính BU 114mm4cái
18Lắp đặt BU gang đường kính BU 114mm (BB)8cái
19Lắp đặt ống thoát khói nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 114mm0,02100 m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 76mm0,57100 m
21Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm4cái
22Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm7cái
23Lắp đặt co giảm 114/76 thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm3cái
24Lắp đặt tê giảm 114/76 thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm2cái
25Bulon chữ U sắt 812cái
26Nở sắt 8x120 + Ecu32cái
27Thép U80x50x5(L=0,4m)12cái
28Thép U80x50x5(L=0,8m)4cái
29Lắp đặt họng đôi lấy nước, tiếp nước 2 ngõ D653cái
30Lắp đặt trụ chữa cháy D1003cái
31Lắp đặt khớp nối mềm D114BB4cái
32Lắp đặt CREPHIN ĐỒNG D1142cái
33Lắp đặt công tắt áp suất2cái
34Lắp đặt cảm biến mực nước1cái
35Lắp đặt đồng hồ áp suất DN154cái
36Lắp đặt van bướm, đường kính van 114mm BB4cái
37Lắp đặt van bi, đường kính van 21mm4cái
38Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mm BB2cái
39Lắp đặt lọc Y, đường kính 114mm BBB2cái
40Lắp đặt hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm8cái
41Tấm thép 150x150x104cái
42Lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(210x400x600)1Hợp bộ
43Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy 400x600x21010cái
44Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 600x1000x3002cái
45Đệm lót cao su tấm 1,5mx1,5m dày 2cm1cái
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ76,6m2
47Lắp đặt bộ chữa cháy D65 (vòi, lăng, van, đầu khớp)16bộ
48Lắp đặt van góc D6510cái
49Lắp đặt bơm chữa cháy ( Điện) Q>=81m3/H, H>=75m1cái
50Lắp đặt bơm chữa cháy ( ĐIEZEN) Q>=81m3/H, H>=75m1cái
51Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm0,1100 m
AC PCCC BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Đào móng băng rộng 46,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công46,8m3
3Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 8Zone1trung tâm
4Lắp đặt linh kiện báo cháy_công tắc báo cháy chuyên dùng12bộ
5Lắp đặt linh kiện báo cháy_chuông báo cháy chuyên dùng12bộ
6Lắp đặt linh kiện báo cháy_đèn báo cháy chuyên dùng12bộ
7Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khói79bộ
8Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ17bộ
9Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ21bộ
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm980m
11Lắp đặt dây cáp chống cháy CXVFr 2x1,0mm21.310m
12Lắp đặt tủ nối dây báo cháy chống cháy KT 235x235x809tủ
13Gia công, lắp dựng vật tư phụ (đinh, vít, tắc kê...)1bộ
AD SÂN BÊ TÔNG
1San gạt tạo mặt bằng thủ công5Công
2Lót bạt chống mất nước3,6100 m2
3Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x236m3
4Cắt ron sân bê tông chống nứt 2,5x2,5m24,69100 m
AE THIẾT BỊ
1Bàn + ghế
học sinh ( 2 chổ ngồi)
- KT Bàn D1200xR500xC630mm
- KT Ghế C370xR340xS360mm
Mặt bàn, ngăn bàn, mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18mm phủ melamine chống trầy. Xung quanh cạnh viền có nẹp bọc.
Ngăn bàn có yếm, dày 12mm, hai bên hông có móc để treo cặp học sinh
Khung bàn ghế được làm bằng thép hộp sắt sơn tĩnh điện
Chân bàn, ghế có nút nhựa hoặc cao su chịu lực để chống trầy xước nền nhà.
168Bộ
2Bàn ghế giáo viên- KT 120x60x75 cm- Gỗ công nghiệp dày 18mm phủ melamine chống trầy.Xung quanh cạnh viền có nẹp bọc.- Bên trái có ray bàn phiếm, Bên phải 1 hộc và 1 tủ nhỏ để đồ có khóa.- Ghế KT :(0,4x0,4x0,9)m chân sắt sơn tĩnh điện, có lưng tựa. Mặt ghế và lưng tựa bọc nệm mút.7Bộ
3Bảng từKT (1,2x3,6)m màu xanh viền nhôm chuyên dùng, không bị chói bất kỳ vị trí nào, có khay đựng phấn.7Cái
4Tủ đựng đồ dùng dạy họcKT (915x45x1830)mm. Tủ sắt phun sơn màu ghi, có 1 khoang gồm 3 đợt di động, tủ có 2 cánh mở, tay nắm nhựa liền khóa.7Cái
AF DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (= 2% x tổng giá dự thầu - (trừ) tổng giá dự thầu phần mua sắm thiết bị)1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 13 tỷ đồngTrường hợp nhà thầu có hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị xây lắp >= 13 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng >=13 tỷ đồng, quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (giá trị nhỏ hơn 13 tỷ đồng) nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề và có thông tin về chứng chỉ hành nghề của cá nhân trên trang thông tin điện tử của bộ xây dựng https://nangluchdxd.gov.vn)- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình))75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)54
3 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực11
4 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Kèm theo hóa đơn mua bán2
2 Cần trục ô tô sức nâng >=10T Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
3 Cần trục tháp >=25T Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
4 Máy cắt gạch 1,7 kW Kèm theo hóa đơn mua bán6
5 Máy cắt uốn 5 kW Kèm theo hóa đơn mua bán4
6 Máy đầm bàn 1 kW Kèm theo hóa đơn mua bán2
7 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Kèm theo hóa đơn mua bán3
8 Máy đầm dùi 1,5 kW Kèm theo hóa đơn mua bán5
9 Máy đào >=0,8m3 Dung tích gầu >=0.8m3. Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
10 Máy đào >=1,6m3 Dung tích gầu >=1.6m3. Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
11 Máy hàn 23 kW Kèm theo hóa đơn mua bán6
12 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Kèm theo hóa đơn mua bán4
13 Máy khoan đứng 4,5 kW Kèm theo hóa đơn mua bán1
14 Máy mài 2,7 kW Kèm theo hóa đơn mua bán3
15 Máy nén khí diezel 600m3/h Kèm theo hóa đơn mua bán1
16 Máy trộn bê tông 250l Kèm theo hóa đơn mua bán4
17 Máy trộn vữa 150l Kèm theo hóa đơn mua bán4
18 Máy ủi >=110CV Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
19 Ô tô tự đổ 10T kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe3
20 Vận thăng >=2T Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
21 Vận thăng lồng >=3T Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->