Gói thầu: Gói số 9: Bu-long, ê-cu, vít
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200453459-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội Chi nhánh toa xe Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói số 9: Bu-long, ê-cu, vít |
| Số hiệu KHLCNT | 20200430765 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vận doanh của công ty CP vận tải đường sắt Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 17:17:00 đến ngày 2020-05-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 468,043,565 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bu lông 16 x 50 | 231 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 2 | Bu lông 16 x 60 | 769 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 3 | Bu lông 16 x 70 | 415 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 4 | Bu lông 16 x 80 | 922 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 5 | Bu lông 16 x100 | 255 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 6 | Ê cu 16 | 5.605 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 7 | Bu lông 18 x50 | 846 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 8 | Bu lông 18 x70 | 546 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 9 | Bu lông 18 x100 | 577 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 10 | Ê cu 18 | 1.192 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 11 | Bu lông 20 x60 | 327 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 12 | Bu lông 20 x70, 80, 90 | 3.000 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 13 | Bu lông 20 x100 | 323 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 14 | Bu lông 20 x130 | 191 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 15 | Ê cu 20 | 1.701 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 16 | Bu lông 22 x 50 | 154 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 17 | Bu lông 22 x 100 | 385 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 18 | Bu lông 22 x150 | 115 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 19 | Bu lông 24 x 130 | 34 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn VN. TCVN 1916-1995, Ren chạy 70 mm | ||
| 20 | Bu lông 24 x 100 | 228 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 21 | Bu lông 24 x150 | 48 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn VN. TCVN 1916-1995, Ren chạy 70 mm | ||
| 22 | Bu lông 24 x170 | 77 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 23 | Ê cu 24 | 202 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 | ||
| 24 | ê cu 22 | 398 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1996 | ||
| 25 | Long đen Ø 19 | 156 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1997 | ||
| 26 | Long đen Ø 21 | 770 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1998 | ||
| 27 | Long đen Ø 25 | 215 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1999 | ||
| 28 | Long đen Ø 30 | 769 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2000 | ||
| 29 | Long đen Ø 35 | 769 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2001 | ||
| 30 | Long đen Ø 43 | 769 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2002 | ||
| 31 | Bu lông 14x40 | 385 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 32 | Bu lông 14x50 | 768 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 33 | Bu lông 14x60 | 692 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 34 | Bu lông 14x70 | 538 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 35 | Bu lông 14x80 | 385 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 36 | Bu lông 18 x60 | 382 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 37 | Bu lông 18 x80 | 294 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 38 | Bu lông 3x 20 | 3.077 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 39 | Bu lông 4x 20 | 5.348 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 40 | Bu lông 4 x 50 | 4.231 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 41 | Bu lông 5x20 | 13.462 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 42 | Bu lông 5x30 | 15.463 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 43 | Bu lông 5 x 60 | 10.769 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 44 | Bu lông 6 x 20 | 2.396 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 45 | Bu lông 6 x 30 | 5.144 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 46 | Bu lông 6 x 40 | 2.229 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 47 | Bu lông 6 x 50 | 1.192 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 48 | Bu lông 6 x 60 | 651 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 49 | Bu lông 8 x 20 (8*30) | 7.938 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 50 | Bu lông 8 x 40 | 2.255 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 51 | Bu lông 8 x 50 | 2.685 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 52 | Bu lông 8 x 100 | 1.403 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 53 | Bu lông 8 x 120 | 1.288 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 54 | Bu lông 10x 30 | 3.217 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 55 | Bu lông 10x 40 | 1.538 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 56 | Bu lông 10x 50 | 2.018 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 57 | Bu lông 10x 60 | 2.894 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 58 | Bu lông 10x 80 | 2.385 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 59 | Bu lông 10x 100 | 1.868 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 60 | Bu lông 12 x 30 | 2.855 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 61 | Bu lông 12 x 40 | 2.308 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 62 | Bu lông 12 x 50 | 1.385 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 63 | Bu lông 12 x 70 | 2.613 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 64 | Bu long Inox M12x120 | 231 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 65 | Ê cu Inox M12 | 462 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . | ||
| 66 | Ê cu 3 | 2.308 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 | ||
| 67 | Ê cu 4 | 11.430 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 | ||
| 68 | Ê cu 5 | 9.231 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 | ||
| 69 | Ê cu 6 | 7.582 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 | ||
| 70 | Ê cu 8 | 7.210 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 | ||
| 71 | Ê cu 10 | 8.998 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 | ||
| 72 | Ê cu 12 | 6.150 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 | ||
| 73 | Bu lông 8x60 | 1.538 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 74 | Bu lông 8x70 | 1.538 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 75 | Bu lông 8 x80 | 752 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 76 | Bu lông 12 x60 | 769 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 77 | Bu lông 12 x80 | 769 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 78 | Bu lông 12 x100 | 521 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 79 | Bu lông 12 x120 | 314 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân. | ||
| 80 | Ê cu 14 | 3.165 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . | ||
| 81 | Ê cu 27 | 462 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . | ||
| 82 | Long đen Ø 6 | 7.231 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . | ||
| 83 | Long đen Ø8 | 4.418 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . | ||
| 84 | Long đen Ø10 | 1.118 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . | ||
| 85 | Long đen Ø12 | 7.231 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . | ||
| 86 | Long đen Ø14 | 6.462 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . | ||
| 87 | Long đen Ø16 | 6.462 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . | ||
| 88 | Long đen Ø18 | 3.018 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . | ||
| 89 | Long đen Ø20 | 3.385 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . | ||
| 90 | Long đen Ø22 | 2.579 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . | ||
| 91 | Long đen Ø24 | 2.075 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . | ||
| 92 | Long đen Ø27 | 1.538 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . | ||
| 93 | Long đen Ø30 | 1.462 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . | ||
| 94 | Long đen vênh Ø 6 | 7.231 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . | ||
| 95 | Long đen vênh Ø8 | 7.231 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . | ||
| 96 | Long đen vênh Ø10 | 2.665 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . | ||
| 97 | Long đen vênh Ø12 | 4.312 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . | ||
| 98 | Long đen vênh Ø14 | 6.354 | Cái | Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . | ||
| 99 | Long đen vênh Ø16 | 6.253 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 | ||
| 100 | Long đen vênh Ø18 | 4.154 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1996 | ||
| 101 | Long đen vênh Ø20 | 3.385 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1997 | ||
| 102 | Long đen vênh Ø22 | 1.846 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1998 | ||
| 103 | Long đen vênh Ø24 | 1.846 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1999 | ||
| 104 | Long đen vênh Ø27 | 462 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2000 | ||
| 105 | Long đen vênh Ø30 | 385 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2001 | ||
| 106 | Vít mạ 3 x 15 | 3.845 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2002 | ||
| 107 | Vít mạ 4 x 15 | 15.380 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2003 | ||
| 108 | Vít mạ 4 x 20 | 30.759 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2004 | ||
| 109 | Vít mạ 4 x 30 | 15.385 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2005 | ||
| 110 | Vít mạ 4 x 40 | 13.192 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2006 | ||
| 111 | Vít mạ 4 x 60 | 7.692 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2007 | ||
| 112 | Vít mạ 5 x 20 | 11.538 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2008 | ||
| 113 | Vít mạ 5 x 30 | 10.000 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2009 | ||
| 114 | Vít bắn tôn 4x30 | 20.331 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2010 | ||
| 115 | Vít bắn tôn 4x40 | 23.077 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2011 | ||
| 116 | Vít bắn tôn 4x50 | 23.077 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2012 | ||
| 117 | Vít bắn gỗ 4x15 | 23.077 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2013 | ||
| 118 | Vít bắn gỗ 4x30 | 23.077 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2014 | ||
| 119 | Vít bắn gỗ 4x40 | 20.602 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2015 | ||
| 120 | Vít tự khoan chỏm cầu 4x10 | 23.077 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2016 | ||
| 121 | Vít tự khoan chỏm cầu 4x15 | 3.846 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2017 | ||
| 122 | Vít tự khoan chỏm cầu 4x20 | 21.823 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2018 | ||
| 123 | Vít tự khoan chỏm cầu 4x30 | 1.923 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2019 | ||
| 124 | Vít tự khoan chỏm cầu 4x40 | 23.077 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2020 | ||
| 125 | Vít tự khoan chỏm cầu 4x50 | 23.077 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2021 | ||
| 126 | Vít tự khoan phẳng 4x10 | 3.846 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2022 | ||
| 127 | Vít tự khoan phẳng 4x15 | 3.846 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2023 | ||
| 128 | Vít tự khoan phẳng 4x20 | 23.077 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2024 | ||
| 129 | Vít tự khoan phẳng 4x30 | 23.077 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2025 | ||
| 130 | Vít tự khoan phẳng 4x40 | 23.077 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2026 | ||
| 131 | Vít tự khoan phẳng 4x50 | 23.077 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2027 | ||
| 132 | Vít mạ 4 x 50 | 11.538 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2028 | ||
| 133 | Xích Ф4 mạ | 308 | Mét | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2029 | ||
| 134 | Xích Ф6 mạ | 231 | Mét | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2030 | ||
| 135 | Vít Inox 4x20 | 3.077 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2031 | ||
| 136 | Bu lông Inox 4x20 | 3.077 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2032 | ||
| 137 | Ê cu Inox 4 | 3.077 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2033 | ||
| 138 | Ê cu Inox 6 | 3.077 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2034 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi