Gói thầu: Gói số 9: Bu-long, ê-cu, vít

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200453459-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội Chi nhánh toa xe Hà Nội
Tên gói thầu Gói số 9: Bu-long, ê-cu, vít
Số hiệu KHLCNT 20200430765
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vận doanh của công ty CP vận tải đường sắt Hà Nội
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 17:17:00 đến ngày 2020-05-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 468,043,565 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bu lông 16 x 50 231 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
2 Bu lông 16 x 60 769 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
3 Bu lông 16 x 70 415 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
4 Bu lông 16 x 80 922 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
5 Bu lông 16 x100 255 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
6 Ê cu 16 5.605 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
7 Bu lông 18 x50 846 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
8 Bu lông 18 x70 546 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
9 Bu lông 18 x100 577 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
10 Ê cu 18 1.192 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
11 Bu lông 20 x60 327 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
12 Bu lông 20 x70, 80, 90 3.000 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
13 Bu lông 20 x100 323 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
14 Bu lông 20 x130 191 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
15 Ê cu 20 1.701 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
16 Bu lông 22 x 50 154 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
17 Bu lông 22 x 100 385 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
18 Bu lông 22 x150 115 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
19 Bu lông 24 x 130 34 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn VN. TCVN 1916-1995, Ren chạy 70 mm
20 Bu lông 24 x 100 228 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
21 Bu lông 24 x150 48 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn VN. TCVN 1916-1995, Ren chạy 70 mm
22 Bu lông 24 x170 77 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
23 Ê cu 24 202 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995
24 ê cu 22 398 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1996
25 Long đen Ø 19 156 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1997
26 Long đen Ø 21 770 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1998
27 Long đen Ø 25 215 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1999
28 Long đen Ø 30 769 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2000
29 Long đen Ø 35 769 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2001
30 Long đen Ø 43 769 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2002
31 Bu lông 14x40 385 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
32 Bu lông 14x50 768 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
33 Bu lông 14x60 692 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
34 Bu lông 14x70 538 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
35 Bu lông 14x80 385 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
36 Bu lông 18 x60 382 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
37 Bu lông 18 x80 294 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
38 Bu lông 3x 20 3.077 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
39 Bu lông 4x 20 5.348 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
40 Bu lông 4 x 50 4.231 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
41 Bu lông 5x20 13.462 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
42 Bu lông 5x30 15.463 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
43 Bu lông 5 x 60 10.769 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
44 Bu lông 6 x 20 2.396 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
45 Bu lông 6 x 30 5.144 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
46 Bu lông 6 x 40 2.229 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
47 Bu lông 6 x 50 1.192 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
48 Bu lông 6 x 60 651 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
49 Bu lông 8 x 20 (8*30) 7.938 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
50 Bu lông 8 x 40 2.255 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
51 Bu lông 8 x 50 2.685 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
52 Bu lông 8 x 100 1.403 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
53 Bu lông 8 x 120 1.288 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
54 Bu lông 10x 30 3.217 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
55 Bu lông 10x 40 1.538 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
56 Bu lông 10x 50 2.018 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
57 Bu lông 10x 60 2.894 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
58 Bu lông 10x 80 2.385 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
59 Bu lông 10x 100 1.868 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
60 Bu lông 12 x 30 2.855 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
61 Bu lông 12 x 40 2.308 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
62 Bu lông 12 x 50 1.385 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
63 Bu lông 12 x 70 2.613 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
64 Bu long Inox M12x120 231 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
65 Ê cu Inox M12 462 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 .
66 Ê cu 3 2.308 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995
67 Ê cu 4 11.430 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995
68 Ê cu 5 9.231 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995
69 Ê cu 6 7.582 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995
70 Ê cu 8 7.210 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995
71 Ê cu 10 8.998 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995
72 Ê cu 12 6.150 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995
73 Bu lông 8x60 1.538 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
74 Bu lông 8x70 1.538 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
75 Bu lông 8 x80 752 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
76 Bu lông 12 x60 769 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
77 Bu lông 12 x80 769 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
78 Bu lông 12 x100 521 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
79 Bu lông 12 x120 314 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 . Ren phải chạy toàn thân.
80 Ê cu 14 3.165 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 .
81 Ê cu 27 462 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 .
82 Long đen Ø 6 7.231 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 .
83 Long đen Ø8 4.418 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 .
84 Long đen Ø10 1.118 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 .
85 Long đen Ø12 7.231 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 .
86 Long đen Ø14 6.462 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 .
87 Long đen Ø16 6.462 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 .
88 Long đen Ø18 3.018 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 .
89 Long đen Ø20 3.385 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 .
90 Long đen Ø22 2.579 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 .
91 Long đen Ø24 2.075 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 .
92 Long đen Ø27 1.538 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 .
93 Long đen Ø30 1.462 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 .
94 Long đen vênh Ø 6 7.231 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 .
95 Long đen vênh Ø8 7.231 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 .
96 Long đen vênh Ø10 2.665 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 .
97 Long đen vênh Ø12 4.312 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 .
98 Long đen vênh Ø14 6.354 Cái Vật tư phải được mạ kẽm Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 .
99 Long đen vênh Ø16 6.253 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995
100 Long đen vênh Ø18 4.154 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1996
101 Long đen vênh Ø20 3.385 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1997
102 Long đen vênh Ø22 1.846 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1998
103 Long đen vênh Ø24 1.846 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1999
104 Long đen vênh Ø27 462 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2000
105 Long đen vênh Ø30 385 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2001
106 Vít mạ 3 x 15 3.845 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2002
107 Vít mạ 4 x 15 15.380 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2003
108 Vít mạ 4 x 20 30.759 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2004
109 Vít mạ 4 x 30 15.385 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2005
110 Vít mạ 4 x 40 13.192 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2006
111 Vít mạ 4 x 60 7.692 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2007
112 Vít mạ 5 x 20 11.538 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2008
113 Vít mạ 5 x 30 10.000 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2009
114 Vít bắn tôn 4x30 20.331 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2010
115 Vít bắn tôn 4x40 23.077 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2011
116 Vít bắn tôn 4x50 23.077 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2012
117 Vít bắn gỗ 4x15 23.077 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2013
118 Vít bắn gỗ 4x30 23.077 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2014
119 Vít bắn gỗ 4x40 20.602 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2015
120 Vít tự khoan chỏm cầu 4x10 23.077 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2016
121 Vít tự khoan chỏm cầu 4x15 3.846 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2017
122 Vít tự khoan chỏm cầu 4x20 21.823 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2018
123 Vít tự khoan chỏm cầu 4x30 1.923 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2019
124 Vít tự khoan chỏm cầu 4x40 23.077 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2020
125 Vít tự khoan chỏm cầu 4x50 23.077 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2021
126 Vít tự khoan phẳng 4x10 3.846 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2022
127 Vít tự khoan phẳng 4x15 3.846 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2023
128 Vít tự khoan phẳng 4x20 23.077 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2024
129 Vít tự khoan phẳng 4x30 23.077 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2025
130 Vít tự khoan phẳng 4x40 23.077 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2026
131 Vít tự khoan phẳng 4x50 23.077 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2027
132 Vít mạ 4 x 50 11.538 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2028
133 Xích Ф4 mạ 308 Mét Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2029
134 Xích Ф6 mạ 231 Mét Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2030
135 Vít Inox 4x20 3.077 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2031
136 Bu lông Inox 4x20 3.077 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2032
137 Ê cu Inox 4 3.077 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2033
138 Ê cu Inox 6 3.077 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -2034
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->