Gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị trường trung học cơ sở Lê Hồng Phong
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211060576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị trường trung học cơ sở Lê Hồng Phong |
| Số hiệu KHLCNT | 20211059854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, kế hoạch năm 2021, bố trí 7.000 triệu đồng (theo quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 14:21:00 đến ngày 2021-11-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,974,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 12 tỷ đồngTrường hợp nhà thầu có hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị xây lắp >= 12 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng >=12 tỷ đồng, quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (giá trị nhỏ hơn 12 tỷ đồng) nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề và có thông tin về chứng chỉ hành nghề của cá nhân trên trang thông tin điện tử của bộ xây dựng https://nangluchdxd.gov.vn)- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô sức nâng > =10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đào >=0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >=0.8m3. Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào >=1.6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >=1.6m3. Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >110Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Vận thăng >=2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Vận thăng lồng>=3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị trường trung học cơ sở Lê Hồng Phong Đầu tư một số hạng mục để đạt chuẩn quốc gia tại 02 Trường trung học cơ sở: Lê Hồng Phong và Trần Phú, huyện Đức Trọng 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, kế hoạch năm 2021, bố trí 7.000 triệu đồng (theo quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -- -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG KHỐI 10 PHÒNG HỌC- THƯ VIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 4,026 | 100 m3 | |
| 2 | Lót móng đá 4x6 chèn vữa XM Mác 50 PCB40 | 24,391 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,482 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 5,146 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | 0,755 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 1,331 | 100 m2 | |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 87,266 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,694 | 100 m2 | |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 6,581 | m3 | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 17,933 | m3 đất nguyên thổ | |
| 11 | Đệm lớp cát lót móng công trình | 4,423 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 30,483 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | 0,454 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | 2,302 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,769 | 100 m2 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 17,232 | m3 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,578 | 100 m3 | |
| 18 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 0,377 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 19 | Cung cấp đất đắp thiếu nền san lấp | 37,673 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,414 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,414 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 22 | Nền lót đá 4x6 chèn vữa XM Mác 50 | 53,925 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 0,444 | m3 | |
| 24 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 9,201 | m3 | |
| B | PHẦN THÂN TẦNG 1 KHỐI 10 PHÒNG HỌC- THƯ VIỆN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,395 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 2,047 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,889 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,68 | 100 m2 | |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | 11,396 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,611 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,637 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 3,52 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 25,373 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái tầng 2, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 4,159 | 100 m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 đường kính | 6,178 | tấn | |
| 12 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 46,73 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, | 1,205 | 100 m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,262 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,588 | tấn | |
| 16 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 6,486 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,719 | 100 m2 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,239 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 1,131 | tấn | |
| 20 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 7,9 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao | 52,912 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày | 11,444 | m3 | |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không tuy nen 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,302 | m3 | |
| 24 | Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao | 1,839 | m3 | |
| C | PHẦN THÂN TẦNG 2 KHỐI 10 PHÒNG HỌC- THƯ VIỆN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,385 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 2 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,869 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,629 | 100 m2 | |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 11,088 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng tầng 3, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,611 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,637 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 3,52 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà tầng 3 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 25,373 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái tầng 3, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 4,204 | 100 m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái tầng 3, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 6,233 | tấn | |
| 12 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 47,178 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, | 1,314 | 100 m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,321 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,588 | tấn | |
| 16 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 7,071 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,711 | 100 m2 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,234 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 1,122 | tấn | |
| 20 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 7,805 | m3 | |
| 21 | Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 2 | 56,302 | m3 | |
| 22 | Xây tường bằng gạch tuy nen 4 lỗ tròn (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày 2 | 14,152 | m3 | |
| 23 | Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao | 1,77 | m3 | |
| D | PHẦN THÂN TẦNG 3 KHỐI 10 PHÒNG HỌC- THƯ VIỆN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,331 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 2,25 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,836 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 11,088 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,815 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,566 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 3,165 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 24,206 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,146 | 100 m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 1,844 | tấn | |
| 11 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 15,029 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, | 1,297 | 100 m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,303 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,617 | tấn | |
| 15 | Bê tông lanh tô, ô văng giằng lan can tay vịn cầu thang, vữa Mác 200 đá 1x2 | 7,03 | m3 | |
| 16 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 2 | 63,486 | m3 | |
| 17 | Xây tường bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày 2 | 13,015 | m3 | |
| E | PHẦN MÁI KHỐI 10 PHÒNG HỌC- THƯ VIỆN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,081 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,299 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,363 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,816 | m3 | |
| 5 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày >10cm, chiều cao 2 | 21,436 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,435 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,316 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,064 | tấn | |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | 3,228 | m3 | |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm | 7,24 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 7,24 | tấn | |
| 12 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | 6,384 | 100 m2 | |
| F | PHẦN CỬA KHỐI 10 PHÒNG HỌC- THƯ VIỆN | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 7,73 | tấn | |
| 2 | Ổ khóa cửa đi chính | 24 | cái | |
| 3 | Ổ khóa cửa đi nhà vệ sinh | 6 | cái | |
| 4 | Chốt dọc cửa sổ dài 100mm | 384 | cái | |
| 5 | Chốt dọc cửa đi dài 200mm | 48 | cái | |
| 6 | Tay nâng cửa compa 2 bên cửa | 924 | cái | |
| 7 | Tay nắm cửa sổ | 408 | cái | |
| 8 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm tay nắm | 24 | bộ | |
| 9 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt dọc chìm trong cửa | 48 | bộ | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 741,201 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 310,933 | m2 | |
| 12 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 5mm gắn bằng matit vào cửa | 152,102 | m2 | |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN KHỐI 10 PHÒNG HỌC- THƯ VIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200m2 vữa XM Mác 75 | 5,459 | m2 | |
| 2 | Trát chân móng chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 41,161 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 590,533 | m2 | |
| 4 | Ốp gạch granite (30x60)cm vữa XM Mác 75 | 225,72 | m2 | |
| 5 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | 77,424 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 1.901,92 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 303,02 | m2 | |
| 8 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 330,347 | m2 | |
| 9 | Trát lăng tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 75 | 396,787 | m2 | |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 134,823 | m2 | |
| 11 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | 426,569 | m2 | |
| 12 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | 169,458 | m2 | |
| 13 | Trát trần vữa XM Mác 75 | 756,07 | m2 | |
| 14 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng CT11A ba lớp | 211,87 | m2 | |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | 211,87 | m2 | |
| 16 | Trát hoa văn vữa XM Mác 75 | 13 | m2 | |
| 17 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 507,92 | m | |
| 18 | Tạo chỉ lỗm cột hộp gen mặt trước | 448,2 | m | |
| 19 | Lát đá granit tự nhiên cầu thang vữa XM Mác 75 | 130,346 | m2 | |
| 20 | Lát gạch nền granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 | 757,41 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 | 528,529 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 | 142,2 | m2 | |
| 23 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | 46,45 | m2 | |
| 24 | SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm + đế chụp | 151,9 | md | |
| 25 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà | 631,694 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường trong nhà | 1.802,506 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 719,485 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần trong nhà | 1.797,589 | m2 | |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.351,179 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.600,095 | m2 | |
| 31 | Thi công trần thả thạch cao 600x600x9mm khung nổi | 587,423 | m2 | |
| 32 | Gia công lắp dựng tấm nhựa vách ngăn vệ sinh bằng compact HPL dày 12mm + phụ kiện kèm theo ( trọn gói) | 150,38 | m2 | |
| 33 | Lan can inox ( ram dốc) trọn gói | 15,176 | m | |
| 34 | Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn INOX D32 cho nhà vệ sinh khuyết tật + đế chụp | 11,8 | m3 | |
| 35 | Trám khe giãn mặt sàn lầu + sê nô bê tông | 9,2 | m | |
| H | PHẦN HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM KHỐI 10 PHÒNG HỌC- THƯ VIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,264 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,788 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | 5,2 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày | 0,527 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | 36,8 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 36,8 | m2 | |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | 7,43 | m2 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,067 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,026 | 100 m2 | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,168 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 1 | cái | |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100 m3 | |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,002 | 100 m3 | |
| 15 | Làm tầng lọc than củi | 0,156 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | 3,066 | m3 | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 5,652 | m3 đất nguyên thổ | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,008 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,001 | 100 m2 | |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,092 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn ống cống, ống buy | 0,345 | 100 m2 | |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,727 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 6 | cái | |
| I | PHẦN ĐIỆN KHỐI 10 PHÒNG HỌC- THƯ VIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN09L 225/18W | 36 | bộ | |
| 2 | Bóng đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x1, 1,2m CM1*EH | 116 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 1,2m 1x18W | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 0,6m 1x10W | 30 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đường kính cánh 1.5m | 48 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp số quạt trần | 24 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ | 26 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt + mặt nạ | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + mặt nạ | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ | 24 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tầng ( KT 400x250x130 tủ điện vỏ kim loại sơn tỉnh điện) | 3 | tủ | |
| 12 | Lắp đặt tủ điều khiển phòng (04 Module, tủ điện mặt nhựa đế sắt có nắp bảo hộ PC) âm tường | 12 | tủ | |
| 13 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x106) | 66 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt dây điện, loại dây 1x1,5mm2 | 2.469 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x2,5mm2 | 1.044 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 | 447 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | 27 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | 504 | m | |
| 19 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II | 44,845 | m3 đất nguyên thổ | |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 17,111 | m3 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 27,778 | m3 | |
| 22 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe | 14 | cái | |
| 23 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16Ampe | 11 | cái | |
| 24 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe | 17 | cái | |
| 25 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 63A-10KA | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB-3P-100A -15KA | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 1.583 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | 149 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 9 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 90mm | 126 | m | |
| 31 | Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x2400 | 7 | cọc | |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | 32 | m | |
| 33 | Các phụ kiện kèm theo: đầu cosse ép, cu các loại, băng keo cách điện | 1 | bộ | |
| 34 | Lắp đăt hệ thống điện 3pha cho công trình | 1 | bộ | |
| J | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI 10 PHÒNG HỌC- THƯ VIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm dày 1.6mm | 0,574 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm | 1,24 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm | 0,2 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm dày 2.1mm | 0,08 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm | 0,9 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm | 2,07 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mm | 0,6 | 100 m | |
| 8 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | 67 | cái | |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa ren trong, đường kính 21mm | 67 | cái | |
| 10 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 14 | cái | |
| 11 | Lắp đặt co nhựa UPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 20 | cái | |
| 13 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 16 | cái | |
| 14 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 14 | cái | |
| 15 | Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 10 | cái | |
| 16 | Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 57 | cái | |
| 17 | Lắp Lắp đặt co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp Lắp đặt tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 7 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 50 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 23 | Lắp van khóa đồng đường kính van 27mm | 4 | cái | |
| 24 | Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 26 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/27mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/27mm | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 60mm | 3 | cái | |
| 29 | Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 114mm | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác đường kính 100mm | 16 | cái | |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 2 | bể | |
| K | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH KHỐI 10 PHÒNG HỌC- THƯ VIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Chậu xí bệt + dây cấp | 28 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 28 | cái | |
| 3 | Lắp đặt lavabo+ xi phông | 28 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo + dây cấp | 28 | bộ | |
| 5 | Gương soi kích thước khổ lớn | 22,65 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 28 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 28 | cái | |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | 18 | cái | |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 13 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng D21 | 13 | bộ | |
| L | PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC KHỐI 10 PHÒNG HỌC- THƯ VIỆN | |||
| 1 | Đào mương rộng | 58,258 | m3 | |
| 2 | Đào móng hố ga thu nước sâu rộng | 5,808 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Bê tông lót mương vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 12,62 | m3 | |
| 4 | Xây mương nước bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 18,697 | m3 | |
| 5 | Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 75 | 131,578 | m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,324 | 100 m2 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,512 | tấn | |
| 8 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | 6,596 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 137 | cấu kiện | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,121 | 100 m3 | |
| M | PHẦN MÓNG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 1,065 | 100 m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 11,114 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính | 0,052 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính | 1,326 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,322 | 100 m2 | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng | 16,514 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,379 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông cột tiết diện | 3,92 | m3 | |
| 9 | Đào móng băng rộng | 24,427 | m3 | |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | 3,242 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 28,213 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,354 | 100 m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,38 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 2,002 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 13,267 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,022 | 100 m3 | |
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 2,716 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 18 | Cung cấp đất đắp thiếu nền san lấp | 298,695 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất cự ly | 2,987 | 100 m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 2,987 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 21 | Nền Đá 4x6 chèn vữa XM Mác 50 | 54,628 | m3 | |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,899 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 1,401 | m3 | |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 12,574 | m3 | |
| N | PHẦN THÂN NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,22 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 1,537 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,458 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện | 10,912 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,157 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,258 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,709 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,196 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 1,417 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 18,434 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,764 | 100 m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 1,652 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,554 | tấn | |
| 14 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 18,528 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,063 | tấn | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao | 0,229 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,361 | 100 m2 | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 2,32 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 6,17 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 67,502 | m3 | |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 7,11 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,296 | m3 | |
| 23 | Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày >10cm, chiều cao | 41,922 | m3 | |
| O | PHẦN MÁI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép ống tráng kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | 0,889 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | 0,889 | tấn | |
| 3 | GCLD Bulong D16 | 32 | cái | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện xà gồ thép tráng kẽm | 3,386 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,386 | tấn | |
| 6 | Lợp mái tôn mạ màu 0,4mm | 5,688 | 100 m2 | |
| 7 | Thi công tấm cách nhiệt mái | 563,76 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm dày 1.6mm | 0,198 | 100 m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm dày 2.1mm | 0,09 | 100 m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm | 0,633 | 100 m | |
| 11 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 8 | cái | |
| P | PHẦN CỬA NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 2,291 | tấn | |
| 2 | Ổ khóa cửa đi chính | 4 | cái | |
| 3 | Ổ khóa cửa đi phụ | 4 | cái | |
| 4 | Chốt dọc cửa sổ dài 100mm | 62 | cái | |
| 5 | Chốt dọc cửa đi dài 200mm | 16 | cái | |
| 6 | Tay nâng cửa compa 2 bên cửa | 90 | cái | |
| 7 | Tay nắm cửa sổ | 37 | cái | |
| 8 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm tay nắm | 8 | bộ | |
| 9 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt dọc chìm trong cửa | 16 | bộ | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 225,452 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 101,729 | m2 | |
| 12 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 5mm gắn bằng matit vào cửa | 57,958 | m2 | |
| Q | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200m2 vữa XM Mác 75 | 20,04 | m2 | |
| 2 | Trát chân móng chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 38,235 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 463,193 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 667,453 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 64,84 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 87,34 | m2 | |
| 7 | Trát lăng tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 75 | 36,26 | m2 | |
| 8 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 129,84 | m2 | |
| 9 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 142,97 | m2 | |
| 10 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | 42,6 | m2 | |
| 11 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng CT11A ba lớp | 141,2 | m2 | |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 141,2 | m2 | |
| 13 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | 412,8 | m | |
| 14 | Trát đắp phào kép vữa XM Mác 75 XMPC40 | 27,36 | m | |
| 15 | Tạo chỉ lỗm mặt tường chính (NC) | 166,1 | m | |
| 16 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà | 501,428 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường trong nhà | 649,745 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bảKOVA vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 182,943 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần trong nhà | 246,21 | m2 | |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | 684,371 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | 895,955 | m2 | |
| 22 | Lát gạch nền granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 | 532,78 | m2 | |
| 23 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | 17,708 | m2 | |
| 24 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | 108,9 | m2 | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng thảm sân cầu lông | 3 | sân | |
| 26 | Thi công vách sân khấu bằng tấm alu nhựa dày 5mm | 102,286 | m2 | |
| 27 | Thi công trần thả thạch cao 600x600x9mm khung nổi | 30,79 | m2 | |
| R | PHẦN ĐIỆN NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN09L 225/18W | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 1,2m 1x18W | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại đèn led M16 -36W | 48 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ | 18 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt + mặt nạ | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ | 7 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây điện, loại dây 1x1,5mm2 | 700 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x2,5mm2 | 500 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x16mm2 | 180 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 516 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 60 | m | |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 50Ampe | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 63A-10KA | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tầng ( KT 400x250x130 tủ điện vỏ kim loại sơn tỉnh điện) | 1 | tủ | |
| 17 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II | 25,21 | m3 đất nguyên thổ | |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 8,148 | m3 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 17,083 | m3 | |
| 20 | Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x2400 | 7 | cọc | |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | 32 | m | |
| 22 | Các phụ kiện kèm theo: đầu cosse ép, cu các loại, băng keo cách điện | 1 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x106) | 29 | hộp | |
| 24 | Ty ren treo đèn M12 | 238 | md | |
| 25 | Đai ốc gắng vào ty ren bóng đèn | 220 | cái | |
| S | PHẦN MÓNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 1,799 | 100 m3 | |
| 2 | Lót móng đá 4x6 chèn vữa XM Mác 50 | 11,25 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,204 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 3,093 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,694 | 100 m2 | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 36,312 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,433 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 3,988 | m3 | |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 9,807 | m3 đất nguyên thổ | |
| 10 | Đệm lớp cát lót móng công trình | 2,216 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 15,984 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | 0,449 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | 1,915 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,231 | 100 m2 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 12,104 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,597 | 100 m3 | |
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 0,7 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 18 | Cung cấp đất đắp thiếu nền san lấp | 76,995 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,77 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,77 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 21 | Nền đá 4x6 chèn vữa XM Mác 50 | 37,378 | m3 | |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 7,474 | m3 | |
| T | PHẦN THÂN TẤNG TRỆT KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,325 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,937 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,077 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 7,548 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,888 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,583 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 3,041 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 18,738 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 3,301 | 100 m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1 đường kính | 6,367 | tấn | |
| 11 | Bê tông sàn tầng 2 vữa Mác 250 đá 1x2 | 39,607 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, | 0,403 | 100 m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,106 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,288 | tấn | |
| 15 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | 2,461 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,337 | 100 m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,129 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,601 | tấn | |
| 19 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 | 3,765 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao | 51,704 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày | 7,081 | m3 | |
| 22 | Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao | 0,871 | m3 | |
| U | PHẦN THÂN TẤNG LẦU KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,234 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 1,693 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,224 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 7,416 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,946 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,397 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 2,737 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 17,506 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,364 | 100 m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 3,912 | tấn | |
| 11 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 22,05 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, | 0,44 | 100 m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,102 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,328 | tấn | |
| 15 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,702 | m3 | |
| 16 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 2 | 54,391 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 12,127 | m3 | |
| V | PHẦN MÁI KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,033 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,118 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,134 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,668 | m3 | |
| 5 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày >10cm, chiều cao 2 | 7,232 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,171 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,129 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,029 | tấn | |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,324 | m3 | |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm | 4,346 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 4,346 | tấn | |
| 12 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,395 | 100 m2 | |
| W | PHẦN CỬA KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 5,392 | tấn | |
| 2 | Ổ khóa cửa đi chính | 26 | cái | |
| 3 | Chốt dọc cửa sổ dài 100mm | 284 | cái | |
| 4 | Chốt dọc cửa đi dài 200mm | 64 | cái | |
| 5 | Tay nâng cửa compa 2 bên cửa | 688 | cái | |
| 6 | Tay nắm cửa sổ | 304 | cái | |
| 7 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm tay nắm | 26 | bộ | |
| 8 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt dọc chìm trong cửa | 64 | bộ | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 515,509 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 214,306 | m2 | |
| 11 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 5mm gắn bằng matit vào cửa, | 100,965 | m2 | |
| X | PHẦN HOÀN THIỆN KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Trát chân móng chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 33,705 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 382,458 | m2 | |
| 3 | Ốp gạch granite (30x60)cm vữa XM Mác 75 | 48,24 | m2 | |
| 4 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | 52,543 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 1.501,072 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 89,425 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 146,872 | m2 | |
| 8 | Trát lăng tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 75 | 85,062 | m2 | |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 32,031 | m2 | |
| 10 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | 163,152 | m2 | |
| 11 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | 91,935 | m2 | |
| 12 | Trát trần vữa XM Mác 75 | 449,69 | m2 | |
| 13 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng CT11A ba lớp | 205 | m2 | |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | 205 | m2 | |
| 15 | Trát hoa văn vữa XM Mác 75 | 33,66 | m2 | |
| 16 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 378,75 | m | |
| 17 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | 55,608 | m | |
| 18 | Tạo chỉ lỗm tường mặt trước | 18,7 | m | |
| 19 | Lát đá granit tự nhiên cầu thang vữa XM Mác 75 | 33,192 | m2 | |
| 20 | Lát gạch nền granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 | 471,744 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 | 216,62 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 | 49,91 | m2 | |
| 23 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | 15,76 | m2 | |
| 24 | SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm + đế chụp | 11 | md | |
| 25 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà | 416,163 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường trong nhà | 1.434,229 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 255,825 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần trong nhà | 777,387 | m2 | |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | 671,988 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.211,616 | m2 | |
| 31 | Thi công trần thả thạch cao 600x600x9mm khung nổi | 399,331 | m2 | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng tay vịn INOX | 8,6 | md | |
| 33 | Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn INOX D32x1,2mm cho nhà vệ sinh khuyết tật + đế chụp | 11,8 | md | |
| 34 | Gia công lắp dựng tấm nhựa vách ngăn vệ sinh bằng compact HPL dày 12mm + phụ kiện kèm theo ( trọn gói) | 51,122 | m2 | |
| Y | PHẦN HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,15 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,868 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | 3,2 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày | 0,377 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | 23,28 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 23,28 | m2 | |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | 4,93 | m2 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,044 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,022 | 100 m2 | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,797 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 1 | cái | |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100 m3 | |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100 m3 | |
| 15 | Làm tầng lọc than củi | 0,096 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,988 | m3 | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 5,652 | m3 đất nguyên thổ | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,008 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100 m2 | |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,068 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn ống cống, ống buy | 0,345 | 100 m2 | |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,727 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 6 | cái | |
| Z | PHẦN ĐIỆN KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN09L 225/18W | 17 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 0,6m 1x10W | 8 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn Led M16 1,2m 1x36W | 53 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đường kính cánh 1.5m | 19 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp số quạt trần | 19 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt + mặt nạ | 13 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ | 11 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + mặt nạ | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ | 26 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tầng ( KT 400x250x130 tủ điện vỏ kim loại sơn tỉnh điện) | 2 | tủ | |
| 12 | Lắp đặt tủ điều khiển phòng (04 Module, tủ điện mặt nhựa đế sắt có nắp bảo hộ PC) âm tường | 13 | tủ | |
| 13 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x106) | 73 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt dây điện, loại dây 1x1,5mm2 | 720 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x2,5mm2 | 684 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 | 210 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | 15 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x25mm2 | 104 | m | |
| 19 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II | 15,095 | m3 đất nguyên thổ | |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 3,531 | m3 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 11,573 | m3 | |
| 22 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe | 15 | cái | |
| 23 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16Ampe | 13 | cái | |
| 24 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe | 15 | cái | |
| 25 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 63A-10KA | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 100A-15KA | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB-3P-125A -25KA | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 844 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | 70 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 5 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 90mm | 26 | m | |
| 32 | Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x2400 | 7 | cọc | |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | 32 | m | |
| 34 | Các phụ kiện kèm theo: đầu cosse ép, cu các loại, băng keo cách điện | 1 | bộ | |
| 35 | Hạt VGA chờ máy chiếu âm tường | 1 | bộ | |
| 36 | Dây cáp VGA chờ máy chiếu | 9 | m | |
| 37 | Bộ thu phát Wifi TP-link TL-WR940N - TPlink940N | 1 | bộ | |
| 38 | Hạt cắm cáp mạng âm tường | 11 | bộ | |
| 39 | Hạt cắm điện thoại âm tường | 9 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTP | 136 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây cáp điện thoại UTP CAT-5e | 120 | m | |
| 42 | Hộp MDF nối thông tin | 1 | cái | |
| AA | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm dày 1.6mm | 0,23 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm | 1,77 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm | 0,2 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm dày 2.1mm | 0,09 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm | 0,45 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm | 0,71 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mm | 0,32 | 100 m | |
| 8 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | 24 | cái | |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa ren trong, đường kính 21mm | 24 | cái | |
| 10 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt co nhựa UPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 14 | cái | |
| 13 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 10 | cái | |
| 15 | Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 8 | cái | |
| 16 | Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 21 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp van khóa đồng đường kính van 27mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 7 | cái | |
| 24 | Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 60mm | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 114mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 2 | bể | |
| AB | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp | 10 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 10 | cái | |
| 3 | Lắp đặt lavabo+ xi phông | 10 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo + dây cấp | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 6 | Gương soi kích thước khổ lớn ( bao nẹp nhôm trọn gói ) | 8,2 | m2 | |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính 90mm | 4 | cái | |
| AC | PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Đào mương băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 47,025 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 3,63 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Bê tông lót mương vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 10,01 | m3 | |
| 4 | Xây mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 14,761 | m3 | |
| 5 | Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 75 | 104,682 | m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,258 | 100 m2 | |
| 7 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | 5,245 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,406 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 109 | cấu kiện | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,093 | 100 m3 | |
| AD | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 20m, đất cấp II | 3,764 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 | 6,724 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,028 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 1,5 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 300 đá 1x2 | 15,391 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,204 | 100 m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đáy bể đường kính | 0,215 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đáy bể đường kính | 0,667 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 300 đá 1x2 | 6,116 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,432 | 100 m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,086 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,712 | tấn | |
| 13 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 đá 1x2 | 2,552 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,017 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 4,462 | tấn | |
| 16 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 đá 1x2 | 17,892 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,208 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,715 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 300 đá 1x2 | 5,797 | m3 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,483 | 100 m2 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,017 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | 1,479 | tấn | |
| 23 | Bê tông sàn mái vữa Mác 300 đá 1x2 | 7,248 | m3 | |
| 24 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, thép góc V50x50x4 | 0,02 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng thép góc V50x50x4 | 0,02 | tấn | |
| 26 | Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước thép góc V50x50x4 | 0,72 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 89,46 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm nắp bể vữa XM Mác 75 | 21,3 | m2 | |
| 29 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | 48,32 | m2 | |
| 30 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 12,6 | m2 | |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | 63,9 | m2 | |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | 165,96 | m2 | |
| 33 | Quét CT11A chống thấm bể chứa nước … | 165,96 | m2 | |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,007 | 100 m2 | |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,012 | tấn | |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,145 | m3 | |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 38 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,201 | 100 m3 | |
| AE | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 0,056 | 100 m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | 0,4 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,033 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,046 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,019 | 100 m2 | |
| 6 | Bê tông móng trụ vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,596 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn bê tông cổ móng | 0,04 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,25 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | 0,018 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | 0,06 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn bê tông đà kiềng | 0,044 | 100 m2 | |
| 12 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,55 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,043 | 100 m3 | |
| 14 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | 0,644 | m3 | |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,644 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,018 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,061 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,104 | 100 m2 | |
| 19 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,52 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày | 1,878 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao | 1,456 | m3 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng đường kính | 0,028 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng đường kính >10 mm | 0,016 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn bê tông lanh tô ô văng | 0,042 | 100 m2 | |
| 25 | Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,314 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,019 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,029 | 100 m2 | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,23 | m3 | |
| 29 | SX cửa sắt kéo không lá + sơn hoàn thiện | 5,98 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cửa sắt kéo | 5,98 | m2 | |
| 31 | Lắp ổ khóa cửa loại khóa treo | 1 | cái | |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm | 0,04 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép hình | 0,04 | tấn | |
| 34 | Lợp mái tôn mạ màu 0,4mm | 0,088 | 100 m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 27,95 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 28,99 | m2 | |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 7,1 | m2 | |
| 38 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM Mác 75 | 3,416 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | 2,94 | m2 | |
| 40 | Láng ô văng vữa XM Mác 75 | 2,24 | m2 | |
| 41 | Lắp máng xối tôn tráng kẽm | 3,2 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống thoát nước miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 90mm | 0,032 | 100 m | |
| 43 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 44 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường trong nhà | 42,446 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA nước lót, 2 nước phủ | 42,446 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà | 27,95 | m2 | |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,95 | m2 | |
| AF | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II | 17,737 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 17,737 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt Kim thu sét LIVA LAP BX175 R=131M | 1 | cái | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50,0mm2 | 25 | m | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70,0mm2 | 35 | m | |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét D16x2400 | 7 | cọc | |
| 7 | Kẹp cọc tiếp địa | 7 | cái | |
| 8 | Kẹp nối dây | 2 | cái | |
| 9 | Lắp giá đỡ dây dẫn | 11 | cái | |
| 10 | Hộp nối kiểm tra chống sét | 1 | cái | |
| 11 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m và bộ chân đế | 1 | cái | |
| AG | HỆ THỐNG PCCC BẰNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 7,077 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,081 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 6,996 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x25mm2 | 120,7 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | 6 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây cáp CV 1x10,0mm2 | 10 | m | |
| 7 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 10 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 6 | m | |
| 10 | Tạm tính bình chữa cháy MFZ8 | 21 | cái | |
| 11 | Tạm tính bình chữa cháy MT5 | 20 | cái | |
| 12 | Tạm tính bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quy | 20 | bộ | |
| 13 | Tạm tính kệ đôi đựng 02 bình chữa cháy | 20 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 114mm | 2,012 | 100 m | |
| 15 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | 13 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt BU thép, đường kính BU 114mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt BU gang đường kính BU 114mm (BB) | 8 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống thoát khói nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 114mm | 0,02 | 100 m | |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 76mm | 0,603 | 100 m | |
| 21 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | 7 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | 5 | cái | |
| 23 | Lắp đặt co giảm 114/76 thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê giảm 114/76 thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm | 2 | cái | |
| 25 | Bulon chữ U sắt 8 | 12 | cái | |
| 26 | Nở sắt 8x120 + Ecu | 32 | cái | |
| 27 | Thép U80x50x5(L=0,4m) | 12 | cái | |
| 28 | Thép U80x50x5(L=0,8m) | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt họng đôi lấy nước, tiếp nước 2 ngõ D65 | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt trụ chữa cháy D100 | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt khớp nối mềm D114BB | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt CREPHIN ĐỒNG D114 | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt công tắt áp suất | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cảm biến mực nước | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ áp suất DN15 | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 114mm BB | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van bi, đường kính van 21mm | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mm BB | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt lọc Y, đường kính 114mm BBB | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | 8 | cái | |
| 41 | Tấm thép 150x150x10 | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(210x400x600) | 1 | Hợp bộ | |
| 43 | Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy 400x600x210 | 11 | cái | |
| 44 | Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 600x1000x300 | 3 | cái | |
| 45 | Đệm lót cao su tấm 1,5mx1,5m dày 2cm | 1 | cái | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 88,85 | m2 | |
| 47 | Lắp đặt bộ chữa cháy D65 (vòi, lăng, van, đầu khớp) | 17 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt van góc D65 | 11 | cái | |
| 49 | Lắp đặt bơm chữa cháy ( Điện) Q>=81m3/H, H>=65m | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt bơm chữa cháy ( ĐIEZEN) Q>=81m3/H, H>=65m | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | 0,49 | 100 m | |
| AH | HỆ THÔNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng băng rộng | 72,384 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 72,384 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 8Zone | 1 | trung tâm | |
| 4 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_công tắc báo cháy chuyên dùng | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_chuông báo cháy chuyên dùng | 14 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đèn báo cháy chuyên dùng | 14 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khói | 45 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khói tia chiếu BEAM | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ | 22 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ | 20 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 720 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây cáp chống cháy CXVFr 2x1,0mm2 | 1.060 | m | |
| 13 | Lắp đặt tủ nối dây báo cháy chống cháy KT 235x235x80 | 6 | tủ | |
| 14 | Gia công, lắp dựng vật tư phụ (đinh, vít, tắc kê...) | 1 | bộ | |
| AI | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San gạt tạo mặt bằng thủ công | 5 | Công | |
| 2 | Lót bạt chống mất nước | 3,77 | 100 m2 | |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 37,7 | m3 | |
| 4 | Cắt ron sân bê tông chống nứt 2,5x2,5m | 3,2 | 100 m | |
| AJ | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn + ghế học sinh ( 1 bàn + 2 ghế) | - KT Bàn D1200xR500xC630mm - KT Ghế C370xR340xS360mm Mặt bàn, ngăn bàn, mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18mm phủ melamine chống trầy. Xung quanh cạnh viền có nẹp bọc. Ngăn bàn có yếm, dày 12mm, hai bên hông có móc để treo cặp học sinh Khung bàn ghế được làm bằng thép hộp sắt sơn tĩnh điện Chân bàn, ghế có nút nhựa hoặc cao su chịu lực để chống trầy xước nền nhà. | 240 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | - KT 120x60x75 cm- Gỗ công nghiệp dày 18mm phủ melamine chống trầy.Xung quanh cạnh viền có nẹp bọc.- Bên trái có ray bàn phím, Bên phải 1 hộc và 1 tủ nhỏ để đồ có khóa.- Ghế KT :(0,4x0,4x0,9)m chân sắt sơn tĩnh điện, có lưng tựa. Mặt ghế và lưng tựa bọc nệm mút. | 10 | Bộ |
| 3 | Bảng từ | Kích Thước: Dài 3.6m, cao : 1.2mMặt bảng được làm bằng thép chống lóa của Hàn quốc. Mặt bảng màu xanh lá cây, dòng kẻ ô ly 5x5cm.- Bề mặt siêu mịn, có độ bám phấn cao.- Sử dụng với nam châm.- Khung nhôm cao cấp chuyên dụng- Khay đựng phấn 30cm hoặc chạy suốt bảng | 10 | cái |
| 4 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | KT (915x45x1830)mm. Tủ sắt phun sơn màu ghi, có 1 khoang gồm 3 đợt di động, tủ có 2 cánh mở, tay nắm nhựa liền khóa. | 10 | cái |
| AK | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (= 2% x tổng giá dự thầu - (trừ) tổng giá dự thầu phần mua sắm thiết bị) | 1 | khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 12 tỷ đồngTrường hợp nhà thầu có hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị xây lắp >= 12 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng >=12 tỷ đồng, quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (giá trị nhỏ hơn 12 tỷ đồng) nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề và có thông tin về chứng chỉ hành nghề của cá nhân trên trang thông tin điện tử của bộ xây dựng https://nangluchdxd.gov.vn)- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng > =10T | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch 1,7 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 6 |
| 4 | Máy cắt uốn 5 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 4 |
| 5 | Máy đầm bàn 1 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Kèm theo hóa đơn mua bán | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 5 |
| 8 | Máy đào >=0.8m3 | Dung tích gàu >=0.8m3. Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy đào >=1.6 m3 | Dung tích gàu >=1.6m3. Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy hàn 23 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 6 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 4 |
| 12 | Máy khoan đứng | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 13 | Máy mài | Kèm theo hóa đơn mua bán | 3 |
| 14 | Máy nén khí diezel 600m3/h | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông 250l | Kèm theo hóa đơn mua bán | 4 |
| 16 | Máy trộn vữa 150l | Kèm theo hóa đơn mua bán | 4 |
| 17 | Máy ủi >=110CV | Công suất >110Cv | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ >=10T | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm xe | 3 |
| 19 | Vận thăng >=2T | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 20 | Vận thăng lồng>=3T | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi