Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211085935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211085779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất dự án: Hạ tầng kỹ thuật phân lô xen cư khu vực Máng Súng, tổ dân phố Yên Châu, phường Hải Châu, thị xã Nghi Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 14:19:00 đến ngày 2021-11-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,760,923,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6413845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.128276E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ kỹ thuật tầng cấp IV. (Kèm theo Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt dự án) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.632.646.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư giao thông, Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- 01 Kỹ sư Điện;- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Trắc đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư Trắc đạc; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật, Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình. Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu vực Máng Súng, thôn Yên Châu, phường Hải Châu, thị xã Nghi Sơn 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất dự án: Hạ tầng kỹ thuật phân lô xen cư khu vực Máng Súng, tổ dân phố Yên Châu, phường Hải Châu, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2108, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND phường Hải Châu. Địa chỉ: Phường Hải Châu, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá;
+ Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Hải Châu; Địa chỉ: phường Hải Châu, thị xã Nghi Sơn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân phường Hải Châu; Địa chỉ: phường Hải Châu, thị xã Nghi Sơn; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| B | Đắp đất nền đường | |||
| 1 | Đào bùn + hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6363 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn + hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,96 | 1m3 |
| 3 | Đào rãnh + khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7555 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh + khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,395 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5959 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5959 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8395 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8395 | 100m3/1km |
| C | Đắp nền K95: | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8318 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4122 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.451,572 | m3 |
| D | Vận chuyển đất đắp 21km (mua tại mỏ Tượng Sơn Nông cống) | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 545,1572 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 545,1572 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 12km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 545,1572 | 10m³/1km |
| E | Móng mặt đường | |||
| F | Mặt đường láng nhựa | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8356 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0045 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5805 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5805 | 100m2 |
| G | Mặt đường bê tông | |||
| 1 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 581,94 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,388 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2776 | 10m |
| H | Vỉa hè: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,35 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 973,5 | m2 |
| I | Bó vỉa thẳng: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3678 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4929 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5437 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | 1cấu kiện |
| J | Bó vỉa cong | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4966 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1603 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| K | Hố trồng cây: | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,984 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,423 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,963 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 5 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 6 | Trồng cây (sao đen), cao Hvn = 3,5m, D = 10-15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cây |
| L | HẠNG MỤC: Thoát nước | |||
| M | Rãnh dọc chịu lực: | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,09 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,756 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,46 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9913 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5095 | 100m2 |
| N | Rãnh qua đường: | |||
| 1 | Cát đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0666 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2172 | 100m2 |
| O | Tấm đan T1 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,092 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thét tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9023 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4432 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408 | 1cấu kiện |
| P | HỐ GA LOẠI 1 (8 cái): | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4808 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0998 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | tấn |
| Q | HỐ GA LOẠI 2 (5 cái): | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4155 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1066 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1309 | tấn |
| R | HỐ GA LOẠI 3 (4 cái): | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0398 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0819 | tấn |
| S | CỬA XẢ: | |||
| 1 | Cát đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0074 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | tấn |
| 5 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0478 | 100m2 |
| T | Tấm đan T2 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3299 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 5 | Tấm gang chắn rác lỗ thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| U | HẠNG MỤC: Cấp điện ( lắp đặt đường dây tải điện ) | |||
| V | Cột điện chiếu sáng mạ kẽm cao 9m liền cần đơn vươn 1,5m | |||
| 1 | Lắp dựng cột điện chiếu sáng mạ kẽm cao 9m liền cần đơn vươn 1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cột |
| 2 | Cột điện chiếu sáng mạ kẽm cao 9m liền cần đơn vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cột |
| 3 | Đèn led 100W (VT01D100W-Dim) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| W | Dây lên đèn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | |||
| 1 | Dây lên đèn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 2 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| X | Dây cấp điện sinh hoạt 0,4kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | 100m |
| 2 | Dây cấp điện sinh hoạt 0,4kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | m |
| Y | Dây cấp điện chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x10+1x6mm 0,6/1KV | |||
| 1 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | 100m |
| 2 | Cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1Kv -3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | m |
| Z | Tủ cấp điện sinh hoạt 8 công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 tủ |
| 2 | Lắp tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 tủ |
| AA | Tủ cấp điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| AB | Rãnh cáp cấp điện sinh hoạt đi qua đường và rãnh cáp cấp điện chiếu sáng qua đường | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 2 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,577 | m3 |
| 3 | Gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,577 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | 1000v |
| 7 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 8 | Ống thép mạ D60 (độ dày 3,91ly. Trọng lương: 5,44kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,16 | kg |
| 9 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | mốc |
| AC | Rãnh cáp đi trên hè | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm(rộng 0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 2 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,012 | m3 |
| 3 | Gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 756 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,012 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | 1000v |
| 7 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| AD | HẠNG MỤC: Cấp điện - Xây dựng | |||
| AE | Rãnh cáp cấp điện sinh hoạt đi qua đường và rãnh cáp cấp điện chiếu sáng qua đường | |||
| 1 | Đào rãnh cáp điện bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II , (đào đất bằng thủ công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0842 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0308 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0558 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0558 | 100m3/1km |
| AF | Rãnh cáp ngầm đi trên hè | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,352 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2117 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1142 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | 100m3/1km |
| AG | Móng tủ điện 8 công tơ | |||
| 1 | Đào rãnh cáp điện bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II , (đào đất bằng thủ công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,366 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0329 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 9 | Bulong D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 10 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 10 m |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| AH | Móng cột điện | |||
| 1 | Đào rãnh cáp điện bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II, (Đào đất bằng thủ công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,405 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1265 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m2 |
| AI | Tủ chiếu sáng | |||
| 1 | Đào rãnh cáp điện bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II, (Đào đất bằng thủ công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1716 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0154 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0001 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0151 | 100m3 |
| 6 | Khung móng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khung |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6413845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.128276E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ kỹ thuật tầng cấp IV. (Kèm theo Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt dự án) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.632.646.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình tương tự; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 2 | - 01 Kỹ sư giao thông, Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- 01 Kỹ sư Điện;- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Trắc đạc: | 1 | - Trình độ kỹ sư Trắc đạc; | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật, Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≤ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy Ủi | ≤ 110 CV | 1 |
| 3 | Máy Lu | ≥ 9T | 1 |
| 4 | Ô tô tải | 5T-12T | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1 Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1 Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | ≥ 60 kg | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi