Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211100062-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210970739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 14:36:00 đến ngày 2021-11-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,584,531,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13767965E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2753593E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp các tài liệu gồm: Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: Hợp đồng xây dựng, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình đối với công trình chưa hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.309.171.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật giao thông; - Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu bánh thép, bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Búa diezel đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bên tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Cầu Nhẳng, xã Thanh lâm, huyện Thanh Chương
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát , địa chỉ: Thôn Sơn Thịnh, xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Chương (Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Chương)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và tư vấn Đại Huệ Địa chỉ: Số 18 ngách 2 ngõ 70 đường Lệ Ninh, Phường Quán Bàu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở giao thông vận tải tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát Địa chỉ: Xóm Sơn Thịnh, xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính- KH huyện Thanh Chương; Địa chỉ: Khối 1A Thị Trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát , địa chỉ: Thôn Sơn Thịnh, xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Chương (Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Chương)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực tổ chức thi công xây dựng theo quy định hiện hành, Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), + Nhà thầu cung cấp giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nạp thuế của đơn vị quản lý thuế đến thời điểm tháng 7 năm 2021 hoặc tại thời điểm đóng thầu. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu hợp quy của phòng LAS. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: + Hợp đồng thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia; + Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); + Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. + Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá EHSDT (làm rõ nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 113.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Chương (Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Chương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông: Bùi Tôn Khiêm Chức vụ: P. Giám đốc; + Địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát Địa chỉ: Xóm Sơn Thịnh, xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại “đường dây nóng”: 0238. 3594554. + Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bê tông 40Mpa đá 1x2 dầm bảnMục C chương V của E-HSMT88,97m3
2Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D Mục C chương V của E-HSMT15,96Tấn
3Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D >18 mmMục C chương V của E-HSMT0,46Tấn
4Cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo trướcMục C chương V của E-HSMT4,8Tấn
5Ống nhựa bọc cáp PVC D18/22Mục C chương V của E-HSMT336m
6Neo cáp dọc căng trước (luân chuyển 5 lần)Mục C chương V của E-HSMT104Bộ
7Tháo đầu neo cápMục C chương V của E-HSMT728Bộ
8Keo Epoxy quét đầu dầmMục C chương V của E-HSMT1,93m2
9Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩuMục C chương V của E-HSMT14dầm
10Bê tông 25 MPa mặt cầuMục C chương V của E-HSMT38,87m3
11Cốt thép mặt cầu DMục C chương V của E-HSMT1,9Tấn
12Cốt thép phủ mặt cầu+ Lan can+khe co giãn DMục C chương V của E-HSMT7,4Tấn
13Lớp phòng nước dạng phunMục C chương V của E-HSMT180m2
14Bê tông 25Mpa gờ chắn đổ tại chỗMục C chương V của E-HSMT25,13m3
15Sản xuất lan can mạ kẽmMục C chương V của E-HSMT2,37Tấn
16LD lan can tay vịnMục C chương V của E-HSMT42,7m2
17Bu lông neo D=22,L=650Mục C chương V của E-HSMT76cái
18Khe co giãnMục C chương V của E-HSMT20,36m
19Vữa không co ngótMục C chương V của E-HSMT2,13m3
20Gối cầu cao su bản thép 200x250x35Mục C chương V của E-HSMT56cái
21Thoát nước mặt cầuMục C chương V của E-HSMT8Bộ
22SXLD giàn đỡ ốngMục C chương V của E-HSMT1,96Tấn
23Bu lông neo M18Mục C chương V của E-HSMT50cái
24Bu lông neo M10Mục C chương V của E-HSMT100cái
25Sản xuất ống nước D300 dày 4mmMục C chương V của E-HSMT1,35Tấn
26Lắp đặt ống nước D300 dày 4mmMục C chương V của E-HSMT1,35Tấn
27Bê tông 20MPa bệ đỡMục C chương V của E-HSMT3,02m3
28Bê tông bệ đúc dầm 10MpaMục C chương V của E-HSMT1,8m3
29Cốt thép bệ đúc dầm đổ tại chỗ D Mục C chương V của E-HSMT0,58Tấn
30Đá dăm đệmMục C chương V của E-HSMT5,66m3
31Vét hữu cơMục C chương V của E-HSMT74,03m3
32Đắp đất K95Mục C chương V của E-HSMT393,75m3
33Thanh thải đất đắpMục C chương V của E-HSMT393,75m3
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Bê tông 25Mpa thân mố, trụMục C chương V của E-HSMT223,5m3
2Bê tông lót móng đổ tại chỗ 10MPaMục C chương V của E-HSMT6,73m3
3Cốt thép mố, trụ đổ tại chỗ D Mục C chương V của E-HSMT0,09Tấn
4Cốt thép mố, trụ đổ tại chỗ D Mục C chương V của E-HSMT6,7Tấn
5Cốt thép mố trụ đổ tại chỗ D >18 mmMục C chương V của E-HSMT6,23Tấn
6Quét nhựa đường 2 lớpMục C chương V của E-HSMT204,89m2
7Vữa không co ngótMục C chương V của E-HSMT0,06m3
8Chốt neo dầm bằng thép mạ kẽmMục C chương V của E-HSMT0,08Tấn
9Bitum chèn chốt neoMục C chương V của E-HSMT0,01m3
C Trụ T1
1Bê tông 25Mpa thân mố, trụMục C chương V của E-HSMT85,49m3
2Cốt thép mố, trụ đổ tại chỗ D Mục C chương V của E-HSMT0,05Tấn
3Cốt thép mố, trụ đổ tại chỗ D Mục C chương V của E-HSMT1,7Tấn
4Cốt thép mố trụ đổ tại chỗ D >18 mmMục C chương V của E-HSMT6,51Tấn
5Quét nhựa đường 2 lớpMục C chương V của E-HSMT38,31m2
6Vữa không co ngótMục C chương V của E-HSMT0,06m3
7Chốt neo dầm bằng thép mạ kẽmMục C chương V của E-HSMT0,08Tấn
8Bitum chèn chốt neoMục C chương V của E-HSMT0,01m3
D Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ 25MPaMục C chương V của E-HSMT16,24m3
2Bê tông lót móng đổ tại chỗ 10MPaMục C chương V của E-HSMT4,88m3
3Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D Mục C chương V của E-HSMT0,01Tấn
4Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D Mục C chương V của E-HSMT1,38Tấn
5Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D >18 mmMục C chương V của E-HSMT1,07Tấn
6Nhựa bitum dày 20mmMục C chương V của E-HSMT0,1m3
7Lớp giấy dầu cách lyMục C chương V của E-HSMT3,81m2
8Bê tông cọc BTCT 25MpaMục C chương V của E-HSMT119,99m3
9Cốt thép cọc BTCT, đường kính Mục C chương V của E-HSMT4,6Tấn
10Cốt thép cọc BTCT, đường kính >18 mmMục C chương V của E-HSMT23,81Tấn
11Thép bản coc+ mối nốiMục C chương V của E-HSMT5,58Tấn
E Cọc đóng 20x20cm
1Bê tông cọc BTCT 25MpaMục C chương V của E-HSMT12,43m3
2Cốt thép cọc BTCT, đường kính Mục C chương V của E-HSMT0,34Tấn
3Cốt thép cọc BTCT, đường kính Mục C chương V của E-HSMT1,7Tấn
4Cốt thép cọc BTCT, đường kính >18 mmMục C chương V của E-HSMT0,03Tấn
5Thép bản coc+ mối nốiMục C chương V của E-HSMT0,25Tấn
6Đóng cọc thẳng trên cạn kT cọc 40x40cmMục C chương V của E-HSMT350,9m
7Đóng cọc xiên trên cạn KT 40x40cmMục C chương V của E-HSMT175,45m
8Đóng cọc thẳng trên cạn KT 20x20cmMục C chương V của E-HSMT310,5m
9Đóng cọc ván ép ngập đấtMục C chương V của E-HSMT43m
10Đóng cọc ván ép không ngập đấtMục C chương V của E-HSMT277m
11Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thuỷ lựcMục C chương V của E-HSMT14,5m
12Nhổ cọc định vịMục C chương V của E-HSMT28,5m
13Đào đất hố móngMục C chương V của E-HSMT871,01m3
14Đắp đất hố móng K95Mục C chương V của E-HSMT763,01m3
15Đập bê tông đầu cọcMục C chương V của E-HSMT2,86m3
F Thi công trụ
1Đóng cọc thử trên cạn KT 40x40cmMục C chương V của E-HSMT277,5m
2Đóng cọc ván ép ngập đấtMục C chương V của E-HSMT686m
3Đóng cọc ván ép không ngập đấtMục C chương V của E-HSMT98m
4Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thuỷ lựcMục C chương V của E-HSMT644m
5Nhổ cọc định vịMục C chương V của E-HSMT42m
6Bê tông bịt đáy 15MpaMục C chương V của E-HSMT71,58m3
7Đào đất hố móngMục C chương V của E-HSMT248,1m3
8Đắp đất hố móng K95Mục C chương V của E-HSMT124,02m3
9Đập bê tông đầu cọcMục C chương V của E-HSMT1,2m3
G Kết cấu tứ nón, đường đầu cầu
1Đá hộc gia cố mái taluy vữa 10MpaMục C chương V của E-HSMT105,09m3
2Bê tông chân khay 12MpaMục C chương V của E-HSMT20,82m3
3Bê tông móng+thân tường chắn 15MpaMục C chương V của E-HSMT86,55m3
4Ván khuôn thép đổ tại chỗMục C chương V của E-HSMT216,26m2
5Đá dăm đệmMục C chương V của E-HSMT37,39m3
6Ống nhựa PVC D100Mục C chương V của E-HSMT55,8m
7Rải vải địa kỹ thuậtMục C chương V của E-HSMT53,55m2
8Đá 4x6Mục C chương V của E-HSMT5,34m3
9Đắp cát K98Mục C chương V của E-HSMT243,33m3
10Đắp đất sétMục C chương V của E-HSMT23,54m3
11Đóng cọc tre, L=3mMục C chương V của E-HSMT2.343m
12Bê tông mặt đường M300 dày 24cmMục C chương V của E-HSMT9,79m3
13Lớp giấy dầu cách lyMục C chương V của E-HSMT40,8m2
14Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmMục C chương V của E-HSMT40,8m2
15Đào khuônMục C chương V của E-HSMT2,38m3
16Đào đường cũMục C chương V của E-HSMT2,64m3
17Đắp đất tứ nónMục C chương V của E-HSMT199,43m3
18Đào đất tường chắn,chân khay, tứ nónMục C chương V của E-HSMT180,54m3
19Đắp đất tường chắn, chân khayMục C chương V của E-HSMT118m3
H ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
1Đắp đất nền đường K95Mục C chương V của E-HSMT1.348,44m3
2Vét hữu cơMục C chương V của E-HSMT308,25m3
3Đào nền, đào cấp, Đào khuônMục C chương V của E-HSMT205,55m3
4Đào đường cũMục C chương V của E-HSMT83,93m3
5Trồng cỏMục C chương V của E-HSMT674,28m2
6Bê tông mặt đường M300 dày 24cmMục C chương V của E-HSMT237,44m3
7Lớp giấy dầu cách lyMục C chương V của E-HSMT989,33m2
8Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmMục C chương V của E-HSMT989,33m2
9Khe coMục C chương V của E-HSMT142m
10Khe giãnMục C chương V của E-HSMT14,75m
I Hoàn trả mương thủy lợi
1Đào đất thi công mươngMục C chương V của E-HSMT8,29m3
2Đá dăm đệmMục C chương V của E-HSMT5,87m3
3Bê tông M150Mục C chương V của E-HSMT23,14m3
4Bê tông giằng mương BTCT M200Mục C chương V của E-HSMT0,36m3
5Cố thép giằng mương BTCT, đường kính Mục C chương V của E-HSMT0,08Tấn
6Quét nhựa đường 2 lớpMục C chương V của E-HSMT2,26m2
J Cống bản L=0,75m
1Đào đất hố móngMục C chương V của E-HSMT62,07m3
2Đắp đất hố móng K95(tận dụng đất đào)Mục C chương V của E-HSMT27,93m3
3Đá dăm đệmMục C chương V của E-HSMT5,89m3
4Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Mục C chương V của E-HSMT3,33m3
5Bê tông phủ bán+mối nối M250Mục C chương V của E-HSMT1,23m3
6Bê tông xà mũ M200Mục C chương V của E-HSMT1,81m3
7Bê tông móng+ tường M150Mục C chương V của E-HSMT26,94m3
8Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mục C chương V của E-HSMT0,18Tấn
9Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mục C chương V của E-HSMT0,24Tấn
10Nhựa đường lấp lỗ chốtMục C chương V của E-HSMT0,06m3
11Phá dỡ bê tông không cốt thépMục C chương V của E-HSMT1,98m3
K Mương chịu lực
1Bê tông mương M250Mục C chương V của E-HSMT11,43m3
2Đá dăm đệm đáy mươngMục C chương V của E-HSMT2,88m3
3Cốt thép móng đổ tại chỗ D Mục C chương V của E-HSMT0,34Tấn
4Cốt thép móng đổ tại chỗ D Mục C chương V của E-HSMT0,45Tấn
5Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Mục C chương V của E-HSMT3,93m3
6Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mục C chương V của E-HSMT0,36Tấn
7Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mục C chương V của E-HSMT0,23Tấn
8Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnMục C chương V của E-HSMT36CK
L An toàn giao thông
1Cọc tiêu an toàn giao thôngMục C chương V của E-HSMT35cọc
2Gắn tiêu phản quangMục C chương V của E-HSMT70cái
3Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóngMục C chương V của E-HSMT51m
4Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,35x0,7mMục C chương V của E-HSMT2cái
M CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Đắp đất nền đường K95Mục C chương V của E-HSMT868,06m3
2Đào nền, đào cấp, đào khuôn đườngMục C chương V của E-HSMT255,22m3
3Đào rãnh thoát nướcMục C chương V của E-HSMT19,6m3
4Mặt đường cấp phối đá dăm loại IIMục C chương V của E-HSMT44,48m3
N Cống tạm 2D=1,0m
1Đá dăm đệm móng cốngMục C chương V của E-HSMT19,05m3
2Bê tông ống cống vữa xi măng mác 200Mục C chương V của E-HSMT10,5m3
3Cốt thép ống cống DMục C chương V của E-HSMT1,11Tấn
4Ván khuôn ống cốngMục C chương V của E-HSMT207,35m2
5Lắp đặt ống cốngMục C chương V của E-HSMT30cấu kiện
O Đường tránh
1Đắp đất nền đường K95Mục C chương V của E-HSMT0,7m3
2Đào nền , đào cấp đất cấp 2Mục C chương V của E-HSMT30,52m3
3Đào khuôn đườngMục C chương V của E-HSMT42,7m3
4Đào rãnh thoát nướcMục C chương V của E-HSMT40,56m3
5Mặt đường cấp phối đá dăm loại IIMục C chương V của E-HSMT45,71m3
P Phá dỡ cầu cũ
1Phá dỡ bê tông mặt cầu, trụ cầuMục C chương V của E-HSMT29,6m3
2Phá dỡ thépMục C chương V của E-HSMT15,56Tấn
3Thảo dỡ tấm tôn mặt cầuMục C chương V của E-HSMT32m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13767965E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2753593E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp các tài liệu gồm: Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: Hợp đồng xây dựng, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình đối với công trình chưa hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.309.171.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật giao thông; - Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
2 Ô tô tự đổ Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê.3
3 Máy lu bánh thép, bánh lốp Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
4 Búa diezel đóng cọc Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực)1
5 Máy trộn bên tông Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy đầm dùi Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
7 Đầm bàn Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
8 Máy cắt uốn thép Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
9 Máy đầm cóc Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
10 Máy ủi Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
11 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
12 Máy bơm nước Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
13 Máy hàn điện Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
14 Máy phát điện Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->