Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211100062-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210970739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 14:36:00 đến ngày 2021-11-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,584,531,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13767965E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2753593E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu Nhà thầu cung cấp các tài liệu gồm: Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: Hợp đồng xây dựng, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình đối với công trình chưa hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.309.171.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật giao thông; - Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu bánh thép, bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Búa diezel đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bên tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình Cầu Nhẳng, xã Thanh lâm, huyện Thanh Chương 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực tổ chức thi công xây dựng theo quy định hiện hành, Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), + Nhà thầu cung cấp giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nạp thuế của đơn vị quản lý thuế đến thời điểm tháng 7 năm 2021 hoặc tại thời điểm đóng thầu. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu hợp quy của phòng LAS. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: + Hợp đồng thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia; + Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); + Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. + Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá EHSDT (làm rõ nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 113.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Chương (Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Chương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông: Bùi Tôn Khiêm Chức vụ: P. Giám đốc; + Địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát Địa chỉ: Xóm Sơn Thịnh, xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại “đường dây nóng”: 0238. 3594554. + Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông 40Mpa đá 1x2 dầm bản | Mục C chương V của E-HSMT | 88,97 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D | Mục C chương V của E-HSMT | 15,96 | Tấn |
| 3 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D >18 mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,46 | Tấn |
| 4 | Cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo trước | Mục C chương V của E-HSMT | 4,8 | Tấn |
| 5 | Ống nhựa bọc cáp PVC D18/22 | Mục C chương V của E-HSMT | 336 | m |
| 6 | Neo cáp dọc căng trước (luân chuyển 5 lần) | Mục C chương V của E-HSMT | 104 | Bộ |
| 7 | Tháo đầu neo cáp | Mục C chương V của E-HSMT | 728 | Bộ |
| 8 | Keo Epoxy quét đầu dầm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,93 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | dầm |
| 10 | Bê tông 25 MPa mặt cầu | Mục C chương V của E-HSMT | 38,87 | m3 |
| 11 | Cốt thép mặt cầu D | Mục C chương V của E-HSMT | 1,9 | Tấn |
| 12 | Cốt thép phủ mặt cầu+ Lan can+khe co giãn D | Mục C chương V của E-HSMT | 7,4 | Tấn |
| 13 | Lớp phòng nước dạng phun | Mục C chương V của E-HSMT | 180 | m2 |
| 14 | Bê tông 25Mpa gờ chắn đổ tại chỗ | Mục C chương V của E-HSMT | 25,13 | m3 |
| 15 | Sản xuất lan can mạ kẽm | Mục C chương V của E-HSMT | 2,37 | Tấn |
| 16 | LD lan can tay vịn | Mục C chương V của E-HSMT | 42,7 | m2 |
| 17 | Bu lông neo D=22,L=650 | Mục C chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 18 | Khe co giãn | Mục C chương V của E-HSMT | 20,36 | m |
| 19 | Vữa không co ngót | Mục C chương V của E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 20 | Gối cầu cao su bản thép 200x250x35 | Mục C chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 21 | Thoát nước mặt cầu | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 22 | SXLD giàn đỡ ống | Mục C chương V của E-HSMT | 1,96 | Tấn |
| 23 | Bu lông neo M18 | Mục C chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 24 | Bu lông neo M10 | Mục C chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 25 | Sản xuất ống nước D300 dày 4mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,35 | Tấn |
| 26 | Lắp đặt ống nước D300 dày 4mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,35 | Tấn |
| 27 | Bê tông 20MPa bệ đỡ | Mục C chương V của E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 28 | Bê tông bệ đúc dầm 10Mpa | Mục C chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 29 | Cốt thép bệ đúc dầm đổ tại chỗ D | Mục C chương V của E-HSMT | 0,58 | Tấn |
| 30 | Đá dăm đệm | Mục C chương V của E-HSMT | 5,66 | m3 |
| 31 | Vét hữu cơ | Mục C chương V của E-HSMT | 74,03 | m3 |
| 32 | Đắp đất K95 | Mục C chương V của E-HSMT | 393,75 | m3 |
| 33 | Thanh thải đất đắp | Mục C chương V của E-HSMT | 393,75 | m3 |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa thân mố, trụ | Mục C chương V của E-HSMT | 223,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đổ tại chỗ 10MPa | Mục C chương V của E-HSMT | 6,73 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố, trụ đổ tại chỗ D | Mục C chương V của E-HSMT | 0,09 | Tấn |
| 4 | Cốt thép mố, trụ đổ tại chỗ D | Mục C chương V của E-HSMT | 6,7 | Tấn |
| 5 | Cốt thép mố trụ đổ tại chỗ D >18 mm | Mục C chương V của E-HSMT | 6,23 | Tấn |
| 6 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mục C chương V của E-HSMT | 204,89 | m2 |
| 7 | Vữa không co ngót | Mục C chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 8 | Chốt neo dầm bằng thép mạ kẽm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,08 | Tấn |
| 9 | Bitum chèn chốt neo | Mục C chương V của E-HSMT | 0,01 | m3 |
| C | Trụ T1 | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa thân mố, trụ | Mục C chương V của E-HSMT | 85,49 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố, trụ đổ tại chỗ D | Mục C chương V của E-HSMT | 0,05 | Tấn |
| 3 | Cốt thép mố, trụ đổ tại chỗ D | Mục C chương V của E-HSMT | 1,7 | Tấn |
| 4 | Cốt thép mố trụ đổ tại chỗ D >18 mm | Mục C chương V của E-HSMT | 6,51 | Tấn |
| 5 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mục C chương V của E-HSMT | 38,31 | m2 |
| 6 | Vữa không co ngót | Mục C chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 7 | Chốt neo dầm bằng thép mạ kẽm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,08 | Tấn |
| 8 | Bitum chèn chốt neo | Mục C chương V của E-HSMT | 0,01 | m3 |
| D | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ 25MPa | Mục C chương V của E-HSMT | 16,24 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đổ tại chỗ 10MPa | Mục C chương V của E-HSMT | 4,88 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D | Mục C chương V của E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D | Mục C chương V của E-HSMT | 1,38 | Tấn |
| 5 | Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D >18 mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,07 | Tấn |
| 6 | Nhựa bitum dày 20mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 7 | Lớp giấy dầu cách ly | Mục C chương V của E-HSMT | 3,81 | m2 |
| 8 | Bê tông cọc BTCT 25Mpa | Mục C chương V của E-HSMT | 119,99 | m3 |
| 9 | Cốt thép cọc BTCT, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 4,6 | Tấn |
| 10 | Cốt thép cọc BTCT, đường kính >18 mm | Mục C chương V của E-HSMT | 23,81 | Tấn |
| 11 | Thép bản coc+ mối nối | Mục C chương V của E-HSMT | 5,58 | Tấn |
| E | Cọc đóng 20x20cm | |||
| 1 | Bê tông cọc BTCT 25Mpa | Mục C chương V của E-HSMT | 12,43 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc BTCT, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 0,34 | Tấn |
| 3 | Cốt thép cọc BTCT, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 1,7 | Tấn |
| 4 | Cốt thép cọc BTCT, đường kính >18 mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,03 | Tấn |
| 5 | Thép bản coc+ mối nối | Mục C chương V của E-HSMT | 0,25 | Tấn |
| 6 | Đóng cọc thẳng trên cạn kT cọc 40x40cm | Mục C chương V của E-HSMT | 350,9 | m |
| 7 | Đóng cọc xiên trên cạn KT 40x40cm | Mục C chương V của E-HSMT | 175,45 | m |
| 8 | Đóng cọc thẳng trên cạn KT 20x20cm | Mục C chương V của E-HSMT | 310,5 | m |
| 9 | Đóng cọc ván ép ngập đất | Mục C chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 10 | Đóng cọc ván ép không ngập đất | Mục C chương V của E-HSMT | 277 | m |
| 11 | Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thuỷ lực | Mục C chương V của E-HSMT | 14,5 | m |
| 12 | Nhổ cọc định vị | Mục C chương V của E-HSMT | 28,5 | m |
| 13 | Đào đất hố móng | Mục C chương V của E-HSMT | 871,01 | m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng K95 | Mục C chương V của E-HSMT | 763,01 | m3 |
| 15 | Đập bê tông đầu cọc | Mục C chương V của E-HSMT | 2,86 | m3 |
| F | Thi công trụ | |||
| 1 | Đóng cọc thử trên cạn KT 40x40cm | Mục C chương V của E-HSMT | 277,5 | m |
| 2 | Đóng cọc ván ép ngập đất | Mục C chương V của E-HSMT | 686 | m |
| 3 | Đóng cọc ván ép không ngập đất | Mục C chương V của E-HSMT | 98 | m |
| 4 | Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thuỷ lực | Mục C chương V của E-HSMT | 644 | m |
| 5 | Nhổ cọc định vị | Mục C chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 6 | Bê tông bịt đáy 15Mpa | Mục C chương V của E-HSMT | 71,58 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng | Mục C chương V của E-HSMT | 248,1 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng K95 | Mục C chương V của E-HSMT | 124,02 | m3 |
| 9 | Đập bê tông đầu cọc | Mục C chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| G | Kết cấu tứ nón, đường đầu cầu | |||
| 1 | Đá hộc gia cố mái taluy vữa 10Mpa | Mục C chương V của E-HSMT | 105,09 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay 12Mpa | Mục C chương V của E-HSMT | 20,82 | m3 |
| 3 | Bê tông móng+thân tường chắn 15Mpa | Mục C chương V của E-HSMT | 86,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mục C chương V của E-HSMT | 216,26 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Mục C chương V của E-HSMT | 37,39 | m3 |
| 6 | Ống nhựa PVC D100 | Mục C chương V của E-HSMT | 55,8 | m |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật | Mục C chương V của E-HSMT | 53,55 | m2 |
| 8 | Đá 4x6 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,34 | m3 |
| 9 | Đắp cát K98 | Mục C chương V của E-HSMT | 243,33 | m3 |
| 10 | Đắp đất sét | Mục C chương V của E-HSMT | 23,54 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, L=3m | Mục C chương V của E-HSMT | 2.343 | m |
| 12 | Bê tông mặt đường M300 dày 24cm | Mục C chương V của E-HSMT | 9,79 | m3 |
| 13 | Lớp giấy dầu cách ly | Mục C chương V của E-HSMT | 40,8 | m2 |
| 14 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Mục C chương V của E-HSMT | 40,8 | m2 |
| 15 | Đào khuôn | Mục C chương V của E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 16 | Đào đường cũ | Mục C chương V của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 17 | Đắp đất tứ nón | Mục C chương V của E-HSMT | 199,43 | m3 |
| 18 | Đào đất tường chắn,chân khay, tứ nón | Mục C chương V của E-HSMT | 180,54 | m3 |
| 19 | Đắp đất tường chắn, chân khay | Mục C chương V của E-HSMT | 118 | m3 |
| H | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Mục C chương V của E-HSMT | 1.348,44 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ | Mục C chương V của E-HSMT | 308,25 | m3 |
| 3 | Đào nền, đào cấp, Đào khuôn | Mục C chương V của E-HSMT | 205,55 | m3 |
| 4 | Đào đường cũ | Mục C chương V của E-HSMT | 83,93 | m3 |
| 5 | Trồng cỏ | Mục C chương V của E-HSMT | 674,28 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M300 dày 24cm | Mục C chương V của E-HSMT | 237,44 | m3 |
| 7 | Lớp giấy dầu cách ly | Mục C chương V của E-HSMT | 989,33 | m2 |
| 8 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Mục C chương V của E-HSMT | 989,33 | m2 |
| 9 | Khe co | Mục C chương V của E-HSMT | 142 | m |
| 10 | Khe giãn | Mục C chương V của E-HSMT | 14,75 | m |
| I | Hoàn trả mương thủy lợi | |||
| 1 | Đào đất thi công mương | Mục C chương V của E-HSMT | 8,29 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mục C chương V của E-HSMT | 5,87 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 | Mục C chương V của E-HSMT | 23,14 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng mương BTCT M200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 5 | Cố thép giằng mương BTCT, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 0,08 | Tấn |
| 6 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mục C chương V của E-HSMT | 2,26 | m2 |
| J | Cống bản L=0,75m | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mục C chương V của E-HSMT | 62,07 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K95(tận dụng đất đào) | Mục C chương V của E-HSMT | 27,93 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Mục C chương V của E-HSMT | 5,89 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 5 | Bê tông phủ bán+mối nối M250 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ M200 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,81 | m3 |
| 7 | Bê tông móng+ tường M150 | Mục C chương V của E-HSMT | 26,94 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mục C chương V của E-HSMT | 0,18 | Tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mục C chương V của E-HSMT | 0,24 | Tấn |
| 10 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mục C chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| K | Mương chịu lực | |||
| 1 | Bê tông mương M250 | Mục C chương V của E-HSMT | 11,43 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm đáy mương | Mục C chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng đổ tại chỗ D | Mục C chương V của E-HSMT | 0,34 | Tấn |
| 4 | Cốt thép móng đổ tại chỗ D | Mục C chương V của E-HSMT | 0,45 | Tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,93 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mục C chương V của E-HSMT | 0,36 | Tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mục C chương V của E-HSMT | 0,23 | Tấn |
| 8 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Mục C chương V của E-HSMT | 36 | CK |
| L | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu an toàn giao thông | Mục C chương V của E-HSMT | 35 | cọc |
| 2 | Gắn tiêu phản quang | Mục C chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng | Mục C chương V của E-HSMT | 51 | m |
| 4 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,35x0,7m | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| M | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Mục C chương V của E-HSMT | 868,06 | m3 |
| 2 | Đào nền, đào cấp, đào khuôn đường | Mục C chương V của E-HSMT | 255,22 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước | Mục C chương V của E-HSMT | 19,6 | m3 |
| 4 | Mặt đường cấp phối đá dăm loại II | Mục C chương V của E-HSMT | 44,48 | m3 |
| N | Cống tạm 2D=1,0m | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng cống | Mục C chương V của E-HSMT | 19,05 | m3 |
| 2 | Bê tông ống cống vữa xi măng mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống D | Mục C chương V của E-HSMT | 1,11 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Mục C chương V của E-HSMT | 207,35 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống | Mục C chương V của E-HSMT | 30 | cấu kiện |
| O | Đường tránh | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 2 | Đào nền , đào cấp đất cấp 2 | Mục C chương V của E-HSMT | 30,52 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường | Mục C chương V của E-HSMT | 42,7 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước | Mục C chương V của E-HSMT | 40,56 | m3 |
| 5 | Mặt đường cấp phối đá dăm loại II | Mục C chương V của E-HSMT | 45,71 | m3 |
| P | Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông mặt cầu, trụ cầu | Mục C chương V của E-HSMT | 29,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 15,56 | Tấn |
| 3 | Thảo dỡ tấm tôn mặt cầu | Mục C chương V của E-HSMT | 32 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13767965E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2753593E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu Nhà thầu cung cấp các tài liệu gồm: Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: Hợp đồng xây dựng, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình đối với công trình chưa hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.309.171.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật giao thông; - Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 3 | Máy lu bánh thép, bánh lốp | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Búa diezel đóng cọc | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy trộn bên tông | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy ủi | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 14 | Máy phát điện | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi