Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp công trình Cấp điện các tuyến chưa có điện ngoài dự án 2081 khu vực thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020-2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211016042-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp công trình Cấp điện các tuyến chưa có điện ngoài dự án 2081 khu vực thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020-2021
Số hiệu KHLCNT 20210943761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay, Khấu hao cơ bản – Công ty Điện lực Bạc Liêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 14:36:00 đến ngày 2021-11-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,758,583,022 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,600,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.137874533E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.427574906E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Các hợp đồng tương tự phải là hợp đồng ký kết đối với đơn vị ngoài không cùng hệ thống Tập đoàn kinh doanh với nhà thầu. Nhà thầu kê khai tất cả thông tin của các hợp đồng tương tự, hồ sơ sơ liên quan đến hợp đồng tương tư trên webform và khi nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải xuất trình các chứng từ liên quan như sau: - Hợp đồng tương tự. - Bản sao y có công chứng: + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng. Trường hợp chưa ký được biên bản thanh lý hợp đồng thì phải có giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ hợp đồng của chủ đầu tư (đối với hợp đồng đã hoàn thành). - Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp, giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là Công trình đường dây trung hạ áp đến 22kV từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.331.008.115 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.662.016.230 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp điện trở lên ít nhất 03 năm tính đến ngày đóng thầu, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình phù hợp với lĩnh vực đào tạo, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, có Thẻ an toàn điện, đã trực tiếp tham gia thi công với vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại như gói thầu này (phải được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành và kèm theo hợp đồng của công trình đang chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật, chất lượng công trình (giám sát B)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp điện trở lên ít nhất 03 năm tính đến ngày đóng thầu, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Giám sát công trình phù hợp với lĩnh vực đào tạo, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, có Thẻ an toàn điện, đã trực tiếp tham gia với vị trí giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại như gói thầu này (phải được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành và kèm theo hợp đồng của công trình đang chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải cẩu ≥ 5 tấn (Chuyên vận chuyển VTTB và trụ, lắp thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp giấy đăng ký, đăng kiểm phương tiện xe cơ giới của cấp có thẩm quyền và các loại giấy tờ khác có liên quan đến xe tải cẩu ≥ 5 tấn. Riêng cần cẩu của xe nhà thầu phải cung cấp hồ sơ kiểm định an toàn cần cẩu. Các loại giấy tờ trên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị phục vụ kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến thiết bị phục vụ kéo dây
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó dựng trụ trung áp
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến Tó dựng trụ trung áp.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tó dựng trụ hạ áp
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến Tó dựng trụ hạ áp.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc (Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông dung tích ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến Máy trộn bê tông ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp công trình Cấp điện các tuyến chưa có điện ngoài dự án 2081 khu vực thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020-2021
Cấp điện các tuyến chưa có điện ngoài dự án 2081 khu vực thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020-2021
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay, Khấu hao cơ bản – Công ty Điện lực Bạc Liêu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bạc Liêu , địa chỉ: số 39 đường tôn đức thắng , khóm 7 , phường 1, tp bạc liêu , tỉnh bạc liêu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 39, đường Tôn Đức Thắng, khóm 7, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 0291.2212 600. Fax: 0291.3824 200.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam (số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM); Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Bạc Liêu (số 39, đường Tôn Đức Thắng, khóm 7, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu); Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bạc Liêu (số 39, đường Tôn Đức Thắng, khóm 7, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu); Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bạc Liêu (số 39, đường Tôn Đức Thắng, khóm 7, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu).


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bạc Liêu , địa chỉ: số 39 đường tôn đức thắng , khóm 7 , phường 1, tp bạc liêu , tỉnh bạc liêu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 39, đường Tôn Đức Thắng, khóm 7, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 0291.2212 600. Fax: 0291.3824 200.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 39, đường Tôn Đức Thắng, khóm 7, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 0291.2212 600. Fax: 0291.3824 200.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Quyền Dự - Giám đốc Công ty Điện lực Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 39, đường Tôn Đức Thắng, khóm 7, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.2212 600; Fax: 0291.3824 200.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 39, đường Tôn Đức Thắng, khóm 7, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.2212 600.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 39, đường Tôn Đức Thắng, khóm 7, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.2212 600; Fax: 0291.3824 200; Số điện thoại đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611; Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây trung áp xây dựng mới - Phần móng
1Móng M14-bChi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.100Móng
2Móng bản bê tông trụ 14m ghép sát - M2x14.BTChi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.29Móng
B Đường dây trung áp xây dựng mới - Phần trụ
1Trụ BTLT 14m - 6,5kNChi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.158Trụ
C Đường dây trung áp xây dựng mới - Phần xà và tiếp địa
1Bộ xà đỡ lệch đơn 2m lắp trên trụ đơn: XL-2.0ĐChi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.104Bộ
2Bộ xà đỡ lệch kép 2m lắp trên trụ đơn: XL-2.0KChi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.8Bộ
3Bộ xà đa năng dài 2,4m lắp trên trụ đơn: X-24ĐChi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.1Bộ
4Bộ xà néo kép dài 2,4m lắp trên trụ đơn: X-2.4KChi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.3Bộ
5Bộ xà néo kép 2,4m lắp trên trụ ghép sát: X-24K-2Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.20Bộ
6Tiếp địa lặp lại trung hạ áp hỗn hợpChi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.24Bộ
D Đường dây trung áp xây dựng mới - Phần cách điện
1Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn: Đth-UChi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.102Bộ
2Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-UChi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.3Bộ
3Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ ghép sát: Đth-U-2Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.6Bộ
4Bộ giáp níu dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-T-GChi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.5Bộ
5Bộ giáp níu dây trung hòa vào trụ: Nth-T-G2Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.29Bộ
6Bộ cách điện đứng CNM: SĐU 24kVChi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.381Bộ
7Chuỗi polymer néo đơn 3 pha dây ACX70 - Lắp vào xàChi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.10Chuỗi
8Chuỗi polymer néo kép dây ACXH70 - Lắp vào xàChi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.72Chuỗi
E Đường dây trung áp xây dựng mới - Phần dây + phụ kiện
1Kéo rải, căng dây cáp nhôm lõi thép bọc ACXH-70mm2 (bằng thủ công kết hợp cơ giới) (VẬT TƯ A CẤP: 14.773,68 mét cáp bọc trung thế ACXH-70mm2)14,484Km
2Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-50mm2Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.971,12Kg
3Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-50mm2 (bằng thủ công kết hợp cơ giới)4,828Km
4Cáp đồng bọc CX-XLPE-24kV-70mm2Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.72Mét
5Biển treo thứ tự phaChi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.3Cái
6Kẹp quai (A120-240) + Nắp chụpChi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.3Cái
7Băng keo cách điện trung ápChi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.15Cuộn
8Giáp buộc sứ đơn dây bọc 70 (composite)Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.316Cái
9Giáp buộc sứ đôi dây bọc 70 (composite)Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.32Cái
10Dây nhôm buộc sứ (sử dụng lại dây AC thu hồi)Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.5,4Kg
11Kẹp nhôm dây AC50-70Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.32Cái
12Kẹp nối rẽ Cu 35-240/Al 35-300, 3 boulonChi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.48Cái
13Bảng số trụ trung áp (dán decal)Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.129Cái
14Ống nối dây 70mm2Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.6Cái
15Ống nối dây 50mm2Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.4Cái
F Đường dây trung áp xây dựng mới - Phần thiết bị đường dây
1LB.FCO 27kV-200A PolymerChi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.12Bộ
2Fuse Link 25KChi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.12Cái
G Đường dây hạ áp xây dựng mới - Phần móng
1Móng M8,5-a76Móng
2Móng bê tông trụ ghép - M2x8.BT23Móng
H Đường dây hạ áp xây dựng mới - Phần trụ
1Trụ BTLT 8,5m - 3,0kN123Trụ
I Đường dây hạ áp xây dựng mới - Phần xà, néo
1Bộ dây neo cách khoảng hạ áp: NCKHAChi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.2Bộ
J Đường dây hạ áp xây dựng mới - Phần dây, sứ, phụ kiện
1Tiếp địa lặp lại hạ áp độc lập (cỡ dây ≤ 120mm2)Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.23Bộ
2Kéo rải lắp đặt cáp bọc vặn xoắn LV-ABC.4x120mm2 (VẬT TƯ A CẤP: 7.648 mét cáp LV-ABC.4x120mm2)7,498Km
3Kẹp Ghip IPC 120mm2Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.778Cái
4Kẹp treo cáp ABC dây 4x120mm2Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.159Cái
5Móc treo chữ AChi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.15Cái
6Kẹp ngừng cáp ABC dây 4x120mm2Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.51Cái
7Nắp bịt đầu cáp cỡ dây 120mm2Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.96Cái
8Boulon M16x250Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.86Cây
9Boulon M16x350Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.136Cây
10Boulon móc M16x250Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.78Cây
11Boulon móc M16x350Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.117Cây
12Boulon móc M16x550Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.47Cây
13LĐ vuông 50x50x5 - F18Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.928Cái
14Hộp phân phối composite (loại 6-MCB 40A)Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.205Hộp
15Cáp đồng bọc hạ áp 600V- CV25Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.824Mét
16Bảng số trụ hạ áp (dán decal)Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.99Cái
17Băng keo cách điện hạ áp (Nano)Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.33Cuộn
18Ống nối cỡ dây ABC-120mm2 (có bọc cách điện)Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.36Cái
K Phần trạm biến áp xây dựng mới
1Lắp đặt Trạm biến áp 3x50 kVA (A CẤP MÁY BIẾN ÁP)Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT.10Trạm
L Phần tháo lắp lại - Đường dây trung áp xây dựng mới
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVA3máy
2Tháo hạ FCO 15/27kV-100A3cái
3Tháo hạ LA 18kV-10kA3cái
4Tháo MCCB-3P-690V-100A1cái
5Tháo điện kế 1 pha1cái
6Tháo thùng CB, ĐK2cái
7Tủ phân phối1bộ
8Giá chùm treo MBA 501bộ
9Bộ giá đỡ lắp LA-FCO1bộ
10Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm29Mét
11Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm23Bộ
12Cáp đồng bọc 600V-50mm236Mét
13Cáp đồng trần Cu 25mm25Kg
14Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
M Phần tháo gỡ thu hồi - Đường dây trung áp xây dựng mới
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,23kV - 75kVA1máy
2FCO 15/27kV-100A1cái
3LA 18kV-10kA1cái
4MCCB-3P-690V-400A1cái
5Điện kế 1 pha1cái
6Thùng CB+ĐK 1 pha2cái
7Cáp đồng bọc CX/XLPE/PVC 24kV-25mm24Mét
8Cáp đồng bọc 600V-120mm240Mét
9Dây đồng tiếp địa các loại5kg
10Trụ BTLT 8,5m17trụ
11Bộ chằng xuống1bộ
12Trụ BTLT 12m4trụ
13Bộ chân sứ đỉnh thẳng + sứ đứng: SĐI 24kV12bộ
14Bộ sứ đứng + ty sứ - SĐU 24kV24bộ
15Xà sắt U 160 dài 3 mét12bộ
16Xà đa năng 2,4m12bộ
17Dây nhôm lõi thép AC-501,86km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.137874533E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.427574906E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Các hợp đồng tương tự phải là hợp đồng ký kết đối với đơn vị ngoài không cùng hệ thống Tập đoàn kinh doanh với nhà thầu. Nhà thầu kê khai tất cả thông tin của các hợp đồng tương tự, hồ sơ sơ liên quan đến hợp đồng tương tư trên webform và khi nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải xuất trình các chứng từ liên quan như sau: - Hợp đồng tương tự. - Bản sao y có công chứng: + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng. Trường hợp chưa ký được biên bản thanh lý hợp đồng thì phải có giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ hợp đồng của chủ đầu tư (đối với hợp đồng đã hoàn thành). - Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp, giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là Công trình đường dây trung hạ áp đến 22kV từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.331.008.115 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.662.016.230 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp điện trở lên ít nhất 03 năm tính đến ngày đóng thầu, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình phù hợp với lĩnh vực đào tạo, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, có Thẻ an toàn điện, đã trực tiếp tham gia thi công với vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại như gói thầu này (phải được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành và kèm theo hợp đồng của công trình đang chứng minh).33
2 Kỹ thuật, chất lượng công trình (giám sát B) 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp điện trở lên ít nhất 03 năm tính đến ngày đóng thầu, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Giám sát công trình phù hợp với lĩnh vực đào tạo, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, có Thẻ an toàn điện, đã trực tiếp tham gia với vị trí giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại như gói thầu này (phải được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành và kèm theo hợp đồng của công trình đang chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải cẩu ≥ 5 tấn (Chuyên vận chuyển VTTB và trụ, lắp thiết bị) Nhà thầu cung cấp giấy đăng ký, đăng kiểm phương tiện xe cơ giới của cấp có thẩm quyền và các loại giấy tờ khác có liên quan đến xe tải cẩu ≥ 5 tấn. Riêng cần cẩu của xe nhà thầu phải cung cấp hồ sơ kiểm định an toàn cần cẩu. Các loại giấy tờ trên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
2 Thiết bị phục vụ kéo dây Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến thiết bị phục vụ kéo dây1
3 Tó dựng trụ trung áp Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến Tó dựng trụ trung áp.1
4 Tó dựng trụ hạ áp Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến Tó dựng trụ hạ áp.1
5 Máy đầm cóc (Đầm cóc) Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến máy đầm cóc1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến máy đầm dùi1
7 Máy trộn bê tông dung tích ≥250L Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến Máy trộn bê tông ≥250L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->