Gói thầu: Gói thầu SXKD-54DH: Cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211101520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu SXKD-54DH: Cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210828170 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 - CTNĐ Duyên Hải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 14:48:00 đến ngày 2021-11-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 461,249,220 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là461.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 138.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị điện mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (áp dụng cho hợp đồng còn đang trong quá trình thực hiện) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, có giá trị bằng hoặc lớn hơn 322 triệu đồng. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 322.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kiểm định viên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện/Công nhân bậc 6/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hộp bộ đo lường | |
| - Đặc điểm thiết bị | MOF 24KvTỷ số biến dòng: 20-10/5ATỷ số biến áp: 22:√3/0.11:√3 (kV)Dung lượng: 25 (VA), CC0.5 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hộp bộ đo TG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ chính xácCx: ± (đọc × 1% + 1pF)Tgδ: ± (đọc × 1% + 0,00040)Chỉ số chống nhiễuChống nhiễu chuyển đổi tần số, vẫn có thể đạt được độ chính xác trên dưới 200%Phạm vi điện dungÁp suất cao bên trong: 3pF ~ 60000pF / 10kV 60pF ~ 1μF / 0,5kVÁp suất cao áp dụng: 3pF ~ 1,5μF / 10kV 60pF ~ 30μF / 0,5kVĐộ phân giải lên đến 0,001pF, 4 chữ số có nghĩa Dải TgδKhông giới hạn, độ phân giải 0,001 %, ba loại mẫu điện dung, điện cảm và điện trở được tự động nhận dạng.Dải dòng điện kiểm tra10μA ~ 5AĐiện áp cao bên trongDải điện áp đặt: 0,5 ~ 10kVDòng ra tối đa 200mA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hộp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật:Điện áp đầu vào: 110v - 30Am / 230v - 15AmĐiện áp thử ngiệm: AC 120kva - Công suất 7kva - 60mA, DC 60kva - Công suất 7kva - 117mACấp chính xác: +- 2%Kích thước modul điều khiển: 534 x 268 x 387. Trọng lượng: 21kgKích thước modul cao áp: 394 x 394 x 699 . Trọng lượng 73kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy chụp sóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Model PME-500-TRChế độ thử test: C, O, C-O, O-C, O-C-O (đo thời gian đồng thời 3 pha); tiêu chuẩn thử: IEC56. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cấp chính xác: 0,1÷1%; giới hạn đo: 0.1µΩ ÷ 200 000Ω |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dòng thí nghiệm 0÷200A; thang đo 0 -1999µΩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo tỷ số biến | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo độ chính xác ± 0,05% từ -20℃ đến + 50℃ 3 điện áp thử nghiệm lên đến 250V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị kiểm tra áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ máy bơm áp suất khí nén cao cấp chất lượng cao, cho các kết quả đo kiểm chính xác và nhanh chóng, tạo ra áp suất lên đến 600 psi, 40 bar. Bao gồm bơm tay khí nén 700HTP-1, các ống và đầu nối đo kiểm cao cấp, cùng hộp cứng bảo vệ.Kết hợp đồng hồ đo dòng 700G nào của Fluke, phạm vi áp suất từ 1.000 psi (69 bar) hoặc thấp hơn, tạo thành một bộ dụng cụ đo kiểm áp suất hoàn chỉnh tạo áp suất đến 600 psi, 40 bar với bơm tay kiểm 700PTP-1Kết nối đong 700G trực tiếp vào máy bơm tay PTP-1 đi kèm bằng đầu nối cao cấp không cần dụng cụ.Bao gồm bộ ống và các đầu nối đo kiểm máy phát cao cấp/không cần dụng cụ 700TTH 5K để nối với thiết bị áp suất cần đo kiểm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe thang nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng: 200kg/300kg/500kgChiều cao nâng: 6/9/12/14/16mKích thước mặt sàn: 2350*1350mmĐiện áp sử dụng: 24/48V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu SXKD-54DH: Cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị điện Dự toán KHLCNT (đợt 3DH) các gói thầu thuộc nguồn vốn SXKD điện năm 2021 – Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2021 - CTNĐ Duyên Hải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc E-HSDT) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu. - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1, số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 - số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội (ĐT: 0247 3089 789). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1 - số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội (ĐT: 0247 3089 789). |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt 6,6-12kV | Thí nghiệm máy ngắt chân không, điện áp 35kv, 3 pha | Bộ | 50 | |
| 2 | Chống sét van | Thí nghiệm chống sét van điện áp 3- 6kv, 1 pha | Bộ | 9 | |
| 3 | Máy cắt 22 kV (GCB) | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Bộ | 1 | |
| 4 | Máy biến áp T1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 220kv, công suất | Máy | 1 | |
| 5 | Chống sét van 220 kV | Thí nghiệm chống sét van điện áp 200kv, 1 pha | Bộ | 3 | |
| 6 | Máy biến áp TD 911 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVA | Máy | 1 | |
| 7 | Máy biến áp TD 912 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 220kv, công suất | Máy | 1 | |
| 8 | Máy biến áp công suất từ S > 1 MVA | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha >1MVA | Máy | 10 | |
| 9 | Máy biến áp công suất từ S | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha | Máy | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.61E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 138.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là461.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 138.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị điện mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (áp dụng cho hợp đồng còn đang trong quá trình thực hiện) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, có giá trị bằng hoặc lớn hơn 322 triệu đồng. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 322.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư điện | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 2 | Kỹ sư điện | 2 | 1 |
| 3 | Kiểm định viên | 5 | Kỹ sư điện/Công nhân bậc 6/7 | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hộp bộ đo lường | MOF 24KvTỷ số biến dòng: 20-10/5ATỷ số biến áp: 22:√3/0.11:√3 (kV)Dung lượng: 25 (VA), CC0.5 | 1 |
| 2 | Hộp bộ đo TG | Độ chính xácCx: ± (đọc × 1% + 1pF)Tgδ: ± (đọc × 1% + 0,00040)Chỉ số chống nhiễuChống nhiễu chuyển đổi tần số, vẫn có thể đạt được độ chính xác trên dưới 200%Phạm vi điện dungÁp suất cao bên trong: 3pF ~ 60000pF / 10kV 60pF ~ 1μF / 0,5kVÁp suất cao áp dụng: 3pF ~ 1,5μF / 10kV 60pF ~ 30μF / 0,5kVĐộ phân giải lên đến 0,001pF, 4 chữ số có nghĩa Dải TgδKhông giới hạn, độ phân giải 0,001 %, ba loại mẫu điện dung, điện cảm và điện trở được tự động nhận dạng.Dải dòng điện kiểm tra10μA ~ 5AĐiện áp cao bên trongDải điện áp đặt: 0,5 ~ 10kVDòng ra tối đa 200mA | 1 |
| 3 | Hộp bộ thí nghiệm cao áp | Thông số kỹ thuật:Điện áp đầu vào: 110v - 30Am / 230v - 15AmĐiện áp thử ngiệm: AC 120kva - Công suất 7kva - 60mA, DC 60kva - Công suất 7kva - 117mACấp chính xác: +- 2%Kích thước modul điều khiển: 534 x 268 x 387. Trọng lượng: 21kgKích thước modul cao áp: 394 x 394 x 699 . Trọng lượng 73kg | 1 |
| 4 | Máy chụp sóng | Model PME-500-TRChế độ thử test: C, O, C-O, O-C, O-C-O (đo thời gian đồng thời 3 pha); tiêu chuẩn thử: IEC56. | 1 |
| 5 | Máy đo điện trở một chiều | Cấp chính xác: 0,1÷1%; giới hạn đo: 0.1µΩ ÷ 200 000Ω | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Dòng thí nghiệm 0÷200A; thang đo 0 -1999µΩ | 1 |
| 7 | Máy đo tỷ số biến | Đảm bảo độ chính xác ± 0,05% từ -20℃ đến + 50℃ 3 điện áp thử nghiệm lên đến 250V | 1 |
| 8 | Thiết bị kiểm tra áp lực | Bộ máy bơm áp suất khí nén cao cấp chất lượng cao, cho các kết quả đo kiểm chính xác và nhanh chóng, tạo ra áp suất lên đến 600 psi, 40 bar. Bao gồm bơm tay khí nén 700HTP-1, các ống và đầu nối đo kiểm cao cấp, cùng hộp cứng bảo vệ.Kết hợp đồng hồ đo dòng 700G nào của Fluke, phạm vi áp suất từ 1.000 psi (69 bar) hoặc thấp hơn, tạo thành một bộ dụng cụ đo kiểm áp suất hoàn chỉnh tạo áp suất đến 600 psi, 40 bar với bơm tay kiểm 700PTP-1Kết nối đong 700G trực tiếp vào máy bơm tay PTP-1 đi kèm bằng đầu nối cao cấp không cần dụng cụ.Bao gồm bộ ống và các đầu nối đo kiểm máy phát cao cấp/không cần dụng cụ 700TTH 5K để nối với thiết bị áp suất cần đo kiểm. | 1 |
| 9 | Xe thang nâng | Tải trọng nâng: 200kg/300kg/500kgChiều cao nâng: 6/9/12/14/16mKích thước mặt sàn: 2350*1350mmĐiện áp sử dụng: 24/48V | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi