Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị, lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời trang bị cho các đơn vị trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211101434-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở khoa học và công nghệ tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị, lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời trang bị cho các đơn vị trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20211073230 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ, mục “Chi tăng cường tiềm lực” |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 14:51:00 đến ngày 2021-11-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 983,388,685 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,652,491 VNĐ ((Mười bốn triệu sáu trăm năm mươi hai nghìn bốn trăm chín mươi mốt đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.475083028E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95016606E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt - Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng hoàn thành hợp đồng; (hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời áp mái); nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu là bản gốc/bản chính hoặc bản sao - chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1) Nhà thầu phải đáp ứng các yêu cầu này, trường hợp Liên danh nhà thầu thì từng nhà thầu phải đáp ứng nội dung đối với phần việc mình đảm nhận trong Liên danh;2) Trường hợp nhà thầu có đại lý hoặc trung tâm bảo hành ủy quyền thì phải nộp kèm theo các tài liệu sau đây:a) Đại lý ủy quyền: Hợp đồng đại lý ủy quyền còn hiệu lực tối thiểu 24 tháng kể từ thời điểm đóng thầu và có thể gia hạn bổ sung thêm đảm bảo 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu;b) Trung tâm bảo hành của nhà thầu: Có tài liệu chứng minh;c) Tài liệu chứng minh Đại lý ủy quyền hoặc Trung tâm bảo hành của nhà thầu có đủ năng lực thực hiện nghĩa vụ bảo hành cho nhà thầu gồm:- Có ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu (kèm theo giấy chứng nhận ĐKKD);- Nhân sự: có ít nhất 02 nhân sự đáp ứng yêu cầu theo quy định tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư hệ thống điện (hoặc tương đương), có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng CNTT, điện tử, điện tử - viễn thông (hoặc tương đương)- 04 người có chứng chỉ an toàn lao động cấp năm 2021; 01 (trong 4 người) người có chứng chỉ PCCC.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở khoa học và công nghệ tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị, lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời trang bị cho các đơn vị trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An Mua sắm hệ thống điện năng lượng mặt trời trang bị cho các đơn vị trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ, mục “Chi tăng cường tiềm lực” |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận ĐKKD; 2. Báo cáo tài chính từ năm 2018-2020 3. Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết quý 3/2021 4. Hợp đồng tương tự đã thực hiện, gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu; hóa đơn GTGT 5. Hồ sơ nhân sự: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, hợp đồng với nhân sự 6. Tính hợp lệ của các tài liệu: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực, đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn hồ sơ gốc để bên mời thầu đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Chi tiết bảng mô tả tại Chương V kèm theo E-TBMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Chi tiết bảng mô tả tại Chương V kèm theo E-TBMT |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 20 năm |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì sau bán hàng theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.652.491 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An
Địa chỉ: 75 Nguyễn Thị Minh Khai - tp Vinh - Nghệ An;
Điện thoại: 02383 844500 - Fax: 02383.589478 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND tỉnh Nghệ An; + Địa chỉ: Số 03 đường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; + Điện thoại: 02383.557.565 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An; + Địa chỉ: 75 Nguyễn Thị Minh Khai - tp Vinh - Nghệ An; + Điện thoại: 02383 844500 - Fax: 02383.589478 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An + Ðịa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, Tp Vinh, Nghệ An + Số điện thoại đường dây nóng: 0238.3594554 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tấm Pin năng lượng mặt trời | 116 | tấm | - Sản xuất năm: 2020-2021 - Đặc điểm: + Loại: Mono 450 Wp. + Công suất tối đa: 450W. + Voc 49,1V; Isc 11,6A; Vmp 41,1V; Imp 10,96A. + Module Efficiency: 20,4%. + Cell: 144 cells. + Kích thước: (2.108 x 1.048 x 40) mm. | ||
| 2 | Biến tần Inverter 10kW | 2 | máy | - Sản xuất năm: 2020-2021 - Đặc điểm: + Kích thước: (370 x 485 x 160) mm. + Khối lượng: 20kg. + Cấp bảo vệ: IP65. + Công suất tiêu thụ về đêm: | ||
| 3 | Biến tần Inverter 15kW | 2 | máy | - Sản xuất năm: 2020-2021 - Đặc điểm: + Kích thước: (370 x 485 x 210) mm. + Khối lượng: 24kg. + Cấp bảo vệ: IP65. + Công suất tiêu thụ về đêm: | ||
| 4 | Wifi giám sát | 4 | bộ | - Sản xuất năm: 2020-2021 - Đặc điểm: + 4G LTE CAT4. + Wifi 2,4 GHz 802.11b/g/n. + Cổng kết nối: 1 x 10/100 Mbps LAN/WAN Port. 01 x 10/100Mbps LAN Port. 01 x 2FF SIM Card Slot. + Kích thước: (185 x 126 x 60) mm. | ||
| 5 | Cáp AC (4x10) mm2 | 40 | m | - Sản xuất năm: 2020-2021 - Đặc điểm: + Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 5935-1/IEC 60502. + Quy cách sản phẩm: CU/XLPE/PVC. + Điện áp sử dụng: 0,6/1 kV. + Số sợi 01 pha: 07. | ||
| 6 | Cáp AC (4x6) mm2 | 40 | m | - Sản xuất năm: 2020-2021 - Đặc điểm: + Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 5935-1/IEC 60502. + Quy cách sản phẩm: CU/XLPE/PVC. + Điện áp sử dụng: 0,6/1 kV. + Số sợi 01 pha: 07. | ||
| 7 | Đầu cos 16 + Đầu trùm (04 màu) | 4 | bộ | - Sản xuất năm: 2020-2021 - Đặc điểm: + Loại: Đầu cos bít. + Vật liệu: Đồng thau. + Quy cách: 02 cái/bộ. | ||
| 8 | Ống HDPE vặn xoắn 50/40 | 80 | m | - Sản xuất năm: 2020-2021 - Đặc điểm: + Đường kính: Ngoài: 50mm, Trong: 40mm. + Độ dày thành ống: 1,5mm. | ||
| 9 | Vật tư phụ | 4 | gói | - Bao gồm: Đai ôm, dây thắt, foam xịt, keo A500, bulong, ecu, nở, vít bắn, băng keo… | ||
| 10 | Tủ AC | 4 | tủ | - Sản xuất năm: 2020-2021 - Đặc điểm: + Vỏ tủ điện ngoài trời, IP 54, 02 lớp cánh - Sơn tĩnh điện; Kích thước: (600 x 400 x 200) mm, tôn dày 1,5mm. + MCCB 3P 25A(32A): Dòng cắt 10 kA. + Chống sét lan truyền: 3P + N. Dòng cắt 40 kA. + Vật tư phụ: Đèn báo, bus đồng, tý sứ, tem nhã, đầu cos,… | ||
| 11 | Cáp điện DC | 700 | m | - Sản xuất năm: 2020-2021 - Đặc điểm: + Tiêu chuẩn sản xuất: VDE0295/IEC60228. + Quy cách: Cu/Zn/XLPO/PVC. + Điện áp sử dụng: 1/1,8 kV. + Số sợi 01 pha: 07. | ||
| 12 | Đầu nối MC4 | 40 | cặp | - Sản xuất năm: 2020-2021 - Đặc điểm: + Tiêu chuẩn: UL94V- 0/IP67 (IEC 60529). + Điện áp DC: 1.000V. + Vật liệu cách điện: PPO. + Dòng điện định mức: (20 ~ 30) A. | ||
| 13 | Ống ruột gà | 330 | m | - Sản xuất năm: 2020-2021 - Đặc điểm: + Đường kính: Trong: 20mm, Ngoài: 25mm. + Loại: Ống ruột gà lõi thép có bọc nhựa. + Độ dày: 2,5mm. + Vật liệu: Thép, nhựa PVC. | ||
| 14 | Đầu chụp cho ống ruột gà | 20 | bộ | - Sản xuất năm: 2020-2021 - Đặc điểm: + Đầu nối ống ruột gà lõi thép vào hộp điện. + Tiêu chuẩn áp dụng (Standard): JIS C 8350. + Vật liệu: Inox 304 (SUS 304). | ||
| 15 | Kẹp dây DC | 192 | bộ | - Sản xuất năm: 2020-2021 + Kích thước: (18 x 10 x 17) mm, ± 3%. + Vật liệu: Inox 304, có gân cứng. + Sử dụng cho cáp DC 4mm2. | ||
| 16 | Vật tư phụ | 4 | gói | - Bao gồm: Đai ôm, dây thắt chống UV, bulong, ecu, nở, vít bắn, băng keo… | ||
| 17 | Cáp tiếp địa đồng trần | 150 | m | - Sản xuất năm: 2020-2021 - Đặc điểm: + Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 5064 & TCVN 6612 + Quy cách sản phẩm: Cu. + Điện áp sử dụng: 0,6/1 kV. + Số lõi: 01. | ||
| 18 | Cáp tiếp địa | 80 | m | - Sản xuất năm: 2020-2021 - Đặc điểm: + Tiêu chuẩn sản xuất: AS/NZS 5000.1:200. + Quy cách sản phẩm: Cu/PVC. + Điện áp sử dụng: 0,6/1 kV. + Số sợi 01 pha: 07. | ||
| 19 | HDPE vặn xoắn 32/25 | 180 | m | - Sản xuất năm: 2020-2021 - Đặc điểm: + Đường kính: Ngoài: 32mm, Trong: 25mm. + Độ dày thành ống: 1,5mm. | ||
| 20 | Lá tiếp địa tấm Pin | 128 | bộ | - Sản xuất năm: 2020-2021 - Đặc điểm: + Kích thước: (40 x 30 x 0,3) mm. + Vật liệu: Inox 304, dập lỗ nhám. + Tiếp địa cho tấm Pin và Rail. + Sử dụng kèm với bộ kẹp giữa. | ||
| 21 | Kẹp tiếp địa Rail | 80 | bộ | - Sản xuất năm: 2020-2021 - Đặc điểm: + Kích thước: (20 x 50 x 14) mm. + Vật liệu: A – 6005 – T6, inox 304. | ||
| 22 | Phụ kiện tiếp địa | 4 | gói | - Bao gồm: Đầu cos, băng keo,… | ||
| 23 | Kẹp tiếp địa | 8 | cái | - Sản xuất năm: 2020-2021 - Đặc điểm: + Kích thước: (20 x 50 x 14) mm. + Vật liệu: A – 6005 – T6, inox 304; Con nút nhôm M8 x 01 pcs; Bulong + đệm M8 x 20 x 01 pcs; Bulong + đệm M6 x 16 x 01 cái. | ||
| 24 | Kim tiếp địa đồng | 4 | cái | - Sản xuất năm: 2020-2021 - Đặc điểm: + Vật liệu: Đồng cây tròn. + Kích thước: D16 x 2.400mm. | ||
| 25 | Chân gá | 220 | bộ | - Sản xuất năm: 2020-2021 - Đặc điểm: + Kích thước: (40 x 85 x 8) mm. + Vật liệu: Inox 304, dập lỗ nhám. | ||
| 26 | Kẹp biên tấm Pin | 300 | bộ | - Sản xuất năm: 2020-2021 - Đặc điểm: + Kích thước: (40 x 32 x 39) mm, ± 5%. + Vật liệu: A6005 – T6, độ cứng HV ≥ 85. + Lớp Anode chống oxy hóa (12 – 20) μm. + Đai ốc + bulong M8 x 25 (Inox 304). + Long đen vênh + Phẳng (Inox 304). + Loại dày 4mm, chịu lực rất tốt. | ||
| 27 | Kẹp giữa tấm Pin | 300 | bộ | - Sản xuất năm: 2020-2021 - Đặc điểm: + Kích thước: (40 x 40 x 15) mm, ± 3%. + Vật liệu: A6005 – T6, độ cứng HV ≥ 85. + Lớp Anode chống Oxy hóa (10 – 15) μm. + Nut M8 + bulong M8 x 25 (Inox 304). + Kèm long đen vênh (Inox 304). + Loại dày 4mm, chịu lực rất tốt. | ||
| 28 | Rail nhôm | 300 | m | - Sản xuất năm: 2020-2021 - Đặc điểm: + Chiều dài: L = 2.100/4.200/6.000mm. + Tỷ trọng: 0,65 kg/m, ± 3%. + Vật liệu: A6005-T6, độ cứng HV ≥ 85. + Lớp Anode chống oxy hóa (10 – 15) μm. + Đặc điểm: Cứng vững, thông dụng. + Rãnh cân, chịu tải trung bình. | ||
| 29 | Nối Rail nhôm | 160 | bộ | - Sản xuất năm: 2020-2021 - Đặc điểm: + Kích thước: (150 x 21 x 8) mm. + Vật liệu: A6005-T6, độ cứng HV ≥ 85. + Lớp Anode chống oxy hóa (10 – 15) μm. | ||
| 30 | Vật tư phụ | 4 | gói | - Bao gồm: Dây dẫn, Tuyp bảo vệ, khung giàn, Kẹp mái, Bulong lục giác, Vít tôn, Keo dán A500… | ||
| 31 | Vận chuyển, máy thi công | 4 | Gói | Chi phí vận chuyển, chi phí máy thi công | ||
| 32 | Nhân công | 4 | Gói | Chi phí nhân công lắp đặt, bảo hành | ||
| 33 | Chi phí thí nghiệm hệ thống | 4 | Gói | Chi phí thí nghiệm, kiểm nghiệm hệ thống trước khi nghiệm thu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.475083028E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95016606E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt - Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng hoàn thành hợp đồng; (hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời áp mái); nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu là bản gốc/bản chính hoặc bản sao - chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1) Nhà thầu phải đáp ứng các yêu cầu này, trường hợp Liên danh nhà thầu thì từng nhà thầu phải đáp ứng nội dung đối với phần việc mình đảm nhận trong Liên danh;2) Trường hợp nhà thầu có đại lý hoặc trung tâm bảo hành ủy quyền thì phải nộp kèm theo các tài liệu sau đây:a) Đại lý ủy quyền: Hợp đồng đại lý ủy quyền còn hiệu lực tối thiểu 24 tháng kể từ thời điểm đóng thầu và có thể gia hạn bổ sung thêm đảm bảo 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu;b) Trung tâm bảo hành của nhà thầu: Có tài liệu chứng minh;c) Tài liệu chứng minh Đại lý ủy quyền hoặc Trung tâm bảo hành của nhà thầu có đủ năng lực thực hiện nghĩa vụ bảo hành cho nhà thầu gồm:- Có ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu (kèm theo giấy chứng nhận ĐKKD);- Nhân sự: có ít nhất 02 nhân sự đáp ứng yêu cầu theo quy định tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: Kỹ sư hệ thống điện (hoặc tương đương), có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê lao động | 6 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 4 | - Trình độ: Cao đẳng CNTT, điện tử, điện tử - viễn thông (hoặc tương đương)- 04 người có chứng chỉ an toàn lao động cấp năm 2021; 01 (trong 4 người) người có chứng chỉ PCCC.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê lao động | 4 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi