Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng chợ rau quả và thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211101599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng chợ rau quả và thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20211101521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2021-2022 (NSTT, TSDĐ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 14:48:00 đến ngày 2021-11-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,527,001,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.958E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.200.000.000 VND.* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III* Tài liệu đính kèm: - Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình; (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu ≥ 4.600.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu ≥ 4.600.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của cán bộ kỹ thuật.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc điện công nghiệp.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên). (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp tối thiểu trung cấp chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm ghi trong bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng thi công hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của cán bộ ATLĐ).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng đảm nhận Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >= 10 tấn.Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng (giấy kiểm định), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng chợ rau quả và thiết bị PCCC Xây dựng mới chợ rau quả 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố năm 2021-2022 (NSTT, TSDĐ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp liên danh, tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trường hợp liên danh, tất cả thành viên liên danh phải có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy tương ứng với phần công việc đảm nhận. - Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết Quý IV năm 2020. Trường hợp liên danh, tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật, biện pháp thi công, ... của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773 836 313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.563.631 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6777 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,104 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6827 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,6848 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,7677 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1442 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,11 | m3 |
| 8 | Rải nilon lót chống mất nước BT | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3776 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,5437 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,8333 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,1871 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,996 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,888 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4541 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,6846 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =06mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,328 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =08mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1452 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8227 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,227 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6607 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2972 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3691 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6332 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1063 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3056 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7451 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8026 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5792 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =08mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6928 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2022 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=14mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,024 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=16mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,378 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,075 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5672 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =22mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8798 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=06mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1333 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0288 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =06mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4793 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =08mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7847 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1035 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1494 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1289 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6577 | tấn |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,248 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5702 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3528 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2482 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9073 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2579 | 100m2 |
| 50 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,1834 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,2509 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,7018 | m3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,6464 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,6621 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,456 | m3 |
| 56 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9536 | m3 |
| 57 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 183,974 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 861,107 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 537,7961 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 375,32 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 203,8216 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 168,076 | m |
| 64 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,032 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,032 | m2 |
| 66 | Lát gạch ceramic chống trơn 400x400 bậc tam cấp, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,24 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch TERRAZZO - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,6 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 542 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic- Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40: | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.021,44 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,36 | m2 |
| 71 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt Inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,22 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,848 | m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng sóng vuông mạ màu dày 0.42mm, chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,4182 | 100m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn lấy sáng dày 0.42mm, chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | 100m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,635 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 216,483 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.107,5777 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 384,4566 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.120,2391 | m2 |
| 80 | Cung cấp vì kèo thép L50x50x5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.743,376 | kg |
| 81 | Cung cấp vì kèo thép tấm dày 6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.125,46 | kg |
| 82 | Cung cấp bulon Þ16, L=500 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | Bộ |
| 83 | Cung cấp bulon Þ16, L=400 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 152 | Bộ |
| 84 | Cung cấp vì kèo thép L63x63x5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.518,74 | kg |
| 85 | Cung cấp vì kèo thép tấm dày 6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 502,488 | kg |
| 86 | Cung cấp bulon Þ16, L=500 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | Bộ |
| 87 | Cung cấp tăng đơ thép Þ16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | Bộ |
| 88 | Cung cấp và lắp dựng ty giằng xà gồ d12 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 304 | m |
| 89 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,1061 | tấn |
| 90 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,1061 | tấn |
| 91 | Lắp dựng giằng thép V50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,558 | tấn |
| 92 | Xà gồ thép mạ kẽm C120x50x20x2.0 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.040 | m |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép C120x50x20x2.0 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,015 | tấn |
| 94 | Thép tấm chống uốn (150x100x3) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 788,92 | Kg |
| 95 | Lắp dựng thép tấm (150x100x3) chống uốn xà gồ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7889 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 539,4193 | 1m2 |
| 97 | Cửa sổ khung nhôm kính trắng cường lực dày 8ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | M2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | M2 |
| 99 | Lam nhôm chắn nắng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,96 | M2 |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,96 | m2 |
| 101 | Khung nhôm kính trắng cường lực dày 8ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,05 | M2 |
| 102 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,05 | m2 |
| 103 | Cung cấp lắp đặt chữ INOX mạ đồng dày 80mm (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Trọn bộ |
| 104 | Cung cấp lắp đặt trần nhựa khung nhôm khổ 60x60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,2 | m2 |
| B | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,652 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,768 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa 90 nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 360 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa 90 nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa rút nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa rút nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa ren ngoài nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa ren trong nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều , ĐK 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | cái |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,845 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,845 | m3 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6818 | m3 |
| 16 | LDTD Ván khuôn thép, khung xương, rãnh thoát nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,652 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp thép L40x40x3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.233,96 | kg |
| 18 | Cung cấp thép tấm la 30x3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.162,98 | kg |
| 19 | Gia công lắp dựng, nắp rãnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,397 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,75 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,754 | m3 |
| 2 | Rải vải ny lon làm móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,751 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,006 | m3 |
| 4 | Lát gạch vỉa hè 40x40x3,2 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 175,073 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,04 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,247 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,117 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,583 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,176 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,563 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,66 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,683 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,239 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 21 | Cung cấp thép L76x5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,36 | kg |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,179 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,186 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,068 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,226 | 100m2 |
| 26 | Gia cố nền đất yếu rải vải ny lon làm móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,701 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Þ300, dày 18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ315, dày 12,1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,88 | m2 |
| 30 | Gia cố nền đất yếu rải vải ny lon làm móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,189 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Cung cấp Lưới chắn rác bằng gang TD 984x307mm dày 80mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (D8) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 38 | Cung cấp nắp HG bằng gang KT 800x800x70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,433 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,955 | m3 |
| 41 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | 100m3 |
| 42 | Gia cố nền đất yếu rải vải ny lon làm móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,704 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,444 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,692 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,496 | m3 |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m3 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,592 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,567 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,315 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | tấn |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,944 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | m2 |
| 61 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,36 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | m2 |
| D | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | CC Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 ZONE | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy Khói Quang + đế NS6-100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - trở kháng cuối nguồn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 5 | CC Lắp đặt còi đèn báo cháy kết hợp chịu nước WHEC24-75WR | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, KT ≤40cm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu chống cháy, loại dây 4 ruột 4x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 475 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 470 | m |
| 9 | CC Bình ắc quy 12V - Dùng cho tủ báo cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây cáp đồng trần 25mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 11 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16, L=2,4m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cọc |
| 12 | Bình chữa cháy ABC MFZL8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Bình |
| 13 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Bình |
| 14 | Kệ đựng 2 bình chữa cháy sơn tỉnh điện màu đỏ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 15 | Lắp đặt giá treo đầu báo Zone 1,2,6,7 Tole phẳng 2ly KT 100x1200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | 10 đầu |
| 16 | Lắp đặt giá treo đầu báo Zone 3,5 Tole phẳng 2ly KT 100x200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 10 đầu |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét S-DA Rp=39m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Gia công lắp dựng cột đỡ kim thu sét STK Þ34 L=2,5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | M |
| 19 | Gia công lắp dựng Khớp nối kim | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 20 | Gia công lắp dựng đế kim thu sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 21 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn mạ đồng D20 L=3m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cọc |
| 22 | Lắp đặt hộp Tes kiểm tra điện trở | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt linh kiện đo đêm sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét cáp đông trần 70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 183 | m |
| 26 | Cung cấp lắp đặt bass cố định cáp đồng trần & ống Þ27 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | Cái |
| 27 | Cung cấp ốc vít 5 phân | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | Con |
| 28 | Cung cấp tắc kê 5 phân | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | Con |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m3 |
| 31 | Lắp đặt đèn thường có chụp HBUF050 D230 - 50W - 5000 Lumens | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 40A-10 kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat RCBO 2 pha 40A - 6kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 6A - 10kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp đồng bọc vặn xoắn DuCV 2x 22mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn cáp đồng bọc CV 1x2,5mm2 (7x0,67mm2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.020 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 750 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa vuông [] 18x30đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt tủ điện Composite KT 500x300x200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 40 | Lắp đặt Rack 1 + sứ ống chỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ty treo đèn (Theo thiết kế) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | cái |
| 42 | Lắp đặt DOMINO 4 pha 60A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cáp thép bọc nhựa KT D6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 125 | m |
| 44 | Ốc xiết cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Cái |
| E | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,1875 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,1875 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2 mặt, nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm dày 2,6mm (trọng lượng ~ 3,68kg/md) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2 mặt, nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm dày 3,2mm (trọng lượng ~ 6,85kg/md) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT 650x450x220 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 650x450x220 có chân | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt lăng phun D65-13 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi vải chữa cháy D65, cuộn 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, ĐK 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren chữa cháy, ĐK65mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm => 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 17 | CC Lắp đặt Máy bơm nước chữa cháy động cơ xăng, khởi động điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 18 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà (Thân trụ + Van A M114-65-65) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy (Thân trụ + Van U 2xDN65/DN100) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân kẽm xoắn màu trắng trong ĐK 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100 m |
| 22 | CC Lắp đặt Luper gang D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,3024 | 1m2 |
| 25 | Cung cấp lắp đặt bass thép La50x3 cố định ống chữa cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | kg |
| 26 | Cung cấp bulon đạn D8mm liên kết bas với tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | cái |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m3 |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (NC) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m3 |
| 29 | Trải tấm nilon lót móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0722 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,768 | m3 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,322 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0204 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0093 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0387 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0096 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0305 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép nền dale tam cấp, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0103 | tấn |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0256 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn nền dale tam cấp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5796 | m3 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,232 | m2 |
| 47 | CC & Gia công cột bằng thép hình STK D90 dày 2,0 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0618 | tấn |
| 48 | Lắp cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0618 | tấn |
| 49 | CC & Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m STK D60 dày 2,0 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0638 | tấn |
| 50 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0638 | tấn |
| 51 | CC & Gia công giằng mái thép L25x3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0321 | tấn |
| 52 | Lắp dựng giằng thép bu long | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0321 | tấn |
| 53 | CC & Lắp dựng xà gồ thép, khung vách....thép hộp STK | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2617 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,9777 | 1m2 |
| 55 | CC & Lắp dựng cửa sắt xếp có lá loại dày 0,8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m2 |
| 56 | Lợp mái tole sống vuông màu xanh ngọc dày 4,5 dem | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9278 | 100m2 |
| F | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,968 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,032 | m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,419 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,286 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,762 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,373 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,232 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,659 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,286 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,398 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,362 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,68 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống bể nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt thang inox bể nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.958E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.200.000.000 VND.* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III* Tài liệu đính kèm: - Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình; (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu ≥ 4.600.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu ≥ 4.600.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của cán bộ kỹ thuật.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc điện công nghiệp.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên). (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp tối thiểu trung cấp chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm ghi trong bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng thi công hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của cán bộ ATLĐ).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng đảm nhận Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 8 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 9 | Xe cẩu | - Công suất >= 10 tấn.Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng (giấy kiểm định), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 3 |
| 11 | Máy khoan | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 13 | Dàn giáo | - Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi