Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng chợ rau quả và thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211101599-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng chợ rau quả và thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20211101521
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố năm 2021-2022 (NSTT, TSDĐ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 14:48:00 đến ngày 2021-11-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,527,001,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.958E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.200.000.000 VND.* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III* Tài liệu đính kèm: - Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình; (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu ≥ 4.600.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu ≥ 4.600.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của cán bộ kỹ thuật.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc điện công nghiệp.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên). (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp tối thiểu trung cấp chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm ghi trong bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng thi công hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của cán bộ ATLĐ).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng đảm nhận Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >= 10 tấn.Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng (giấy kiểm định), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng chợ rau quả và thiết bị PCCC
Xây dựng mới chợ rau quả
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố năm 2021-2022 (NSTT, TSDĐ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773 836 313.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây dựng Tổng Hợp. Địa chỉ: Số 112, đường Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; số điện thoại: 0277.250062. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn đầu tư Xây dựng Ngô Trần. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Lê Thị Hồng Gấm, phường An Thạnh, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. + Lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 13/86, đường Trần Quang Diệu, Khóm Mỹ Tây, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0985 002 935. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Tây. Địa chỉ: Thửa đất số 2765, tờ bản đồ số 04, khu vực Phú Thuận A, phường Tân Phú, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 0914 936 663.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773 836 313.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp liên danh, tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trường hợp liên danh, tất cả thành viên liên danh phải có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy tương ứng với phần công việc đảm nhận. - Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết Quý IV năm 2020. Trường hợp liên danh, tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật, biện pháp thi công, ... của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773 836 313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.563.631
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,6777100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt55,1041m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,6827100m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt28,6848100m
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt17,7677m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1442100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt146,11m3
8Rải nilon lót chống mất nước BTChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,3776100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt31,5437m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt86,8333m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt46,1871m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt26,996m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,888m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,4541m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt74,6846m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =06mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,328tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =08mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1452tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,8227tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,227tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6607tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2972tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3691tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6332tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1063tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3056tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,7451tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,8026tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5792tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =08mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6928tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2022tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=14mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,024tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=16mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,378tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,075tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5672tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =22mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,8798tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=06mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1333tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0288tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =06mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4793tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =08mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,7847tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1035tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1494tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1289tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6577tấn
44Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,248100m2
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,5702100m2
46Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,3528100m2
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2482100m2
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9073100m2
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9,2579100m2
50Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt60,1834m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12,2509m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt20,7018m3
53Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt16,6464m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt26,6621m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,456m3
56Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,9536m3
57Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt50m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt183,974m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt861,107m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt537,7961m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt375,32m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt203,8216m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt168,076m
64Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt43,032m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt43,032m2
66Lát gạch ceramic chống trơn 400x400 bậc tam cấp, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt177,24m2
67Lát nền, sàn gạch TERRAZZO - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt57,6m2
68Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt542m2
69Lát nền, sàn gạch ceramic- Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40:Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1.021,44m2
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt159,36m2
71Ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt InoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt76,22m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt35,848m2
73Lợp mái che tường bằng sóng vuông mạ màu dày 0.42mm, chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt23,4182100m2
74Lợp mái che tường bằng tôn lấy sáng dày 0.42mm, chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,96100m2
75Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt180,635m2
76Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt216,483m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1.107,5777m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt384,4566m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1.120,2391m2
80Cung cấp vì kèo thép L50x50x5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6.743,376kg
81Cung cấp vì kèo thép tấm dày 6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1.125,46kg
82Cung cấp bulon Þ16, L=500Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt76Bộ
83Cung cấp bulon Þ16, L=400Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt152Bộ
84Cung cấp vì kèo thép L63x63x5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2.518,74kg
85Cung cấp vì kèo thép tấm dày 6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt502,488kg
86Cung cấp bulon Þ16, L=500Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt72Bộ
87Cung cấp tăng đơ thép Þ16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt96Bộ
88Cung cấp và lắp dựng ty giằng xà gồ d12Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt304m
89Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,1061tấn
90Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,1061tấn
91Lắp dựng giằng thép V50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,558tấn
92Xà gồ thép mạ kẽm C120x50x20x2.0Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2.040m
93Lắp dựng xà gồ thép C120x50x20x2.0Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11,015tấn
94Thép tấm chống uốn (150x100x3)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt788,92Kg
95Lắp dựng thép tấm (150x100x3) chống uốn xà gồChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7889tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt539,41931m2
97Cửa sổ khung nhôm kính trắng cường lực dày 8lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt28M2
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt28M2
99Lam nhôm chắn nắngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt16,96M2
100Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt16,96m2
101Khung nhôm kính trắng cường lực dày 8lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt17,05M2
102Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt17,05m2
103Cung cấp lắp đặt chữ INOX mạ đồng dày 80mm (bao gồm nhân công lắp đặt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2Trọn bộ
104Cung cấp lắp đặt trần nhựa khung nhôm khổ 60x60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt88,2m2
B HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,652100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,768100m
3Lắp đặt co nhựa 90 nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt360cái
4Lắp đặt co nhựa 90 nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
5Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt72cái
6Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
7Lắp đặt Tê nhựa rút nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt64cái
8Lắp đặt co nhựa rút nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
9Lắp đặt co nhựa ren ngoài nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt144cái
10Lắp đặt co nhựa ren trong nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt144cái
11Lắp đặt van nhựa 2 chiều , ĐK 21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt144cái
12Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt144cái
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12,845m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12,845m3
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt15,6818m3
16LDTD Ván khuôn thép, khung xương, rãnh thoát nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,652100m2
17Cung cấp thép L40x40x3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1.233,96kg
18Cung cấp thép tấm la 30x3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1.162,98kg
19Gia công lắp dựng, nắp rãnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,397tấn
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt54,75m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,754m3
2Rải vải ny lon làm móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,751100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt14,006m3
4Lát gạch vỉa hè 40x40x3,2 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt175,073m2
5Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,04100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,247100m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,117m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,5m3
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt14,583m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,176m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,563m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,66m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,054tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,03tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,683tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,015tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,058tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,239tấn
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,021tấn
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,006tấn
21Cung cấp thép L76x5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt165,36kg
22Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,179100m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,186100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,068100m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,226100m2
26Gia cố nền đất yếu rải vải ny lon làm móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,701100m2
27Lắp đặt ống nhựa HDPE Þ300, dày 18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC Þ315, dày 12,1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,52100m
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt67,88m2
30Gia cố nền đất yếu rải vải ny lon làm móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,007100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,07m3
32Ván khuôn móng cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m2
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,189m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,054100m2
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
36Cung cấp Lưới chắn rác bằng gang TD 984x307mm dày 80mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (D8)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,023tấn
38Cung cấp nắp HG bằng gang KT 800x800x70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
39Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,433100m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,955m3
41Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,034100m3
42Gia cố nền đất yếu rải vải ny lon làm móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,704100m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,444m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,692m3
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,496m3
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,64m3
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,592m3
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m2
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m2
50Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,128100m2
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,059100m2
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,112tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,567tấn
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,315tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,022tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,112tấn
57Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
58Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
59Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,944m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt76m2
61Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt27,36m2
62Quét nước xi măng 2 nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt76m2
D HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1CC Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 ZONEChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo cháy Khói Quang + đế NS6-100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,210 đầu
3Lắp đặt linh kiện báo cháy - trở kháng cuối nguồnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,25 nút
5CC Lắp đặt còi đèn báo cháy kết hợp chịu nước WHEC24-75WRChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,25 đèn
6Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, KT ≤40cm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt64hộp
7Lắp đặt dây dẫn tín hiệu chống cháy, loại dây 4 ruột 4x1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt475m
8Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt470m
9CC Bình ắc quy 12V - Dùng cho tủ báo cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
10Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây cáp đồng trần 25mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt15m
11Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16, L=2,4mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3cọc
12Bình chữa cháy ABC MFZL8Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10Bình
13Bình chữa cháy CO2 - MT5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10Bình
14Kệ đựng 2 bình chữa cháy sơn tỉnh điện màu đỏChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10Cái
15Lắp đặt giá treo đầu báo Zone 1,2,6,7 Tole phẳng 2ly KT 100x1200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,610 đầu
16Lắp đặt giá treo đầu báo Zone 3,5 Tole phẳng 2ly KT 100x200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,610 đầu
17Lắp đặt kim thu sét S-DA Rp=39mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
18Gia công lắp dựng cột đỡ kim thu sét STK Þ34 L=2,5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,5M
19Gia công lắp dựng Khớp nối kimChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
20Gia công lắp dựng đế kim thu sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
21Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn mạ đồng D20 L=3mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12cọc
22Lắp đặt hộp Tes kiểm tra điện trởChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
23Lắp đặt linh kiện đo đêm sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
24Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt16m
25Kéo rải dây thép chống sét cáp đông trần 70mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt183m
26Cung cấp lắp đặt bass cố định cáp đồng trần & ống Þ27Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt200Cái
27Cung cấp ốc vít 5 phânChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt200Con
28Cung cấp tắc kê 5 phânChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt200Con
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt35m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt35m3
31Lắp đặt đèn thường có chụp HBUF050 D230 - 50W - 5000 LumensChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt112bộ
32Lắp đặt các automat MCB 2 pha 40A-10 kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
33Lắp đặt các automat RCBO 2 pha 40A - 6kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
34Lắp đặt các automat MCB 2 pha 6A - 10kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp đồng bọc vặn xoắn DuCV 2x 22mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt40m
36Lắp đặt dây đơn cáp đồng bọc CV 1x2,5mm2 (7x0,67mm2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2.020m
37Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đặt nổi bảo hộ dây dẫnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt750m
38Lắp đặt ống nhựa vuông [] 18x30đặt nổi bảo hộ dây dẫnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10m
39Lắp đặt tủ điện Composite KT 500x300x200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1Tủ
40Lắp đặt Rack 1 + sứ ống chỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
41Lắp đặt ty treo đèn (Theo thiết kế)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt112cái
42Lắp đặt DOMINO 4 pha 60AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
43Lắp đặt cáp thép bọc nhựa KT D6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt125m
44Ốc xiết cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt40Cái
E HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12,1875m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12,1875m3
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2 mặt, nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm dày 2,6mm (trọng lượng ~ 3,68kg/md)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2 mặt, nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm dày 3,2mm (trọng lượng ~ 6,85kg/md)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,08100m
5Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT 650x450x220Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt61 tủ
6Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 650x450x220 có chânChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
7Lắp đặt lăng phun D65-13Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
8Lắp đặt vòi vải chữa cháy D65, cuộn 20mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
9Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, ĐK 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
10Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
11Lắp đặt van ren chữa cháy, ĐK65mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
12Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
13Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
14Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
15Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm => 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
16Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
17CC Lắp đặt Máy bơm nước chữa cháy động cơ xăng, khởi động điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt21 máy
18Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà (Thân trụ + Van A M114-65-65)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
19Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy (Thân trụ + Van U 2xDN65/DN100)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
20Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
21Lắp đặt ống nhựa gân kẽm xoắn màu trắng trong ĐK 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100 m
22CC Lắp đặt Luper gang D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
23Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt63,30241m2
25Cung cấp lắp đặt bass thép La50x3 cố định ống chữa cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt150kg
26Cung cấp bulon đạn D8mm liên kết bas với tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt400cái
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,32m3
28Đắp nền móng công trình bằng thủ công (NC)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,88m3
29Trải tấm nilon lót móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0722100m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,36m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,768m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,192m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,322m3
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0204tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0093tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0387tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0096tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0305tấn
40Lắp dựng cốt thép nền dale tam cấp, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0103tấn
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0256100m2
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0384100m2
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,056100m2
44Ván khuôn nền dale tam cấpChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m2
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5796m3
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,232m2
47CC & Gia công cột bằng thép hình STK D90 dày 2,0Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0618tấn
48Lắp cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0618tấn
49CC & Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m STK D60 dày 2,0Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0638tấn
50Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0638tấn
51CC & Gia công giằng mái thép L25x3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0321tấn
52Lắp dựng giằng thép bu longChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0321tấn
53CC & Lắp dựng xà gồ thép, khung vách....thép hộp STKChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2617tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt34,97771m2
55CC & Lắp dựng cửa sắt xếp có lá loại dày 0,8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,4m2
56Lợp mái tole sống vuông màu xanh ngọc dày 4,5 demChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9278100m2
F BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,968100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,032m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,419100m2
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt16,286m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,762m3
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,373m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,232m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,008tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,41tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,659tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,286tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,003tấn
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,398100m2
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,362100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
17Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt151,68m2
18Quét dung dịch chống bể nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt80m2
19Cung cấp lắp đặt thang inox bể nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.958E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.200.000.000 VND.* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III* Tài liệu đính kèm: - Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình; (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu ≥ 4.600.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu ≥ 4.600.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của cán bộ kỹ thuật.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc điện công nghiệp.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên). (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện).33
4 Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp tối thiểu trung cấp chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm ghi trong bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng thi công hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của cán bộ ATLĐ).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.33
6 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng đảm nhận Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)1
2 Máy thủy bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)1
3 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)2
4 Máy cắt uốn cốt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)1
5 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)1
6 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)1
7 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)1
8 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)1
9 Xe cẩu - Công suất >= 10 tấn.Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng (giấy kiểm định), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
10 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)3
11 Máy khoan - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)2
12 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)2
13 Dàn giáo - Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->