Gói thầu: Gói thầu số 12 (thiết bị): Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211051099-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 12 (thiết bị): Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất
Số hiệu KHLCNT 20211050802
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 15:08:00 đến ngày 2021-11-10 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,282,089,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.017E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phục vụ công tác giảng dạy và học tập cho các cơ sở giáo dục. Bao gồm: Thiết bị điện tử (máy vi tính, máy photocopy, máy in…), thiết bị đồ gỗ, đồ nhựa (bàn, ghế, tủ, kệ…), thiết bị đồ chơi (xích đu, cầu trượt, đu quay, thang leo, sàn nhún, xe đạp…).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng (đính kèm danh mục hàng hóa), biên bản nghiệm thu, hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 942.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.826.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Đồng Nai hoặc lân cận tỉnh Đồng Nai (như: Tp. Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Bình Thuận) để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện – điện tử/ Công nghệ thiết bị trường học/ Cơ khí/ Công nghệ thông tin/ Chế biến lâm sản;- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;- Đã phụ trách quản lý chung thiểu 01 hợp đồng tương tự gói thầu này có giá trị tối thiểu là 1.282.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thiết bị trường học (1 người), cơ khí hoặc công nghệ thông tin (01 người), chế biến lâm sản (1 người);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;- Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 hợp đồng tương tự gói thầu này có giá trị tối thiểu là 1.282.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/ bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12 (thiết bị): Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất
Trường mầm non Hướng Dương (Giai đoạn 2)
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh - Đ/c: Số 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3, P. Quang Vinh, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02518.618618. Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N - Đ/c: Số C6, Khu quy hoạch nhà ở phường Tân Phong, KP7, P. Tân Phong, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 - webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự và tài liệu về nhân sự; - Các thuyết minh và tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tại Chương III và Chương V của E-HSMT; - Các cam kết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Các thiết bị chào thầu phải nêu rõ: Nhãn hiệu, model, nơi sản xuất, xuất xứ và mới 100%, chưa qua sử dụng; - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT; - Đối với sản phẩm được sản xuất, lắp ráp trong nước: Cam kết sản phẩm phải có phiếu xuất xưởng, giấy chứng nhận chất lượng của cơ quan chuyên ngành; đối với nhà sản xuất, lắp ráp phải có giấy phép đăng ký kinh doanh phù hợp với quy định ngành nghề của pháp luật. Đối với sản phẩm nhập khẩu: Cam kết cung cấp chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ); * Các tài liệu trên nếu không phải là tiếng Việt phải cam kết kèm theo bản dịch thuật sang tiếng Việt có xác nhận của đơn vị dịch thuật độc lập, nộp lúc thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
* Nhà thầu phải nộp bản sao được chứng thực hoặc bản chính để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đáp ứng quy định tại khoản 5 điều 15 Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, bao gồm: - Bảo đảm dự thầu (bản chính); - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự và tài liệu về nhân sự; - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tại Chương V – E-HSMT; - Tài liệu chứng minh nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Đồng Nai hoặc lân cận tỉnh Đồng Nai (như: Tp. Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Bình Thuận) để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851134; fax: 02513.851046, 02513.612507.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy sấy chén, dĩa1CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
2Máy in2BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
3Máy photocopy1BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
4Màn hình tương tác2BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
5Máy tính xách tay3BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
6Bàn ghế làm việc1BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
7Bàn nhựa đúc chữ A (cho trẻ 3-4 tuổi)60BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
8Bàn nhựa đúc chữ A (cho trẻ 5-6 tuổi)40BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
9Bàn nhựa vòng cung cho bé (hình bán nguyệt)8BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
10Ghế nhựa đúc chữ A (cho học sinh 3-4 tuổi)60CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
11Ghế nhựa đúc chữ A (cho học sinh 4-5 tuổi)60CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
12Ghế nhựa đúc chữ A (cho học sinh 5-6 tuổi)80CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
13Kệ đồ dùng âm nhạc nhỏ2CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
14Kệ dụng cụ thể dục4CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
15Tủ áo quần tập múa1CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
16Tủ trang phục và đạo cụ2CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
17Áo dài tứ thân của cô8BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
18Bàn nhạc đa năng Umoo2BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
19Bảng quay 2 mặt4CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
20Bập bênh đế cong3CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
21Bập bênh 3CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
22Bộ đi cà kheo cho bé mầm non100BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
23Bộ đồ bà ba20BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
24Bộ trống đồ chơi3BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
25Cầu thăng bằng cố định3CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
26Con vật nhún lò xo12BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
27Cổng chui13CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
28Cổng chui (hình dơi)1CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
29Cột ném bóng2CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
30Cột ném bóng 2 rổ nhựa3BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
31Dù múa dân tộc tây bắc của cô10CâyNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
32Đồ chơi âm nhạc đàn piano5BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
33Đu quay nấm thỏ1BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
34Giá phơi khăn4CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
35Giá úp ly (ca, cốc)4CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
36Giường lưới250CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
37Gương tập múa (phòng giáo dục nghệ thuật)20m2Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
38Tay vịn tập múa INOX có trụ chống24mdNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
39Gùi múa người lớn10CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
40Gùi múa trẻ em10CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
41Kệ để giày dép8CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
42Kệ đựng cặp8CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
43Kệ mầm non (hình Doraemon)8CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
44Kệ mầm non (hình heo bóng rổ)6CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
45Kệ mầm non (hình con cún)8CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
46Kệ mầm non (hình Minions)8CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
47Kệ Sách Nhựa Cho Bé (hình con Hưu)20CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
48Máy lọc nước RO2BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
49Nhà chơi thần tiên3CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
50Quần áo các con thú (đóng kịch)10BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
51Quạt múa cho cô và trẻ30CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
52Sân khấu phòng âm nhạc lắp ghép (bọc thảm)20m2Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
53Trang phục dân tộc tây nguyên của cô10BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
54Trang phục dân tộc thái của cô10BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
55Trang phục dân tộc tây bắc của cô10BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
56Xích đu sàn lắc3CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
57Xích đu rồng vàng1CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
58Xích đu 03 con thú2CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
59Banh cao su50ChiếcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
60Bục bật sâu20CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
61Dây nhảy thể dục3ChiếcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
62Gậy thể dục nhỏ60CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
63Gậy thể dục to12CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
64Ghế băng thể dục7CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
65Ghế thăng bằng TD1ChiếcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
66Rổ đựng banh (thép sơn đan lưới)14ChiếcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
67Rổ đựng gậy4ChiếcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
68Thang leo TD (bộ dùng cho 3 lứa tuổi)2BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
69Vòng ném đích hình các con thú8ChiếcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
70Vòng thể dục KT30060CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
71Vòng thể dục KT50012CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
72Bộ đấm bốc8BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
73Bộ luyện cơ chân theo bước đi4BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
74Bộ vận động mút xốp4BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
75Bộ vận động mouse khối học phép tính3BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
76Bộ vận động đa năng3BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
77Bộ combo nhà bóng cầu trượt2BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
78Cầu thăng bằng (03 cầu nghiêng)2BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
79Đu quay Cà Rốt3BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
80Gym Kids dụng cụ chạy bộ4BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
81Hang chui con sâu2BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
82Hang chui cú mèo2BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
83Nhà banh lục giác1BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
84Sàn nhún nhảy KT dường kính 244cm3BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
85Vách leo núi gỗ2CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
86Xe ô tô chòi chân 4 bánh8CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
87Xe đạp chân tại chỗ4BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
88Xích đu cầu trượt thang leo đa năng2BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.017E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phục vụ công tác giảng dạy và học tập cho các cơ sở giáo dục. Bao gồm: Thiết bị điện tử (máy vi tính, máy photocopy, máy in…), thiết bị đồ gỗ, đồ nhựa (bàn, ghế, tủ, kệ…), thiết bị đồ chơi (xích đu, cầu trượt, đu quay, thang leo, sàn nhún, xe đạp…).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng (đính kèm danh mục hàng hóa), biên bản nghiệm thu, hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 942.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.826.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Đồng Nai hoặc lân cận tỉnh Đồng Nai (như: Tp. Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Bình Thuận) để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện – điện tử/ Công nghệ thiết bị trường học/ Cơ khí/ Công nghệ thông tin/ Chế biến lâm sản;- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;- Đã phụ trách quản lý chung thiểu 01 hợp đồng tương tự gói thầu này có giá trị tối thiểu là 1.282.000.000 VND.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 3 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thiết bị trường học (1 người), cơ khí hoặc công nghệ thông tin (01 người), chế biến lâm sản (1 người);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;- Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 hợp đồng tương tự gói thầu này có giá trị tối thiểu là 1.282.000.000 VND.51
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/ bảo hộ lao động.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->