Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng nhà lớp học 2 phòng trường mầm non Ánh Dương xã Ea Ô, huyện Ea Kar
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211101907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Ea Kar |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng nhà lớp học 2 phòng trường mầm non Ánh Dương xã Ea Ô, huyện Ea Kar |
| Số hiệu KHLCNT | 20211044288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 15:15:00 đến ngày 2021-11-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,532,257,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình XDDD, cấp III.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.070.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án huyện Ea Kar |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng nhà lớp học 2 phòng trường mầm non Ánh Dương xã Ea Ô, huyện Ea Kar xây dựng nhà lớp học 2 phòng trường mầm non Ánh Dương xã Ea Ô, huyện Ea Kar 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế (bản chính kèm theo). Đối với những trường hợp đang nợ thuế thì đánh giá không đủ năng lực tài chính để tham gia dự thầu (theo danh sách do cơ quan quản lý thuế cung cấp hoặc không có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế) theo Kế hoạch số 1614/KH-UBND, ngày 26/02/2021 của UBND tỉnh Đắk Lắk. Tiêu chí này sẽ được Bên mời thầu đánh giá (đạt - không đạt) theo mục 2.1 Kết quả hoạt động tài chính Mẫu số 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Ea Kar; + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.625.128 Fax: 02623.625.128 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar. + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 2 phòng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2, chương V | 0,63 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mục 2, chương V | 0,1404 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mục 2, chương V | 23,528 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,0426 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,8199 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, chương V | 0,45 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, chương V | 12,4775 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mục 2, chương V | 18,96 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,4724 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 3,7276 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, chương V | 2,7581 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, chương V | 22,505 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, chương V | 116,3387 | m3 |
| 14 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mục 2, chương V | 1,1634 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, chương V | 1,1634 | 100m3 |
| 16 | Cung cấp cát bẩn nâng nền | Mục 2, chương V | 39,3027 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,0767 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,6991 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2, chương V | 0,7005 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, chương V | 4,415 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mục 2, chương V | 11,6736 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mục 2, chương V | 40,7106 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Mục 2, chương V | 10,3633 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,099 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, chương V | 0,13 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, chương V | 0,4149 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, chương V | 1,8638 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mục 2, chương V | 1,1766 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,4845 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, chương V | 0,1959 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, chương V | 7,0981 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, chương V | 1,5965 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, chương V | 1,5965 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, chương V | 2,428 | 100m2 |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 252,626 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 122,82 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 18 | m2 |
| 38 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 349,13 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 9,3 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 12,92 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 73,78 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng … | Mục 2, chương V | 52,26 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 139,6 | m |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 | Mục 2, chương V | 175,5 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mục 2, chương V | 252,626 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mục 2, chương V | 295,06 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài nhà | Mục 2, chương V | 140,82 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong nhà | Mục 2, chương V | 22,22 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 393,446 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 317,28 | m2 |
| 51 | Láng granitô bậc cấp | Mục 2, chương V | 24,824 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, gạch 500x500 | Mục 2, chương V | 144,48 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch 300x300 | Mục 2, chương V | 32,1 | m2 |
| 54 | SXLĐ cửa đi, cửa sổ sắt kính cường lực dày 5mm(chưa sơn và khóa) | Mục 2, chương V | 25,2 | m2 |
| 55 | SXLĐ cửa đi nhôm kính cường lực 5mm (chưa khóa) | Mục 2, chương V | 15,4 | m2 |
| 56 | SXLĐ hoa sắt cửa đi, cửa sổ (đã sơn) | Mục 2, chương V | 20,4608 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 170,472 | m2 |
| 58 | Đóng trần tôn lạnh | Mục 2, chương V | 161,02 | m2 |
| 59 | Đóng nẹp nhôm V30 trần tôn lạnh | Mục 2, chương V | 129,8 | md |
| 60 | SXLĐ gạch thông gió đầu hồi + trên cửa D2 | Mục 2, chương V | 28 | viên |
| 61 | SXLĐ Khóa cửa đi | Mục 2, chương V | 12 | cái |
| 62 | Sx&LĐ tủ điện | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, chương V | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2, chương V | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn sát trần D250 | Mục 2, chương V | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, chương V | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục 2, chương V | 16 | hộp |
| 72 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mục 2, chương V | 1 | sứ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, chương V | 40 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục 2, chương V | 70 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục 2, chương V | 15 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục 2, chương V | 60 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục 2, chương V | 180 | m |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm vòi rửa) | Mục 2, chương V | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mục 2, chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 2, chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt Lavabo | Mục 2, chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt van xả lavabo | Mục 2, chương V | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mục 2, chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mục 2, chương V | 1 | bể |
| 85 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam, nữ | Mục 2, chương V | 8 | cái |
| 86 | SXLĐ van xả sàn | Mục 2, chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | Mục 2, chương V | 0,16 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 89mm | Mục 2, chương V | 0,16 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Mục 2, chương V | 0,6 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mm | Mục 2, chương V | 0,08 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 32mm | Mục 2, chương V | 0,16 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Mục 2, chương V | 0,36 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm | Mục 2, chương V | 0,08 | 100m |
| 94 | SX&LĐ Van khóa gạt đồng D42 | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 95 | SX&LĐ Van khóa gạt đồng D34 | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt co, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt co, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục 2, chương V | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt co, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mục 2, chương V | 48 | cái |
| 99 | Lắp đặt co, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mục 2, chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt co, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm,27mm | Mục 2, chương V | 49 | cái |
| 101 | SX&LĐ van phao tự động | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 102 | SX&LĐ cầu chắn rác | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 103 | SX&LĐ ống thông dầm STK D42 | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục 2, chương V | 23,6864 | m3 |
| 105 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mục 2, chương V | 1,0145 | m3 |
| 106 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mục 2, chương V | 5,0136 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 30,648 | m2 |
| 108 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục 2, chương V | 30,648 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 4,96 | m2 |
| 110 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, chương V | 0,7375 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, chương V | 0,0922 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,015 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| B | Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2, chương V | 0,0761 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mục 2, chương V | 0,3855 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mục 2, chương V | 6,961 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mục 2, chương V | 40,606 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,0657 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục 2, chương V | 0,2436 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,0051 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,0907 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,0851 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,2364 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, chương V | 0,2056 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, chương V | 4,112 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, chương V | 0,0473 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, chương V | 1,1121 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2, chương V | 0,4352 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, chương V | 1,816 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mục 2, chương V | 2,208 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mục 2, chương V | 3,084 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 89,95 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục 2, chương V | 19,12 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục 2, chương V | 79,31 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, chương V | 29,76 | m2 |
| 23 | Gia công hàng rào lưới thép | 192,75 | m2 | |
| 24 | SXLĐ cửa cổng thép hình | 10,175 | m2 | |
| 25 | SXLĐ bảng hiệu | Mục 2, chương V | 3,3 | m2 |
| 26 | SX&LĐ chữ Mika | Mục 2, chương V | 1 | t.bộ |
| C | Sân Bê tông | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, chương V | 2,637 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mục 2, chương V | 38,665 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, chương V | 26,04 | m3 |
| 4 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mục 2, chương V | 18,36 | 10m |
| 5 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mục 2, chương V | 1,465 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 10,9875 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục 2, chương V | 10,9875 | m2 |
| D | Giếng khoan | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, chương V | 2,7 | m3 |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mục 2, chương V | 30 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mục 2, chương V | 30 | m |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, chương V | 0,0375 | m3 |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 8 | SXLĐ bơm chìm 3Hp 1 pha | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục 2, chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mục 2, chương V | 1 | 100m |
| 11 | SXLĐ cáp 8mm treo máy bơm | Mục 2, chương V | 65 | m |
| 12 | SXLĐ van 2 chiều D42 | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mục 2, chương V | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 140mm | Mục 2, chương V | 0,56 | 100m |
| 16 | Khoan lỗ ống PVC D140 (56m ống) | Mục 2, chương V | 1.120 | lỗ |
| 17 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Mục 2, chương V | 1 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình XDDD, cấp III.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.070.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ Đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | có trình độ trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 1,25m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy phát điện | 12 KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | 250L | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | 5 KW | 1 |
| 6 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 7 | Giàn giáo | tốt | 50 |
| 8 | Máy thủy bình | tốt | 1 |
| 9 | Đầm dùi | 1,5KW | 2 |
| 10 | Đầm cóc | 70Kg | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | 1,7 KW | 1 |
| 12 | Đầm bàn | 1,0KW | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi