Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng nhà lớp học 2 phòng trường mầm non Ánh Dương xã Ea Ô, huyện Ea Kar

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211101907-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Ea Kar
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng nhà lớp học 2 phòng trường mầm non Ánh Dương xã Ea Ô, huyện Ea Kar
Số hiệu KHLCNT 20211044288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 15:15:00 đến ngày 2021-11-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,532,257,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
ố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình XDDD, cấp III.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.070.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 12 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị tốt
- Số lượng tối thiểu 50
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án huyện Ea Kar
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng nhà lớp học 2 phòng trường mầm non Ánh Dương xã Ea Ô, huyện Ea Kar
xây dựng nhà lớp học 2 phòng trường mầm non Ánh Dương xã Ea Ô, huyện Ea Kar
240 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Ea Kar , địa chỉ: Số 09 - Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea Kar - huyện Ea Kar - Tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD VK. Địa chỉ: TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Ea Kar , địa chỉ: Số 09 - Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea Kar - huyện Ea Kar - Tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế (bản chính kèm theo). Đối với những trường hợp đang nợ thuế thì đánh giá không đủ năng lực tài chính để tham gia dự thầu (theo danh sách do cơ quan quản lý thuế cung cấp hoặc không có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế) theo Kế hoạch số 1614/KH-UBND, ngày 26/02/2021 của UBND tỉnh Đắk Lắk. Tiêu chí này sẽ được Bên mời thầu đánh giá (đạt - không đạt) theo mục 2.1 Kết quả hoạt động tài chính Mẫu số 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Ea Kar; + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.625.128 Fax: 02623.625.128
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar. + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 2 phòng
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2, chương V0,63100m3
2Đào móng băng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMục 2, chương V0,1404100m3
3Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Mục 2, chương V23,528m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,0426tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,8199tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, chương V0,45100m2
7Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, chương V12,4775m3
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mục 2, chương V18,96m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,4724tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V3,7276tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, chương V2,7581100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, chương V22,505m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2, chương V116,3387m3
14Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMục 2, chương V1,1634100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, chương V1,1634100m3
16Cung cấp cát bẩn nâng nềnMục 2, chương V39,3027m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,0767tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,6991tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 2, chương V0,7005100m2
20Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, chương V4,415m3
21Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Mục 2, chương V11,6736m3
22Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Mục 2, chương V40,7106m3
23Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Mục 2, chương V10,3633m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,099tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, chương V0,13tấn
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2, chương V0,4149100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, chương V1,8638m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMục 2, chương V1,1766100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,4845tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, chương V0,1959tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, chương V7,0981m3
32Gia công xà gồ thépMục 2, chương V1,5965tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMục 2, chương V1,5965tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 2, chương V2,428100m2
35Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, chương V252,626m2
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mục 2, chương V122,82m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V18m2
38Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, chương V349,13m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V9,3m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Mục 2, chương V12,92m2
41Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V73,78m2
42Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng …Mục 2, chương V52,26m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục 2, chương V139,6m
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400Mục 2, chương V175,5m2
45Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMục 2, chương V252,626m2
46Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMục 2, chương V295,06m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài nhàMục 2, chương V140,82m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong nhàMục 2, chương V22,22m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V393,446m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V317,28m2
51Láng granitô bậc cấpMục 2, chương V24,824m2
52Lát nền, sàn, gạch 500x500Mục 2, chương V144,48m2
53Lát nền, sàn gạch 300x300Mục 2, chương V32,1m2
54SXLĐ cửa đi, cửa sổ sắt kính cường lực dày 5mm(chưa sơn và khóa)Mục 2, chương V25,2m2
55SXLĐ cửa đi nhôm kính cường lực 5mm (chưa khóa)Mục 2, chương V15,4m2
56SXLĐ hoa sắt cửa đi, cửa sổ (đã sơn)Mục 2, chương V20,4608m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V170,472m2
58Đóng trần tôn lạnhMục 2, chương V161,02m2
59Đóng nẹp nhôm V30 trần tôn lạnhMục 2, chương V129,8md
60SXLĐ gạch thông gió đầu hồi + trên cửa D2Mục 2, chương V28viên
61SXLĐ Khóa cửa điMục 2, chương V12cái
62Sx&LĐ tủ điệnMục 2, chương V3cái
63Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, chương V1cái
64Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, chương V2cái
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, chương V6bộ
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục 2, chương V8bộ
67Lắp đặt đèn sát trần D250Mục 2, chương V6bộ
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, chương V16cái
69Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, chương V12cái
70Lắp đặt quạt ốp trầnMục 2, chương V4cái
71Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục 2, chương V16hộp
72Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMục 2, chương V1sứ
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, chương V40m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục 2, chương V70m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục 2, chương V15m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục 2, chương V60m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mục 2, chương V180m
78Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm vòi rửa)Mục 2, chương V4bộ
79Lắp đặt chậu tiểu nữMục 2, chương V4bộ
80Lắp đặt chậu tiểu namMục 2, chương V4bộ
81Lắp đặt LavaboMục 2, chương V4bộ
82Lắp đặt van xả lavaboMục 2, chương V4bộ
83Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMục 2, chương V8cái
84Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mục 2, chương V1bể
85Lắp đặt van xả chậu tiểu nam, nữMục 2, chương V8cái
86SXLĐ van xả sànMục 2, chương V8cái
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mmMục 2, chương V0,16100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 89mmMục 2, chương V0,16100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mmMục 2, chương V0,6100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mmMục 2, chương V0,08100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 32mmMục 2, chương V0,16100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mmMục 2, chương V0,36100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mmMục 2, chương V0,08100m
94SX&LĐ Van khóa gạt đồng D42Mục 2, chương V1cái
95SX&LĐ Van khóa gạt đồng D34Mục 2, chương V1cái
96Lắp đặt co, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMục 2, chương V10cái
97Lắp đặt co, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMục 2, chương V15cái
98Lắp đặt co, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMục 2, chương V48cái
99Lắp đặt co, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMục 2, chương V5cái
100Lắp đặt co, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm,27mmMục 2, chương V49cái
101SX&LĐ van phao tự độngMục 2, chương V1cái
102SX&LĐ cầu chắn rácMục 2, chương V10cái
103SX&LĐ ống thông dầm STK D42Mục 2, chương V10cái
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục 2, chương V23,6864m3
105Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Mục 2, chương V1,0145m3
106Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mục 2, chương V5,0136m3
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V30,648m2
108Quét nước xi măng 2 nướcMục 2, chương V30,648m2
109Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V4,96m2
110Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, chương V0,7375m3
111Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2, chương V0,0922100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,015tấn
113Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, chương V4cái
B Cổng tường rào
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2, chương V0,0761100m3
2Đào móng băng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMục 2, chương V0,3855100m3
3Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Mục 2, chương V6,961m3
4Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mục 2, chương V40,606m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,0657tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2, chương V0,2436tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,0051tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,0907tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,0851tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,2364tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, chương V0,2056100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, chương V4,112m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, chương V0,0473100m2
14Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, chương V1,1121m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 2, chương V0,4352100m2
16Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, chương V1,816m3
17Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Mục 2, chương V2,208m3
18Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Mục 2, chương V3,084m3
19Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, chương V89,95m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục 2, chương V19,12m2
21Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMục 2, chương V79,31m2
22Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, chương V29,76m2
23Gia công hàng rào lưới thép192,75m2
24SXLĐ cửa cổng thép hình10,175m2
25SXLĐ bảng hiệuMục 2, chương V3,3m2
26SX&LĐ chữ MikaMục 2, chương V1t.bộ
C Sân Bê tông
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, chương V2,637m3
2Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Mục 2, chương V38,665m3
3Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, chương V26,04m3
4Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMục 2, chương V18,3610m
5Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Mục 2, chương V1,465m3
6Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, chương V10,9875m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMục 2, chương V10,9875m2
D Giếng khoan
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, chương V2,7m3
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mục 2, chương V30m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mục 2, chương V30m
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, chương V0,0375m3
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMục 2, chương V1cái
6Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMục 2, chương V1cái
7Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMục 2, chương V1cái
8SXLĐ bơm chìm 3Hp 1 phaMục 2, chương V1cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục 2, chương V100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMục 2, chương V1100m
11SXLĐ cáp 8mm treo máy bơmMục 2, chương V65m
12SXLĐ van 2 chiều D42Mục 2, chương V1cái
13Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmMục 2, chương V1cái
14Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMục 2, chương V0,04100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 140mmMục 2, chương V0,56100m
16Khoan lỗ ống PVC D140 (56m ống)Mục 2, chương V1.120lỗ
17Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CVMục 2, chương V1lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
ố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình XDDD, cấp III.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.070.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ Đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.33
2 Kỹ thuật thi công 1 có trình độ trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25m31
2 Ô tô tự đổ 10 tấn1
3 Máy phát điện 12 KW1
4 Máy trộn bê tông, trộn vữa 250L2
5 Máy cắt, uốn thép 5 KW1
6 Máy hàn 23 KW1
7 Giàn giáo tốt50
8 Máy thủy bình tốt1
9 Đầm dùi 1,5KW2
10 Đầm cóc 70Kg1
11 Máy cắt gạch đá 1,7 KW1
12 Đầm bàn 1,0KW1
13 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->