Gói thầu: Gói số 7: Thi công cải tạo trụ sở làm việc (bao gồm tất cả các hạng mục công trình, hạ tầng kỹ thuật và thiết bị công trình: máy lạnh, bình chữa cháy)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211101767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói số 7: Thi công cải tạo trụ sở làm việc (bao gồm tất cả các hạng mục công trình, hạ tầng kỹ thuật và thiết bị công trình: máy lạnh, bình chữa cháy) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211058647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 15:12:00 đến ngày 2021-11-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,992,947,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (tính tại thời điểm ký kết hợp đồng). Kèm theo Hợp đồng + Hóa đơn thuế VAT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.- Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.- Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện.- Đã từng giám sát thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công và lắp đặt hệ thống cấp thoát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp cấp thoát nước trở lên.- Đã từng giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt hệ thống cấp thoát nước. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ván khuôn thép hoặc gỗ ván (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 7: Thi công cải tạo trụ sở làm việc (bao gồm tất cả các hạng mục công trình, hạ tầng kỹ thuật và thiết bị công trình: máy lạnh, bình chữa cháy) Cải tạo Trụ sở làm việc Sở Khoa học và Công nghệ 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Tháp.
Địa chỉ: số 3, đường Võ Trường Toản, P.1, TPCL, Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: đường 30/4, Phường I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.2240757. Fax : 0277.3857103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: Võ Trường Toản, P. I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.3851101. Fax: 0277.3852955 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,983 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 51 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,534 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Như trên | 287,76 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 277,37 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 105,782 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Như trên | 4,8 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 9,842 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ lan can song sắt | Như trên | 21,08 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch | Như trên | 681,05 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Như trên | 343,614 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Như trên | 649,335 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 19,29 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 1,828 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 75,103 | 1m3 |
| 16 | Đào rãnh đà kiềng -đất cấp I | Như trên | 16,075 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 2,186 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc đá 100x100, L=1,2m bằng máy đào 0,5m3, cấp đất I | Như trên | 19,065 | 100m |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 15,059 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,613 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 19,302 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 15,719 | m3 |
| 23 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 2,453 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như trên | 49,615 | m3 |
| 25 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Như trên | 3,006 | m3 |
| 26 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Như trên | 37,471 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 37,986 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 16,792 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (Sê nô) | Như trên | 20,046 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Như trên | 10,904 | m3 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 2,788 | m3 |
| 32 | SXLD cốt thép móng, ĐK = 8mm | Như trên | 0,303 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép móng, ĐK =10mm | Như trên | 0,429 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép móng, ĐK =12mm | Như trên | 1,108 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép móng, ĐK =20mm | Như trên | 1,585 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,05 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,006 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,025 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK=16mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,144 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK=20mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,923 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,414 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,389 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,327 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,557 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,309 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,645 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =22mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,231 | tấn |
| 48 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,269 | tấn |
| 49 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,294 | tấn |
| 50 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,714 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,033 | tấn |
| 52 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,562 | tấn |
| 53 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,224 | tấn |
| 54 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,582 | tấn |
| 55 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =22mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,689 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,621 | tấn |
| 57 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,388 | tấn |
| 58 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,214 | tấn |
| 59 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,047 | tấn |
| 60 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,457 | tấn |
| 61 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,066 | tấn |
| 62 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =22mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,158 | tấn |
| 63 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,427 | tấn |
| 64 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,939 | tấn |
| 65 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,611 | tấn |
| 66 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,137 | tấn |
| 67 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,327 | tấn |
| 68 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,069 | tấn |
| 69 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,355 | tấn |
| 70 | SXLD cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,028 | tấn |
| 71 | SXLD cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,064 | tấn |
| 72 | SXLD cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,287 | tấn |
| 73 | SXLD cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,044 | tấn |
| 74 | SXLD cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,094 | tấn |
| 75 | SXLD cốt thép nền, ĐK =6mm | Như trên | 0,539 | tấn |
| 76 | Ván khuôn thép - móng cột | Như trên | 0,76 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 6,434 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,661 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như trên | 4,814 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 2,524 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như trên | 0,225 | 100m2 |
| 82 | Xây kết cấu phức tạp gạch không nung 5x10x19cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 7,38 | m3 |
| 83 | Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 7,758 | m3 |
| 84 | Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 1,26 | m3 |
| 85 | Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, dày 10cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như trên | 4,732 | m3 |
| 86 | Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, dày 10cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như trên | 3,493 | m3 |
| 87 | Xây tường gạch không nung 19x19x39cm, dày 19cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như trên | 91,882 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 570,934 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 656,247 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (không sơn P) | Như trên | 12,6 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (ốp đá bóc) | Như trên | 12,6 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Như trên | 389,863 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà) | Như trên | 49,166 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (sơn P) | Như trên | 115,846 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (quét chống thấm) | Như trên | 59,824 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM M75 (trong nhà) | Như trên | 167,922 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Như trên | 214,254 | m2 |
| 98 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Như trên | 36,84 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 21,343 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 103,879 | m2 |
| 101 | Chống thấm bằng màng composite (theo TK) | Như trên | 163,703 | m2 |
| 102 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Như trên | 396,4 | m |
| 103 | Kẻ ron tường | Như trên | 198,124 | m2 |
| 104 | Ốp đá bóc ánh kim | Như trên | 12,6 | m2 |
| 105 | Lát đá granite tự nhiên dày 20, vữa XM M75 - bậc tam cấp | Như trên | 48,083 | m2 |
| 106 | Lát đá granite tự nhiên dày 20, vữa XM M75 - bậc cầu thang | Như trên | 20,318 | m2 |
| 107 | Ốp đá granit tự nhiên dày 20 vào tường có chốt Inox | Như trên | 169,712 | m2 |
| 108 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Như trên | 681,05 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn - gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 | Như trên | 857,372 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn - gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM M75 | Như trên | 42,2 | m2 |
| 111 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 300x600 | Như trên | 87,24 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Như trên | 988,724 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 654,581 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Như trên | 1.179,374 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Như trên | 217,088 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.643,304 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 2.257,096 | m2 |
| 118 | Sơn giả đá | Như trên | 8,262 | m2 |
| 119 | CCLĐ trần tấm thạch cao khung chìm giật cấp (theo TK) | Như trên | 637,296 | m2 |
| 120 | CCLĐ trần tấm thạch cao khung chìm phẳng | Như trên | 276,078 | m2 |
| 121 | CCLĐ trần tấm LYSAGHT (theo TK) | Như trên | 42,56 | m2 |
| 122 | Cung cấp tấm nhựa giả gỗ sóng nhỏ trang trí | Như trên | 126,208 | m2 |
| 123 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 | Như trên | 6,382 | 100m2 |
| 124 | CCLĐ khung kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao LYSAGHT SMARTRUSS ACTIVATE (theo hồ sơ TK) | Như trên | 1 | toàn bộ |
| 125 | CCLĐ cửa đi khung nhôm màu, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 92,88 | m2 |
| 126 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm, màu kính cường lực dày 8mm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 89,28 | m2 |
| 127 | CCLĐ vách khung nhôm màu, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 15,3 | m2 |
| 128 | CCLĐ cửa bật blamri nhôm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 3,2 | m2 |
| 129 | CCLĐ vách compact HPL dày 18mm + phụ kiện lắp dựng hoàn chỉnh (theo TK) | Như trên | 45,805 | m2 |
| 130 | Lắp dựng lan can Inox 304 (theo TK) | Như trên | 9,899 | m2 |
| 131 | Cung cấp lan can Inox 304 (theo TK) | Như trên | 9,899 | m2 |
| 132 | CCLĐ ống Inox 304, D60, dày 1,5mm | Như trên | 6,987 | kg |
| 133 | CCLĐ ống Inox 304, D42, dày 1,0mm | Như trên | 1,343 | kg |
| 134 | Cung cấp lá cờ, dây treo | Như trên | 1 | bộ |
| 135 | CCLĐ lam nhôm 44x100 màu nâu caffe (theo TK) | Như trên | 161,46 | m |
| 136 | Cung cấp và căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Như trên | 97,88 | m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (mặt ngoài) | Như trên | 8,354 | 100m2 |
| 138 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Như trên | 111 | lỗ |
| 139 | Bơm vữa chèn (theo TK) | Như trên | 0,021 | m3 |
| 140 | CCLĐ MCCB 2P - 250A | Như trên | 1 | cái |
| 141 | CCLĐ MCCB 2P - 75A | Như trên | 3 | cái |
| 142 | CCLĐ MCCB 2P - 60A | Như trên | 1 | cái |
| 143 | CCLĐ MCB 2P - 40A | Như trên | 2 | cái |
| 144 | CCLĐ MCB 2P - 30A | Như trên | 1 | cái |
| 145 | CCLĐ MCB 2P - 20A | Như trên | 14 | cái |
| 146 | CCLĐ MCB 2P - 10A | Như trên | 18 | cái |
| 147 | CCLĐ dây dẫn CVV 2x95mm2 | Như trên | 35 | m |
| 148 | CCLĐ dây đơn CV 16mm2 | Như trên | 424 | m |
| 149 | CCLĐ dây đơn CV 6mm2 | Như trên | 324 | m |
| 150 | CCLĐ dây đơn CV 4mm2 | Như trên | 571 | m |
| 151 | CCLĐ dây CVV 3 (1x1,5)mm2 | Như trên | 217 | m |
| 152 | CCLĐ dây đơn CV 1,5mm2 | Như trên | 2.739 | m |
| 153 | CCLĐ ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 12,7mm | Như trên | 2,17 | 100m |
| 154 | CCLĐ dây đơn CV 2,5mm2 | Như trên | 575 | m |
| 155 | CCLĐ ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Như trên | 999 | m |
| 156 | CCLĐ ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Như trên | 328 | m |
| 157 | CCLĐ ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Như trên | 38 | m |
| 158 | CCLĐ quạt trần 3 cánh + dimmer | Như trên | 2 | cái |
| 159 | CCLĐ đèn tube Led 1,2m đôi (2 bóng 36W) | Như trên | 4 | bộ |
| 160 | CCLĐ đèn Panel âm trần siêu mỏng 300x300 (18W) | Như trên | 153 | bộ |
| 161 | CCLĐ đèn Panel âm trần siêu mỏng 300x1200 (48W) | Như trên | 22 | bộ |
| 162 | CCLĐ đèn tube Led 0,6m đơn (9W) | Như trên | 47 | bộ |
| 163 | CCLĐ đèn tube Led 1,2m đơn (18W) | Như trên | 248 | bộ |
| 164 | CCLĐ quạt hút 2 chiều có màn che (9,5W) | Như trên | 20 | cái |
| 165 | CCLĐ hộp đế đôi dùng 6 thiết bị + mặt dùng | Như trên | 39 | hộp |
| 166 | CCLĐ hộp đế đôi dùng 3 thiết bị + mặt dùng | Như trên | 28 | hộp |
| 167 | CCLĐ ổ cắm ba đôi có màn che nối đất | Như trên | 34 | cái |
| 168 | CCLĐ công tắc | Như trên | 78 | cái |
| 169 | CCLĐ thép La 30x3, sơn chống sét | Như trên | 2 | kg |
| 170 | CCLĐ dây cáp đồng trần 50mm2 | Như trên | 3 | m |
| 171 | CCLĐ dây cáp đồng trần 25mm2 | Như trên | 18 | m |
| 172 | CCLĐ ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Như trên | 12 | m |
| 173 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Như trên | 2 | cọc |
| 174 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 3 | m3 |
| 175 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,03 | 100m3 |
| 176 | Đào rãnh, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 15 | m3 |
| 177 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Như trên | 0,15 | 100m3 |
| 178 | CCLĐ đầu kim thu sét bán kính Rp=35m + khớp nối | Như trên | 1 | cái |
| 179 | CCLĐ bộ đỡ kim thu sét ống STK D49, L=5m, sơn chuyên dụng trắng - đỏ | Như trên | 1 | cái |
| 180 | Cung cấp và kéo rải dây chống sét theo tường, mái nhà, cáp đồng trần 70mm2 | Như trên | 85 | m |
| 181 | CCLĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Như trên | 61 | m |
| 182 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa chuyên dụng mạ đồng D16, L=2,4m | Như trên | 10 | cọc |
| 183 | Mối hàn hóa nhiệt liên kết cọc tiếp địa và dây cáp đồng | Như trên | 10 | mối |
| 184 | CCLĐ bộ chằng neo, bản đế, tăng đơ, ốc xiếc cáp | Như trên | 1 | bộ |
| 185 | CCLĐ hộp kiểm tra điện trở đất KT: 270x190x100, bao gồm (bulông, cầu đấu, sứ đỡ, đầu cốt,..) | Như trên | 2 | hộp |
| 186 | CCLĐ hộp đếm sét (đồng bộ với kim) | Như trên | 1 | hộp |
| 187 | CCLĐ đai định vị cáp thoát sét, bulông, vít nở | Như trên | 2 | bộ |
| 188 | LĐ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 3 kênh + bàn phím điều khiển + bình diện dự phòng 12VDC | Như trên | 1 | trung tâm |
| 189 | Cung cấp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 3 kênh + bàn phím điều khiển + Bình điện dự phòng 12VDC | Như trên | 1 | bộ |
| 190 | CCLĐ đầu báo cháy khói | Như trên | 3,5 | 10 đầu |
| 191 | CCLĐ đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng (9W) | Như trên | 0,4 | 5 đèn |
| 192 | CCLĐ còi báo động | Như trên | 0,8 | 5 chuông |
| 193 | CCLĐ nút báo cháy khẩn cấp | Như trên | 0,8 | 5 nút |
| 194 | CCLĐ cáp tín hiệu bằng đồng bọc 7 sợi CV (2x1,5mm2) | Như trên | 225 | m |
| 195 | CCLĐ cáp tín hiệu bằng đồng bọc 7 sợi CV (2x2mm2) | Như trên | 100 | m |
| 196 | CCLĐ ống nhựa xoắn PVC D20 | Như trên | 160 | m |
| 197 | CCLĐ điện trở kháng | Như trên | 2 | cái |
| 198 | CCLĐ đèn thoát hiểm 2 mặt (có định hướng đường thoát) | Như trên | 0,8 | 5 đèn |
| 199 | CCLĐ dây cáp đồng trần 50mm2 | Như trên | 3 | m |
| 200 | CCLĐ dây cáp đồng trần 25mm2 | Như trên | 10 | m |
| 201 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa chuyên dụng mạ đồng D16, L=2,4m | Như trên | 2 | cọc |
| 202 | CCLĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Như trên | 8,5 | m |
| 203 | Đào rãnh, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Như trên | 4,5 | m3 |
| 204 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,045 | 100m3 |
| 205 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 1,428 | m3 |
| 206 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 0,207 | 100m3 |
| 207 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,116 | 100m3 |
| 208 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,276 | 100m2 |
| 209 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như trên | 1,68 | m3 |
| 210 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 0,72 | m3 |
| 211 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mm | Như trên | 0,04 | tấn |
| 212 | Ván khuôn thép - móng dài | Như trên | 0,012 | 100m2 |
| 213 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,012 | 100m2 |
| 214 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 1 | cấu kiện |
| 215 | Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 2,916 | m3 |
| 216 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 13,5 | m2 |
| 217 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Như trên | 5,04 | m2 |
| 218 | Hút bùn hầm tự hoại | Như trên | 1 | cái |
| 219 | CCLĐ van 2 chiều, ĐK42mm | Như trên | 1 | cái |
| 220 | CCLĐ van 2 chiều, ĐK21mm | Như trên | 2 | cái |
| 221 | CCLĐ lavabo sứ màu trắng + vòi rửa Inox + bộ xả | Như trên | 6 | bộ |
| 222 | CCLĐ gương soi kính tráng thủy dày 4mm KT: 600x800 bo tròn 2 đầu | Như trên | 6 | cái |
| 223 | CCLĐ chậu tiểu nam sứ trắng + vòi cảm ứng | Như trên | 4 | bộ |
| 224 | CCLĐ xí bệt có thùng nước màu trắng + vòi xịt Inox | Như trên | 8 | bộ |
| 225 | CCLĐ phễu thu nước Inox 150x150 | Như trên | 2 | cái |
| 226 | CCLĐ đầu răng đồng Tê - Đường kính 21mm | Như trên | 6 | cái |
| 227 | CCLĐ đầu răng PVC - Đường kính 21mm | Như trên | 10 | cái |
| 228 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm dày 1,6mm | Như trên | 0,6 | 100m |
| 229 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm dày 2,2mm | Như trên | 0,1 | 100m |
| 230 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm dày 2,8mm | Như trên | 0,11 | 100m |
| 231 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm dày 3,8mm | Như trên | 2,074 | 100m |
| 232 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm dày 4,9mm | Như trên | 0,46 | 100m |
| 233 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm dày 8mm | Như trên | 0,029 | 100m |
| 234 | CCLĐ co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mm | Như trên | 12 | cái |
| 235 | CCLĐ co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21/42mm | Như trên | 1 | cái |
| 236 | CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mm | Như trên | 14 | cái |
| 237 | CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/21mm | Như trên | 1 | cái |
| 238 | CCLĐ co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42mm | Như trên | 2 | cái |
| 239 | CCLĐ co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Như trên | 2 | cái |
| 240 | CCLĐ tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 2 | cái |
| 241 | CCLĐ nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Như trên | 1 | cái |
| 242 | CCLĐ nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Như trên | 1 | cái |
| 243 | CCLĐ co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 34 | cái |
| 244 | CCLĐ co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 30 | cái |
| 245 | CCLĐ tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 5 | cái |
| 246 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/114mm | Như trên | 1 | cái |
| 247 | CCLĐ co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Như trên | 2 | cái |
| 248 | CCLĐ co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Như trên | 1 | cái |
| 249 | CCLĐ tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Như trên | 5 | cái |
| 250 | CCLĐ bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm | Như trên | 1 | cái |
| 251 | CCLĐ bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 1 | cái |
| 252 | CCLĐ bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Như trên | 1 | cái |
| 253 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Như trên | 1 | cái |
| 254 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm dày 8mm | Như trên | 0,3 | 100m |
| B | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,083 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 0,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 0,8 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như trên | 1,971 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép - móng cột | Như trên | 0,128 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng, ĐK 06mm | Như trên | 0,015 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng, ĐK 10mm | Như trên | 0,048 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng, ĐK 14mm | Như trên | 0,047 | tấn |
| 10 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 0,377 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,377 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,4 | Như trên | 0,253 | tấn |
| 14 | Cung cấp ống STK D90x2 | Như trên | 185,94 | kg |
| 15 | Cung cấp ống STK D60x2 | Như trên | 58,84 | kg |
| 16 | Cung cấp ống STK D27x1,4 | Như trên | 7,87 | kg |
| 17 | Cung cấp thép tấm dày 5-10mm | Như trên | 124,34 | kg |
| 18 | Cung cấp thép hộp 30x60x1,4 | Như trên | 253 | kg |
| 19 | Cung cấp bulong chân cột M14, L=500 | Như trên | 40 | cái |
| 20 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5dem | Như trên | 0,825 | 100m2 |
| 21 | Lợp diềm mái tôn phẳng dày 4,5dem | Như trên | 14,916 | m2 |
| 22 | CCLĐ máng xối tôn phẳng dày 7dem | Như trên | 0,323 | 100m2 |
| 23 | CCLĐ ống nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm dày 3,8mm | Như trên | 0,12 | 100m |
| 24 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm dày 4,9mm | Như trên | 0,31 | 100m |
| 25 | CCLĐ co 135 nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 14 | cái |
| 26 | CCLĐ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/114mm | Như trên | 4 | cái |
| 27 | Cung cấp phểu máng xối tôn D90 | Như trên | 8 | cái |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,61 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Như trên | 58 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 191,35 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ | Như trên | 364,61 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Như trên | 191,35 | m2 |
| D | SÂN ĐAN - RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620 | m2 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo 400x400x32 vữa XM M75 | Như trên | 620 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 2,402 | m3 |
| 4 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,343 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan, ĐK 06mm | Như trên | 0,102 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 5,212 | m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 60,22 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,125 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 0,845 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như trên | 7,445 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 3,224 | m3 |
| 12 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 1,205 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép tấm đan, ĐK 08mm | Như trên | 0,269 | tấn |
| 14 | Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 19,677 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 94,519 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Như trên | 32,45 | m2 |
| 17 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 65 | cấu kiện |
| E | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | CCLĐ máy lạnh 02 cục - 2HP-220V, inverter loại treo tường (phụ kiện LĐ hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | máy |
| 2 | CCLĐ bình bột chữa cháy 8kg | Như trên | 8 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (tính tại thời điểm ký kết hợp đồng). Kèm theo Hợp đồng + Hóa đơn thuế VAT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.- Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công xây lắp | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.- Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện | 1 | - Kỹ sư điện.- Đã từng giám sát thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát thi công và lắp đặt hệ thống cấp thoát | 1 | - Trung cấp cấp thoát nước trở lên.- Đã từng giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt hệ thống cấp thoát nước. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | Nhà thầu phải kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy thủy bình. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | Nhà thầu phải kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 3 | Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) | Nhà thầu phải kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy đào đất | Nhà thầu phải kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy vận thăng. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | Nhà thầu phải kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 8 | Ván khuôn thép hoặc gỗ ván (m2) | Nhà thầu phải kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi