Gói thầu: Gói số 7: Thi công cải tạo trụ sở làm việc (bao gồm tất cả các hạng mục công trình, hạ tầng kỹ thuật và thiết bị công trình: máy lạnh, bình chữa cháy)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211101767-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói số 7: Thi công cải tạo trụ sở làm việc (bao gồm tất cả các hạng mục công trình, hạ tầng kỹ thuật và thiết bị công trình: máy lạnh, bình chữa cháy)
Số hiệu KHLCNT 20211058647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 15:12:00 đến ngày 2021-11-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,992,947,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (tính tại thời điểm ký kết hợp đồng). Kèm theo Hợp đồng + Hóa đơn thuế VAT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.- Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.- Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện.- Đã từng giám sát thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công và lắp đặt hệ thống cấp thoát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp cấp thoát nước trở lên.- Đã từng giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt hệ thống cấp thoát nước. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ván khuôn thép hoặc gỗ ván (m2)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1000
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói số 7: Thi công cải tạo trụ sở làm việc (bao gồm tất cả các hạng mục công trình, hạ tầng kỹ thuật và thiết bị công trình: máy lạnh, bình chữa cháy)
Cải tạo Trụ sở làm việc Sở Khoa học và Công nghệ
350 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 45-47-49, Nguyễn Thái Bình, Khu 500 căn, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: số 3, đường Võ Trường Toản, P.1, TPCL, Đồng Tháp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVTK ĐTXD EPC. Địa chỉ: số 387a, đường 30/4, P.1, TPCL, Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: TCông ty Cổ phần TVTK và XD Tổng Hợp. Địa chỉ: số…, đường Trần Hưng Đạo, P. 1, TPCL, Đồng Tháp. + Thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập E.HSMT, đánh giá E.HSDT: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm định E.HSMT và KQLCNT: Sở khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Tháp (thuê Tư vấn thực hiện).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 45-47-49, Nguyễn Thái Bình, Khu 500 căn, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: số 3, đường Võ Trường Toản, P.1, TPCL, Đồng Tháp


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: số 3, đường Võ Trường Toản, P.1, TPCL, Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: đường 30/4, Phường I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.2240757. Fax : 0277.3857103
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: Võ Trường Toản, P. I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.3851101. Fax: 0277.3852955
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V390,983m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhư trên51m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mNhư trên2,534m3
4Tháo dỡ trầnNhư trên287,76m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên277,37m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên105,782m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cmNhư trên4,8m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên9,842m3
9Tháo dỡ lan can song sắtNhư trên21,08m2
10Phá dỡ nền gạchNhư trên681,05m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Như trên343,614m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)Như trên649,335m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên19,29m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhư trên1,828100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên75,1031m3
16Đào rãnh đà kiềng -đất cấp INhư trên16,0751m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên2,186100m3
18Đóng cọc đá 100x100, L=1,2m bằng máy đào 0,5m3, cấp đất INhư trên19,065100m
19Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhư trên15,059m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên0,613100m3
21Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như trên19,302m3
22Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như trên15,719m3
23Lót nilon đổ bê tôngNhư trên2,453100m2
24Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Như trên49,615m3
25Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Như trên3,006m3
26Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Như trên37,471m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như trên37,986m3
28Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như trên16,792m3
29Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (Sê nô)Như trên20,046m3
30Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Như trên10,904m3
31Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như trên2,788m3
32SXLD cốt thép móng, ĐK = 8mmNhư trên0,303tấn
33SXLD cốt thép móng, ĐK =10mmNhư trên0,429tấn
34SXLD cốt thép móng, ĐK =12mmNhư trên1,108tấn
35SXLD cốt thép móng, ĐK =20mmNhư trên1,585tấn
36SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,05tấn
37SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,006tấn
38SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,025tấn
39SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK=16mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,144tấn
40SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK=20mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,923tấn
41SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,414tấn
42SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,389tấn
43SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,327tấn
44SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,557tấn
45SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,309tấn
46SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,645tấn
47SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =22mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,231tấn
48SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,269tấn
49SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,294tấn
50SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,714tấn
51SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,033tấn
52SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,562tấn
53SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,224tấn
54SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,582tấn
55SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =22mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,689tấn
56SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,621tấn
57SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,388tấn
58SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,214tấn
59SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,047tấn
60SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,457tấn
61SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,066tấn
62SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =22mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,158tấn
63SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,427tấn
64SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,939tấn
65SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,611tấn
66SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,137tấn
67SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,327tấn
68SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,069tấn
69SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,355tấn
70SXLD cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,028tấn
71SXLD cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,064tấn
72SXLD cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,287tấn
73SXLD cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,044tấn
74SXLD cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,094tấn
75SXLD cốt thép nền, ĐK =6mmNhư trên0,539tấn
76Ván khuôn thép - móng cộtNhư trên0,76100m2
77Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên6,434100m2
78Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên3,661100m2
79Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhư trên4,814100m2
80Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên2,524100m2
81Ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhư trên0,225100m2
82Xây kết cấu phức tạp gạch không nung 5x10x19cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên7,38m3
83Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên7,758m3
84Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên1,26m3
85Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, dày 10cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như trên4,732m3
86Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, dày 10cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như trên3,493m3
87Xây tường gạch không nung 19x19x39cm, dày 19cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như trên91,882m3
88Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như trên570,934m2
89Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như trên656,247m2
90Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (không sơn P)Như trên12,6m2
91Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (ốp đá bóc)Như trên12,6m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà)Như trên389,863m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà)Như trên49,166m2
94Trát xà dầm, vữa XM M75 (sơn P)Như trên115,846m2
95Trát xà dầm, vữa XM M75 (quét chống thấm)Như trên59,824m2
96Trát trần, vữa XM M75 (trong nhà)Như trên167,922m2
97Trát trần, vữa XM M75 (ngoài nhà)Như trên214,254m2
98Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Như trên36,84m2
99Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Như trên21,343m2
100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Như trên103,879m2
101Chống thấm bằng màng composite (theo TK)Như trên163,703m2
102Đắp phào kép, vữa XM M75Như trên396,4m
103Kẻ ron tườngNhư trên198,124m2
104Ốp đá bóc ánh kimNhư trên12,6m2
105Lát đá granite tự nhiên dày 20, vữa XM M75 - bậc tam cấpNhư trên48,083m2
106Lát đá granite tự nhiên dày 20, vữa XM M75 - bậc cầu thangNhư trên20,318m2
107Ốp đá granit tự nhiên dày 20 vào tường có chốt InoxNhư trên169,712m2
108Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Như trên681,05m2
109Lát nền, sàn - gạch ceramic 600x600, vữa XM M75Như trên857,372m2
110Lát nền, sàn - gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM M75Như trên42,2m2
111Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 300x600Như trên87,24m2
112Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàNhư trên988,724m2
113Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàNhư trên654,581m2
114Bả bằng bột bả vào tường trong nhàNhư trên1.179,374m2
115Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàNhư trên217,088m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1.643,304m2
117Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên2.257,096m2
118Sơn giả đáNhư trên8,262m2
119CCLĐ trần tấm thạch cao khung chìm giật cấp (theo TK)Như trên637,296m2
120CCLĐ trần tấm thạch cao khung chìm phẳngNhư trên276,078m2
121CCLĐ trần tấm LYSAGHT (theo TK)Như trên42,56m2
122Cung cấp tấm nhựa giả gỗ sóng nhỏ trang tríNhư trên126,208m2
123Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75Như trên6,382100m2
124CCLĐ khung kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao LYSAGHT SMARTRUSS ACTIVATE (theo hồ sơ TK)Như trên1toàn bộ
125CCLĐ cửa đi khung nhôm màu, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện (theo TK)Như trên92,88m2
126CCLĐ cửa sổ khung nhôm, màu kính cường lực dày 8mm + phụ kiện (theo TK)Như trên89,28m2
127CCLĐ vách khung nhôm màu, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện (theo TK)Như trên15,3m2
128CCLĐ cửa bật blamri nhôm + phụ kiện (theo TK)Như trên3,2m2
129CCLĐ vách compact HPL dày 18mm + phụ kiện lắp dựng hoàn chỉnh (theo TK)Như trên45,805m2
130Lắp dựng lan can Inox 304 (theo TK)Như trên9,899m2
131Cung cấp lan can Inox 304 (theo TK)Như trên9,899m2
132CCLĐ ống Inox 304, D60, dày 1,5mmNhư trên6,987kg
133CCLĐ ống Inox 304, D42, dày 1,0mmNhư trên1,343kg
134Cung cấp lá cờ, dây treoNhư trên1bộ
135CCLĐ lam nhôm 44x100 màu nâu caffe (theo TK)Như trên161,46m
136Cung cấp và căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungNhư trên97,88m2
137Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (mặt ngoài)Như trên8,354100m2
138Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmNhư trên111lỗ
139Bơm vữa chèn (theo TK)Như trên0,021m3
140CCLĐ MCCB 2P - 250ANhư trên1cái
141CCLĐ MCCB 2P - 75ANhư trên3cái
142CCLĐ MCCB 2P - 60ANhư trên1cái
143CCLĐ MCB 2P - 40ANhư trên2cái
144CCLĐ MCB 2P - 30ANhư trên1cái
145CCLĐ MCB 2P - 20ANhư trên14cái
146CCLĐ MCB 2P - 10ANhư trên18cái
147CCLĐ dây dẫn CVV 2x95mm2Như trên35m
148CCLĐ dây đơn CV 16mm2Như trên424m
149CCLĐ dây đơn CV 6mm2Như trên324m
150CCLĐ dây đơn CV 4mm2Như trên571m
151CCLĐ dây CVV 3 (1x1,5)mm2Như trên217m
152CCLĐ dây đơn CV 1,5mm2Như trên2.739m
153CCLĐ ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 12,7mmNhư trên2,17100m
154CCLĐ dây đơn CV 2,5mm2Như trên575m
155CCLĐ ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmNhư trên999m
156CCLĐ ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmNhư trên328m
157CCLĐ ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmNhư trên38m
158CCLĐ quạt trần 3 cánh + dimmerNhư trên2cái
159CCLĐ đèn tube Led 1,2m đôi (2 bóng 36W)Như trên4bộ
160CCLĐ đèn Panel âm trần siêu mỏng 300x300 (18W)Như trên153bộ
161CCLĐ đèn Panel âm trần siêu mỏng 300x1200 (48W)Như trên22bộ
162CCLĐ đèn tube Led 0,6m đơn (9W)Như trên47bộ
163CCLĐ đèn tube Led 1,2m đơn (18W)Như trên248bộ
164CCLĐ quạt hút 2 chiều có màn che (9,5W)Như trên20cái
165CCLĐ hộp đế đôi dùng 6 thiết bị + mặt dùngNhư trên39hộp
166CCLĐ hộp đế đôi dùng 3 thiết bị + mặt dùngNhư trên28hộp
167CCLĐ ổ cắm ba đôi có màn che nối đấtNhư trên34cái
168CCLĐ công tắcNhư trên78cái
169CCLĐ thép La 30x3, sơn chống sétNhư trên2kg
170CCLĐ dây cáp đồng trần 50mm2Như trên3m
171CCLĐ dây cáp đồng trần 25mm2Như trên18m
172CCLĐ ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmNhư trên12m
173Cung cấp và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mNhư trên2cọc
174Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên3m3
175Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên0,03100m3
176Đào rãnh, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên15m3
177Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Như trên0,15100m3
178CCLĐ đầu kim thu sét bán kính Rp=35m + khớp nốiNhư trên1cái
179CCLĐ bộ đỡ kim thu sét ống STK D49, L=5m, sơn chuyên dụng trắng - đỏNhư trên1cái
180Cung cấp và kéo rải dây chống sét theo tường, mái nhà, cáp đồng trần 70mm2Như trên85m
181CCLĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmNhư trên61m
182Cung cấp và đóng cọc tiếp địa chuyên dụng mạ đồng D16, L=2,4mNhư trên10cọc
183Mối hàn hóa nhiệt liên kết cọc tiếp địa và dây cáp đồngNhư trên10mối
184CCLĐ bộ chằng neo, bản đế, tăng đơ, ốc xiếc cápNhư trên1bộ
185CCLĐ hộp kiểm tra điện trở đất KT: 270x190x100, bao gồm (bulông, cầu đấu, sứ đỡ, đầu cốt,..)Như trên2hộp
186CCLĐ hộp đếm sét (đồng bộ với kim)Như trên1hộp
187CCLĐ đai định vị cáp thoát sét, bulông, vít nởNhư trên2bộ
188LĐ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 3 kênh + bàn phím điều khiển + bình diện dự phòng 12VDCNhư trên1trung tâm
189Cung cấp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 3 kênh + bàn phím điều khiển + Bình điện dự phòng 12VDCNhư trên1bộ
190CCLĐ đầu báo cháy khóiNhư trên3,510 đầu
191CCLĐ đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng (9W)Như trên0,45 đèn
192CCLĐ còi báo độngNhư trên0,85 chuông
193CCLĐ nút báo cháy khẩn cấpNhư trên0,85 nút
194CCLĐ cáp tín hiệu bằng đồng bọc 7 sợi CV (2x1,5mm2)Như trên225m
195CCLĐ cáp tín hiệu bằng đồng bọc 7 sợi CV (2x2mm2)Như trên100m
196CCLĐ ống nhựa xoắn PVC D20Như trên160m
197CCLĐ điện trở khángNhư trên2cái
198CCLĐ đèn thoát hiểm 2 mặt (có định hướng đường thoát)Như trên0,85 đèn
199CCLĐ dây cáp đồng trần 50mm2Như trên3m
200CCLĐ dây cáp đồng trần 25mm2Như trên10m
201Cung cấp và đóng cọc tiếp địa chuyên dụng mạ đồng D16, L=2,4mNhư trên2cọc
202CCLĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmNhư trên8,5m
203Đào rãnh, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVNhư trên4,5m3
204Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên0,045100m3
205Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên1,428m3
206Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhư trên0,207100m3
207Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên0,116100m3
208Lót nilon đổ bê tôngNhư trên0,276100m2
209Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Như trên1,68m3
210Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên0,72m3
211SXLD cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mmNhư trên0,04tấn
212Ván khuôn thép - móng dàiNhư trên0,012100m2
213Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,012100m2
214LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên1cấu kiện
215Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên2,916m3
216Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như trên13,5m2
217Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Như trên5,04m2
218Hút bùn hầm tự hoạiNhư trên1cái
219CCLĐ van 2 chiều, ĐK42mmNhư trên1cái
220CCLĐ van 2 chiều, ĐK21mmNhư trên2cái
221CCLĐ lavabo sứ màu trắng + vòi rửa Inox + bộ xảNhư trên6bộ
222CCLĐ gương soi kính tráng thủy dày 4mm KT: 600x800 bo tròn 2 đầuNhư trên6cái
223CCLĐ chậu tiểu nam sứ trắng + vòi cảm ứngNhư trên4bộ
224CCLĐ xí bệt có thùng nước màu trắng + vòi xịt InoxNhư trên8bộ
225CCLĐ phễu thu nước Inox 150x150Như trên2cái
226CCLĐ đầu răng đồng Tê - Đường kính 21mmNhư trên6cái
227CCLĐ đầu răng PVC - Đường kính 21mmNhư trên10cái
228CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm dày 1,6mmNhư trên0,6100m
229CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm dày 2,2mmNhư trên0,1100m
230CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm dày 2,8mmNhư trên0,11100m
231CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm dày 3,8mmNhư trên2,074100m
232CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm dày 4,9mmNhư trên0,46100m
233CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm dày 8mmNhư trên0,029100m
234CCLĐ co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mmNhư trên12cái
235CCLĐ co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21/42mmNhư trên1cái
236CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mmNhư trên14cái
237CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/21mmNhư trên1cái
238CCLĐ co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42mmNhư trên2cái
239CCLĐ co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mmNhư trên2cái
240CCLĐ tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư trên2cái
241CCLĐ nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmNhư trên1cái
242CCLĐ nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmNhư trên1cái
243CCLĐ co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên34cái
244CCLĐ co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên30cái
245CCLĐ tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên5cái
246CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/114mmNhư trên1cái
247CCLĐ co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmNhư trên2cái
248CCLĐ co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmNhư trên1cái
249CCLĐ tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmNhư trên5cái
250CCLĐ bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmNhư trên1cái
251CCLĐ bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên1cái
252CCLĐ bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmNhư trên1cái
253CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mmNhư trên1cái
254CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm dày 8mmNhư trên0,3100m
B NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên0,083100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhư trên0,8m3
4Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như trên0,8m3
5Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Như trên1,971m3
6Ván khuôn thép - móng cộtNhư trên0,128100m2
7SXLD cốt thép móng, ĐK 06mmNhư trên0,015tấn
8SXLD cốt thép móng, ĐK 10mmNhư trên0,048tấn
9SXLD cốt thép móng, ĐK 14mmNhư trên0,047tấn
10Lót nilon đổ bê tôngNhư trên0,08100m2
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mNhư trên0,377tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư trên0,377tấn
13Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,4Như trên0,253tấn
14Cung cấp ống STK D90x2Như trên185,94kg
15Cung cấp ống STK D60x2Như trên58,84kg
16Cung cấp ống STK D27x1,4Như trên7,87kg
17Cung cấp thép tấm dày 5-10mmNhư trên124,34kg
18Cung cấp thép hộp 30x60x1,4Như trên253kg
19Cung cấp bulong chân cột M14, L=500Như trên40cái
20Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5demNhư trên0,825100m2
21Lợp diềm mái tôn phẳng dày 4,5demNhư trên14,916m2
22CCLĐ máng xối tôn phẳng dày 7demNhư trên0,323100m2
23CCLĐ ống nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm dày 3,8mmNhư trên0,12100m
24CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm dày 4,9mmNhư trên0,31100m
25CCLĐ co 135 nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên14cái
26CCLĐ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/114mmNhư trên4cái
27Cung cấp phểu máng xối tôn D90Như trên8cái
C HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V306,61m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnNhư trên58m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiNhư trên191,35m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủNhư trên364,61m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủNhư trên191,35m2
D SÂN ĐAN - RÃNH THOÁT NƯỚC
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V620m2
2Lát gạch Terrazzo 400x400x32 vữa XM M75Như trên620m2
3Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên2,402m3
4Lót nilon đổ bê tôngNhư trên0,343100m2
5SXLD cốt thép tấm đan, ĐK 06mmNhư trên0,102tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên5,212m3
7Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên60,221m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên0,125100m3
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhư trên0,845m3
10Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Như trên7,445m3
11Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên3,224m3
12Lót nilon đổ bê tôngNhư trên1,205100m2
13SXLD cốt thép tấm đan, ĐK 08mmNhư trên0,269tấn
14Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên19,677m3
15Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Như trên94,519m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Như trên32,45m2
17LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên65cấu kiện
E THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1CCLĐ máy lạnh 02 cục - 2HP-220V, inverter loại treo tường (phụ kiện LĐ hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14máy
2CCLĐ bình bột chữa cháy 8kgNhư trên8bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (tính tại thời điểm ký kết hợp đồng). Kèm theo Hợp đồng + Hóa đơn thuế VAT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.- Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.55
2 Giám sát thi công xây lắp 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.- Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.33
3 Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện 1 - Kỹ sư điện.- Đã từng giám sát thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.33
4 Giám sát thi công và lắp đặt hệ thống cấp thoát 1 - Trung cấp cấp thoát nước trở lên.- Đã từng giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt hệ thống cấp thoát nước. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) Nhà thầu phải kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê1
2 Máy thủy bình. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) Nhà thầu phải kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê1
3 Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) Nhà thầu phải kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê1
4 Máy đào đất Nhà thầu phải kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê1
5 Máy vận thăng. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) Nhà thầu phải kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê1
6 Máy đầm cóc Nhà thầu phải kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê1
7 Máy trộn bê tông Nhà thầu phải kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê1
8 Ván khuôn thép hoặc gỗ ván (m2) Nhà thầu phải kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->