Gói thầu: Xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211101724-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV tài chính Xây dựng BP
Tên gói thầu Xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211078431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 15:06:00 đến ngày 2021-11-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,887,088,057 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.420.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.420.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.420.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, hạ tầng hoặc giao thông;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn sắt thép ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn (vữa) bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy chà nhám
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV tài chính Xây dựng BP
E-CDNT 1.2 Xây dựng và thiết bị
Nâng cấp, Cải tạo khuôn viên UBND xã Minh Long, huyện Chơn Thành
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV tài chính Xây dựng BP , địa chỉ: tổ 6, khu phố 5, thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Long. Địa chỉ: xã Minh Long, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713667 070
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV Xây dựng thương mại dịch vụ Tân Thành Đạt. xã Trừ Văn Thố, huyện Bàu Bàng, Tỉnh Bình Dương. Công ty TNHH TVXD Nhà Phố Xanh Bombo. Tổ 5, khu phố Phú Tân, Phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước, Việt Nam. Công ty TNHH MTV tài chính Xây dựng BP. Địa chỉ: tổ 6, KP5, thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước. Công ty TNHH MTV Xây dựng PV-68. Địa chỉ: tổ 6, KP5, thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV tài chính Xây dựng BP , địa chỉ: tổ 6, khu phố 5, thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Long. Địa chỉ: xã Minh Long, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713667 070


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy Đăng ký kinh doanh, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Minh Long. Địa chỉ: xã Minh Long, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713667 070
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Minh Long. Địa chỉ: xã Minh Long, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713667 070.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV tài chính Xây dựng BP. Địa chỉ: tổ 6, KP5, thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0947.296879.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3879253
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa
1Dọn dẹp mặt bằng đã tháo dỡ bằng máy (Nhà Công an cũ diện tích 126,17m2)Theo HS thiết kế1Toàn bộ
2Dọn dẹp mặt bằng đã tháo dỡ bằng máy ( Trạm Y tế DT 231,38)Theo HS thiết kế1Toàn bộ
3Dọn dẹp mặt bằng đã tháo dỡ bằng máy ( Nhà ăn cũ DT 40m2)Theo HS thiết kế1Toàn bộ
4Tháo dỡ, don dẹp hàng rào nhà máy nước (Chiều dài 14,11m)Theo HS thiết kế1Toàn bộ
5Thaó dỡ trụ đènTheo HS thiết kế2Trụ
6Tháo dỡ cột cờ cũTheo HS thiết kế1Toàn bộ
7Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo HS thiết kế3,9558m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế68,6119m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế28,4576m3
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HS thiết kế29,94m2
11Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo HS thiết kế91,3547m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế679,0749m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HS thiết kế82,335m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HS thiết kế761,4099m2
15Đục nhám mặt bê tôngTheo HS thiết kế2.278,3m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế159,481m3
17Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo HS thiết kế1,9338100m
18Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế344,5m2
19Đào san đất trong phạm vi Theo HS thiết kế5,9406100m3
20Xúc đất hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo HS thiết kế5,9046100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế5,9046100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HS thiết kế5,9046100m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HS thiết kế5,7272100m3/1km
24Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo HS thiết kế29,7029100m2
25San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HS thiết kế6,8942100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế297,0293m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế205,665m3
28Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo HS thiết kế20,5665100m
29Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế824,943m2
30Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo HS thiết kế88,7m2
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HS thiết kế12,9848m2
32Mua sắm lắp đặt cục chặn bánh ô tôTheo HS thiết kế12Cái
33Phụ kiện kèm theo lắp đặt cục chăn bánh OtoTheo HS thiết kế12Cái
34Lắp đặtTheo HS thiết kế12Cái
35Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo HS thiết kế3,3264100m
36Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HS thiết kế22,8348m3
37Xúc đất hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo HS thiết kế0,5826100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế0,5826100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HS thiết kế2,3305100m3/1km
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HS thiết kế2,9131100m3/1km
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế5,9357100m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HS thiết kế7,3699m3
43Xúc đất hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Theo HS thiết kế5,862100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế5,8217100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế18,4616m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế0,432m3
47Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo HS thiết kế51,9689m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế389,7315m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế1,0752100m2
50Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HS thiết kế1,9568tấn
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế11,3978m3
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HS thiết kế230cái
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo HS thiết kế1,472100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo HS thiết kế0,18100m
55Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HS thiết kế4,0275m3
56Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế2,964m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế0,312m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0231tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0363tấn
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế0,0531100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế0,7988m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế8,792m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế8,792m3
64Gia công cột bằng thép hìnhTheo HS thiết kế0,1187tấn
65Lắp dựng cột thép các loạiTheo HS thiết kế0,1187tấn
66Gia công xà gồ thépTheo HS thiết kế0,0884tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo HS thiết kế0,0884tấn
68Gia công lắp dựng bulong ren M18Theo HS thiết kế18Cái
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế27,6429m2
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HS thiết kế0,6201100m2
71Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HS thiết kế1,87m3
72Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo HS thiết kế21,3m2
73Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HS thiết kế7,168m2
74Tháo dỡ hệ kết cấu mái cổng + tháo dỡ bản tênTheo HS thiết kế1Công
75Tháo dỡ cổng hiện hữu:Theo HS thiết kế1công
76Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HS thiết kế6m2
77Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo HS thiết kế2,01m3
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế64,776m2
79Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế195,2m
80Kẻ ron âm cộtTheo HS thiết kế104cái
81Phào chỉ đắp nổiTheo HS thiết kế216Cái
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HS thiết kế51,076m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HS thiết kế14,24m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế65,316m2
85Gia công xà gồ thépTheo HS thiết kế0,1659tấn
86Lắp dựng xà gồ thépTheo HS thiết kế0,1659tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế13,06m2
88Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Theo HS thiết kế0,1663100m2
89SX chứ Inox mạ đồngTheo HS thiết kế1bộ
90Mua cổng điện xếp tự động (Bao gồm công lắp đặt và vận chuyển)Theo HS thiết kế28m2
91Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo HS thiết kế4,2465100m
92Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HS thiết kế8,493m3
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế0,1612100m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế0,5m3
95Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo HS thiết kế0,996m3
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế9,96m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0338tấn
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế0,2304m3
99Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HS thiết kế26,6446m3
100Gạch thẻ bảo vệ đường ốngTheo HS thiết kế5.075,175Viên
101Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo HS thiết kế4100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo HS thiết kế0,5100m
103Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo HS thiết kế70Cái
104Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27 mmTheo HS thiết kế20Cái
105Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34/27 mmTheo HS thiết kế20Cái
106Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo HS thiết kế60Cái
107Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27 mmTheo HS thiết kế10Cái
108Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34/27 mmTheo HS thiết kế20Cái
109Lắp đặt co ren đồng D34 PPRTheo HS thiết kế20Cái
110Lắp đặt co ren đồng D27 PPRTheo HS thiết kế18Cái
111Lắp đặt tê ren đồng D34 PPRTheo HS thiết kế20Cái
112Lắp đặt tê ren đồng D27 PPRTheo HS thiết kế10Cái
113Nối ren đồng D34 PPRTheo HS thiết kế12Cái
114Nối ren đồng D27 PPRTheo HS thiết kế5Cái
115Mua lắp đặt Béc tướiTheo HS thiết kế20Cái
116Mua sắm lắp đặt khoá đồng PPR D34Theo HS thiết kế15Cái
117Mua sắm lắp đặt khoá đồng PPR D27Theo HS thiết kế5Cái
118Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo HS thiết kế0,554100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo HS thiết kế0,5100m
120Lắp đặt tê nhựa PVC D34Theo HS thiết kế10cái
121Lắp đặt tê nhựa PVC D27Theo HS thiết kế30cái
122Lắp đặt tê rút PVC D34/27Theo HS thiết kế5cái
123Lắp đặt co PVC D34Theo HS thiết kế8cái
124Lắp đặt co PVC D27Theo HS thiết kế30cái
125Lắp đặt nối ren tê PVC D34Theo HS thiết kế5cái
126Lắp đặt nối ren tê PVC D37Theo HS thiết kế30cái
127Lắp đặt co ren PVC D34Theo HS thiết kế5cái
128Lắp đặt co ren PVC D27Theo HS thiết kế20cái
129Lắp đặt khâu ren trong PVCTheo HS thiết kế25Cái
130Lắp đặt khâu nối thẳnng gang trong renTheo HS thiết kế27cái
131Lắp đặt ống phun D27 PVC ren 2 đầu.Theo HS thiết kế27cái
132Lắp đặt văn khoá PVC D34Theo HS thiết kế10cái
133Lắp đặt văn khoá PVC D34Theo HS thiết kế20cái
134Lắp đặt vòi tưới câyTheo HS thiết kế15cái
135Lắp đặt vòi phun tưới cỏTheo HS thiết kế17cái
136Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo HS thiết kế1lần
137Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m Theo HS thiết kế16m
138Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo HS thiết kế14m
139Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Theo HS thiết kế4,2613m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo HS thiết kế0,5100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo HS thiết kế0,14100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo HS thiết kế0,86100m
143Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmTheo HS thiết kế15cái
144Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mmTheo HS thiết kế5cái
145Máy bơm hoả tiền 2,5HPTheo HS thiết kế1cái
146Cáp treo bơmTheo HS thiết kế100m
147Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế3,025m3
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế0,275m3
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế2,6794m3
150Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột Theo HS thiết kế11cột
151Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-50mm2Theo HS thiết kế14100m
152Kẹp dừng cáp 4x 50mmTheo HS thiết kế11cái
153Móc treo cáp ABCTheo HS thiết kế11cái
154Bulon móc 16x300mmTheo HS thiết kế22cái
155Kẹp WRTheo HS thiết kế11cái
156Làm đầu cáp khôTheo HS thiết kế5đầu cáp
157Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo HS thiết kế4,304100m
158Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HS thiết kế9,684m3
159Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế0,8786100m3
160Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HS thiết kế37,3275m3
161Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HS thiết kế36,498m3
162Lớp gạch bảo vệ đường ốngTheo HS thiết kế5.530Viên
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế1,7m3
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,041tấn
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế11,544m3
166Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo HS thiết kế4,424100m
167Lắp đặt chân móng trụ đènTheo HS thiết kế22bộ
168Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo HS thiết kế20cột
169Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo HS thiết kế20cần đèn
170Lắp choá đèn ở độ cao Theo HS thiết kế20bộ
171Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2Theo HS thiết kế4,5125100m
172Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo HS thiết kế4100m
173Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo HS thiết kế1tủ
174Lắp giá đỡ tủ điệnTheo HS thiết kế1bộ
175Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn Theo HS thiết kế20bộ
176Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HS thiết kế20bộ
177Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3mTheo HS thiết kế1bộ
178Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo HS thiết kế0,1963100m
179Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HS thiết kế1,9625m3
180Đắp đất nền móng công trình, độ chặt y/cầu K=0.95Theo HS thiết kế11,969m3
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế1,1168m3
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế0,313m3
183Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo HS thiết kế2,8792m3
184Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế30,192m2
185Bả bằng bột bả vào tườngTheo HS thiết kế53,05m2
186Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế26,525m2
187Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Theo HS thiết kế8,54m2
188Bản mã + bulong cộtTheo HS thiết kế1T bộ
189SXLD cột cờ h:7.5m và phụ kiện đi kèmTheo HS thiết kế1T bộ
190Cung cấp cỏ nhung nhật (bao gồm tro trấu + công chăm sóc)Theo HS thiết kế22,8m2
191Viền ác ó (bao gồm tro trấu + công chăm sóc)Theo HS thiết kế39m2
192Cung cấp cây thiên tuế (bao gồm tro trấu + công chăm sóc)Theo HS thiết kế4cây
193Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HS thiết kế46,47m2
194Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HS thiết kế46,47m2
195Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo HS thiết kế2,3235m3
196Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế0,0232100m3
197Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế46,47m2
198Cạo bỏ lớp sơn hiện hữuTheo HS thiết kế2Công
199Sơn giả đá lại bia tưởng niệmTheo HS thiết kế1Toàn bộ
200Di dời cây mai vào chậuTheo HS thiết kế1Cây
201Cắt tỉa cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmTheo HS thiết kế1cây
202Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, để di dời qua vị trí mới, đường kính gốc cây Theo HS thiết kế50cây
203Cắt tỉa tạo dáng cây, đường kính gốc cây Theo HS thiết kế18cây
204Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HS thiết kế50gốc cây
205Đào gốc di dời cây, bằng thủ công, đường kính gốc Theo HS thiết kế38gốc cây
206Bứng di dời cây xanh cây loại 1Theo HS thiết kế34cây
207Bứng di dời cây xanh cây loại 2Theo HS thiết kế38cây
208Dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời cây loại 1Theo HS thiết kế34cây
209Dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời cây loại 2Theo HS thiết kế38cây
210Đào hố cây trồng lại cây loại 1 di dờiTheo HS thiết kế37,503m3
211Đào hố cây trồng lại cây loại 2 di dờiTheo HS thiết kế4,75m3
212Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo HS thiết kế43,261m3
213Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7mTheo HS thiết kế34cây
214Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4mTheo HS thiết kế38cây
215Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7mTheo HS thiết kế34cây
216Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4mTheo HS thiết kế38cây
217Cung cấp tro trâu phân bòTheo HS thiết kế73cây
218Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, bằng nước giếng khoan bơm điệnTheo HS thiết kế140,72100 cây
219Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chốngTheo HS thiết kế1,4100 cây
220Bốc xuống bằng thủ công - tre, cây chốngTheo HS thiết kế1,4100 cây
221Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tre, cây chốngTheo HS thiết kế1,4100 cây
222Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Tre, cây chốngTheo HS thiết kế1,4100 cây
223Kẽm buộcTheo HS thiết kế5Cuộn
224Mua Sao đen đen (Cao 3.5-4m, đk gốc 10-15cm) -Trồng mớiTheo HS thiết kế38Cây
225Mua Cây giáng hương (Cao 3.5-4.5m, đk gốc 8-10cm), - Trồng mớiTheo HS thiết kế16Cây
226Mua Cây sanh tầng (Cao 1.0M, đk gốc 8-10cm), - Trồng mớiTheo HS thiết kế19Cây
227Mua Hồng Lộc cắt co (Cao 1.2-1.8m, đk gốc 10-15cm)Theo HS thiết kế6Cây
228Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7mTheo HS thiết kế73cây
229Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4mTheo HS thiết kế6cây
230Vận chuyển cây trong chậuTheo HS thiết kế131 chậu
231Đào hố cây trồng lại cây loại 1 di dờiTheo HS thiết kế80,757m3
232Đào hố cây trồng lại cây loại 2 di dờiTheo HS thiết kế2,058m3
233Cung cấp thuốc kích rễTheo HS thiết kế92Cây
234Cung cấp tro trâu phân bòTheo HS thiết kế92cây
235Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, bằng nước giếng khoan bơm điệnTheo HS thiết kế0,92100 cây
236Cây chống gỗ ( Hố 4 cây)Theo HS thiết kế292Cây chống
237Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chốngTheo HS thiết kế2,92100 cây
238Bốc xuống bằng thủ công - tre, cây chốngTheo HS thiết kế2,92100 cây
239Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tre, cây chốngTheo HS thiết kế2,92100 cây
240Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Tre, cây chốngTheo HS thiết kế2,92100 cây
241Kẽm buộcTheo HS thiết kế8Cuộn
242Trồng cỏ nhungTheo HS thiết kế499,36m2
243Trồng viền ác óTheo HS thiết kế247,14md
244Cung cấp thuốc kích rễTheo HS thiết kế573,502m2
245Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HS thiết kế6,336m3
246Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế2,8m3
247Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế5,1573m3
248Mua đất cấp 3 để đắpTheo HS thiết kế3,15M3
249Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo HS thiết kế3,15m3
250Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế2,676m3
251Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo HS thiết kế1,2m3
252Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế0,08100m2
253Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế1,4107m3
254Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0398tấn
255Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0464tấn
256Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế0,1988100m2
257Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế0,644m3
258Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,014tấn
259Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0783tấn
260Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế0,0928100m2
261Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế0,464m3
262Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0122tấn
263Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0619tấn
264Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế0,1008100m2
265Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế0,672m3
266Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0153tấn
267Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0831tấn
268Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế0,0546100m2
269Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế0,364m3
270Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0072tấn
271Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,0323tấn
272Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HS thiết kế0,084100m2
273Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế0,84m3
274Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0391tấn
275Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế4,792m3
276Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế1,276m3
277Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế0,504m3
278Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế23,96m2
279Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế23,96m2
280Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế5,04m2
281Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế10,32m2
282Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế15,54m2
283Trát trần, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế8,4m2
284Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế2,32m2
285Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế16,8m
286Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế8,4m2
287Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HS thiết kế9,16m2
288Bả bằng bột bả vào tườngTheo HS thiết kế63,28m2
289Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HS thiết kế26,26m2
290Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế29m2
291Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế60,54m2
292Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HS thiết kế0,09100m2
293Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HS thiết kế0,3712100m2
294Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HS thiết kế0,1453tấn
295Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HS thiết kế0,1453tấn
296Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế8,5224m2
297Gia công xà gồ thépTheo HS thiết kế0,1291tấn
298Lắp dựng xà gồ thépTheo HS thiết kế0,1291tấn
299Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế16,52m2
300Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Theo HS thiết kế0,21100m2
301Gia công cửa song sắtTheo HS thiết kế10,84m2
302SX hoa sắt cửaTheo HS thiết kế10,12M2
303Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HS thiết kế10,84m2
304Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HS thiết kế10,12m2
305Khóa cửaTheo HS thiết kế1Bộ
306Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HS thiết kế19,84m2
B THIẾT BỊ THỂ DỤC
1Tay vai đôiTheo HS thiết kế1Máy
2Lưng bụng đôiTheo HS thiết kế1Máy
3Lưng eoTheo HS thiết kế1Máy
4Đi bộ trên khôngTheo HS thiết kế1Máy
5Thiết bị tập xoay eoTheo HS thiết kế1Máy
6Thiết bị tập tay, vai đôiTheo HS thiết kế1Máy
7Thiết bị tập lưng eoTheo HS thiết kế1Máy
8Thiết bị tập đạp chân đơnTheo HS thiết kế1Máy
9Thiết bị đi bộTheo HS thiết kế1Máy
10Thiết bị đi bộ lắc tayTheo HS thiết kế1Máy
C THIẾT BỊ CAMERA
1CameraTheo HS thiết kế20Cái
2NguồnTheo HS thiết kế20Cái
3Đầu ghi hình NVR 32 kênhTheo HS thiết kế1Cái
4Ổ Đĩa Cứng chuyên dụngTheo HS thiết kế3Cái
5Chi phí nhân côngTheo HS thiết kế1HTQ
6Dây điện đôiTheo HS thiết kế1.500Mét
7Dây cáp tín hiệu mạngTheo HS thiết kế1.500mét
8Đầu bấm mạngTheo HS thiết kế40Cái
9SwitchTheo HS thiết kế8Cái
10Hộp sino bảo vệTheo HS thiết kế20cái
11Đầu phích cắmTheo HS thiết kế40cái
12Ti vi 65"Theo HS thiết kế1Cái
D Đường dây trung thế 22KV và Trạm biến áp 3x25KVA
1MBA 25KVA – 12,7/2x0,23KVTheo HS thiết kế3Máy
2FCO 27KV-100A loại polymer (kèm bass L) + chụp nhựaTheo HS thiết kế3Bộ
3LA 18KV (kèm bulon)Theo HS thiết kế3Bộ
4Bass LTheo HS thiết kế3Cái
5MCCB 3P-600V-200ATheo HS thiết kế1Cái
6Chì 22KV - 6KTheo HS thiết kế3Sợi
7Tủ + Tụ bù hạ áp 50kVARTheo HS thiết kế1Bộ
8Biến dòng lõi xuyến 200/5ATheo HS thiết kế3Cái
9Điện kế điện tử 3P-4D-220/380-5ATheo HS thiết kế1Cái
10MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-25KVATheo HS thiết kế3Máy
11Chống sét van (LA) 18KV-PolymerTheo HS thiết kế3Cái
12Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100ATheo HS thiết kế3Cái
13MCCB 600V 3pha-200ATheo HS thiết kế1Cái
14Giá chùm MBA 3x50Theo HS thiết kế1Cái
15Đà L6x75x75x2400 bắt LATheo HS thiết kế1Cây
16Thanh chống dẹt 6x60x920Theo HS thiết kế2Cây
17Bulon 6x50Theo HS thiết kế20Cái
18Bulon 8x60Theo HS thiết kế6Cái
19Bulon 12x40Theo HS thiết kế2Cái
20Bulon 12x60Theo HS thiết kế4Cái
21Bulon 16x250Theo HS thiết kế2Cái
22Bulon 16x300Theo HS thiết kế2Cái
23Bulon 16x350Theo HS thiết kế2Cái
24Vis 4x30Theo HS thiết kế5Cái
25Long đền tròn phi 8Theo HS thiết kế28Cái
26Long đền tròn phi 14Theo HS thiết kế20Cái
27Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18Theo HS thiết kế28Cái
28Cáp đồng bọc PVC 600V-100mm2Theo HS thiết kế27Mét
29Cosse ép đồng 100mm2Theo HS thiết kế3Cái
30Cáp đồng bọc PVC 600V-80mm2Theo HS thiết kế9Mét
31Cosse ép đồng 80mm2Theo HS thiết kế1Cái
32Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Theo HS thiết kế15m
33Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTheo HS thiết kế1Cái
34Cáp đồng chống thấm CEV 24KV-25mm2Theo HS thiết kế12Mét
35Cáp đồng trần 25mm2Theo HS thiết kế1,5kg
36Cosse ép đồng 25mm2Theo HS thiết kế2Cái
37Kẹp quai U 2/0Theo HS thiết kế3Bộ
38Kẹp dây nóng 2/0Theo HS thiết kế3Bộ
39Ốc siết cáp 2/0Theo HS thiết kế3Cái
40Kẹp ép WR 279Theo HS thiết kế1Cái
41Tủ điện hai ngăn sơn tĩnh điện (loại 3 pha)Theo HS thiết kế1Bộ
42Code bắt thùng tônTheo HS thiết kế2Cái
43Ống PVC phi 90Theo HS thiết kế12Mét
44Code bắt ống 270/90 (kèm boulon bắt)Theo HS thiết kế1Bộ
45Code bắt ống 290/90 (kèm boulon bắt)Theo HS thiết kế1Bộ
46Code bắt ống 310/90 (kèm boulon bắt)Theo HS thiết kế1Bộ
47Co PVC phi 90Theo HS thiết kế4Cái
48Băng keo cách điệnTheo HS thiết kế2Cuộn
49Bảng tên trạm bằng CompositeTheo HS thiết kế1Cái
50Đai inox ( 1,2m ) + khóa đaiTheo HS thiết kế1Bộ
51Cáp điện kế 4 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa 4x4mm2Theo HS thiết kế1mét
52Cáp điện kế 6 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa 6x4mm2Theo HS thiết kế1mét
53Cosse ép đồng cáp 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa PVCTheo HS thiết kế16cái
54Cáp đồng bọc PVC 600V loại 30/10Theo HS thiết kế3mét
55Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATheo HS thiết kế3Bộ
56Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCOTheo HS thiết kế3Bộ
57Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaTheo HS thiết kế3Bộ
58Xi măng láng chân trụ trạmTheo HS thiết kế144Kg
59Cát vàngTheo HS thiết kế0,36m3
60Đá 4x6Theo HS thiết kế0,37m3
61NướcTheo HS thiết kế120,82Lít
62Ván cốt pha dày 17mmTheo HS thiết kế0,07m3
63Đổ bê tông lót đá 4x6 M150Theo HS thiết kế0,4m3
64Đào đất cấp III độ sâu > 1mTheo HS thiết kế0,4m3
65Cáp đồng trần C-25mm2 (5m)Theo HS thiết kế1,12Kg
66Nối ép nhôm WR279Theo HS thiết kế1Cái
67Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo HS thiết kế10Cái
68Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg)Theo HS thiết kế14,4kg
69Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg)Theo HS thiết kế0,72kg
70Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo HS thiết kế2Bộ
71Bulon 10x40Theo HS thiết kế3Cây
72Longden tròn 12Theo HS thiết kế6Cái
73Que hàn đường kính 2,5mm, dài 350mmTheo HS thiết kế10Cây
74Sơn chống rỉTheo HS thiết kế0,7Kg
75Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo HS thiết kế3Mét
76Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo HS thiết kế2Bộ
77Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo HS thiết kế10Cái
78Bát hàn 50x40x4 Ø12Theo HS thiết kế1Cái
79Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo HS thiết kế4,625m3
80Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo HS thiết kế4,625m3
81Kéo rải dây đồng trần Theo HS thiết kế51mét
82Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo HS thiết kế301 mét
83Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo HS thiết kế15,12kg
84Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo HS thiết kế10cọc
85Cáp đồng trần C-25mm2Theo HS thiết kế0,67Kg
86Cọc tiếp đất phi 16x2400+kẹpTheo HS thiết kế2Cái
87Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa)Theo HS thiết kế1Cái
88Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg)Theo HS thiết kế1Sợi
89Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg)Theo HS thiết kế1Sợi
90Bù lon M12x40Theo HS thiết kế1Cái
91Long đền tròn dày 5mm phi 12Theo HS thiết kế2Cái
92Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTheo HS thiết kế2Cây
93Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa)Theo HS thiết kế1,5m
94Sơn chống gỉTheo HS thiết kế0,5Kg
95Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địaTheo HS thiết kế2Bộ
96Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Theo HS thiết kế3Cái
97Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo HS thiết kế1,038m3
98Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo HS thiết kế1,038m3
99Kéo rải dây đồng trần Theo HS thiết kế21mét
100Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo HS thiết kế1,501 mét
101Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo HS thiết kế4,32kg
102Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo HS thiết kế2cọc
103Móng trụ 12m-02 đà cản 1,2m (M12-2a)Theo HS thiết kế2Móng
104Trụ BTLT-12mTheo HS thiết kế2trụ
105Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m rẽ nhánh 3 pha (I+DT)Theo HS thiết kế1Bộ
106Hình thức trụ dừng cuối 3 pha (DT-3P)Theo HS thiết kế1Bộ
107Phần dây và phụ kiệnTheo HS thiết kế1Tòan bộ
108Nhân công +MTC (phần vận chuyển)Theo HS thiết kế1Tòan bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.420.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.420.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.420.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, hạ tầng hoặc giao thông;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1KW Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
2 Đầm cóc Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
3 Đầm dùi ≥1,5KW Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)2
4 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
5 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
6 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
7 Máy cắt uốn sắt thép ≥1KW Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)2
8 Máy trộn (vữa) bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)2
9 Máy hàn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
10 Máy mài Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
11 Máy chà nhám Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->