Gói thầu: Xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211101724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV tài chính Xây dựng BP |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211078431 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 15:06:00 đến ngày 2021-11-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,887,088,057 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.420.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.420.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.420.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, hạ tầng hoặc giao thông;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn sắt thép ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn (vữa) bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy chà nhám | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV tài chính Xây dựng BP |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và thiết bị Nâng cấp, Cải tạo khuôn viên UBND xã Minh Long, huyện Chơn Thành 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy Đăng ký kinh doanh, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Minh Long. Địa chỉ: xã Minh Long, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713667 070 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Minh Long. Địa chỉ: xã Minh Long, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713667 070. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV tài chính Xây dựng BP. Địa chỉ: tổ 6, KP5, thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0947.296879. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3879253 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng đã tháo dỡ bằng máy (Nhà Công an cũ diện tích 126,17m2) | Theo HS thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng đã tháo dỡ bằng máy ( Trạm Y tế DT 231,38) | Theo HS thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng đã tháo dỡ bằng máy ( Nhà ăn cũ DT 40m2) | Theo HS thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Tháo dỡ, don dẹp hàng rào nhà máy nước (Chiều dài 14,11m) | Theo HS thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Thaó dỡ trụ đèn | Theo HS thiết kế | 2 | Trụ |
| 6 | Tháo dỡ cột cờ cũ | Theo HS thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo HS thiết kế | 3,9558 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HS thiết kế | 68,6119 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 28,4576 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HS thiết kế | 29,94 | m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo HS thiết kế | 91,3547 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 679,0749 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HS thiết kế | 82,335 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HS thiết kế | 761,4099 | m2 |
| 15 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HS thiết kế | 2.278,3 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 159,481 | m3 |
| 17 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo HS thiết kế | 1,9338 | 100m |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 344,5 | m2 |
| 19 | Đào san đất trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 5,9406 | 100m3 |
| 20 | Xúc đất hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo HS thiết kế | 5,9046 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 5,9046 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 5,9046 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 5,7272 | 100m3/1km |
| 24 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo HS thiết kế | 29,7029 | 100m2 |
| 25 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS thiết kế | 6,8942 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 297,0293 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 205,665 | m3 |
| 28 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo HS thiết kế | 20,5665 | 100m |
| 29 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 824,943 | m2 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo HS thiết kế | 88,7 | m2 |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HS thiết kế | 12,9848 | m2 |
| 32 | Mua sắm lắp đặt cục chặn bánh ô tô | Theo HS thiết kế | 12 | Cái |
| 33 | Phụ kiện kèm theo lắp đặt cục chăn bánh Oto | Theo HS thiết kế | 12 | Cái |
| 34 | Lắp đặt | Theo HS thiết kế | 12 | Cái |
| 35 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo HS thiết kế | 3,3264 | 100m |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HS thiết kế | 22,8348 | m3 |
| 37 | Xúc đất hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo HS thiết kế | 0,5826 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 0,5826 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 2,3305 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 2,9131 | 100m3/1km |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS thiết kế | 5,9357 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HS thiết kế | 7,3699 | m3 |
| 43 | Xúc đất hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo HS thiết kế | 5,862 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 5,8217 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 18,4616 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,432 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo HS thiết kế | 51,9689 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 389,7315 | m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế | 1,0752 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo HS thiết kế | 1,9568 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 11,3978 | m3 |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HS thiết kế | 230 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo HS thiết kế | 1,472 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo HS thiết kế | 0,18 | 100m |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HS thiết kế | 4,0275 | m3 |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HS thiết kế | 2,964 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 0,312 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0231 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0363 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,0531 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 0,7988 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 8,792 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 8,792 | m3 |
| 64 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HS thiết kế | 0,1187 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HS thiết kế | 0,1187 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 0,0884 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 0,0884 | tấn |
| 68 | Gia công lắp dựng bulong ren M18 | Theo HS thiết kế | 18 | Cái |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 27,6429 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HS thiết kế | 0,6201 | 100m2 |
| 71 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HS thiết kế | 1,87 | m3 |
| 72 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo HS thiết kế | 21,3 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HS thiết kế | 7,168 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ hệ kết cấu mái cổng + tháo dỡ bản tên | Theo HS thiết kế | 1 | Công |
| 75 | Tháo dỡ cổng hiện hữu: | Theo HS thiết kế | 1 | công |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HS thiết kế | 6 | m2 |
| 77 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo HS thiết kế | 2,01 | m3 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 64,776 | m2 |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 195,2 | m |
| 80 | Kẻ ron âm cột | Theo HS thiết kế | 104 | cái |
| 81 | Phào chỉ đắp nổi | Theo HS thiết kế | 216 | Cái |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS thiết kế | 51,076 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS thiết kế | 14,24 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 65,316 | m2 |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 0,1659 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 0,1659 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 13,06 | m2 |
| 88 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,1663 | 100m2 |
| 89 | SX chứ Inox mạ đồng | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 90 | Mua cổng điện xếp tự động (Bao gồm công lắp đặt và vận chuyển) | Theo HS thiết kế | 28 | m2 |
| 91 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo HS thiết kế | 4,2465 | 100m |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HS thiết kế | 8,493 | m3 |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS thiết kế | 0,1612 | 100m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 0,5 | m3 |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo HS thiết kế | 0,996 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 9,96 | m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0338 | tấn |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,2304 | m3 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HS thiết kế | 26,6446 | m3 |
| 100 | Gạch thẻ bảo vệ đường ống | Theo HS thiết kế | 5.075,175 | Viên |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo HS thiết kế | 4 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HS thiết kế | 0,5 | 100m |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo HS thiết kế | 70 | Cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27 mm | Theo HS thiết kế | 20 | Cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34/27 mm | Theo HS thiết kế | 20 | Cái |
| 106 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo HS thiết kế | 60 | Cái |
| 107 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27 mm | Theo HS thiết kế | 10 | Cái |
| 108 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34/27 mm | Theo HS thiết kế | 20 | Cái |
| 109 | Lắp đặt co ren đồng D34 PPR | Theo HS thiết kế | 20 | Cái |
| 110 | Lắp đặt co ren đồng D27 PPR | Theo HS thiết kế | 18 | Cái |
| 111 | Lắp đặt tê ren đồng D34 PPR | Theo HS thiết kế | 20 | Cái |
| 112 | Lắp đặt tê ren đồng D27 PPR | Theo HS thiết kế | 10 | Cái |
| 113 | Nối ren đồng D34 PPR | Theo HS thiết kế | 12 | Cái |
| 114 | Nối ren đồng D27 PPR | Theo HS thiết kế | 5 | Cái |
| 115 | Mua lắp đặt Béc tưới | Theo HS thiết kế | 20 | Cái |
| 116 | Mua sắm lắp đặt khoá đồng PPR D34 | Theo HS thiết kế | 15 | Cái |
| 117 | Mua sắm lắp đặt khoá đồng PPR D27 | Theo HS thiết kế | 5 | Cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HS thiết kế | 0,554 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo HS thiết kế | 0,5 | 100m |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo HS thiết kế | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Theo HS thiết kế | 30 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê rút PVC D34/27 | Theo HS thiết kế | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt co PVC D34 | Theo HS thiết kế | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt co PVC D27 | Theo HS thiết kế | 30 | cái |
| 125 | Lắp đặt nối ren tê PVC D34 | Theo HS thiết kế | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt nối ren tê PVC D37 | Theo HS thiết kế | 30 | cái |
| 127 | Lắp đặt co ren PVC D34 | Theo HS thiết kế | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt co ren PVC D27 | Theo HS thiết kế | 20 | cái |
| 129 | Lắp đặt khâu ren trong PVC | Theo HS thiết kế | 25 | Cái |
| 130 | Lắp đặt khâu nối thẳnng gang trong ren | Theo HS thiết kế | 27 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống phun D27 PVC ren 2 đầu. | Theo HS thiết kế | 27 | cái |
| 132 | Lắp đặt văn khoá PVC D34 | Theo HS thiết kế | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt văn khoá PVC D34 | Theo HS thiết kế | 20 | cái |
| 134 | Lắp đặt vòi tưới cây | Theo HS thiết kế | 15 | cái |
| 135 | Lắp đặt vòi phun tưới cỏ | Theo HS thiết kế | 17 | cái |
| 136 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo HS thiết kế | 1 | lần |
| 137 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m | Theo HS thiết kế | 16 | m |
| 138 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo HS thiết kế | 14 | m |
| 139 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo HS thiết kế | 4,2613 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo HS thiết kế | 0,5 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo HS thiết kế | 0,14 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo HS thiết kế | 0,86 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo HS thiết kế | 15 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | Theo HS thiết kế | 5 | cái |
| 145 | Máy bơm hoả tiền 2,5HP | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 146 | Cáp treo bơm | Theo HS thiết kế | 100 | m |
| 147 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HS thiết kế | 3,025 | m3 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 0,275 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 2,6794 | m3 |
| 150 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột | Theo HS thiết kế | 11 | cột |
| 151 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-50mm2 | Theo HS thiết kế | 14 | 100m |
| 152 | Kẹp dừng cáp 4x 50mm | Theo HS thiết kế | 11 | cái |
| 153 | Móc treo cáp ABC | Theo HS thiết kế | 11 | cái |
| 154 | Bulon móc 16x300mm | Theo HS thiết kế | 22 | cái |
| 155 | Kẹp WR | Theo HS thiết kế | 11 | cái |
| 156 | Làm đầu cáp khô | Theo HS thiết kế | 5 | đầu cáp |
| 157 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo HS thiết kế | 4,304 | 100m |
| 158 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HS thiết kế | 9,684 | m3 |
| 159 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS thiết kế | 0,8786 | 100m3 |
| 160 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HS thiết kế | 37,3275 | m3 |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HS thiết kế | 36,498 | m3 |
| 162 | Lớp gạch bảo vệ đường ống | Theo HS thiết kế | 5.530 | Viên |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 1,7 | m3 |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,041 | tấn |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 11,544 | m3 |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo HS thiết kế | 4,424 | 100m |
| 167 | Lắp đặt chân móng trụ đèn | Theo HS thiết kế | 22 | bộ |
| 168 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo HS thiết kế | 20 | cột |
| 169 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo HS thiết kế | 20 | cần đèn |
| 170 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo HS thiết kế | 20 | bộ |
| 171 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Theo HS thiết kế | 4,5125 | 100m |
| 172 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo HS thiết kế | 4 | 100m |
| 173 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo HS thiết kế | 1 | tủ |
| 174 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 175 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn | Theo HS thiết kế | 20 | bộ |
| 176 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HS thiết kế | 20 | bộ |
| 177 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 178 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo HS thiết kế | 0,1963 | 100m |
| 179 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HS thiết kế | 1,9625 | m3 |
| 180 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt y/cầu K=0.95 | Theo HS thiết kế | 11,969 | m3 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 1,1168 | m3 |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 0,313 | m3 |
| 183 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo HS thiết kế | 2,8792 | m3 |
| 184 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 30,192 | m2 |
| 185 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS thiết kế | 53,05 | m2 |
| 186 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 26,525 | m2 |
| 187 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Theo HS thiết kế | 8,54 | m2 |
| 188 | Bản mã + bulong cột | Theo HS thiết kế | 1 | T bộ |
| 189 | SXLD cột cờ h:7.5m và phụ kiện đi kèm | Theo HS thiết kế | 1 | T bộ |
| 190 | Cung cấp cỏ nhung nhật (bao gồm tro trấu + công chăm sóc) | Theo HS thiết kế | 22,8 | m2 |
| 191 | Viền ác ó (bao gồm tro trấu + công chăm sóc) | Theo HS thiết kế | 39 | m2 |
| 192 | Cung cấp cây thiên tuế (bao gồm tro trấu + công chăm sóc) | Theo HS thiết kế | 4 | cây |
| 193 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HS thiết kế | 46,47 | m2 |
| 194 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HS thiết kế | 46,47 | m2 |
| 195 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo HS thiết kế | 2,3235 | m3 |
| 196 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 0,0232 | 100m3 |
| 197 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 46,47 | m2 |
| 198 | Cạo bỏ lớp sơn hiện hữu | Theo HS thiết kế | 2 | Công |
| 199 | Sơn giả đá lại bia tưởng niệm | Theo HS thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 200 | Di dời cây mai vào chậu | Theo HS thiết kế | 1 | Cây |
| 201 | Cắt tỉa cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Theo HS thiết kế | 1 | cây |
| 202 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, để di dời qua vị trí mới, đường kính gốc cây | Theo HS thiết kế | 50 | cây |
| 203 | Cắt tỉa tạo dáng cây, đường kính gốc cây | Theo HS thiết kế | 18 | cây |
| 204 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HS thiết kế | 50 | gốc cây |
| 205 | Đào gốc di dời cây, bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HS thiết kế | 38 | gốc cây |
| 206 | Bứng di dời cây xanh cây loại 1 | Theo HS thiết kế | 34 | cây |
| 207 | Bứng di dời cây xanh cây loại 2 | Theo HS thiết kế | 38 | cây |
| 208 | Dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời cây loại 1 | Theo HS thiết kế | 34 | cây |
| 209 | Dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời cây loại 2 | Theo HS thiết kế | 38 | cây |
| 210 | Đào hố cây trồng lại cây loại 1 di dời | Theo HS thiết kế | 37,503 | m3 |
| 211 | Đào hố cây trồng lại cây loại 2 di dời | Theo HS thiết kế | 4,75 | m3 |
| 212 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo HS thiết kế | 43,261 | m3 |
| 213 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m | Theo HS thiết kế | 34 | cây |
| 214 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4m | Theo HS thiết kế | 38 | cây |
| 215 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m | Theo HS thiết kế | 34 | cây |
| 216 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4m | Theo HS thiết kế | 38 | cây |
| 217 | Cung cấp tro trâu phân bò | Theo HS thiết kế | 73 | cây |
| 218 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, bằng nước giếng khoan bơm điện | Theo HS thiết kế | 140,72 | 100 cây |
| 219 | Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chống | Theo HS thiết kế | 1,4 | 100 cây |
| 220 | Bốc xuống bằng thủ công - tre, cây chống | Theo HS thiết kế | 1,4 | 100 cây |
| 221 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tre, cây chống | Theo HS thiết kế | 1,4 | 100 cây |
| 222 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Tre, cây chống | Theo HS thiết kế | 1,4 | 100 cây |
| 223 | Kẽm buộc | Theo HS thiết kế | 5 | Cuộn |
| 224 | Mua Sao đen đen (Cao 3.5-4m, đk gốc 10-15cm) -Trồng mới | Theo HS thiết kế | 38 | Cây |
| 225 | Mua Cây giáng hương (Cao 3.5-4.5m, đk gốc 8-10cm), - Trồng mới | Theo HS thiết kế | 16 | Cây |
| 226 | Mua Cây sanh tầng (Cao 1.0M, đk gốc 8-10cm), - Trồng mới | Theo HS thiết kế | 19 | Cây |
| 227 | Mua Hồng Lộc cắt co (Cao 1.2-1.8m, đk gốc 10-15cm) | Theo HS thiết kế | 6 | Cây |
| 228 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m | Theo HS thiết kế | 73 | cây |
| 229 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4m | Theo HS thiết kế | 6 | cây |
| 230 | Vận chuyển cây trong chậu | Theo HS thiết kế | 13 | 1 chậu |
| 231 | Đào hố cây trồng lại cây loại 1 di dời | Theo HS thiết kế | 80,757 | m3 |
| 232 | Đào hố cây trồng lại cây loại 2 di dời | Theo HS thiết kế | 2,058 | m3 |
| 233 | Cung cấp thuốc kích rễ | Theo HS thiết kế | 92 | Cây |
| 234 | Cung cấp tro trâu phân bò | Theo HS thiết kế | 92 | cây |
| 235 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, bằng nước giếng khoan bơm điện | Theo HS thiết kế | 0,92 | 100 cây |
| 236 | Cây chống gỗ ( Hố 4 cây) | Theo HS thiết kế | 292 | Cây chống |
| 237 | Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chống | Theo HS thiết kế | 2,92 | 100 cây |
| 238 | Bốc xuống bằng thủ công - tre, cây chống | Theo HS thiết kế | 2,92 | 100 cây |
| 239 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tre, cây chống | Theo HS thiết kế | 2,92 | 100 cây |
| 240 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Tre, cây chống | Theo HS thiết kế | 2,92 | 100 cây |
| 241 | Kẽm buộc | Theo HS thiết kế | 8 | Cuộn |
| 242 | Trồng cỏ nhung | Theo HS thiết kế | 499,36 | m2 |
| 243 | Trồng viền ác ó | Theo HS thiết kế | 247,14 | md |
| 244 | Cung cấp thuốc kích rễ | Theo HS thiết kế | 573,502 | m2 |
| 245 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HS thiết kế | 6,336 | m3 |
| 246 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HS thiết kế | 2,8 | m3 |
| 247 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 5,1573 | m3 |
| 248 | Mua đất cấp 3 để đắp | Theo HS thiết kế | 3,15 | M3 |
| 249 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo HS thiết kế | 3,15 | m3 |
| 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 2,676 | m3 |
| 251 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo HS thiết kế | 1,2 | m3 |
| 252 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 253 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 1,4107 | m3 |
| 254 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0398 | tấn |
| 255 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0464 | tấn |
| 256 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 0,1988 | 100m2 |
| 257 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 0,644 | m3 |
| 258 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,014 | tấn |
| 259 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0783 | tấn |
| 260 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,0928 | 100m2 |
| 261 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HS thiết kế | 0,464 | m3 |
| 262 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0122 | tấn |
| 263 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0619 | tấn |
| 264 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 0,1008 | 100m2 |
| 265 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 0,672 | m3 |
| 266 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0153 | tấn |
| 267 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0831 | tấn |
| 268 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế | 0,0546 | 100m2 |
| 269 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 0,364 | m3 |
| 270 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0072 | tấn |
| 271 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,0323 | tấn |
| 272 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HS thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 273 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 0,84 | m3 |
| 274 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0391 | tấn |
| 275 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS thiết kế | 4,792 | m3 |
| 276 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS thiết kế | 1,276 | m3 |
| 277 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS thiết kế | 0,504 | m3 |
| 278 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 23,96 | m2 |
| 279 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 23,96 | m2 |
| 280 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 5,04 | m2 |
| 281 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 10,32 | m2 |
| 282 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 15,54 | m2 |
| 283 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 8,4 | m2 |
| 284 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 2,32 | m2 |
| 285 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 16,8 | m |
| 286 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 8,4 | m2 |
| 287 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HS thiết kế | 9,16 | m2 |
| 288 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS thiết kế | 63,28 | m2 |
| 289 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS thiết kế | 26,26 | m2 |
| 290 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 29 | m2 |
| 291 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 60,54 | m2 |
| 292 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HS thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 293 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,3712 | 100m2 |
| 294 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HS thiết kế | 0,1453 | tấn |
| 295 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HS thiết kế | 0,1453 | tấn |
| 296 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 8,5224 | m2 |
| 297 | Gia công xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 0,1291 | tấn |
| 298 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 0,1291 | tấn |
| 299 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 16,52 | m2 |
| 300 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,21 | 100m2 |
| 301 | Gia công cửa song sắt | Theo HS thiết kế | 10,84 | m2 |
| 302 | SX hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế | 10,12 | M2 |
| 303 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế | 10,84 | m2 |
| 304 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế | 10,12 | m2 |
| 305 | Khóa cửa | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 306 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HS thiết kế | 19,84 | m2 |
| B | THIẾT BỊ THỂ DỤC | |||
| 1 | Tay vai đôi | Theo HS thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Lưng bụng đôi | Theo HS thiết kế | 1 | Máy |
| 3 | Lưng eo | Theo HS thiết kế | 1 | Máy |
| 4 | Đi bộ trên không | Theo HS thiết kế | 1 | Máy |
| 5 | Thiết bị tập xoay eo | Theo HS thiết kế | 1 | Máy |
| 6 | Thiết bị tập tay, vai đôi | Theo HS thiết kế | 1 | Máy |
| 7 | Thiết bị tập lưng eo | Theo HS thiết kế | 1 | Máy |
| 8 | Thiết bị tập đạp chân đơn | Theo HS thiết kế | 1 | Máy |
| 9 | Thiết bị đi bộ | Theo HS thiết kế | 1 | Máy |
| 10 | Thiết bị đi bộ lắc tay | Theo HS thiết kế | 1 | Máy |
| C | THIẾT BỊ CAMERA | |||
| 1 | Camera | Theo HS thiết kế | 20 | Cái |
| 2 | Nguồn | Theo HS thiết kế | 20 | Cái |
| 3 | Đầu ghi hình NVR 32 kênh | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Ổ Đĩa Cứng chuyên dụng | Theo HS thiết kế | 3 | Cái |
| 5 | Chi phí nhân công | Theo HS thiết kế | 1 | HTQ |
| 6 | Dây điện đôi | Theo HS thiết kế | 1.500 | Mét |
| 7 | Dây cáp tín hiệu mạng | Theo HS thiết kế | 1.500 | mét |
| 8 | Đầu bấm mạng | Theo HS thiết kế | 40 | Cái |
| 9 | Switch | Theo HS thiết kế | 8 | Cái |
| 10 | Hộp sino bảo vệ | Theo HS thiết kế | 20 | cái |
| 11 | Đầu phích cắm | Theo HS thiết kế | 40 | cái |
| 12 | Ti vi 65" | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| D | Đường dây trung thế 22KV và Trạm biến áp 3x25KVA | |||
| 1 | MBA 25KVA – 12,7/2x0,23KV | Theo HS thiết kế | 3 | Máy |
| 2 | FCO 27KV-100A loại polymer (kèm bass L) + chụp nhựa | Theo HS thiết kế | 3 | Bộ |
| 3 | LA 18KV (kèm bulon) | Theo HS thiết kế | 3 | Bộ |
| 4 | Bass L | Theo HS thiết kế | 3 | Cái |
| 5 | MCCB 3P-600V-200A | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Chì 22KV - 6K | Theo HS thiết kế | 3 | Sợi |
| 7 | Tủ + Tụ bù hạ áp 50kVAR | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Biến dòng lõi xuyến 200/5A | Theo HS thiết kế | 3 | Cái |
| 9 | Điện kế điện tử 3P-4D-220/380-5A | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-25KVA | Theo HS thiết kế | 3 | Máy |
| 11 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Theo HS thiết kế | 3 | Cái |
| 12 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Theo HS thiết kế | 3 | Cái |
| 13 | MCCB 600V 3pha-200A | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Giá chùm MBA 3x50 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Đà L6x75x75x2400 bắt LA | Theo HS thiết kế | 1 | Cây |
| 16 | Thanh chống dẹt 6x60x920 | Theo HS thiết kế | 2 | Cây |
| 17 | Bulon 6x50 | Theo HS thiết kế | 20 | Cái |
| 18 | Bulon 8x60 | Theo HS thiết kế | 6 | Cái |
| 19 | Bulon 12x40 | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 20 | Bulon 12x60 | Theo HS thiết kế | 4 | Cái |
| 21 | Bulon 16x250 | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 22 | Bulon 16x300 | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 23 | Bulon 16x350 | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 24 | Vis 4x30 | Theo HS thiết kế | 5 | Cái |
| 25 | Long đền tròn phi 8 | Theo HS thiết kế | 28 | Cái |
| 26 | Long đền tròn phi 14 | Theo HS thiết kế | 20 | Cái |
| 27 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 | Theo HS thiết kế | 28 | Cái |
| 28 | Cáp đồng bọc PVC 600V-100mm2 | Theo HS thiết kế | 27 | Mét |
| 29 | Cosse ép đồng 100mm2 | Theo HS thiết kế | 3 | Cái |
| 30 | Cáp đồng bọc PVC 600V-80mm2 | Theo HS thiết kế | 9 | Mét |
| 31 | Cosse ép đồng 80mm2 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 32 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Theo HS thiết kế | 15 | m |
| 33 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 34 | Cáp đồng chống thấm CEV 24KV-25mm2 | Theo HS thiết kế | 12 | Mét |
| 35 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo HS thiết kế | 1,5 | kg |
| 36 | Cosse ép đồng 25mm2 | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 37 | Kẹp quai U 2/0 | Theo HS thiết kế | 3 | Bộ |
| 38 | Kẹp dây nóng 2/0 | Theo HS thiết kế | 3 | Bộ |
| 39 | Ốc siết cáp 2/0 | Theo HS thiết kế | 3 | Cái |
| 40 | Kẹp ép WR 279 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 41 | Tủ điện hai ngăn sơn tĩnh điện (loại 3 pha) | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 42 | Code bắt thùng tôn | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 43 | Ống PVC phi 90 | Theo HS thiết kế | 12 | Mét |
| 44 | Code bắt ống 270/90 (kèm boulon bắt) | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 45 | Code bắt ống 290/90 (kèm boulon bắt) | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 46 | Code bắt ống 310/90 (kèm boulon bắt) | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 47 | Co PVC phi 90 | Theo HS thiết kế | 4 | Cái |
| 48 | Băng keo cách điện | Theo HS thiết kế | 2 | Cuộn |
| 49 | Bảng tên trạm bằng Composite | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 50 | Đai inox ( 1,2m ) + khóa đai | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 51 | Cáp điện kế 4 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa 4x4mm2 | Theo HS thiết kế | 1 | mét |
| 52 | Cáp điện kế 6 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa 6x4mm2 | Theo HS thiết kế | 1 | mét |
| 53 | Cosse ép đồng cáp 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa PVC | Theo HS thiết kế | 16 | cái |
| 54 | Cáp đồng bọc PVC 600V loại 30/10 | Theo HS thiết kế | 3 | mét |
| 55 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo HS thiết kế | 3 | Bộ |
| 56 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO | Theo HS thiết kế | 3 | Bộ |
| 57 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha | Theo HS thiết kế | 3 | Bộ |
| 58 | Xi măng láng chân trụ trạm | Theo HS thiết kế | 144 | Kg |
| 59 | Cát vàng | Theo HS thiết kế | 0,36 | m3 |
| 60 | Đá 4x6 | Theo HS thiết kế | 0,37 | m3 |
| 61 | Nước | Theo HS thiết kế | 120,82 | Lít |
| 62 | Ván cốt pha dày 17mm | Theo HS thiết kế | 0,07 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông lót đá 4x6 M150 | Theo HS thiết kế | 0,4 | m3 |
| 64 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Theo HS thiết kế | 0,4 | m3 |
| 65 | Cáp đồng trần C-25mm2 (5m) | Theo HS thiết kế | 1,12 | Kg |
| 66 | Nối ép nhôm WR279 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 67 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo HS thiết kế | 10 | Cái |
| 68 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg) | Theo HS thiết kế | 14,4 | kg |
| 69 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Theo HS thiết kế | 0,72 | kg |
| 70 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo HS thiết kế | 2 | Bộ |
| 71 | Bulon 10x40 | Theo HS thiết kế | 3 | Cây |
| 72 | Longden tròn 12 | Theo HS thiết kế | 6 | Cái |
| 73 | Que hàn đường kính 2,5mm, dài 350mm | Theo HS thiết kế | 10 | Cây |
| 74 | Sơn chống rỉ | Theo HS thiết kế | 0,7 | Kg |
| 75 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo HS thiết kế | 3 | Mét |
| 76 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo HS thiết kế | 2 | Bộ |
| 77 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo HS thiết kế | 10 | Cái |
| 78 | Bát hàn 50x40x4 Ø12 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 79 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 4,625 | m3 |
| 80 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 4,625 | m3 |
| 81 | Kéo rải dây đồng trần | Theo HS thiết kế | 5 | 1mét |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo HS thiết kế | 3 | 01 mét |
| 83 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo HS thiết kế | 15,12 | kg |
| 84 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 10 | cọc |
| 85 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Theo HS thiết kế | 0,67 | Kg |
| 86 | Cọc tiếp đất phi 16x2400+kẹp | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 87 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 88 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg) | Theo HS thiết kế | 1 | Sợi |
| 89 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Theo HS thiết kế | 1 | Sợi |
| 90 | Bù lon M12x40 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 91 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 92 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Theo HS thiết kế | 2 | Cây |
| 93 | Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | Theo HS thiết kế | 1,5 | m |
| 94 | Sơn chống gỉ | Theo HS thiết kế | 0,5 | Kg |
| 95 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Theo HS thiết kế | 2 | Bộ |
| 96 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Theo HS thiết kế | 3 | Cái |
| 97 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 1,038 | m3 |
| 98 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 1,038 | m3 |
| 99 | Kéo rải dây đồng trần | Theo HS thiết kế | 2 | 1mét |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo HS thiết kế | 1,5 | 01 mét |
| 101 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo HS thiết kế | 4,32 | kg |
| 102 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 2 | cọc |
| 103 | Móng trụ 12m-02 đà cản 1,2m (M12-2a) | Theo HS thiết kế | 2 | Móng |
| 104 | Trụ BTLT-12m | Theo HS thiết kế | 2 | trụ |
| 105 | Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m rẽ nhánh 3 pha (I+DT) | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 106 | Hình thức trụ dừng cuối 3 pha (DT-3P) | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 107 | Phần dây và phụ kiện | Theo HS thiết kế | 1 | Tòan bộ |
| 108 | Nhân công +MTC (phần vận chuyển) | Theo HS thiết kế | 1 | Tòan bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.420.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.420.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.420.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, hạ tầng hoặc giao thông;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥1KW | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 3 | Đầm dùi ≥1,5KW | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt thép ≥1KW | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 2 |
| 8 | Máy trộn (vữa) bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 2 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 10 | Máy mài | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 11 | Máy chà nhám | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi