Gói thầu: Thuê dịch vụ bảo vệ trực giám sát an ninh từ xa bằng camera tại các bưu cục thuộc Bưu điện Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211101659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ bảo vệ trực giám sát an ninh từ xa bằng camera tại các bưu cục thuộc Bưu điện Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211040367 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của BĐHCM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 15:18:00 đến ngày 2021-11-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,836,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 459.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.285.284.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự kiểm tra, giám sát và hướng dẫn nghiệp vụ bảo vệ không thường trực tại các điểm bảo vệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ chuyên môn nghiệp vụ được cơ quan thẩm quyền cấp – nghiệp vụ bảo vệ, PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Roi điện hoặc dùi cui điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo mẫu 11C, có bản sao giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ (có công chứng, chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 2-Súng đạn (hơi) cay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo mẫu 11C, có bản sao giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ (có công chứng, chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Đèn pin | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo mẫu 11C, hóa đơn giá trị gia tăng xác định số lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 13 |
| 4-Bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo mẫu 11C, Có bản sao giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện dành cho bộ đàm (có công chứng); hóa đơn giá trị gia tăng xác định số lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 13 |
| E-CDNT 1.1 | BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ bảo vệ trực giám sát an ninh từ xa bằng camera tại các bưu cục thuộc Bưu điện Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022 Thuê dịch vụ bảo vệ trực giám sát an ninh từ xa bằng camera tại các bưu cục thuộc Bưu điện Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD của BĐHCM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (có công chứng, chứng thực); Hình ảnh trang phục (quần áo, cầu vai, giày, mũ), biển hiệu của công ty đăng ký kinh doanh dịch vụ bảo vệ; Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện dành cho bộ đàm; hóa đơn giá trị gia tăng chứng nhận số lượng bộ đàm theo yêu cầu, hóa đơn trị gia tăng chứng nhận số lượng đèn pin theo yêu cầu; Giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ: roi điện, súng đạn cay (có công chứng, chứng thực; số lượng theo yêu cầu tại Mẫu 04B); Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự do cơ quan công an cấp (có công chứng, chứng thực) để làm ngành, nghề đầu tư kinh doanh dịch vụ bảo vệ. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn do cơ quan công an cấp (có công chứng, chứng thực) và Giấy chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan công an cấp (có công chứng, chứng thực) của toàn bộ nhân sự mà nhà thầu sẽ sử dụng để thực hiện hợp đồng. Bản sao có công chứng, chứng thực Giấy chứng nhận kèm hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự và nghề nghiệp (số tiền bảo hiểm tối thiểu 7.000.000.000 đồng/năm) |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản sao chứng thực/ sao y đúng với bản chính của hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh tính hợp lệ. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được sao y, chứng thực hoặc công chứng của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2018, 2019, 2020); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất hoặc Thông báo về việc xác nhận không còn nợ thuế của người nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bưu điện TP.HCM, địa chỉ số 125, đường Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, TP.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: - Bà Nguyễn Thị Thu Vân - Giám đốc – Bưu điện TP.HCM. - Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM - Điện thoại: (028) 38270888 Fax: (028) 38270777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Lê Hải Hòa – Chánh VP – Bưu điện TP.HCM. - Địa chỉ:125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM - Điện thoại: (028) 38270888 Fax: (028) 38270777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Đầu tư - Bưu điện TP.HCM. - Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM - Điện thoại: (028) 38279605 + Fax: (028) 38248487 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trực bảo vệ tập trung tại phòng bảo vệ Bưu điện TT Phú Thọ (270 bis Lý Thường Kiệt, P1.4, Q.10) giám sát an ninh bằng camera kết hợp với cơ động tuần tra bảo vệ an toàn 21 bưu cục | T2-T6: 18g00 – 7g00, T.7: 12g00 – 7g00; CN, lễ, tết: 24/24 giờ | Người | 3 | Các mô tả nội dung công việc, và điểm bảo vệ xin xem chi tiết tại Mục 1,3 chương V |
| 2 | Trực bảo vệ tập trung tại phòng bảo vệ Bưu điện Thành phố Thủ Đức (128A Kha Vạn Cân, P.Bình Thọ, TP.Thủ Đức) giám sát an ninh bằng camera kết hợp với cơ động tuần tra bảo vệ an toàn 13 bưu cục | T2-T6: 18g00 – 7g00, T.7: 12g00 – 7g00; CN, lễ, tết: 24/24 giờ | Người | 2 | Các mô tả nội dung công việc, và điểm bảo vệ xin xem chi tiết tại Mục 1,3 chương V |
| 3 | Trực bảo vệ tập trung tại phòng bảo vệ Bưu điện Trung tâm Gia Định (số 3 Phan Đăng Lưu, Phường 3, Q.Bình Thạnh) giám sát an ninh bằng camera kết hợp với cơ động tuần tra bảo vệ an toàn 14 bưu cục | T2-T6: 18g00 – 7g00, T.7: 12g00 – 7g00; CN, lễ, tết: 24/24 giờ | Người | 2 | Các mô tả nội dung công việc, và điểm bảo vệ xin xem chi tiết tại Mục 1,3 chương V |
| 4 | Trực bảo vệ tập trung tại phòng bảo vệ Bưu điện Hóc Môn (57/7 Lý Nam Đế, Thị trấn Hóc Môn, Huyện Hóc Môn) giám sát an ninh bằng camera kết hợp với cơ động tuần tra bảo vệ an toàn 17 bưu cục | T2-T6: 18g00 – 7g00, T.7: 12g00 – 7g00; CN, lễ, tết: 24/24 giờ | Người | 2 | Các mô tả nội dung công việc, và điểm bảo vệ xin xem chi tiết tại Mục 1,3 chương V |
| 5 | Trực bảo vệ tập trung tại phòng bảo vệ Bưu điện Trung tâm Nam Sài Gòn (số 1441 Huỳnh Tấn Phát, Khu phố 1, P.Phú Mỹ, Quận 7) giám sát an ninh bằng camera kết hợp với cơ động tuần tra bảo vệ an toàn 12 bưu cục | T2-T6: 18g00 – 7g00, T.7: 12g00 – 7g00; CN, lễ, tết: 24/24 giờ | Người | 2 | Các mô tả nội dung công việc, và điểm bảo vệ xin xem chi tiết tại Mục 1,3 chương V |
| 6 | Trực bảo vệ tập trung tại phòng bảo vệ Bưu cục Tân Định – Bưu điện Trung tâm Sài Gòn (số 230 Hai Bà Trưng, P. Tân Định, Q. 1, TP. HCM) giám sát an ninh bằng camera kết hợp với cơ động tuần tra bảo vệ an toàn 12 bưu cục | T2-T6: 18g00 – 7g00, T.7: 12g00 – 7g00; CN, lễ, tết: 24/24 giờ | Người | 2 | Các mô tả nội dung công việc, và điểm bảo vệ xin xem chi tiết tại Mục 1,3 chương V |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 459.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 459.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.285.284.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự kiểm tra, giám sát và hướng dẫn nghiệp vụ bảo vệ không thường trực tại các điểm bảo vệ | 2 | có chứng chỉ chuyên môn nghiệp vụ được cơ quan thẩm quyền cấp – nghiệp vụ bảo vệ, PCCC | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Roi điện hoặc dùi cui điện | Kê khai theo mẫu 11C, có bản sao giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ (có công chứng, chứng thực) | 7 |
| 2 | Súng đạn (hơi) cay | Kê khai theo mẫu 11C, có bản sao giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ (có công chứng, chứng thực) | 6 |
| 3 | Đèn pin | Kê khai theo mẫu 11C, hóa đơn giá trị gia tăng xác định số lượng | 13 |
| 4 | Bộ đàm | Kê khai theo mẫu 11C, Có bản sao giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện dành cho bộ đàm (có công chứng); hóa đơn giá trị gia tăng xác định số lượng | 13 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi