Gói thầu: Gói thầu số 05 - Mua vật tư nông nghiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200506290-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện cây ăn quả miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 - Mua vật tư nông nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200468159 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Khoa học và Công nghệ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 16:31:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 325,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | NPK: 15.3.20 + TE | 250 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | NPK: 25.15 + TE | 150 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | NPK: 12.8.16 + TE (Blaukern classic) | 160 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | NPK: 20-10-10 + 3S | 120 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | NPK: 20.10.10 + TE | 110 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | NPK: 15-13-15 | 145 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Phân hữu cơ vi sinh | 700 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Phân đạm | 650 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Phân Kali | 300 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Phân DAP | 500 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | NPK: 12.12.17 | 60 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | NPK: 15.12.18+TE | 100 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Phân hữu cơ vi sinh | 12 | Gói 10 g | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Phân bón lá10.60.10 | 130 | Gói 100 gr | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Trichoderma | 50 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | NPK: 20-10-10 | 200 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | NPK: 15-9-20 | 240 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | NPK: 15-5-20 | 210 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Vôi xám | 1.200 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Vôi bột | 500 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Vôi cục | 2.500 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Phân bón lá | 30 | lít | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Phân bón (5,5-5,5-5,5) | 50 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Phân bón lá | 200 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Phân hữu cơ sinh học | 50 | gói | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Thuốc trừ bệnh | 40 | gói | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Thuốc trừ côn trùng | 6 | chai | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Thuốc trừ côn trùng | 8 | chai 100ml | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Thuốc trừ côn trùng | 20 | chai | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Thuốc trừ côn trùng | 10 | chai 480ml | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Thuốc trừ côn trùng | 5 | chai 100ml | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Phân bón vi lượng | 5 | chai 480ml | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Thuốc trừ bệnh | 10 | chai 400ml | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Thuốc trừ bệnh | 60 | chai 100ml | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Thuốc trừ bệnh | 30 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Thuốc trừ bệnh | 30 | chai 480ml | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Thuốc trừ bệnh | 30 | chai 100ml | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Thuốc trừ bệnh | 144 | gói 6g | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Thuốc trừ côn trùng | 10 | chai 100ml | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Thuốc trừ bệnh | 6 | chai 100ml | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Thuốc trừ côn trùng | 6 | chai 480ml | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Thuốc trừ côn trùng | 6 | gói 60g | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Thuốc trừ côn trùng | 10 | chai 400ml | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Thuốc trừ côn trùng | 6 | chai 500ml | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Thuốc trừ côn trùng | 5 | gói/100g | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Thuốc trừ bệnh | 5 | chai 500ml | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Phân lân | 700 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Phân bón canxi nitrat | 5 | gói 200 g | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Phân bón lá | 120 | chai | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Phân hữu cơ | 300 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | NPK: 16-16-8 + TE | 300 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Phân lân | 158 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Phân vi sinh | 130,621 | lít | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Phân bón lá | 30 | lít | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Trừ côn trùng | 1.135 | gói 1g | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Trừ côn trùng | 200 | gói 5g/chai | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Trừ bệnh | 5 | chai 100ml | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Trừ bệnh | 5 | chai 100ml | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Phân bón lá dạng Nano | 8 | chai | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Chất bám dính | 10 | chai | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Thuốc trừ cỏ | 2 | chai | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Thuốc trừ bệnh | 26 | gói | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Thuốc trừ bệnh | 80 | chai | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Thuốc trừ bệnh | 30 | gói 6g | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Trừ bệnh | 2 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Thuốc trừ bệnh | 18 | gói | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Thuốc trừ bệnh | 10 | chai | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Thuốc trừ bệnh | 2 | gói | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Thuốc trừ bệnh | 2 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Thuốc trừ cỏ | 9 | lít | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Thuốc trừ bệnh | 100 | gói | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Thuốc trừ côn trùng | 4 | gói 20g | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Thuốc trừ côn trùng | 2 | chai/ 400ml | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Thuốc trừ côn trùng | 2 | chai/ 500ml | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Thuốc trừ côn trùng | 1 | chai/ 500ml | Mô tả chi tiết tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi