Gói thầu: Giường bạt, nhà bạt trung đội, nhà bạt tiểu đội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211033214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Trang bị và Kho vận |
| Tên gói thầu | Giường bạt, nhà bạt trung đội, nhà bạt tiểu đội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211033051 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 15:34:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 51,400,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,050,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.71E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.542E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) (*) Tính chất tương tự: cung cấp Giường bạt, Nhà bạt có cùng chủng loại, tương tự về tính chất, đặc tính kỹ thuật và có giá trị tối thiểu là 36.000.000.000 VND. (Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ có biện pháp phù hợp để tiến hành xác minh tính xác thực của hợp đồng tương tự hoặc xác minh tính hợp pháp tại cơ quan có thẩm quyền). (**) Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh: bản chụp được công chứng/chứng thực hợp đồng kinh tế, biên bản bàn giao/nghiệm thu hàng hóa hoặc thanh lý hợp đồng. Bản chụp hóa đơn GTGT, (Nhà thầu phải cung cấp bản dịch thuật công chứng sang tiếng Việt các tài liệu trên trong trường hợp Nhà thầu sử dụng hợp đồng bằng tiếng nước ngoài). Nhà thầu sẵn sàng cung cấp các tài liệu gốc, các tài liệu liên quan khác để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.(***) Cơ sở vật chất kỹ thuật: Nhà thầu có nhà xưởng và thiết bị, dây chuyền công nghiệp sản xuất phù hợp với gói thầu (có sơ đồ mặt bằng, sơ đồ dây chuyền sản xuất, bảng thống kê máy móc, thống kê nhân công lao động…) Trong trường hợp cần thiết để phục vụ việc xác minh, bên mời thầu sẽ kiểm tra thực tế nhà xưởng của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 36.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: (1) Thời gian bảo hành, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác ≥12 tháng kể từ ngày toàn bộ hàng hóa được nghiệm thu và bàn giao.(2) Trong vòng 15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục và phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. Trường hợp nhà thầu không thể khắc phục các hư hỏng, khuyết tật, nhà thầu có trách nhiệm đổi lại sản phẩm mới đảm bảo chất lượng như hợp đồng đã quy định, mọi phí tổn do nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cục Trang bị và kho vận |
| E-CDNT 1.2 |
Giường bạt, nhà bạt trung đội, nhà bạt tiểu đội Kinh phí bổ sung năm 2021 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | (1) Mẫu dự thầu gồm 02 mẫu giường bạt, 06 mẫu thanh nhôm để làm giường bạt (≥ 1 mét), 02 mẫu nhà bạt tiểu đội, 02 mẫu nhà bạt trung đội, 01 tấm vải bạt để may giường bạt và 01 tấm vải bạt để may nhà bạt (mỗi tấm dài ≥ 10 mét, khổ rộng ≥ 150 cm, có biên vải) (kèm theo các dụng cụ để lắp đặt giường bạt, nhà bạt). (2) Mẫu dự thầu phải đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V phần 2-Yêu cầu về kỹ thuật, mẫu và vải bạt có gắn mác (dán tem), đóng dấu thương hiệu hoặc đóng con dấu của Nhà thầu. (3)Tại địa điểm: Phòng tiếp nhận hồ sơ, Cục Trang bị và kho vận, số 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 069.2347812, 0692348281. Fax : 0243.7565321. |
| E-CDNT 10.2(c) | (1) Cam kết cung cấp hàng hóa bảo đảm theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại E-HSMT, chất lượng hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2021 trở về sau. (2) Cam kết cung cấp hóa đơn theo quy định của Bộ Tài chính. (3) Cam kết cung cấp giấy kiểm tra chất lượng hoặc chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất khi nghiệm thu, thanh lý hợp đồng. |
| E-CDNT 12.2 | (1) chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư Giường bạt tại TP.Hà Nội: 5.000 chiếc, TP.Đà Nẵng: 1.000 chiếc, Gia Lai: 1.000 chiếc, TP Hồ Chí Minh: 3.000 chiếc; (2) Nhà bạt trung đội tại TP.Hà Nội: 500 bộ, TP.Đà Nẵng: 100 bộ, Gia Lai: 100 bộ, TP Hồ Chí Minh: 300 bộ; (3) Nhà bạt tiểu đội tại TP.Hà Nội: 1.000 bộ, TP.Đà Nẵng: 200 bộ, Gia Lai: 200 bộ, TP Hồ Chí Minh: 600 bộ và trong giá của hàng hóa đã bao gồm các khoản thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. (2) Hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các khoản thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng kể từ ngày Nhà thầu bàn giao toàn bộ hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | (1) Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. (2) Nhà thầu có cam kết cung cấp hàng hóa đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.050.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Trang bị và kho vận, Bộ Công an. Địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn - Cầu Giấy - Hà Nội
0692347992. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Bộ Công an + Số 44, Yết Kiêu - Hoàn Kiếm - Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giường bạt | 10.000 | Chiếc | Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Nhà bạt trung đội | 1.000 | Bộ | Quy định tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Nhà bạt tiểu đội | 2.000 | Bộ | Quy định tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.71E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.542E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) (*) Tính chất tương tự: cung cấp Giường bạt, Nhà bạt có cùng chủng loại, tương tự về tính chất, đặc tính kỹ thuật và có giá trị tối thiểu là 36.000.000.000 VND. (Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ có biện pháp phù hợp để tiến hành xác minh tính xác thực của hợp đồng tương tự hoặc xác minh tính hợp pháp tại cơ quan có thẩm quyền). (**) Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh: bản chụp được công chứng/chứng thực hợp đồng kinh tế, biên bản bàn giao/nghiệm thu hàng hóa hoặc thanh lý hợp đồng. Bản chụp hóa đơn GTGT, (Nhà thầu phải cung cấp bản dịch thuật công chứng sang tiếng Việt các tài liệu trên trong trường hợp Nhà thầu sử dụng hợp đồng bằng tiếng nước ngoài). Nhà thầu sẵn sàng cung cấp các tài liệu gốc, các tài liệu liên quan khác để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.(***) Cơ sở vật chất kỹ thuật: Nhà thầu có nhà xưởng và thiết bị, dây chuyền công nghiệp sản xuất phù hợp với gói thầu (có sơ đồ mặt bằng, sơ đồ dây chuyền sản xuất, bảng thống kê máy móc, thống kê nhân công lao động…) Trong trường hợp cần thiết để phục vụ việc xác minh, bên mời thầu sẽ kiểm tra thực tế nhà xưởng của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 36.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: (1) Thời gian bảo hành, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác ≥12 tháng kể từ ngày toàn bộ hàng hóa được nghiệm thu và bàn giao.(2) Trong vòng 15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục và phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. Trường hợp nhà thầu không thể khắc phục các hư hỏng, khuyết tật, nhà thầu có trách nhiệm đổi lại sản phẩm mới đảm bảo chất lượng như hợp đồng đã quy định, mọi phí tổn do nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi