Gói thầu: Xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211087049-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211086889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 15:38:00 đến ngày 2021-11-11 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,489,116,201 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46734E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công xây dựng dân dụng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng có giá trị tối thiểu là 1.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.235.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, hóa đơn xuất cho công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.235.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ >=2,5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Xây dựng và thiết bị
Sửa chữa, cải tạo phòng làm việc các Ban Đảng Quận ủy, Ủy ban kiểm tra Quận ủy, Văn phòng Quận ủy trong khối nhà Quận ủy và khối nhà Đoàn thể hiện hữu
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa , địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 01, quận Gò Vấp, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân – TP.HCM. Điện thoại: 028.6278.4122.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH TV Thiết kế xây dựng Trí Bảo; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và kiểm định xây dựng Á Châu; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa. Địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 1, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 6270 0628


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa , địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 01, quận Gò Vấp, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân – TP.HCM. Điện thoại: 028.6278.4122.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân – TP.HCM. Điện thoại: 028.6278.4122.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Bình Tân. Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ VĂN PHÒNG QUẬN ỦY
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế88,7m2
2Tháo dỡ vách ngăn ván MDF 2 mặtTheo hồ sơ thiết kế82,3m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế16,6364m3
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế0,36m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế6,0368m3
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế0,532m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế0,21m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế438,1m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế47,34m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế2bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế2bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ thiết kế8bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế2bộ
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế37,9784m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế37,9784m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế37,9784m3
17Rải bạc nhựa làm nền trước khi bê tôngTheo hồ sơ thiết kế4,381100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế12,81m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế4,5364m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế2,1573m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế172,705m2
22Trát cạnh tường, cạnh cột vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế292,5m
23Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo hồ sơ thiết kế438,11m2
24Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo hồ sơ thiết kế21,491m2
25Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính 8mm cường lựcTheo hồ sơ thiết kế8,42m2
26Lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 1000, kính 8mm cường lựcTheo hồ sơ thiết kế50,24m2
27Cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong tróc trên bề mặt tường cột, trụ (10% diện tích sơn nước)Theo hồ sơ thiết kế46,593m2
28Cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong tróc trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế45,6105m2
29Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế127,52851m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế840,6751m2
31Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế1,2045m3
32Trát cạnh tường, cạnh cột vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế9,65m
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế100,141m2
34Đục tẩy, cạo bỏ lớp rong rêu bám trên bề mặt sàn bê tông, gạch tàuTheo hồ sơ thiết kế167,731m2
35Vệ sinh sạch bề mặt lớp bê tông trước khi chống chấmTheo hồ sơ thiết kế167,73m2
36Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế167,73m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế167,731m2
38Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài (30% diện tích tường, cột, dầm trần ngoài bị thấm bong tróc)Theo hồ sơ thiết kế320,631m2
39Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế320,6311m2
40Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.068,771m2
41Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế3,708100m2
42Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế37bộ
43Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế7bộ
44Lắp đặt đèn Dowlight âm trần bóng led 15wTheo hồ sơ thiết kế20bộ
45Lắp đặt đèn Dowlight ốp trần chóa bán rộng bóng led 24WTheo hồ sơ thiết kế5bộ
46Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế32bảng
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế5bảng
48Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế2bảng
49Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế70cái
50Lắp đặt tủ điện 10 đườngTheo hồ sơ thiết kế6tủ
51Lắp đặt tủ điện 14 đườngTheo hồ sơ thiết kế1tủ
52Lắp đặt MCB 1P-32ATheo hồ sơ thiết kế4cái
53Lắp đặt MCB 1P-40ATheo hồ sơ thiết kế1cái
54Lắp đặt MCB 1P-25ATheo hồ sơ thiết kế6cái
55Lắp đặt MCB 1P-16ATheo hồ sơ thiết kế10cái
56Lắp đặt MCB 1P-50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
57Lắp đặt MCB 3P-125ATheo hồ sơ thiết kế1cái
58Lắp đặt MCB 3P-200ATheo hồ sơ thiết kế1cái
59Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.315,5m
60Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.175,4m
61Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế688,38m
62Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế1.343,04m
63Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế320,5m
64Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế38m
65Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x25mm2Theo hồ sơ thiết kế10m
66Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế25m
67Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x95mm2Theo hồ sơ thiết kế1m
68Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế830,3m
69Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế193,26m
70Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế135,08m
71Lắp đặt máng cáp 50x50Theo hồ sơ thiết kế21,2m
72Lắp đặt máng cáp 75x75Theo hồ sơ thiết kế31m
73Lắp đặt máng cáp 100x100Theo hồ sơ thiết kế8,5m
74Lắp đặt dây mạng CAT6 UTP (4Px0,5mm)Theo hồ sơ thiết kế449,82m
75Cung cấp bộ chia mạng 24 cổngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
76Cung cấp bộ chia mạng 16 cổngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
77Lắp đặt ổ cắm mạngTheo hồ sơ thiết kế32cái
78Di dời máy lạnh từ phòng cũ qua phòng mới: tháo, lắp, vệ sinh, bơm ga, phụ kiện lắp đặt, thay ống bảo ôn mớiTheo hồ sơ thiết kế5bộ
79Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế0,192m3
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế2,912m3
81Phá dỡ một phần xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế0,346m3
82Khoan xuyên bê tông cốt thép, lỗ khoan 2,5cm, chiều sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế46lỗ khoan
83Cấy thép bằng chất phụ gia Hilti R500, lỗ khoan 2,5x20cmTheo hồ sơ thiết kế46lỗ khoan
84Công tác đổ bê tông cột đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,784m3
85Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế11,761m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0554tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,2652tấn
88Công tác đổ bê tông dầm sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,316m3
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0395tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,0871tấn
91Ván khuôn dầmTheo hồ sơ thiết kế12,441m2
92Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,176100m2
93Di dời, sắp xếp thiết bị các phòng làm việc của các khối nhàTheo hồ sơ thiết kế1gói
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CÁC BAN ĐẢNG QUẬN ỦY
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế20,3m2
2Tháo dỡ vách ngăn ván MDF 2 mặtTheo hồ sơ thiết kế52,46m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế13,7753m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế4,664m3
5Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế65,836m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế50,94m2
7Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế18m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế20,4175m3
9Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế20,4175m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế20,4175m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế20,4175m3
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế73,8m
13Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh tiết diện 60x60cmTheo hồ sơ thiết kế30,041m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế304,261m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế304,261m2
16Lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 1000, kính 8mm cường lựcTheo hồ sơ thiết kế17,28m2
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế6,2472m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế2,5308m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế184,3m2
20Quét dung dịch chống thấm tườngTheo hồ sơ thiết kế39,61m2
21Lắp mới trần thạch cao khung nhôm nổi, kích thước 60x60cmTheo hồ sơ thiết kế65,836m2
22Dán giấy decal vào cửa sổ phòng phó BTC Quận ủy hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế20,8m2
23Rải bạc nhựa làm nền trước khi bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,8100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế2,09m3
25Xây móng dưới tường gạch 8x8x18, chiều dày >30 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,364m3
26Bê tông xà, dầm, giằng đá 1x2, Mac 200Theo hồ sơ thiết kế0,2935m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,0611100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0341tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0277tấn
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế24,05m2
31Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám tiết diện 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế24,051m2
32Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceranic tiết diện 30x60cmTheo hồ sơ thiết kế74,71m2
33Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế3bộ
34Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế2bộ
35Lắp đặt van xả + thoát xả tiểu namTheo hồ sơ thiết kế2cái
36Lắp đặt chậu lavaboTheo hồ sơ thiết kế2bộ
37Lắp đặt vòi lavaboTheo hồ sơ thiết kế2bộ
38Lắp đặt vòi senTheo hồ sơ thiết kế2bộ
39Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
40Ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế0,55100m
41Ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế0,4100m
42Ống nhựa PVC D114Theo hồ sơ thiết kế0,2100m
43Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế0,6100m
44Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,5100m
45Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế3cái
46Lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 700, kính 8mm cường lựcTheo hồ sơ thiết kế14,78m2
47Đục tẩy, cạo bỏ lớp rong rêu bám trên bề mặt sàn bê tông, gạch tàuTheo hồ sơ thiết kế157,331m2
48Vệ sinh sạch bề mặt lớp bê tông trước khi chống chấmTheo hồ sơ thiết kế157,33m2
49Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế157,33m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế157,331m2
51Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế22bộ
52Lắp đặt đèn Dowlight âm trần bóng led 15w chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế3bộ
53Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế4bảng
54Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế180m
55Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế120m
56Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế60m
57Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế120m
C HẠNG MỤC: KHỐI ĐOÀN THỂ HIỆN HỮU
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,98m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế2,2m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế2,2m3
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế2,2m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế2,2m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế2,2m3
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế8m
8Lắp dựng vách thạch cao khung nhôm U, dầy 10cm + sợi thủy tinh cách âmTheo hồ sơ thiết kế31,8m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế63,61m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế63,61m2
11Cung cấp và lắp đặt tấm đan hố ga, kt 90x90cm, khung V5 bọc cạnh gócTheo hồ sơ thiết kế1cái
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 6zoneTheo hồ sơ thiết kế1trung tâm
2Lắp đặt đèn exit thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế5,45 đèn
3Lắp đặt đèn báo sáng sự cố, đèn emergengyTheo hồ sơ thiết kế4,85 đèn
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế2,25 chuông
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế0,85 nút
6Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế4,210 đầu
7Lắp đặt dây tín hiệu, loại dây 2x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế421,27m
8Lắp đặt dây tín hiệu, loại dây 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế300m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế130m
10Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế851,27m
11Sửa chữa máy bơm chữa cháy hiện hữu + dời hệ thống máy bơmTheo hồ sơ thiết kế1gói
12Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 đấu máy bơmTheo hồ sơ thiết kế90m
13Lắp đặt ống STK đường kính ống 76mmTheo hồ sơ thiết kế0,153100m
14Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
15Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
16Lắp đặt Co STK 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
17Lắp đặt Co STK 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
18Lắp đặt ống STK đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,66100m
19Lắp đặt van khóa, đường kính van 76mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
20Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 90mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ thiết kế7tủ
22Cung cấp Lăng phun cuộn vòi chữa cháy D50, loại 20mTheo hồ sơ thiết kế7Cuộn
23Giá đỡ bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế7cái
24Bình chữa cháy CO2 5kgTheo hồ sơ thiết kế7cái
25Bình chữa cháy bột ABC 8kgTheo hồ sơ thiết kế7cái
26Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy Diezel 20Hp/15KWTheo hồ sơ thiết kế1máy
27Bảng tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế10Cái
E Thiết bị
1Thiết bị xử lý tín hiệu ((HT âm thanh ca nhạc)- Hội trường Quận ủy - Văn phòng Quận ủy)Chi tiết tại Chương V đính kèm1Cái
2Mixer ((HT âm thanh ca nhạc)- Hội trường Quận ủy - Văn phòng Quận ủy)Mixer 12 ngõ, có kết nối USB, BluetoothChi tiết tại Chương V đính kèm1Cái
3Thi công hệ thống âm thanh (di dời loa từ căn teen lên phòng họp hội trưởng lớn)((HT âm thanh ca nhạc)- Hội trường Quận ủy - Văn phòng Quận ủy)Chi tiết tại Chương V đính kèm1hệ thống
4Micro cổ ngỗng- Cần micro 60 cm ((HT âm thanh Hội nghị)- Hội trường Quận ủy- Văn phòng Quận ủy)Chi tiết tại Chương V đính kèm1Cái
5Bộ điều khiển trung tâm hệ thống hội thảo.Số lượng thiết bị kết nối tối đa: Tối đa 24 thiết bị((HT âm thanh Hội nghị)- Hội trường Quận ủy- Văn phòng Quận ủy)Chi tiết tại Chương V đính kèm1Cái
6Máy chủ tịch (micro cổ ngỗng)((HT âm thanh Hội nghị)- Hội trường Quận ủy- Văn phòng Quận ủy)Chi tiết tại Chương V đính kèm2Cái
7Máy đại biểu (micro cổ ngỗng)((HT âm thanh Hội nghị)- Hội trường Quận ủy- Văn phòng Quận ủy)Chi tiết tại Chương V đính kèm15Cái
8Dây cáp hội thảo (cáp kết nối) ((HT âm thanh Hội nghị)- Hội trường Quận ủy- Văn phòng Quận ủy)Chi tiết tại Chương V đính kèm2Sợi
9Nhân công thi công, vật tư phụ hệ thống âm thanh hội nghị ((HT âm thanh Hội nghị)- Hội trường Quận ủy- Văn phòng Quận ủy)Chi tiết tại Chương V đính kèm1Gói
10Ổn áp - 220V-5KVA ((Thiết bị khác)- Hội trường Quận ủy- Văn phòng quận ủy)Chi tiết tại Chương V đính kèm1CÁI
11Camera ((Thiết bị khác)- Hội trường Quận ủy- Văn phòng quận ủy)Chi tiết tại Chương V đính kèm4CÁI
12Đầu ghi hình ((Thiết bị khác)- Hội trường Quận ủy- Văn phòng quận ủy)Chi tiết tại Chương V đính kèm1CÁI
13Nhân công vật tư thi công hệ thống camera ((Thiết bị khác)- Hội trường Quận ủy- Văn phòng quận ủy)Chi tiết tại Chương V đính kèm1Gói
14MÀN HÌNH LED ((Thiết bị khác)- Hội trường Quận ủy- Văn phòng quận ủy)Chi tiết tại Chương V đính kèm1BỘ
15Ampli (Hệ thống âm thanh phòng họp số 3- Văn phòng quận ủy)Chi tiết tại Chương V đính kèm1cái
16MIXER Mark-Max6 FX USB6 kênh (Hệ thống âm thanh phòng họp số 3- Văn phòng quận ủy)Chi tiết tại Chương V đính kèm1cái
17'Kệ sắt V lỗ (Khối văn phòng- Văn phòng quận ủy)Chi tiết tại Chương V đính kèm10cái
18Camera (Khối văn phòng- Văn phòng quận ủy)Chi tiết tại Chương V đính kèm5CÁI
19Ổ cứng 6 TB (Khối văn phòng- Văn phòng quận ủy)Chi tiết tại Chương V đính kèm1cái
20Switch 16 port. (Khối văn phòng- Văn phòng quận ủy)Chi tiết tại Chương V đính kèm1bộ
21Nhân công thi công, vật tư phụ thi công camera.Chi tiết tại Chương V đính kèm1hệ thống
22Bàn họp 12 chỗ ngồi (Khối văn phòng- Văn phòng quận ủy)Chi tiết tại Chương V đính kèm1bộ
23Ghế có lưng tựa toàn bộ gỗ ghép, phủ PU cái 8,00 (Phòng tiếp dân quận ủy- Văn phòng quận ủy)Chi tiết tại Chương V đính kèm8Cái
24GHẾ XOAY LÃNH ĐẠO(Phó chánh văn phòng- Văn phòng quận ủy)Chi tiết tại Chương V đính kèm1Cái
25Rèm cửa sổ: 2,9m x 2,5mLoại màn sáo, chống nắng. Rèm lá dọc (Phó chánh văn phòng- Văn phòng quận ủy)Chi tiết tại Chương V đính kèm1 phòng
26Kệ sách (kệ sắt) (Trưởng ban - P. Ban tổ chức)Chi tiết tại Chương V đính kèm2cái
27Tủ hồ sơ (Trưởng ban - P. Ban tổ chức)Chi tiết tại Chương V đính kèm1cái
28Bàn làm việc (Trưởng ban - P. Ban tổ chức)Chi tiết tại Chương V đính kèm1bộ
29Bàn họp 8 chỗ ngồi (Trưởng ban - P. Ban tổ chức)Chi tiết tại Chương V đính kèm1bộ
30Rèm cửa sổ (Trưởng ban - P. Ban tổ chức)Loại màn sáo, chống nắng. Rèm lá dọc.Chi tiết tại Chương V đính kèm1phòng
31Bàn làm việc (Phó ban - P. Ban tổ chức)Chi tiết tại Chương V đính kèm1bộ
32Kệ sách (kệ sắt) (Chủ nhiệm UBKT- Ủy ban kiểm tra Quận ủy)Chi tiết tại Chương V đính kèm1Cái
33Bàn họp 12 chỗ ngồi (Chủ nhiệm UBKT- Ủy ban kiểm tra Quận ủy)Chi tiết tại Chương V đính kèm1bộ
34Bàn làm việc (02 Phó chủ nhiệm UBKT QU- Ủy ban kiểm tra Quận ủy)Chi tiết tại Chương V đính kèm2bộ
35Tủ hồ sơ (Trưởng ban- Phòng ban tuyên giáo)Chi tiết tại Chương V đính kèm1cái
36bàn ghế tiếp khách (06 chổ ngồi. (Ban dân vận)Chi tiết tại Chương V đính kèm1bộ
37Bàn ghế tiếp khách (02 chỗ ngồi) (Ban dân vận)Chi tiết tại Chương V đính kèm1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46734E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công xây dựng dân dụng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng có giá trị tối thiểu là 1.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.235.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, hóa đơn xuất cho công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.235.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ >=2,5T Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.1
2 Máy tời hoặc vận thăng Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
3 Máy cắt gạch Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
4 Máy cắt sắt Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
5 Máy hàn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
7 Máy đầm bàn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
8 Máy khoan Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
9 Giàn giáo Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->