Gói thầu: Xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211087049-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211086889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 15:38:00 đến ngày 2021-11-11 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,489,116,201 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46734E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây dựng dân dụng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng có giá trị tối thiểu là 1.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.235.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, hóa đơn xuất cho công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.235.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ >=2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và thiết bị Sửa chữa, cải tạo phòng làm việc các Ban Đảng Quận ủy, Ủy ban kiểm tra Quận ủy, Văn phòng Quận ủy trong khối nhà Quận ủy và khối nhà Đoàn thể hiện hữu 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân – TP.HCM. Điện thoại: 028.6278.4122. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Bình Tân. Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ VĂN PHÒNG QUẬN ỦY | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 88,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn ván MDF 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 82,3 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 16,6364 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 6,0368 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,532 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 438,1 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 47,34 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 37,9784 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 37,9784 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 37,9784 | m3 |
| 17 | Rải bạc nhựa làm nền trước khi bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 4,381 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,81 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5364 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1573 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 172,705 | m2 |
| 22 | Trát cạnh tường, cạnh cột vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 292,5 | m |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 438,1 | 1m2 |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 21,49 | 1m2 |
| 25 | Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính 8mm cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 8,42 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 1000, kính 8mm cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 50,24 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong tróc trên bề mặt tường cột, trụ (10% diện tích sơn nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 46,593 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong tróc trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 45,6105 | m2 |
| 29 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 127,5285 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 840,675 | 1m2 |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2045 | m3 |
| 32 | Trát cạnh tường, cạnh cột vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,65 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 100,14 | 1m2 |
| 34 | Đục tẩy, cạo bỏ lớp rong rêu bám trên bề mặt sàn bê tông, gạch tàu | Theo hồ sơ thiết kế | 167,73 | 1m2 |
| 35 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp bê tông trước khi chống chấm | Theo hồ sơ thiết kế | 167,73 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 167,73 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 167,73 | 1m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài (30% diện tích tường, cột, dầm trần ngoài bị thấm bong tróc) | Theo hồ sơ thiết kế | 320,631 | m2 |
| 39 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 320,631 | 1m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.068,77 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,708 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn Dowlight âm trần bóng led 15w | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn Dowlight ốp trần chóa bán rộng bóng led 24W | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bảng |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bảng |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ điện 10 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | tủ |
| 51 | Lắp đặt tủ điện 14 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 52 | Lắp đặt MCB 1P-32A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P-40A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 1P-25A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB 1P-50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 3P-125A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 3P-200A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.315,5 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.175,4 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 688,38 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.343,04 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 320,5 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 830,3 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 193,26 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 135,08 | m |
| 71 | Lắp đặt máng cáp 50x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,2 | m |
| 72 | Lắp đặt máng cáp 75x75 | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | m |
| 73 | Lắp đặt máng cáp 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,5 | m |
| 74 | Lắp đặt dây mạng CAT6 UTP (4Px0,5mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 449,82 | m |
| 75 | Cung cấp bộ chia mạng 24 cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 76 | Cung cấp bộ chia mạng 16 cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 78 | Di dời máy lạnh từ phòng cũ qua phòng mới: tháo, lắp, vệ sinh, bơm ga, phụ kiện lắp đặt, thay ống bảo ôn mới | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 79 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,912 | m3 |
| 81 | Phá dỡ một phần xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,346 | m3 |
| 82 | Khoan xuyên bê tông cốt thép, lỗ khoan 2,5cm, chiều sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | lỗ khoan |
| 83 | Cấy thép bằng chất phụ gia Hilti R500, lỗ khoan 2,5x20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | lỗ khoan |
| 84 | Công tác đổ bê tông cột đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,784 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 11,76 | 1m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0554 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2652 | tấn |
| 88 | Công tác đổ bê tông dầm sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,316 | m3 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0395 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0871 | tấn |
| 91 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,44 | 1m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,176 | 100m2 |
| 93 | Di dời, sắp xếp thiết bị các phòng làm việc của các khối nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CÁC BAN ĐẢNG QUẬN ỦY | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 20,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn ván MDF 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 52,46 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 13,7753 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4,664 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 65,836 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 50,94 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 20,4175 | m3 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 20,4175 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 20,4175 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 20,4175 | m3 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,8 | m |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh tiết diện 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 30,04 | 1m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 304,26 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 304,26 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 1000, kính 8mm cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2472 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5308 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 184,3 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 39,6 | 1m2 |
| 21 | Lắp mới trần thạch cao khung nhôm nổi, kích thước 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 65,836 | m2 |
| 22 | Dán giấy decal vào cửa sổ phòng phó BTC Quận ủy hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 20,8 | m2 |
| 23 | Rải bạc nhựa làm nền trước khi bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,09 | m3 |
| 25 | Xây móng dưới tường gạch 8x8x18, chiều dày >30 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,364 | m3 |
| 26 | Bê tông xà, dầm, giằng đá 1x2, Mac 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2935 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0611 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0341 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0277 | tấn |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,05 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám tiết diện 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,05 | 1m2 |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceranic tiết diện 30x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 74,7 | 1m2 |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt van xả + thoát xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi sen | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 40 | Ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 41 | Ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 42 | Ống nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 43 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 44 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 700, kính 8mm cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 14,78 | m2 |
| 47 | Đục tẩy, cạo bỏ lớp rong rêu bám trên bề mặt sàn bê tông, gạch tàu | Theo hồ sơ thiết kế | 157,33 | 1m2 |
| 48 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp bê tông trước khi chống chấm | Theo hồ sơ thiết kế | 157,33 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 157,33 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 157,33 | 1m2 |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn Dowlight âm trần bóng led 15w chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bảng |
| 54 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI ĐOÀN THỂ HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | m3 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 8 | Lắp dựng vách thạch cao khung nhôm U, dầy 10cm + sợi thủy tinh cách âm | Theo hồ sơ thiết kế | 31,8 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 63,6 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 63,6 | 1m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt tấm đan hố ga, kt 90x90cm, khung V5 bọc cạnh góc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 6zone | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn báo sáng sự cố, đèn emergengy | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu, loại dây 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 421,27 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu, loại dây 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 851,27 | m |
| 11 | Sửa chữa máy bơm chữa cháy hiện hữu + dời hệ thống máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 đấu máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 13 | Lắp đặt ống STK đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,153 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co STK 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co STK 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống STK đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | tủ |
| 22 | Cung cấp Lăng phun cuộn vòi chữa cháy D50, loại 20m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cuộn |
| 23 | Giá đỡ bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 24 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 25 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy Diezel 20Hp/15KW | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 27 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Thiết bị xử lý tín hiệu ((HT âm thanh ca nhạc)- Hội trường Quận ủy - Văn phòng Quận ủy) | Chi tiết tại Chương V đính kèm | 1 | Cái |
| 2 | Mixer ((HT âm thanh ca nhạc)- Hội trường Quận ủy - Văn phòng Quận ủy)Mixer 12 ngõ, có kết nối USB, Bluetooth | Chi tiết tại Chương V đính kèm | 1 | Cái |
| 3 | Thi công hệ thống âm thanh (di dời loa từ căn teen lên phòng họp hội trưởng lớn)((HT âm thanh ca nhạc)- Hội trường Quận ủy - Văn phòng Quận ủy) | Chi tiết tại Chương V đính kèm | 1 | hệ thống |
| 4 | Micro cổ ngỗng- Cần micro 60 cm ((HT âm thanh Hội nghị)- Hội trường Quận ủy- Văn phòng Quận ủy) | Chi tiết tại Chương V đính kèm | 1 | Cái |
| 5 | Bộ điều khiển trung tâm hệ thống hội thảo.Số lượng thiết bị kết nối tối đa: Tối đa 24 thiết bị((HT âm thanh Hội nghị)- Hội trường Quận ủy- Văn phòng Quận ủy) | Chi tiết tại Chương V đính kèm | 1 | Cái |
| 6 | Máy chủ tịch (micro cổ ngỗng)((HT âm thanh Hội nghị)- Hội trường Quận ủy- Văn phòng Quận ủy) | Chi tiết tại Chương V đính kèm | 2 | Cái |
| 7 | Máy đại biểu (micro cổ ngỗng)((HT âm thanh Hội nghị)- Hội trường Quận ủy- Văn phòng Quận ủy) | Chi tiết tại Chương V đính kèm | 15 | Cái |
| 8 | Dây cáp hội thảo (cáp kết nối) ((HT âm thanh Hội nghị)- Hội trường Quận ủy- Văn phòng Quận ủy) | Chi tiết tại Chương V đính kèm | 2 | Sợi |
| 9 | Nhân công thi công, vật tư phụ hệ thống âm thanh hội nghị ((HT âm thanh Hội nghị)- Hội trường Quận ủy- Văn phòng Quận ủy) | Chi tiết tại Chương V đính kèm | 1 | Gói |
| 10 | Ổn áp - 220V-5KVA ((Thiết bị khác)- Hội trường Quận ủy- Văn phòng quận ủy) | Chi tiết tại Chương V đính kèm | 1 | CÁI |
| 11 | Camera ((Thiết bị khác)- Hội trường Quận ủy- Văn phòng quận ủy) | Chi tiết tại Chương V đính kèm | 4 | CÁI |
| 12 | Đầu ghi hình ((Thiết bị khác)- Hội trường Quận ủy- Văn phòng quận ủy) | Chi tiết tại Chương V đính kèm | 1 | CÁI |
| 13 | Nhân công vật tư thi công hệ thống camera ((Thiết bị khác)- Hội trường Quận ủy- Văn phòng quận ủy) | Chi tiết tại Chương V đính kèm | 1 | Gói |
| 14 | MÀN HÌNH LED ((Thiết bị khác)- Hội trường Quận ủy- Văn phòng quận ủy) | Chi tiết tại Chương V đính kèm | 1 | BỘ |
| 15 | Ampli (Hệ thống âm thanh phòng họp số 3- Văn phòng quận ủy) | Chi tiết tại Chương V đính kèm | 1 | cái |
| 16 | MIXER Mark-Max6 FX USB6 kênh (Hệ thống âm thanh phòng họp số 3- Văn phòng quận ủy) | Chi tiết tại Chương V đính kèm | 1 | cái |
| 17 | 'Kệ sắt V lỗ (Khối văn phòng- Văn phòng quận ủy) | Chi tiết tại Chương V đính kèm | 10 | cái |
| 18 | Camera (Khối văn phòng- Văn phòng quận ủy) | Chi tiết tại Chương V đính kèm | 5 | CÁI |
| 19 | Ổ cứng 6 TB (Khối văn phòng- Văn phòng quận ủy) | Chi tiết tại Chương V đính kèm | 1 | cái |
| 20 | Switch 16 port. (Khối văn phòng- Văn phòng quận ủy) | Chi tiết tại Chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 21 | Nhân công thi công, vật tư phụ thi công camera. | Chi tiết tại Chương V đính kèm | 1 | hệ thống |
| 22 | Bàn họp 12 chỗ ngồi (Khối văn phòng- Văn phòng quận ủy) | Chi tiết tại Chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 23 | Ghế có lưng tựa toàn bộ gỗ ghép, phủ PU cái 8,00 (Phòng tiếp dân quận ủy- Văn phòng quận ủy) | Chi tiết tại Chương V đính kèm | 8 | Cái |
| 24 | GHẾ XOAY LÃNH ĐẠO(Phó chánh văn phòng- Văn phòng quận ủy) | Chi tiết tại Chương V đính kèm | 1 | Cái |
| 25 | Rèm cửa sổ: 2,9m x 2,5mLoại màn sáo, chống nắng. Rèm lá dọc (Phó chánh văn phòng- Văn phòng quận ủy) | Chi tiết tại Chương V đính kèm | 1 | phòng |
| 26 | Kệ sách (kệ sắt) (Trưởng ban - P. Ban tổ chức) | Chi tiết tại Chương V đính kèm | 2 | cái |
| 27 | Tủ hồ sơ (Trưởng ban - P. Ban tổ chức) | Chi tiết tại Chương V đính kèm | 1 | cái |
| 28 | Bàn làm việc (Trưởng ban - P. Ban tổ chức) | Chi tiết tại Chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 29 | Bàn họp 8 chỗ ngồi (Trưởng ban - P. Ban tổ chức) | Chi tiết tại Chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 30 | Rèm cửa sổ (Trưởng ban - P. Ban tổ chức)Loại màn sáo, chống nắng. Rèm lá dọc. | Chi tiết tại Chương V đính kèm | 1 | phòng |
| 31 | Bàn làm việc (Phó ban - P. Ban tổ chức) | Chi tiết tại Chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 32 | Kệ sách (kệ sắt) (Chủ nhiệm UBKT- Ủy ban kiểm tra Quận ủy) | Chi tiết tại Chương V đính kèm | 1 | Cái |
| 33 | Bàn họp 12 chỗ ngồi (Chủ nhiệm UBKT- Ủy ban kiểm tra Quận ủy) | Chi tiết tại Chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 34 | Bàn làm việc (02 Phó chủ nhiệm UBKT QU- Ủy ban kiểm tra Quận ủy) | Chi tiết tại Chương V đính kèm | 2 | bộ |
| 35 | Tủ hồ sơ (Trưởng ban- Phòng ban tuyên giáo) | Chi tiết tại Chương V đính kèm | 1 | cái |
| 36 | bàn ghế tiếp khách (06 chổ ngồi. (Ban dân vận) | Chi tiết tại Chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 37 | Bàn ghế tiếp khách (02 chỗ ngồi) (Ban dân vận) | Chi tiết tại Chương V đính kèm | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46734E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây dựng dân dụng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng có giá trị tối thiểu là 1.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.235.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, hóa đơn xuất cho công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.235.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ >=2,5T | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy tời hoặc vận thăng | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy hàn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy khoan | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 9 | Giàn giáo | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi