Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211100517-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210725840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Đồ Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 15:36:00 đến ngày 2021-11-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,239,524,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 265,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.624E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.373E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.368.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.736.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần kết cấu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc lâm nghiệp hoặc nông nghiệp.- Đã tham gia khóa đào tạo phòng chống mối công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công chống mối ít nhất 1 công trình xây dựng .(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạch toán, cung cấp vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=3KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây lắp và thiết bị Đầu tư xây dựng Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Vạn Hương 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Đồ Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc các thỏa thuận liên quan chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công, đăng ký, kiểm định chất lượng theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 265.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn.Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà; Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.948,14 | m |
| 2 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 370,286 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất đá khoan lỗ đổ lên ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,443 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,443 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,4 | m |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,74 | tấn |
| 7 | Đổ con kê bê tông , đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 370,286 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông nghèo đầu cọc mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,285 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống thép, đường kính ống 42,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,816 | 100m |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 13 | Cắt cọc bê tông để phá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,285 | 10m |
| 14 | Phá dỡ đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,285 | m3 |
| 15 | Bảo vệ bề mặt bê tông cọc bằng SIKA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,848 | m2 |
| 16 | Vận chuyển bê tông phá đầu cọc bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,377 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tre gia cố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,991 | 100m |
| 19 | Cát đen phủ đầu cọc đầm chặt dầy 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,999 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,795 | m3 |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,085 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,547 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,928 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,478 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,736 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,861 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,995 | m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | 100m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,756 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,442 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,252 | m3 |
| 32 | Trát láng bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 75 + đánh màu XM nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,703 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan bể phốt đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 34 | Cốt thép tấm đan bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 35 | Ván khuôn tấm đan bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 37 | Lấp đất chân móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,926 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (cát tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 262,175 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,488 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,026 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,817 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,811 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,342 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,236 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,993 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 271,76 | m3 |
| 48 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô tự đổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,271 | 100m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,638 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,664 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,813 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,555 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,678 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,514 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,987 | m3 |
| 57 | Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,111 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,489 | tấn |
| 59 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,012 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,784 | m3 |
| 61 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,588 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,588 | tấn |
| 63 | Xây tường 220 gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 406,095 | m3 |
| 64 | Xây tường 110 gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,752 | m3 |
| 65 | Xây tường 55 hộp KT gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,689 | m3 |
| 66 | Xây ốp gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,184 | m3 |
| 67 | Xây tường bao quanh mái gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,816 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 926,521 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.669,124 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 385,605 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 570,493 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.199,3 | m2 |
| 73 | Xây gạch không nung,xây bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,383 | m3 |
| 74 | Xây bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,323 | m3 |
| 75 | Trát bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,742 | m2 |
| 76 | Láng mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 442,486 | m2 |
| 77 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu sê nô mái(có vén thành 2 bên mỗi bên 15cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,507 | m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,013 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc + ốp sườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,14 | m |
| 80 | Xây tường chắn, bậc lên nền sân khấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,801 | m3 |
| 81 | Đổ nền bê tông xốp sân khấu dày 350mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,751 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân khấu, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,215 | m3 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.127,026 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch chân tường gạch 150x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,814 | m2 |
| 85 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu chống thấm khu vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,555 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn chông thấm khu vệ sinh, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,555 | m2 |
| 87 | Lát gạch chống trơn 300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,555 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,656 | m2 |
| 89 | Lát đá granit bậu cửa vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,829 | m2 |
| 90 | Vách ngăn nhựa compoite chịu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,568 | m2 |
| 91 | Bàn đá chậu rửa bao gồm cả khung inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,84 | m2 |
| 93 | Xây bậc thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,048 | m3 |
| 94 | Láng bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,17 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,17 | m2 |
| 96 | Lan can, tay vịn, trụ cầu thang bằng inox gồm cả trụ, tay vịn. Lan can kính hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,256 | m2 |
| 97 | Mái kính cường lực dầy 8,38mm + khung inox 50x50x1,5 + cáp treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,78 | m2 |
| 98 | Ốp gạch giả đá MAPBLER 800x800 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 329,015 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.602,387 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.155,398 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 933,263 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.824,522 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 289,759 | m2 |
| 104 | Giá vật liệu cửa nhôm kính( nhôm hệ ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 289,759 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa thép chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 106 | Giá vật liệu cửa thép chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 107 | Cửa pano inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,79 | m2 |
| 108 | Lan can inox hộp 50x100x1,5 + inox 14x14 + inox 30x30x1,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 109 | Cửa kính cường lực cả phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 110 | Vách nhôm (nhôm hệ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,62 | m2 |
| 111 | Gia công hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,441 | tấn |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,81 | m2 |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 271,62 | m2 |
| 114 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 619,616 | m2 |
| 115 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 246,002 | m2 |
| 116 | Lan can cầu thang đường dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8 | m |
| 117 | Quốc huy gắn tường 3D inox 304 hình dáng theo thiết kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,698 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,303 | 100m2 |
| 120 | Đèn panel KT: 600x600mm 220V/18W-1,2m-250V lắp âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | bộ |
| 121 | Đèn LED đơn 220V/2x18W-1,2m-250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | bộ |
| 122 | Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 123 | Ổ cắm đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 124 | Đèn lốp trần D250 bóng LED 1x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 125 | Đèn LED chiếu pha 150W KT: 405x335x85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 126 | Đèn LED dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 127 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 12000BTU+18000BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | máy |
| 128 | Máy điều hòa treo tường 12000BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 129 | Máy điều hòa treo tường 18000BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 130 | Ống đồng fi6,4 -12,7 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 131 | Ống đồng fi6,4 -15,9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 132 | Ống đồng fi12,7-19,1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 133 | Lắp đặt máy điều hoà âm trần 48000BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | máy |
| 134 | Máy điều hòa âm trần 48000BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | cái |
| 136 | Tủ điện 10 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | hộp |
| 137 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT: 600x400x150 lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 138 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT: 800x600x200 lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 139 | Mặt công tắc 1 hạt 10A - 250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 140 | Mặt công tắc 2 hạt 10A - 250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 141 | Mặt công tắc 3 hạt 10A - 250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Mặt công tắc 4 hạt 10A - 250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 143 | Mặt công tắc đơn 2 chiều 10A - 250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 144 | Aptomat MCCB - 3P - 150A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Aptomat MCCB - 3P - 80A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Aptomat MCCB - 3P - 63A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 147 | Aptomat MCB - 2P - 32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 148 | Aptomat MCB - 1P - 25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Aptomat MCB - 1P - 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 150 | Aptomat MCB - 1P - 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 151 | Aptomat RCB-2P-20A - chống dòng rò | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 152 | Biến dòng 150/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 153 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 154 | Đèn báo pha 380V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 155 | Đồng hồ đo đếm đa năng điện tử (đo dòng điện, vol, cosfi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (3x25+1x16) + E10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 157 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (3x16+1x10) + E10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 158 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 159 | Dây điện CU/XLPE/PVC (2x4) + E4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 160 | Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 161 | Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.400 | m |
| 162 | Ống PVC luồn dây điện D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 163 | Máng cáp 100x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 164 | Cọc tiếp địa thép V63x3 L=2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 165 | Thép fi10 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 166 | Các phụ kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | % |
| 167 | Lắp đặt kim thu sét dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 168 | Dây dẫn sét bằng thép fi10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 232 | m |
| 169 | Dây dẫn sét dưới đất fi18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 170 | Cọc tiếp địa 63x63x6, h=3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 171 | Bu lông M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | Que hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 173 | Thép nối L=0,14m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 174 | Ống nhựa PVC D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 175 | Hộp nối 200x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 176 | Đo điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | lần |
| 177 | Modem internet | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 178 | Switch 10 cổng RJ45 10/100m và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 179 | Switch 24 cổng RJ45 10/100m và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 180 | Switch 36 cổng RJ45 10/100m và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 181 | Tủ thiết bị mạng (tủ rack ) 6U (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 182 | Bộ thu phát wifi chuẩn : 802.11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 183 | Cáp mạng AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG. solid, CM, 305M, blue (305m/cuộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 184 | Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 185 | Dây nháy AMP CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | dây |
| 186 | Ổ cắm mạng loại đơn gắn tường + đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 187 | Ổ cắm mạng loại đơn âm sàn + đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 188 | Ống PVC luồn dây điện D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 189 | Vật liệu phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | % |
| 190 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 191 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | 100m |
| 192 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 193 | Cút góc 90o PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 194 | Cút góc 90o PPR D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 195 | T cân 90o PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 196 | T cân 90o PPR D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 197 | T chuyển bậc PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 198 | T chuyển bậc PPR D63/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 199 | T ren trong PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 200 | T ren ngoài PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 201 | Cút ren trong PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 202 | Cút ren trong PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 203 | Cút ren trong PPR D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 204 | Côn chuyển bậc PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 205 | Van hai chiều D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 206 | Van hai chiều D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 207 | Van một chiều D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 208 | Zắc co D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 209 | Zắc co D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 210 | Đầu nối thẳng PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 211 | Đầu nối thẳng PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 212 | Đầu nối thẳng PPR D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 213 | Nối thẳng ren ngoài PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 214 | Nối thẳng ren ngoài PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 215 | Nối thẳng ren ngoài PPR D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 216 | Ống nhựa u.PVC - C2 D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 217 | Ống nhựa u.PVC - C2 D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 218 | Ống nhựa u.PVC - C2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 219 | Ống nhựa u.PVC - C2 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 220 | Ống nhựa u.PVC - C2 D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 221 | Đầu nối thẳng u.PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 222 | Đầu nối thẳng u.PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 223 | Đầu nối thẳng u.PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 224 | Đầu nối thẳng u.PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 225 | Đầu nối thẳng u.PVC D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 226 | T xiên 135o u.PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 227 | T xiên 135o u.PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 228 | T xiên 135o u.PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 229 | T xiên 135o u.PVC D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 230 | T cong 90o u.PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 231 | T cong 90o u.PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 232 | T cong 90o u.PVC D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 233 | T chuyển bậc 135o u.PVC D90/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 234 | T chuyển bậc 135o u.PVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 235 | T chuyển bậc 135o u.PVC D125/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 236 | T chuyển bậc 135o u.PVC D125/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 237 | Cút góc 90o u.PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 238 | Cút góc 90o u.PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 239 | Cút góc 90o u.PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 240 | Cút góc 90o u.PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 241 | Cút góc 90o u.PVC D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 242 | Cút chếch 135o u.PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 243 | Cút chếch 135o u.PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 244 | Cút chếch 135o u.PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 245 | Cút chếch 135o u.PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 246 | Cút chếch 135o u.PVC D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 247 | Côn chuyển bậc u.PVC D90/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 248 | Côn chuyển bậc u.PVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 249 | Côn chuyển bậc u.PVC D125/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 250 | Côn chuyển bậc u.PVC D125/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 251 | Bích bịt xả thông tắc D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 252 | Bích bịt xả thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 253 | Bích bịt xả thông tắc D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt ống thép thoát nước D75,6x2,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 255 | Bồn lạnh ngang 5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 256 | Chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 257 | Vòi xịt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 258 | Hộp giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 259 | Chậu rửa mặt vòi đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 260 | Vòi rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 261 | Si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 262 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 263 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 264 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 265 | Thoát sàn inox DN90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 266 | Thoát sàn inox DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 267 | Cầu chắn rác DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 268 | Van phao cơ DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 269 | Tiểu nam trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 270 | Bơm tăng áp nước lạnh H=40m, Q=6m3/h, P=750W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 271 | Đồng hồ đo áp 10atm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 272 | Bích DN75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cặp |
| 273 | Vật liệu phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | % |
| B | NHÀ ĐỂ XE + KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,287 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,19 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,799 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,711 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,526 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,88 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,217 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,867 | m3 |
| 9 | Xây bể gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,331 | m3 |
| 10 | Trát láng bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 401,838 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,791 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,943 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,185 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mặt bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,969 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,107 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,839 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 20 | Nắp bể 800x800 inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,781 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,479 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,639 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,234 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,196 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,893 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,397 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,493 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,272 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,185 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch không nung chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,999 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường dốc, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,567 | m3 |
| 35 | Láng mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164,888 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 213,038 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 232,31 | m2 |
| 38 | Trát cột + má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,823 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,636 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,3 | m2 |
| 41 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,696 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 445,348 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,759 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 213,038 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 437,069 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 47 | Giá vật liệu cửa nhựa lõi thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 48 | Xây tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | m3 |
| 49 | Láng tam cấp, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,274 | m2 |
| 50 | Mài granitô nền sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,274 | m2 |
| 51 | Láng nền bậc dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,536 | m2 |
| 52 | Đèn LED đơn 220V/1x18W-1,2m-250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 53 | Mặt công tắc 2 hạt 10A-250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Tủ điện 6 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 55 | Aptomat MCB-2P-32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Aptomat MCB-1P-20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Aptomat MCB-1P-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Aptomat MCB-1P-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 60 | Ống ghen PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 61 | Ống PVC - C2-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 62 | Đai giữ ống D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 63 | Cầu chắn rác inox DN90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Cút 45o D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Dây dẫn sét bằng thép fi10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,8 | m |
| 67 | Dây dẫn sét dưới đất fi18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 68 | Cọc tiếp địa 63x63x6, h=3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 69 | Bu lông M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Que hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 71 | Thép nối L=0,14m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Ống nhựa PVC D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 73 | Hộp nối 200x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Đo điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,019 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,074 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,782 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép giằng móng D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,686 | m3 |
| 9 | Lấp đất chân móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 10 | Tôn nền cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,133 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,566 | m3 |
| 12 | Xây tường 220 gạch không nung 6,5x10,5x22,vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,185 | m3 |
| 13 | Xây tường 110 gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,686 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,371 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,264 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,146 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7 | m2 |
| 24 | Xây bậc lối lên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | m3 |
| 25 | Láng bậc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,779 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,648 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,41 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,846 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,264 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa nhụa lõi thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,632 | m2 |
| 32 | Giá vật liệu cửa nhựa lõi thép bao gồm cả phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,632 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 36 | Đèn LED đơn 220V/1x18W-1,2m-250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Mặt công tắc 1 hạt 10A-250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Tủ điện 6 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 40 | Aptomat MCB-2P-32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Aptomat MCB-1P-20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Aptomat MCB-1P-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Aptomat MCB-1P-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 45 | Dây điện CU/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 46 | Ống ghen PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 47 | Ống PVC - C2-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 48 | Đai giữ ống D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Cầu chắn rác inox DN90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Cút 45o D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| D | SAN LẤP, TƯỜNG BAO, CỔNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 313,2 | m3 |
| 2 | San lấp mặt bằng bằng cát đen, máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,242 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,132 | 100m3 |
| 4 | Đào móng tường rào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,692 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,545 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,806 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,827 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,444 | m3 |
| 9 | Láng chống thấm dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,41 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,885 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,735 | m3 |
| 12 | Lấp đất chân móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,74 | m3 |
| 13 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,855 | tấn |
| 15 | Ván khuôn trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,142 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | tấn |
| 17 | Cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | tấn |
| 18 | Bê tông trụ, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,282 | m3 |
| 19 | Xây tường rào 220 gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,266 | m3 |
| 20 | Xây tường rào 110 gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,518 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 23 | Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | tấn |
| 24 | Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,057 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 694,57 | m2 |
| 26 | Láng mũ trụ, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,807 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 694,57 | m2 |
| 28 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,188 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,676 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,188 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 208,376 | m2 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,288 | m3 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,145 | m3 |
| 34 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,708 | 100m |
| 35 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,93 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 39 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,287 | tấn |
| 40 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,367 | m3 |
| 41 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,14 | m3 |
| 42 | Lấp đất chân móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,478 | m3 |
| 43 | Ván khuôn trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép trụ cổng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 45 | Cốt thép trụ cổng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 46 | Bê tông trụ cổng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,774 | m3 |
| 47 | Xây ốp trụ cổng gạch không nung, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,212 | m3 |
| 48 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,925 | m2 |
| 49 | Láng mũ trụ cổng, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 50 | Đắp phào trang trí trụ cổng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6 | m |
| 51 | Kẻ mạch lõm trang trí trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,8 | m |
| 52 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,925 | m2 |
| 53 | Xây biển cổng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,049 | m3 |
| 54 | Trát biển cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,71 | m2 |
| 55 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bảng hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 56 | Sơn biển cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,21 | m2 |
| 57 | Lắp chữ mạ đồng biển cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Lắp dựng cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,108 | m2 |
| 59 | Giá vật liệu cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,108 | m2 |
| 60 | Sơn cổng sắt 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,216 | m2 |
| E | SÂN TRƯỜNG, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ, CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Nilon chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 960,62 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,062 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terazo nền sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 960,62 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,725 | m3 |
| 5 | Xây bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,225 | m3 |
| 6 | Trát bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,75 | m2 |
| 7 | ốp gạch thẻ 60x240 bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,75 | m2 |
| 8 | Đổ đất trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 202,3 | m3 |
| 9 | Đào đường cống, hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,204 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thành ga,đáy ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,939 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,838 | m3 |
| 15 | Láng đáy ga vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 16 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,367 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan hố ga, rãnh thoát nước đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,671 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,263 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cấu kiện |
| 21 | Nắp ga bằng Composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rãnh thoát nước đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,024 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,536 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,051 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng đầu tường rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đầu tường rãnh nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,224 | m3 |
| 28 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 29 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,16 | m2 |
| 30 | Ván khuôn đế cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép đế cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 32 | Lắp đặt đế cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177 | cái |
| 33 | Đá 4x6 lót móng cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | đoạn ống |
| 35 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | mối nối |
| 36 | Đắp đất hố móng ga, cống , rãnh thoát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,402 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | 100m |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,049 | m3 |
| 42 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,049 | m3 |
| 43 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 539 | 1m2 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,049 | m3 |
| F | CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,625 | m3 |
| 2 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,375 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,375 | m3 |
| 4 | Băng nilong báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m3/1km |
| 9 | Viên sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | viên |
| 10 | Cảnh báo sự cố đường cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 12 | Cáp 22kV - AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,4 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,714 | 100m |
| 14 | Đầu cáp Tplug 3 pha 22kV lõi nhôm 3x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 16 | Hộp nối cáp 3 pha 22kV lõi nhôm 3x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 18 | Ống nhựa HDPE Φ195/150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 20 | Khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Biển an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Biển tên đường cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| G | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,133 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,786 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 6 | Bulông M27x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Ống nhựa PVC160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m3 |
| 9 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,58 | kg |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cọc |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | 100kg |
| 12 | Rải dây thép địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 10 m |
| 13 | Cáp Cu/PVC 1x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 14 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 15 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 17 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1 m |
| 19 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m3 |
| 22 | Vỏ trạm 1 trụ (trọn bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Cáp 22kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 25 | Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 27 | Đầu cáp Tplug 22kV - 3x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Đầu cáp Elbow 22kV - 3x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 30 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 32 | Khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Biển an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Biển tên trạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Biển tên tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Biển tên đường cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 38 | Máy biến áp 3 pha: 250kVA - 22/0.4kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 39 | Tủ CDPT 22kV - 630A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 40 | Tủ CDPT CC 22kV - 630A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 41 | Tủ điện hạ thế 0,6kV - 400A (1MCCB 3P 400A + các MCCB nhánh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 43 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| H | HÀO CÁP 0,4KV VỈA HÈ, DƯỚI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,608 | m3 |
| 2 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,765 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,765 | m3 |
| 4 | Băng Nilong báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,8 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,438 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,512 | m3 |
| 9 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,338 | m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,338 | m3 |
| 11 | Băng Nilong báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8 | m |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 15 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,06 | kg |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 10 cọc |
| 18 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,66 | 100kg |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | 100m3 |
| 20 | Viên sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | viên |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F80/105 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,858 | 100m |
| 23 | Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,412 | m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,414 | 100m |
| 25 | Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,106 | m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,411 | 100m |
| 27 | Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,77 | m |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | 100m |
| 29 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 31 | Tủ hạ thế 180A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 32 | Tủ hạ thế 32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,656 | m3 |
| 2 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,278 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,278 | m3 |
| 4 | Băng Nilong báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,6 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m3 |
| 8 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,1 | kg |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 cọc |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 100kg |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,955 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,93 | m3 |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 18 | Khung móng cột đèn chiếu sáng 8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,519 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 21 | Viên sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | viên |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,796 | 100m |
| 23 | Rải cáp ngầm. Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,126 | 100m |
| 24 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 25 | Dây tiếp địa liên thông M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,6 | m |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 27 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột thép bát giác côn rời cần BGC8m (D78) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 28 | Lắp cần đèn đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cần đèn |
| 29 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | đầu cáp |
| 30 | Lắp đèn LED 100W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| J | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 vị trí |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | sợi |
| 12 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 vị trí |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sợi |
| K | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZL4 - ABC - China | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bình |
| 2 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy - Việt Nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 3 | Hộp đựng 2 bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố -China | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn Exit song ngữ - China | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 - Việt Nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 410 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 410 | m |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Măng sông nối ống D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 11 | Cút chứ L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Cút chứ T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 13 | Hộp chia 3 ngả D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 15 | Lắp đặt đầu báo cháy khói - Đài Loan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 10 đầu |
| 16 | Lắp đặt thiết bị đèn báo cháy phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | 10 đầu |
| 17 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông , đèn, nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt chuông báo cháy .- Đài loan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 chuông |
| 19 | Lắp đặt đèn báo cháy . - Đài loan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .- Đài loan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 nút |
| 21 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x0.75mm2 - Việt Nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp báo cháy 10Px0.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Hiệu chỉnh hệ thống báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 28 | Măng sông nối ống D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 29 | Hộp chia 3 ngả D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 30 | Hộp kĩ thuật tầng 110x110 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Tủ trung tâm báo cháy 5zone -Đài loan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.624E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.373E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.368.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.736.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần kết cấu | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần chống mối | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc lâm nghiệp hoặc nông nghiệp.- Đã tham gia khóa đào tạo phòng chống mối công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công chống mối ít nhất 1 công trình xây dựng .(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách hạch toán, cung cấp vật tư, vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | > 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy ủi | >=110CV | 1 |
| 3 | Máy xúc đào | >=0,8m3 | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | >=5 tấn | 3 |
| 5 | Máy lu | >= 16 tấn | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | >= 80 L | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | >= 250 L | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | >=3KW | 3 |
| 9 | Máy khoan | >=2,5 KW | 3 |
| 10 | Máy hàn | >=23 KW | 3 |
| 11 | Đầm bàn | >=1KW | 3 |
| 12 | Đầm dùi | >=1,5 KW | 3 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | >=1,2 KW | 3 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi