Gói thầu: Gói thầu số 5 “Mua sắm lắp đặt trang thiết bị làm việc”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211101324-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Địa ốc Sài Gòn TNHH MTV Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5 “Mua sắm lắp đặt trang thiết bị làm việc” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210750248 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 16:02:00 đến ngày 2021-11-08 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,665,638,697 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất gỗ cho công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết thời gian bảo hành thiết bị tối thiểu là: 12 tháng cho các hạng mục kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa.+ Có cam kết thời gian có mặt tại hiện trường để thực hiện việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng trong thời gian tối đa 24 giờ.Trong trường hợp nhà thầu không có mặt trong thời gian quy định thì Chủ đầu tư có quyền yêu cầu bên khác sữa chữa và trừ tiền bảo hành của Nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.* Các tài liệu kèm tài để chứng minh:-Lý lịch chuyên gia tự khai.-Bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp Đại học.-Bản chụp quyết định bổ nhiệm/phân công/ điều động chức danh chỉ huy trưởng công trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | .- Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (hoặc có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm đối với trình độ cao đẳng nghề).* Các tài liệu kèm tài để chứng minh:-Lý lịch chuyên gia tự khai.-Bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Địa ốc Sài Gòn TNHH MTV Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5 “Mua sắm lắp đặt trang thiết bị làm việc” Cải tạo sửa chữa một phần cao ốc văn phòng 94-96 Nguyễn Du, Quận 1 làm trụ sở Tổng Công ty 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mẫu số 07A hoặc 7B Chương IV; Biên pháp tổ chức thi công: Tổ chức cung cấp, bàn giao, lắp đặt, cài đặt, cấu hình… hàng hóa hợp lý và hiệu quả kinh tế. Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa hợp lý, khả thi và phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Giấy phép bán hàng được cấp bởi Nhà sản xuất đối với hàng hóa có yêu cầu, được nêu tại Mục 2 Chương V – E-HSMT; Tài liệu kỹ thuật như: Catalogue, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, … cho các hàng hóa có yêu cầu, được nêu tại Mục 2 Chương V - E-HSMT; |
| E-CDNT 10.2(c) | Ký hiệu, mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); Tên nhà sản xuất, xuất xứ của sản phẩm; Tài liệu kỹ thuật như: Catalogue, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, … cho các hàng hóa có yêu cầu, được nêu tại Mục 2 Chương V - E-HSMT; Có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa có yêu cầu, được nêu tại Mục 2 Chương V - E-HSMT trong trường hợp trúng thầu; Giấy phép bán hàng được cấp bởi Nhà sản xuất đối với hàng hóa có yêu cầu, được nêu tại Mục 2 Chương V - E-HSMT; |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh theo thiết kế đủ điều kiện đưa vào sử dụng và hướng dẫn sử dụng cụ thể cho Chủ đầu tư tại công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Giá trên đã có chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 05 năm, kể từ ngày đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Địa ốc Sài Gòn – TNHH MTV, địa chỉ số 41 Sương Nguyệt Ánh, phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 39 254 255; Fax : 028 39 254 256 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốcTổng công ty Địa ốc Sài Gòn – TNHH MTV địa chỉ số 41 Sương Nguyệt Ánh, phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 39 254 255; Fax : 028 39 254 256 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn – Quận 1 – TP. HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế sofa dài KT 1950x675x450 | 2 | bộ | Xemcột “Hình ảnh” và cột “Mô tả” của mục 20 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4:NỘI THẤTcủa Chỉ dẫn kỹ thuật thi côngKiến trúc | Các nội dung khác theo đúng bản vẽ thiết kế | |
| 2 | Đôn bàn tròn nhỏ (2 tầng) R300mm | 1 | cái | Xem cột “Hình ảnh” và cột “Mô tả” của mục 22 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc | Các nội dung khác theo đúng bản vẽ thiết kế | |
| 3 | Tab sofa | 1 | cái | Xem mục 23 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc | ||
| 4 | Bàn Reception Resco KT 2400x700x900mm | 1 | cái | Xem cột “Hình ảnh” và cột “Mô tả” của mục 19 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc | Các nội dung khác theo đúng bản vẽ thiết kế | |
| 5 | Ghế Reception KT 450x400x450mm | 2 | cái | Xem cột “Hình ảnh” và cột “Mô tả” của mục 2 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc | Các nội dung khác theo đúng bản vẽ thiết kế | |
| 6 | Bàn làm việc phó giám đốc KT 1600x800x750mm | 15 | cái | Xem cột “Hình ảnh” và cột “Mô tả” của mục 3 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc | ||
| 7 | Bàn phụ phó giám đốc KT 1000x450x(600)mm | 15 | cái | Xem cột “Hình ảnh” và cột “Mô tả” của mục 3 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc | ||
| 8 | Ghế làm việc phó giám đốc | 15 | cái | Xem cột “Kích thước”, cột “Hình ảnh” và cột “Mô tả” của mục 4 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc | ||
| 9 | Bàn làm việc nhân viên KT 1200x600x750mm | 41 | cái | Xem mục 1 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc | ||
| 10 | Ghế làm việc nhân viên | 41 | cái | Xem cột “Kích thước”, cột “Hình ảnh” và cột “Mô tả” của mục 2 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc | ||
| 11 | Ngăn bàn làm việc nhân viên (cao 1250mm) | 89.075 | m2 | Xem cột “Hình ảnh” và cột “Mô tả” của mục 1 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc | ||
| 12 | Tủ gỗ thấp KT 800x400x800mm | 44 | cái | Xem cột “Hình ảnh” và cột “Mô tả” của mục 7 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc | ||
| 13 | Tủ gỗ thấp KT 1250x400x800mm | 1 | cái | Xem cột “Hình ảnh” và cột “Mô tả” của mục 7 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc | ||
| 14 | Tủ gỗ cao 1800x400x2000mm | 5 | cái | Xem cột “Hình ảnh” và cột “Mô tả” của mục 10 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc | ||
| 15 | Tủ gỗ cao 900x400x2000mm | 1 | cái | Xem mục 11 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc | ||
| 16 | Bàn trà nhỏ + kèm 2 ghế sofa đơn (khu vực ngồi chờ sảnh) | 5 | bộ | Xem cột “Kích thước”, cột “Hình ảnh” và cột “Mô tả” của mục 14 và mục 15 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc | ||
| 17 | Ghế sofa không tay ngồi chờ sảnh | 4 | cái | Xem cột “Kích thước”, cột “Hình ảnh” và cột “Mô tả” của mục 26 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc | ||
| 18 | Bàn gỗ khu làm việc KT 1200x650x750mm | 2 | cái | Xem cột “Hình ảnh” và cột “Mô tả” của mục 18 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc | ||
| 19 | Ghế họp trong phòng làm việc | 26 | cái | Xem cột “Kích thước”, cột “Hình ảnh” và cột “Mô tả” của mục 12 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc | ||
| 20 | Bàn làm việc giám đốc KT 2000x1000x750mm | 6 | cái | Xem cột “Kích thước”, cột “Hình ảnh” và cột “Mô tả” của mục 5 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc | ||
| 21 | Bàn phụ giám đốc KT 1400x450x(600)mm | 6 | cái | Xem cột “Kích thước”, cột “Hình ảnh” và cột “Mô tả” của mục 5 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc | ||
| 22 | Ghế làm việc giám đốc | 6 | cái | Xem cột “Kích thước”, cột “Hình ảnh” và cột “Mô tả” của mục 6 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc | ||
| 23 | Bộ bàn nước + sofa đơn 2 chiếc | 8 | bộ | Xem cột “Kích thước”, cột “Hình ảnh” và cột “Mô tả” của mục 16 và mục 17 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc | ||
| 24 | Tủ gỗ KT 2200x400x2000mm | 5 | cái | Xem mục 9 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc | ||
| 25 | Ghế họp gỗ | 8 | cái | Xem mục 13 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc | ||
| 26 | Tủ gỗ KT 3200x400x2000mm | 1 | cái | Xem mục 8 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc | ||
| 27 | Bình nóng lạnh | 14 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 28 | Bục đứng sân khấu KT 1500x750x250mm:- Khung thép hộp 50x100x2mm- Cây thép hộp thành phần 30x60x1,4mm @150mm- Bề mặt bục ốp gỗ PU hoàn thiện | 4 | cái | Xem mục 24 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc | ||
| 29 | Rèm cửa phòng làm việc | 442.035 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 30 | Rèm cửa phòng họp (rèm vải) | 17.271 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 31 | Giấy dán tường | 32.346 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 32 | Cung cấp và lắp đặt vách ốp gỗ nhựa ngoài trời. Bao gồm tấm ốp gỗ nhựa 70x10mm, khe hở @70mm. Khung xương thép hộp mạ kẽm kt 40x80x1.4mm, 40x40x1.2mm, sơn hoàn thiện màu xám đậm. | 18.632 | m2 | Vách ốp gỗ nhựa ngoài trời. Bao gồm tấm ốp gỗ nhựa 70x10mm, khe hở @70mm. Khung xương thép hộp mạ kẽm kt 40x80x1.4mm, 40x40x1.2mm, sơn hoàn thiện màu xám đậm. | ||
| 33 | Cung cấp và lắp đặt ghế ngồi gỗ nhựa ngoài trời. Bao gồm lam gỗ nhựa ngoài trời kt 40x60mm, kèm lõi thép mạ kẽm 20x40x1.2mm, khe hở @25mm. Khung ghế thép hộp mạ kẽm kt 40x80x1.4mm, xương đỡ kt 20x40x1.2mm, sơn hoàn thiện màu xám đậm. KT 2000x360mm | 2 | bộ | Ghế ngồi gỗ nhựa ngoài trời. Bao gồm lam gỗ nhựa ngoài trời kt 40x60mm, kèm lõi thép mạ kẽm 20x40x1.2mm, khe hở @25mm. Khung ghế thép hộp mạ kẽm kt 40x80x1.4mm, xương đỡ kt 20x40x1.2mm, sơn hoàn thiện màu xám đậm. KT 2000x360mm | ||
| 34 | Cung cấp và lắp đặt ghế ngồi gỗ nhựa ngoài trời. Bao gồm lam gỗ nhựa ngoài trời kt 40x60mm, kèm lõi thép mạ kẽm 20x40x1.2mm, khe hở @25mm. Lưng ghế ốp tấm gỗ nhựa ngoài trời kt 70x10mm. Khung ghế thép hộp mạ kẽm kt 40x80x1.4mm, xương đỡ và khung bao kt 20x40x1.2mm, sơn hoàn thiện màu xám đậm. KT 1800x1800x700mm | 3 | bộ | Ghế ngồi gỗ nhựa ngoài trời. Bao gồm lam gỗ nhựa ngoài trời kt 40x60mm, kèm lõi thép mạ kẽm 20x40x1.2mm, khe hở @25mm. Lưng ghế ốp tấm gỗ nhựa ngoài trời kt 70x10mm. Khung ghế thép hộp mạ kẽm kt 40x80x1.4mm, xương đỡ và khung bao kt 20x40x1.2mm, sơn hoàn thiện màu xám đậm. KT 1800x1800x700mm | ||
| 35 | Cung cấp và lắp đặt bàn gỗ nhựa ngoài trời. Bao gồm lam gỗ nhựa ngoài trời kt 40x60mm, kèm lõi thép mạ kẽm 20x40x1.2mm, khe hở @10mm. Khung bàn thép hộp mạ kẽm kt 40x80x1.4mm, xương đỡ kt 20x40x1.2mm, sơn hoàn thiện màu xám đậm. KT 1050x500mm (H x R) | 12,9 | md | Bàn gỗ nhựa ngoài trời. Bao gồm lam gỗ nhựa ngoài trời kt 40x60mm, kèm lõi thép mạ kẽm 20x40x1.2mm, khe hở @10mm. Khung bàn thép hộp mạ kẽm kt 40x80x1.4mm, xương đỡ kt 20x40x1.2mm, sơn hoàn thiện màu xám đậm. KT 1050x500mm (H x R) | ||
| 36 | Chậu composite 1000x1000x700mm.Màu xám đậm | 3 | cái | Chậu composite 1000x1000x700mm.Màu xám đậm | ||
| 37 | Chậu composite 800x400x400mm.Màu xám đậm | 24 | cái | Chậu composite 800x400x400mm.Màu xám đậm | ||
| 38 | Chậu composite 600x600x600mm.Màu xám đậm. | 4 | cái | Chậu composite 600x600x600mm.Màu xám đậm. | ||
| 39 | Chậu composite 600x300x300mm.Màu xám đậm. | 4 | cái | Chậu composite 600x300x300mm.Màu xám đậm. | ||
| 40 | Chậu composite 600x300x300mm.Màu xám đậm. | 2 | cái | Chậu composite 600x300x300mm.Màu xám đậm. | ||
| 41 | Bàn gỗ ngoài trời KT 2200x900x750mm-Mặt bàn gỗ me tây, chân thép hộp sơn màu xám đậm | 2 | cái | Bàn gỗ ngoài trời KT 2200x900x750mm- Mặt bàn gỗ me tây, chân thép hộp sơn màu xám đậm | ||
| 42 | Ghế gỗ ngoài trời cao 750mm- Khung thép sơn màu xám đậm, lưng và mặt ghế gỗ tự nhiên | 16 | cái | Ghế gỗ ngoài trời cao 750mm- Khung thép sơn màu xám đậm, lưng và mặt ghế gỗ tự nhiên | ||
| 43 | Ghế sắt Tolix bar ngoài trời cao 750mm | 12 | cái | Ghế sắt Tolix bar ngoài trời cao 750mm | ||
| 44 | Bộ sofa (mây) ngoài trời gồm 2 sofa đơn, 1 sofa băng và 1 bàn nước | 1 | bộ | Bộ sofa (mây) ngoài trời gồm 2 sofa đơn, 1 sofa băng và 1 bàn nước |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất gỗ cho công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết thời gian bảo hành thiết bị tối thiểu là: 12 tháng cho các hạng mục kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa.+ Có cam kết thời gian có mặt tại hiện trường để thực hiện việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng trong thời gian tối đa 24 giờ.Trong trường hợp nhà thầu không có mặt trong thời gian quy định thì Chủ đầu tư có quyền yêu cầu bên khác sữa chữa và trừ tiền bảo hành của Nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.* Các tài liệu kèm tài để chứng minh:-Lý lịch chuyên gia tự khai.-Bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp Đại học.-Bản chụp quyết định bổ nhiệm/phân công/ điều động chức danh chỉ huy trưởng công trường; | 4 | 1 |
| 2 | Cán bộ an toàn, kỹ thuật hiện trường | 1 | .- Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (hoặc có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm đối với trình độ cao đẳng nghề).* Các tài liệu kèm tài để chứng minh:-Lý lịch chuyên gia tự khai.-Bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi