Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh của Bệnh viện Công an tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211101576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh của Bệnh viện Công an tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211081320 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo hiểm y tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 15:47:00 đến ngày 2021-11-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 438,373,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.58E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 307.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 614.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Hàng hóa phải mới 100%, chưa qua sử dụng, được sản xuất trong năm ký kết hợp đồng trở về sau.- Bảo hành toàn bộ hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. - Trường hợp hàng hóa không phù hợp với đặc tính kỹ thuật theo hợp đồng thì Chủ đầu tư có quyền từ chối và Nhà thầu phải có trách nhiệm thay thế hoặc tiến hành những điều chỉnh cần thiết để đáp ứng đúng các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật. Trường hợp nhà thầu không có khả năng thay thế hay điều chỉnh các hàng hóa không phù hợp, Bên A có quyền tổ chức việc thay thế hay điều chỉnh nếu thấy cần thiết, mọi rủi ro và chi phí liên quan do Bên B chịu. Việc thực hiện kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa của Bên A không dẫn đến miễn trừ nghĩa vụ bảo hành hay các nghĩa vụ khác theo hợp đồng của Bên B. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo liên quan đến sử dụng và vận hành máy móc, thiết bị hoặc tương đương trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh của Bệnh viện Công an tỉnh Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh của Bệnh viện Công an tỉnh 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí bảo hiểm y tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hoá đơn hợp lệ của Bộ Tài chính; - Chứng chỉ xuất xứ nguồn gốc (C/O) và Chứng nhận chất lượng (C/Q) (nếu có) - Các hồ sơ khác có liên quan đến lô hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Giá trị hàng hóa đã bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí, chi phí bốc xếp, vận chuyển, bảo hiểm, chi phí cho dịch vụ kỹ thuật, kiểm tra, đào tạo, hướng dẫn sử dụng, các loại thuế, phí, lệ phí phải nộp và chi phí khác để thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 2 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Đắk Lắk, số 58 Nguyễn Tất Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Đắk Lắk, số 58 Nguyễn Tất Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; số điện thoại và Fax 0694.389.339 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Đắk Lắk, số 58 Nguyễn Tất Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; số điện thoại và Fax 0694.389.339 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Đắk Lắk, số 58 Nguyễn Tất Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; số điện thoại và Fax 0694.389.339 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy điện tim 6 kênh | 2 | Bộ | - Máy mới 100% - Sản xuất năm 2020 trở về sau - Tiêu chuẩn chất lượng ISO-9001 , ISO-13485 - Cung cấp giấy CO , CQ đi kèm - Máy chính kèm theo màn hình màu hiển thị 12 đạo trình tim , có phần mềm hỗ trợ chẩn đoán ECAPS 12C, bàn phím alphabet nhập dữ liệu, sử dụng pin sạc/điện Phụ kiện chuẩn đi kèm: • 01 cáp điện tim kiểu châu Âu • 01 dây nguồn • 06 Điện cực hút ở ngực bằng núm cao su • 04 Điện cực kẹp chi • 01 Giấy in theo máy • 01 Bút lau đầu máy ghi nhiệt • 01 Pin sạc | ||
| 2 | Máy Monitor theo dõi bệnh | 1 | Bộ | - Máy mới 100% - Sản xuất năm 2020 trở về sau - Tiêu chuẩn chất lượng ISO-9001 , ISO-13485 - Cung cấp giấy CO , CQ đi kèm - Máy chính màn hình cảm ứng TFT LCD màu 10.4 inch, theo dõi 5 thông số : ECG, nhịp tim, nhịp thở, huyết áp không xâm nhập, SpO2,nhiệt độ, có chức năng in. Vận hành bằng pin hay điện. - Máy chính - 01 Cáp điện tim - 01 Bộ dây ECG 3 chuyển đạo, - 01 Dây nối SpO2, - 01 Pin sạc - 01 Ống đo huyết áp - 01 Túi hơi huyết áp người lớn - 01 Túi hơi huyết áp nhi - 01 Dây nguồn, L936 - 01 Đầu dò SpO 2 - 01 Máy ghi nhiệt - 01 Đầu dò nhiệt độ | ||
| 3 | Huyết áp điện tử | 2 | Bộ | - Máy đo huyết áp hoàn toàn tự động- Công nghệ PAD phát hiện rối loạn nhịp tim- Công nghệ Gentle+ giúp đo nhanh và êm ái- Công nghệ Afibsens+ thế hệ mới nhất tầm soát rung nhĩ chỉ 1 lần đo.- Kết nối Bluetooth, quản lý dữ liệu điện toán đám mây qua app Microlife Connected Health+- Công nghệ SmartMAM đo 3 lần cho kết quả trung bình- Có đèn led biểu thị phân loại huyết áp- Tính năng kiểm tra túi hơi phù hợp khi đo- Bộ nhớ 99 lần sử dụng gần nhất- Cảnh báo pin yếu- Màn hình hiển thị lớn- Phụ kiện đi kèm: túi hơi định khuôn size M-L (22-42cm), 4 cục pin AA, túi đựng máy, adapter, cáp USB- Bảo hành 5 năm (lỗi kỹ thuật được đổi mới trong thời gian bảo hành)- Kích thước: 157.5 x 105 x 61.5 mm- Trọng lượng: 415g (bao gồm pin)- Nguồn điện: 4 viên pin alkaline AA ; bộ đổi nguồn DC 6V, 600 mA- Tầm đo: Huyết áp 20 – 280 mmHg ; Nhịp tim 40 – 200 nhịp/phút | ||
| 4 | Bộ khám ngũ quan | 2 | Bộ | 1. Đầu đèn khám tai: 01 cái- Các thấu kính phóng đại với độ phóng đại 4 lần, dạng có thể tháo ra được, xoay cả 2 mặt- Nắp chụp phần kiếng dạng tháo ra được, gắn bên ngoài dụng cụ- Đầu thiết bị bằng kim loại mạ crôm - Bộ loa khám tai đầu nối bằng thép không gỉ 2, 3, 4 mm- Dùng với bóng đèn chân không 2.7V2. Đầu đèn khám mắt: 01 cái- Dùng với bóng đèn xenon XL 2.5V- Đầu thiết bị bằng nhựa ABS cứng- Vòng điều chỉnh hội tụ từ 0 đến +20 hoặc 0 đến -20 điôp- Khẩu độ với vòng tròn lớn dùng để thăm khám đáy mắt3. Đầu khám mũi (Van banh mũi): 01 cái - Van mở bằng kim loại mạ crôm - Nới rộng van mở bằng cách vặn vít điều chỉnh- Dùng để lắp vào đầu thiết bị khám tai4. Gọng dẫn quang cong khám thanh quản: 01 cái- Dùng với bóng đèn chân không 2.7 V- Bằng kim loại mạ crôm, bền và chắc5. Gương soi thanh quản số 3 và số 4: 02 cái- Dùng cho tất cả gọng dẫn quang cong của Riester- 2 gương soi thanh quản số 3 (đường kính 20mm) và số 4 (đường kính 22mm) dùng để chiếu sáng và thăm khám vùng thanh quản6. Bộ phận kẹp giữ đè lưỡi 01 cái - Bằng thép không gỉ, bền và chắc7. Cán pin trung: 01 cái- Cán tay cầm dễ điều khiển của Riester với biến trở dùng để điều chỉnh cường độ chiếu sáng cho kết quả thăm khám đáng tin cậy. - Cán tay cầm bằng kim loại, mạ crôm.- Bề mặt cán tay cầm có các đường khía. 8. Bóng đèn thay thế trên đèn soi tai: 01 cái9. Loa soi tai các cỡ: 01 bộ10. Hộp đựng: 01 cái | ||
| 5 | Bộ tiểu phẫu 24 món | 3 | Bộ | + Kẹp bông thẳng 25cm (AF 200/25): 4 cái+ Kẹp khăn phẫu thuật 08cm (AA 751/08): 8 cái+ Cán dao mổ số 3 (AD010/03): 1 cái+ Cán dao số 4 (AD 010/04): 1 cái+ Kéo phẫu thuật tù tù thẳng 17.0cm (AC 070/17): 1 cái+ Kéo phẫu thuật cong 18cm (AC 111/18): 2 cái+ Kéo phẫu thuật thẳng N-T 14.5cm (AC 020/14): 2 cái+ Kẹp phẫu thuật thẳng 14,5cm (AB 050/14): 1 cái+ Kẹp phẫu thuật 1x2 răng thẳng 14.5cm (AB 060/14): 2 cái+ Kẹp phẫu thuật 5x6 răng 15cm (KD 055/15): 4 cái+ Kẹp phẫu thuật thẳng 12cm (AA 130/12): 4 cái+ Kẹp phẫu thuật cong 12cm (AA/131/12): 2 cái+ Kẹp phẫu thuật cong 16cm(AA185/16): 2 cái+ Banh phẫu thuật 3 răng tù 21.5cm (AK152/03): 2 cái+ Banh phẫu thuật 10mm x 20cm (AK100/10): 1 cái+ Que thăm dò có mắt 2mm- 13cm (AL003/03): 1 cái+ Cây luồn chỉ 3mm-19.5cm (808/03): 1 cái+ Ống hút phẫu thuật 10/17cm (AO430/10): 1 cái+ Kẹp phẫu thuật 15cm (AE 470/15): 2 cái+ Kẹp kim 18cm(AE 100/18): 1 cái+ Bộ banh phẫu thuật số 1-3 16.5cm (AK 350/00):1 cái+ Cây luồn chỉ bên trái đầu nhọn nhỏ 20cm AE 720/20): 1 cái+ Khay dụng cụ phẫu thuật quả đậu 250mm (KU 302/25): 1 cái+ Nắp hộp hấp dụng cụ 285*280: 1 cái+ Đáy hộp hấp dụng cụ 285*280*100mm: 1 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.58E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 307.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 614.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Hàng hóa phải mới 100%, chưa qua sử dụng, được sản xuất trong năm ký kết hợp đồng trở về sau.- Bảo hành toàn bộ hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. - Trường hợp hàng hóa không phù hợp với đặc tính kỹ thuật theo hợp đồng thì Chủ đầu tư có quyền từ chối và Nhà thầu phải có trách nhiệm thay thế hoặc tiến hành những điều chỉnh cần thiết để đáp ứng đúng các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật. Trường hợp nhà thầu không có khả năng thay thế hay điều chỉnh các hàng hóa không phù hợp, Bên A có quyền tổ chức việc thay thế hay điều chỉnh nếu thấy cần thiết, mọi rủi ro và chi phí liên quan do Bên B chịu. Việc thực hiện kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa của Bên A không dẫn đến miễn trừ nghĩa vụ bảo hành hay các nghĩa vụ khác theo hợp đồng của Bên B. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có chứng chỉ đào tạo liên quan đến sử dụng và vận hành máy móc, thiết bị hoặc tương đương trở lên. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi