Gói thầu: Gói thầu XD-02: Thi công hệ thống xử lý nước thải cho dây chuyền mạ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211082532-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-02: Thi công hệ thống xử lý nước thải cho dây chuyền mạ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211047734 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN và NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 18:21:00 đến ngày 2021-11-07 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,979,894,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.969841E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.193968E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.785.925.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.357.777.400 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư thuộc ngành kỹ thuật cấp thoát nước hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), (Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thuộc ngành kỹ thuật hoặc tương đương. Đã là chỉ huy phó công trình ít nhât 02 công trình có tính chất, quy mô tương đương (kèm tài liệu chứng mịnh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương), có chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT; chứng nhận huấn luyện PCCC) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựngđã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư nước hoặc tương đươngđã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lênđã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng công nhân kỹ thuật các chuyên ngành (nước, vận hành máy, nề, xây dựng, cơ khí, ...) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 14KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-02: Thi công hệ thống xử lý nước thải cho dây chuyền mạ Z119DA06.2 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN và NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, Chứng chỉ lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là Nhà máy Z119/Quân chủng PK-KQ.
Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, T.p Hà Nội.
Điện thoại: 02433840284. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc nhà máy Z119/Quân chủng PK-KQ, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, T.p Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy Z119/Quân chủng PK-KQ, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, T.p Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy Z119/Quân chủng PK-KQ, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, T.p Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu bể xử lý - phần kết cấu chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,102 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, 20% sửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 77,55 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,478 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,878 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,878 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, hệ số 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,878 | 100m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,086 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,795 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,821 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250, bê tông nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,584 | m3 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,636 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,808 | tấn |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Băng chặn nước Waterstop khổ rộng 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,95 | m |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,337 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,56 | m3 |
| 16 | Lớp chống thấm chuyên dụng bằng compoxit 6 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 233,7 | m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,346 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,67 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, bê tông nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,408 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn máng thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,019 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,022 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,72 | m3 |
| 24 | Gia công và lắp đặt thang Inox lên xuống, theo bảng thống kê khối lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,316 | tấn |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt nắp cửa thăm bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 26 | Bơm nước hố móng máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | ca |
| 27 | Vữa bê tông co ngót chèn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,029 | m3 |
| B | Nhà điều hành | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0172 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0473 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1125 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4393 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,575 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,3881 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2003 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0483 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2786 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,9216 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1994 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2128 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,046 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0947 | tấn |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3367 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0619 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3937 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1879 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,092 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8491 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4602 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,5753 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 186,838 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93,419 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93,419 | m2 |
| 30 | Cửa đi gỗ 1,25x2,1m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,625 | m2 |
| 31 | Cửa sổ KT 1,5X1,68 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,04 | m2 |
| 32 | Thi công lớp cát đệm dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,22 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,22 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn Gạch lát cremic 30x30 màu nâu sáng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,2 | m2 |
| 35 | Trát trần dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,6016 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,6016 | m2 |
| 37 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,6016 | m2 |
| 38 | Lưới thép mắt cáo lót dưới lớp BT lót | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,6016 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,6016 | m2 |
| C | Mua sắm và Lắp dặt hệ thống xử lý nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt bơm nước thải chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Chiếc |
| 2 | Lắp đặt máy thổi khí cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Chiếc |
| 3 | Lắp đặt thiết bị tách dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống đường ống phân phối khí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Hệ thống |
| 5 | Lắp đặt hệ thống đĩa phân phối khí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Chiếc |
| 6 | Lắp đặt Thiết bị kiểm soát ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt bơm định lượng hóa chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Chiếc |
| 8 | Lắp đặt hệ thống máy khuấy trộn tại bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt bồn chứa hóa chất chứa hóa chất cân bằng ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Chiếc |
| 10 | Lắp đặt hệ thống máy khuấy trộn pha hóa chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt bể phản ứng FENTON hóa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Chiếc |
| 12 | Lắp đặt hệ thống máy khuấy trộn tại bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt bơm định lượng hóa chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Chiếc |
| 14 | Lắp đặt bồn chứa hóa chất chứa hóa chấtphản ứng FENTON hóa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Chiếc |
| 15 | Lắp đặt thiết bị phản ứng tĩnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Chiếc |
| 16 | Lắp đặt hệ thống máy khuấy trộn pha hóa chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Thiết bị kiểm soát ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt bơm định lượng hóa chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Chiếc |
| 19 | Lắp đặt thiết bị khuấy trộn tại bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt thiết bị phản ứng tĩnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Chiếc |
| 21 | Lắp đặt hệ thống máy khuấy trộn pha hóa chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt bể phản ứng keo tụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Chiếc |
| 23 | Lắp đặt hệ thống máy khuấy trộn tại bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt bơm định lượng hóa chất keo tụ PAC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Chiếc |
| 25 | Lắp đặt bơm định lượng hóa chất trợ lắng Polymer | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Chiếc |
| 26 | Lắp đặt bồn chứa hóa chất keo tụ tạo bông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Chiếc |
| 27 | Lắp đặt thiết bị phản ứng tĩnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Chiếc |
| 28 | Lắp đặt hệ thống máy khuấy trộn pha hóa chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt thiết bị lắng đứng có ôngs điều hòa lưu lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt tấm lắng lamenla | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | m3 |
| 31 | Lắp đặt giá đỡ tấm lắng lamella | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt máng răng cưa thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt bơm bùn thải đặt chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Chiếc |
| 34 | Lắp đặt hệ thống đường ống phân phối khí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Hệ thống |
| 35 | Lắp đặt hệ thống đĩa phân phối khí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Chiếc |
| 36 | Lắp đặt Thiết bị kiểm soát ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt bơm định lượng hóa chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Chiếc |
| 38 | Lắp đặt thiết bị phản ứng tĩnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Chiếc |
| 39 | Lắp đặt hệ thống máy khuấy trộn pha hóa chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt bể phản ứng keo tụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Chiếc |
| 41 | Lắp đặt hệ thống máy khuấy trộn tại bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt bơm định lượng hóa chất keo tụ PAC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Chiếc |
| 43 | Lắp đặt bơm định lượng hóa chất trợ lắng Polymer | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Chiếc |
| 44 | Lắp đặt thiết bị phản ứng tĩnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Chiếc |
| 45 | Lắp đặt hệ thống máy khuấy trộn pha hóa chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt thiết bị lắng đứng có ôngs điều hòa lưu lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt tấm lắng lamenla | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | m3 |
| 48 | Lắp đặt giá đỡ tấm lắng lamella | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt máng răng cưa thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt bơm bùn thải đặt chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Chiếc |
| 51 | Lắp đặt hệ thống hấp phụ áp lực lọc tinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Hệ thống |
| 52 | Lắp đặt Auto Vale | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Chiếc |
| 53 | Lắp đặt hệ thống trao đổi cation | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Hệ thống |
| 54 | Lắp đặt Auto Vale | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Chiếc |
| 55 | Lắp đặt hệ thống hấp phụ áp lực than hoạt tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Hệ thống |
| 56 | Lắp đặt Auto Vale | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Chiếc |
| 57 | Lắp đặt bơm nước thải cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | chiếc |
| 58 | Lắp đặt hệ thống đường ống thu gom tới hệ thống xử lý nước thải | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Hệ thống |
| 59 | Lắp đặt hệ thống dđường ống dẫn nước thải nội trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Hệ thống |
| 60 | Lắp đặt hệ thống tủ điện điều khiển kỹ thuật nội trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Hệ thống |
| 61 | Lắp đặt hệ thống dây dẫn nội trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Hệ thống |
| 62 | Hệ thống thang máng cáp điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Hệ thống |
| 63 | Máy ép bùn khung bản | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Bơm bùn dạng Bơm màng khí nén | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 65 | Thùng cô đặc bùn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.969841E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.193968E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.785.925.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.357.777.400 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kĩ sư thuộc ngành kỹ thuật cấp thoát nước hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), (Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ ) | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó công trường | 1 | Kỹ sư thuộc ngành kỹ thuật hoặc tương đương. Đã là chỉ huy phó công trình ít nhât 02 công trình có tính chất, quy mô tương đương (kèm tài liệu chứng mịnh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương), có chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT; chứng nhận huấn luyện PCCC) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựngđã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 3 | Kỹ sư nước hoặc tương đươngđã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lênđã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) | 5 | 3 |
| 7 | Tổ trưởng công nhân kỹ thuật các chuyên ngành (nước, vận hành máy, nề, xây dựng, cơ khí, ...) | 5 | Có chứng chỉ nghề | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải 7T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 2 | Máy hàn 23KW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch 1,7kW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 4 | Đầm bàn 1Kw | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5KW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 6 | Máy trộn 250L | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 7 | Máy hàn 14KW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 8 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi