Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211082198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211081477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo hiểm xe cơ giới - Hiệp hội bảo hiểm Việt Nam tài trợ và NS huyện từ nguồn chi sự nghiệp giao thông 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 15:52:00 đến ngày 2021-11-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,473,028,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.709542E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41908E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông có hạng mục lắp đặt đèn tín hiệu.-Tương tự về quy mô: Theo giá trị yêu cầu dưới đây: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.731.120.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.193.360.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực: Giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công trình giao thông;- Có chứng chỉ An toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình hoặc làm Giám sát thi công, kỹ thuật thi công của ít nhất 03 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp tốt nghiệp đại học chuyên nghành Điện;- Có tài liệu chứng minh đã làm giám sát thi công hoặc kỹ thuật thi công phần Điện của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu kèm theo là Bản sao được |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp tốt nghiệp đại học chuyên nghành Giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã làm giám sát thi công hoặc kỹ thuật thi công phần Xây dựng của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp tốt nghiệp đại học chuyên nghành Điện; Giao thông hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ An toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh đã làm Phụ trách An toàn lao động của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô vận tải thung 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe nâng - chiều cao nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô, sức nâng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng, lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông tại nút: Nút giao ngã tư đường BT Kép - Nghĩa Hòa với đường đi UBND xã Nghĩa Hòa và nút giao ngã tư Mỹ Thái - Xuân Hương, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ bảo hiểm xe cơ giới - Hiệp hội bảo hiểm Việt Nam tài trợ và NS huyện từ nguồn chi sự nghiệp giao thông 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạng Giang - địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;
Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây Dựng 24H - địa chỉ: Thôn Tân Sơn, xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lạng Giang - địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3584 317. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3881 828 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nút giao ngã tư đường BT Kép – Nghĩa Hòa với đường đi UBND xã Nghĩa Hòa | |||
| 1 | Cột đèn THGT cao 6,2m cần vươn 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 2 | Cột đèn THGT cao 4,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cột |
| 4 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bảng |
| 6 | Cầu đấu 30A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Cáp ngầm điều khiển 12*1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 8 | Cáp đồng cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 222 | m |
| 9 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,8 | m |
| 10 | Đầu cos đồng M4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | đầu cáp |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | đầu cáp |
| 13 | Rải cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | 100m |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,968 | 100m |
| 15 | Ống nhựa bảo vệ dây cáp D65/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,03 | 100 m |
| 17 | Đèn THGT 3 màu 3xD300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 18 | Đèn THGT đếm lùi 1xD400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Đèn THGT cho người đi bộ 1xD300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 20 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 21 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 10 cọc |
| 23 | Biển tài trợ tuyên truyền kích thước-1200x2000x3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | biển |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Trụ đỡ biển D90 dài 4m dày 2.8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 26 | Khung móng cột đèn 4M24x300x300x675mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Khung móng cột đèn 4M16x240x240x525mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Khung móng tủ điều khiển 4M16x500x350x525mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 31 | Tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông - năng lượng mặt trời | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Tủ |
| 32 | Module cấp điện dự phòng cho đèn tín hiệu điều khiển giao thông: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 33 | Module truyền thông không dây: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 34 | Module thời gian thực vệ tinh Real time- SAT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 35 | Module điều chỉnh công suất đèn tự động : | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 36 | Phần mềm công nghệ hệ thống điều khiển đèn tín hiệu giao thông tự động: (Lập trình, cài đặt riêng biệt theo từng nút giao) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bản cài |
| 37 | Keo bảo vệ chống chuột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | lọ |
| 38 | Lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông 3 pha sử dụng NLMT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 39 | Tấm PIN năng lượng mặt trời loại 110W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | tấm |
| 40 | Lắp PIN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 choá |
| 41 | Giá đỡ tấm pin năng lượng mặt trời loại 2 tấm pin | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 42 | Giá đỡ tấm pin năng lượng mặt trời loại 1 tấm pin | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt giá đỡ tấm PIn năng lượng mặt trời | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0537 | 100m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0795 | 100m3 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2856 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2956 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4872 | 100m2 |
| 49 | Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1116 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,12 | m3 |
| 51 | lưới báo cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 52 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m2 |
| 53 | sứ báo cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | viên |
| 54 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | m2 |
| 55 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1212 | 100m3 |
| 56 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,96 | m2 |
| 57 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 vị trí |
| B | Nút giao ngã tư Mỹ Thái – Xuân Hương | |||
| 1 | Cột đèn THGT cao 6,2m cần vươn 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 2 | Cột đèn THGT cao 2,9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cột |
| 4 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bảng |
| 6 | Cầu đấu 30A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 7 | Cáp ngầm điều khiển 12*1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 8 | Cáp ngầm điều khiển 3*6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,5 | m |
| 9 | Cáp đồng cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,4 | m |
| 10 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,2 | m |
| 11 | Đầu cos đồng M4-6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | 1 đầu cáp |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | 1 đầu cáp |
| 14 | Rải cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,979 | 100m |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,112 | 100m |
| 16 | Ống nhựa bảo vệ dây cáp D65/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,965 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1897 | 100 m |
| 18 | Đèn THGT 3 màu 3xD300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 19 | Đèn THGT đếm lùi 1xD400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Đèn THGT cho người đi bộ 1xD300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 21 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 22 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 10 cọc |
| 24 | Biển tài trợ tuyên truyền kích thước- 1200x2000x3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | biển |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Trụ đỡ biển D90 dài 4m dày 2.8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 27 | Khung móng cột đèn 8M24x1375mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Khung móng cột đèn 4M16x240x240x525mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 29 | Khung móng tủ điều khiển 4M16x500x350x525mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1984 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 32 | Tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông - năng lượng mặt trời | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Tủ |
| 33 | Module cấp điện dự phòng cho đèn tín hiệu điều khiển giao thông: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 34 | Module truyền thông không dây: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 35 | Module thời gian thực vệ tinh Real time- SAT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 36 | Module điều chỉnh công suất đèn tự động: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 37 | Phần mềm công nghệ hệ thống điều khiển đèn tín hiệu giao thông tự động: (Lập trình, cài đặt riêng biệt theo từng nút giao) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bản cài |
| 38 | Keo bảo vệ chống chuột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | lọ |
| 39 | Lắp đặt các loại tủ của hệ thống điều khiển tích hợp, tủ máy chủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 40 | Tấm PIN năng lượng mặt trời loại 110W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | tấm |
| 41 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 choá |
| 42 | Giá đỡ tấm pin năng lượng mặt trời loại 2 tấm pin | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 43 | Giá đỡ tấm pin năng lượng mặt trời loại 1 tấm pin | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 44 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 chiếc |
| 45 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5 | m |
| 46 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,27 | m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0237 | 100m3 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1443 | 100m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,469 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4832 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,548 | 100m2 |
| 52 | Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1836 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,904 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | 100m3 |
| 55 | Dải phân cách mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt dải phân cách mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 57 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,355 | m2 |
| 58 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1 | m2 |
| 59 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.709542E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41908E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông có hạng mục lắp đặt đèn tín hiệu.-Tương tự về quy mô: Theo giá trị yêu cầu dưới đây: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.731.120.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.193.360.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực: Giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công trình giao thông;- Có chứng chỉ An toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình hoặc làm Giám sát thi công, kỹ thuật thi công của ít nhất 03 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp tốt nghiệp đại học chuyên nghành Điện;- Có tài liệu chứng minh đã làm giám sát thi công hoặc kỹ thuật thi công phần Điện của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu kèm theo là Bản sao được | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp tốt nghiệp đại học chuyên nghành Giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã làm giám sát thi công hoặc kỹ thuật thi công phần Xây dựng của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp tốt nghiệp đại học chuyên nghành Điện; Giao thông hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ An toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh đã làm Phụ trách An toàn lao động của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Đào | có kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy Đào | có kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Ô tô vận tải thung 2,5T | có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Xe nâng - chiều cao nâng 12m | có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô, sức nâng 3T | có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi