Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ cho công chức, viên chức và người lao động cơ quan BHXH tỉnh Ninh Bình năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211075018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ cho công chức, viên chức và người lao động cơ quan BHXH tỉnh Ninh Bình năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211034159 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 16:04:00 đến ngày 2021-11-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 474,892,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là712.338.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 142.467.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; bản sao hoá đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 332.425.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 997.275.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa Nội |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bác sỹ chuyên khoa II,- Bác sỹ chuyên khoa I hoặc Bác sỹ nội |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa ngoại |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bác sỹ chuyên khoa I Ngoại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa Tai Mũi Họng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bác sỹ chuyên khoa I tai mũi họng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ sản phụ khoa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bác sỹ chuyên khoa II phụ sản |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp & chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ siêu âm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bác sỹ chuyên khoa I |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên hình ảnh y học (X-Quang) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp & chứng chỉ hành nghề;- Chứng chỉ nhân viên bức xạ; chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng chuyên ngành điều dưỡng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa Răng-Hàm-Mặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bác sỹ chuyên khoa I |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống máy chụp X – Quang kỹ thuật số | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, sẵn sàng huy độngYêu cầu về tài liệu chứng minh:- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng).- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực và tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo huyết áp điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, sẵn sàng huy độngYêu cầu về tài liệu chứng minh:- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng).- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực và tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy nội soi tai mũi họng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, sẵn sàng huy độngYêu cầu về tài liệu chứng minh:- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng).- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực và tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy huyết học tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động- Có hợp đồng hoá chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm (Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu xuất trình kết quả ngoại kiểm hàng tháng).Yêu cầu về tài liệu chứng minh:- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng).- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực và tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy xét nghiệm sinh hóa tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động- Có hợp đồng ngoại kiểm (Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu xuất trình kết quả ngoại kiểm hàng tháng).Yêu cầu về tài liệu chứng minh:- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng).- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực và tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xét nghiệm nước tiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, sẵn sàng huy độngYêu cầu về tài liệu chứng minh:- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng).- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực và tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy siêu âm màu 4 chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, sẵn sàng huy độngYêu cầu về tài liệu chứng minh:- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng).- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực và tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy điện tim 3 cần | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, sẵn sàng huy độngYêu cầu về tài liệu chứng minh:- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng).- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực và tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nội soi cổ tử cung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, sẵn sàng huy độngYêu cầu về tài liệu chứng minh:- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng).- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực và tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Mỏ vịt dùng 01 lần | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, sẵn sàng huy độngYêu cầu về tài liệu chứng minh:- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng).- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực và tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 11-Máy xét nghiệm miễn dịch tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, sẵn sàng huy độngYêu cầu về tài liệu chứng minh:- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng).- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực và tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ cho công chức, viên chức và người lao động cơ quan BHXH tỉnh Ninh Bình năm 2021 Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ công chức, viên chức và lao động hợp đồng cơ quan Bảo hiểm xã hội tỉnh Ninh Bình năm 2021 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; c) Nhà thầu phải có văn bản công bố đủ điều kiện khám sức khỏe theo thông tư số 14/2013/TT – BYT ban hành ngày 06/05/2013 của Bộ Y tế về hướng dẫn khám sức khỏe; d) Nhà thầu phải có giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh do Sở Y tế cấp. e) Bản sao Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. |
| E-CDNT 15.2 | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; c) Bản sao chứng thực các Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Ninh Bình, địa chỉ: Số 02 đường Tràng An, Phường Đông Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Ninh Bình - Địa chỉ: Số 02 đường Tràng An, Phường Đông Thành, TP Ninh Bình – SĐT: 0229.3873345 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Bảo hiểm xã hội tỉnh Ninh Bình - Địa chỉ: Số 02 đường Tràng An, Phường Đông Thành, TP Ninh Bình – SĐT: 0229.3873345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính - Bảo hiểm xã hội tỉnh Ninh Bình, Địa chỉ: Số 02 đường Tràng An, Phường Đông Thành, TP Ninh Bình – SĐT: 0229.3873571 |
| E-CDNT 34 |
0 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám lâm sàng: Khám nội khoa tổng quát và kết luận. | Theo chương V, E-HSMT | Người | 223 | |
| 2 | Khám lâm sàng: Khám mắt | Theo chương V, E-HSMT | Người | 223 | |
| 3 | Soi cổ tử cung (Danh mục chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng) | Theo chương V, E-HSMT | Người | 134 | |
| 4 | Soi tươi dịch âm đạo (Danh mục chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng) | Theo chương V, E-HSMT | Người | 134 | |
| 5 | Siêu âm tuyến vú (Danh mục chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng) | Theo chương V, E-HSMT | Người | 134 | |
| 6 | Siêu âm ổ bụng (Danh mục chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng) | Theo chương V, E-HSMT | Người | 223 | |
| 7 | Siêu âm tuyến giáp (Danh mục chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng) | Theo chương V, E-HSMT | Người | 223 | |
| 8 | Chụp X-Quang tim phổi thẳng (Kỹ thuật số) (Danh mục chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng) | Theo chương V, E-HSMT | Người | 223 | |
| 9 | Chụp X-Quang cột sống cổ hoặc thắt lưng (Kỹ thuật số) (Danh mục chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng) | Theo chương V, E-HSMT | Người | 223 | |
| 10 | Nội soi tai Mũi Họng (Danh mục chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng) | Theo chương V, E-HSMT | Người | 223 | |
| 11 | Tổng phân tích máu 18 chỉ số (Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu…) (Danh mục xét nghiệm) | Theo chương V, E-HSMT | Người | 223 | |
| 12 | Tổng phân tích nước tiểu (Danh mục xét nghiệm) | Theo chương V, E-HSMT | Người | 223 | |
| 13 | Đường máu (Glucosse) (Danh mục xét nghiệm) | Theo chương V, E-HSMT | Người | 223 | |
| 14 | Xét nghiệm Acid Uric (Danh mục xét nghiệm) | Theo chương V, E-HSMT | Người | 223 | |
| 15 | Triglycerid - Mỡ máu 4 thành phần (Danh mục xét nghiệm) | Theo chương V, E-HSMT | Người | 223 | |
| 16 | Cholesterol - Mỡ máu 4 thành phần (Danh mục xét nghiệm) | Theo chương V, E-HSMT | Người | 223 | |
| 17 | HDL Cholesterol - Mỡ máu 4 thành phần (Danh mục xét nghiệm) | Theo chương V, E-HSMT | Người | 223 | |
| 18 | LDL Cholesterol - Mỡ máu 4 thành phần (Danh mục xét nghiệm) | Theo chương V, E-HSMT | Người | 223 | |
| 19 | SGOT - Chức năng gan (Danh mục xét nghiệm) | Theo chương V, E-HSMT | Người | 223 | |
| 20 | SGPT - Chức năng gan (Danh mục xét nghiệm) | Theo chương V, E-HSMT | Người | 223 | |
| 21 | GGT - Chức năng gan (Danh mục xét nghiệm) | Theo chương V, E-HSMT | Người | 223 | |
| 22 | Ure - Chức Năng thận (Danh mục xét nghiệm) | Theo chương V, E-HSMT | Người | 223 | |
| 23 | Creatinin - Chức Năng thận (Danh mục xét nghiệm) | Theo chương V, E-HSMT | Người | 223 | |
| 24 | Xét nghiệm viêm gan A (Danh mục xét nghiệm) | Theo chương V, E-HSMT | Người | 223 | |
| 25 | Xét nghiệm viêm gan C (Danh mục xét nghiệm) | Theo chương V, E-HSMT | Người | 223 | |
| 26 | Xét nghiệm viêm gan E (Danh mục xét nghiệm) | Theo chương V, E-HSMT | Người | 223 | |
| 27 | Xét nghiệm HbsAg (Viêm gan B) (Danh mục xét nghiệm) | Theo chương V, E-HSMT | Người | 223 | |
| 28 | T3 - Chức năng tuyến giáp (Danh mục xét nghiệm) | Theo chương V, E-HSMT | Người | 223 | |
| 29 | FT4 - Chức năng tuyến giáp (Danh mục xét nghiệm) | Theo chương V, E-HSMT | Người | 223 | |
| 30 | TSH - Chức năng tuyến giáp (Danh mục xét nghiệm) | Theo chương V, E-HSMT | Người | 223 | |
| 31 | Marker ung thư Gan (AFP) (Danh mục xét nghiệm) | Theo chương V, E-HSMT | Người | 223 | |
| 32 | Marker ung thư Tiền liệt tuyến (PSA Total) (Danh mục xét nghiệm) | Theo chương V, E-HSMT | Người | 89 | |
| 33 | Marker ung thư tiêu hóa (CEA) (Danh mục xét nghiệm) | Theo chương V, E-HSMT | Người | 223 | |
| 34 | Marker ung thư tử cung (CA-125) (Danh mục xét nghiệm) | Theo chương V, E-HSMT | Người | 134 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.12338E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 142.467.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là712.338.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 142.467.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; bản sao hoá đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 332.425.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 997.275.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sỹ chuyên khoa Nội | 2 | - Bác sỹ chuyên khoa II,- Bác sỹ chuyên khoa I hoặc Bác sỹ nội | 10 | 5 |
| 2 | Bác sỹ chuyên khoa ngoại | 1 | - Bác sỹ chuyên khoa I Ngoại | 10 | 5 |
| 3 | Bác sỹ chuyên khoa Tai Mũi Họng | 2 | - Bác sỹ chuyên khoa I tai mũi họng | 10 | 5 |
| 4 | Bác sỹ sản phụ khoa | 1 | - Bác sỹ chuyên khoa II phụ sản | 10 | 5 |
| 5 | Kỹ thuật viên xét nghiệm | 2 | - Bằng cấp & chứng chỉ hành nghề | 5 | 4 |
| 6 | Bác sỹ siêu âm | 2 | - Bác sỹ chuyên khoa I | 5 | 4 |
| 7 | Kỹ thuật viên hình ảnh y học (X-Quang) | 2 | - Bằng cấp & chứng chỉ hành nghề;- Chứng chỉ nhân viên bức xạ; chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ | 5 | 4 |
| 8 | Điều dưỡng | 5 | - Cao đẳng chuyên ngành điều dưỡng | 5 | 4 |
| 9 | Bác sỹ chuyên khoa Răng-Hàm-Mặt | 1 | - Bác sỹ chuyên khoa I | 10 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống máy chụp X – Quang kỹ thuật số | - Sử dụng tốt, sẵn sàng huy độngYêu cầu về tài liệu chứng minh:- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng).- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực và tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy đo huyết áp điện tử | - Sử dụng tốt, sẵn sàng huy độngYêu cầu về tài liệu chứng minh:- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng).- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực và tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 3 | Máy nội soi tai mũi họng | - Sử dụng tốt, sẵn sàng huy độngYêu cầu về tài liệu chứng minh:- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng).- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực và tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy huyết học tự động | - Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động- Có hợp đồng hoá chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm (Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu xuất trình kết quả ngoại kiểm hàng tháng).Yêu cầu về tài liệu chứng minh:- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng).- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực và tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy xét nghiệm sinh hóa tự động | - Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động- Có hợp đồng ngoại kiểm (Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu xuất trình kết quả ngoại kiểm hàng tháng).Yêu cầu về tài liệu chứng minh:- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng).- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực và tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy xét nghiệm nước tiểu | - Sử dụng tốt, sẵn sàng huy độngYêu cầu về tài liệu chứng minh:- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng).- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực và tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy siêu âm màu 4 chiều | - Sử dụng tốt, sẵn sàng huy độngYêu cầu về tài liệu chứng minh:- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng).- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực và tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 8 | Máy điện tim 3 cần | - Sử dụng tốt, sẵn sàng huy độngYêu cầu về tài liệu chứng minh:- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng).- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực và tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy nội soi cổ tử cung | - Sử dụng tốt, sẵn sàng huy độngYêu cầu về tài liệu chứng minh:- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng).- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực và tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Mỏ vịt dùng 01 lần | - Sử dụng tốt, sẵn sàng huy độngYêu cầu về tài liệu chứng minh:- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng).- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực và tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 200 |
| 11 | Máy xét nghiệm miễn dịch tự động | - Sử dụng tốt, sẵn sàng huy độngYêu cầu về tài liệu chứng minh:- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng).- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực và tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi