Gói thầu: Gói thầu: Bảo dưỡng hệ thống chữa cháy các cơ sở trực thuộc Công ty Điện lực Bắc Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211101536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Bảo dưỡng hệ thống chữa cháy các cơ sở trực thuộc Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211048206 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 15:54:00 đến ngày 2021-11-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 540,006,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,100,000 VNĐ ((Tám triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là540.006.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 162.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 378.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 756.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huyđiềuhànhcông việc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.(Y/c: Phải có bản chính hoặc bản sao có chứng thực, scan nộp cùng E-HSĐX bao gồm:1/ Bằng tốt nghiệp đạihọc.2/ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộkỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên có chuyên môn về PCCC (Y/c: Phải có bản chínhhoặc bản sao có chứng thực, scan nộp cùng E-HSĐX bao gồm:1/ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộan toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên có chuyên môn về Điện.(Y/c: Phải cóbản chính hoặc bản sao có chứng thực, scan nộp cùng E-HSĐX bao gồm:1/ Bằng tốtnghiệp đại học hoặc cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu chuyên dụng nâng người làm việc trên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo Tiệp |
| - Số lượng tối thiểu | 13 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Bảo dưỡng hệ thống chữa cháy các cơ sở trực thuộc Công ty Điện lực Bắc Ninh Bảo dưỡng hệ thống chữa cháy các cơ sở trực thuộc Công ty Điện lực Bắc Ninh 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ dự thầu bản gốc |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bắc Ninh- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Địa chỉ: Số nhà 308, đường Lạc Long Quân, xã Hòa Long thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
Số điện thoại: 02223.512.722. Fax: 02223.822.972; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Quốc Long - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Ninh- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số nhà 308, đường Lạc Long Quân, xã Hòa Long thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 02223.512.722. Fax: 02223.822.972; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Bắc Ninh- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số nhà 308, đường Lạc Long Quân, xã Hòa Long thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 02223.512.722. Fax: 02223.822.972; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Thanh tra và Bảo vệ Pháp chế - Công ty Điện lực Bắc Ninh- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số nhà 308, đường Lạc Long Quân, xã Hòa Long thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 02223.512.722. Fax: 02223.822.972; |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy | Chạy thử tải liên động tủ báo cháy và xác nhận tình trạng hoạt động của hệ thống. Đấu nối và kiểm tra phần cứng, các bảng mạch điển tử, nguồn nuôi, điểm ra vào kênh. Chạy kiểm tra phần mềm. Lập trình lại hệ thống điều khiển, tín hiệu đèn, bàn phím và nút ấn (nếu sai). Bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy bằng dẻ sạch; cồn. Chạy đơn động lại tủ điều khiển sau bảo dưỡng. Đảm bảo yêu cầu sử dụng của đơn vị sử dụng | Tủ | 10 | |
| 2 | Kiểm tra, bảo dưỡng đế và đầu báo khói | Đấu lại nguồn, đường dây, các tiếp điểm vào và ra sau khi kiểm tra. Đo các thông số kỹ thuật bằng thực nghiệm. Theo dõi và kiểm tra khả năng hoạt động của hệ thống.Vệ sinh và bảo dưỡng bằng dẻ sạch và cồn. Đảm bảo yêu cầu sử dụng của đơn vị sử dụng | Chiếc | 255 | |
| 3 | Kiểm tra, bảo dưỡng đế và đầu báo nhiệt gia tăng | Đấu lại nguồn, đường dây, các tiếp điểm vào và ra sau khi kiểm tra. Đo các thông số kỹ thuật bằng thực nghiệm. Theo dõi và kiểm tra khả năng hoạt động của hệ thống. Vệ sinh và bảo dưỡng bằng dẻ sạch và cồn. Đảm bảo yêu cầu sử dụng của đơn vị sử dụng | Chiếc | 169 | |
| 4 | Kiểm tra, bảo dưỡng modul báo cháy | Đấu lại nguồn, đường dây, các tiếp điểm vào và ra sau khi kiểm tra. Đo các thông số kỹ thuật bằng thực nghiệm. Theo dõi và kiểm tra khả năng hoạt động của hệ thống. Vệ sinh và bảo dưỡng bằng dẻ sạch và cồn. Đảm bảo yêu cầu sử dụng của đơn vị sử dụng | Chiếc | 104 | |
| 5 | Kiểm tra, bảo dưỡng chuông báo cháy | Kiểm tra nguồn của chuông.- Đánh giá độ bền dây nguồn, dây tín hiệu.- Đo độ rung và tiếng vang của chuông.- Đấu lại nguồn, đường dây, các tiếp điểm vào và ra sau khi kiểm tra.- Vệ sinh và bảo dưỡng bằng dẻ sạch và cồn.- Đảm bảo yêu cầu sử dụng của đơn vị sử dụng. | Chiếc | 57 | |
| 6 | Kiểm tra, bảo dưỡng đèn báo cháy | - Kiểm tra nguồn.- Đo tín hiệu đường cung cấp tín hiệu.- Đo hoạt động và độ sáng của đèn.- Đầu nối lại tiếp điểm của dây nguồn và dân dẫn tín hiệu sau khi kiểm tra. - Vệ sinh và bảo dưỡng bằng dẻ sạch và cồn.- Đảm bảo yêu cầu sử dụng của đơn vị sử dụng | Chiếc | 57 | |
| 7 | Kiểm tra, bảo dưỡng nút ấn báo cháy | Kiểm tra nguồn.- Đo tín hiệu đường cung cấp tín hiệu.- Kiểm tra hoạt động nút ấn.- Đầu nối lại tiếp điểm của dây nguồn và dân dẫn tín hiệu sau khi kiểm tra. - Vệ sinh bụi bẩn và đầu nối tiếp điểm.- Đảm bảo yêu cầu sử dụng của đơn vị sử dụng. | Chiếc | 57 | |
| 8 | Kiểm tra, bảo dưỡng đèn báo cháy phòng | Kiểm tra nguồn.- Đo tín hiệu đường cung cấp tín hiệu.- Đo hoạt động và độ sáng của đèn.- Đầu nối lại tiếp điểm của dây nguồn và dân dẫn tín hiệu sau khi kiểm tra. - Vệ sinh và bảo dưỡng bằng dẻ sạch và cồn.- Đảm bảo yêu cầu sử dụng của đơn vị sử dụng | Chiếc | 50 | |
| 9 | Kiếm tra, rà soát tín hiệu đường dây | Kiếm tra, rà soát tín hiệu đường dây | ht | 10 | |
| 10 | Vật tư phụ (thiết bị thử khói, chổi, khăn lau,…) | Vật tư phụ (thiết bị thử khói, chổi, khăn lau,…) | ht | 10 | |
| 11 | Kiểm tra, vận hành, bảo dưỡng máy bơm chữa cháy động cơ điện | Vận hành chạy bơm có tải; không tải và theo dõi trạng thái của máy bơm khi chạy: có bị quá nhiệt không; tốc độ quay có bình thường không, có tiếng kêu lạ không, kiểm tra xem máy có bị rò điện không.- Đo và theo dõi các cảm biến áp suất đường ống, bình giãn áp.- Vệ sinh và bảo dưỡng máy bơm, tra dầu.- Vận hành chảy thử có tải và không tải sau khi bảo dưỡng.- Đảm bảo yêu cầu sử dụng của đơn vị sử dụng. | Chiếc | 13 | |
| 12 | Kiểm tra, vận hành, bảo dưỡng máy bơm chữa cháy động cơ điesel | Vận hành chạy bơm có tải và không tải theo dõi bơm: Có bị quá nhiệt không; tốc độ quay có bình thường không, có tiếng kêu lạ không.- Đảm bảo yêu cầu sử dụng của đơn vị sử dụng. | Chiếc | 13 | |
| 13 | Kiểm tra, vận hành, bảo dưỡng máy bơm bù áp | - Vận hành chạy bơm có tải; không tải và theo dõi trạng thái của máy bơm khi chạy: có bị quá nhiệt không; tốc độ quay có bình thường không, có tiếng kêu lạ không, kiểm tra xem máy có bị rò điện không.- Đo và theo dõi các cảm biến áp suất đường ống, bình giãn áp.- Vệ sinh và bảo dưỡng máy bơm, tra dầu.- Vận hành chảy thử có tải và không tải sau khi bảo dưỡng.- Đảm bảo yêu cầu sử dụng của đơn vị sử dụng. | Chiếc | 13 | |
| 14 | Kiểm tra, vận hành, bảo dưỡng tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | -Đo và kiểm tra đèn báo pha: Để xem nguồn 3 pha có bị mất pha không.- Kiểm tra đèn báo quá tải.- Đo và kiểm tra đồng hồ Volt, Ampe xem giá trị điện áp nguồn vào có đủ không.- Kiểm tra CB tổng, CB điều khiển bơm- Kiểm tra rơle trung gian, delay time.- Kiểm tra bộ sạc bình tự động.- Đảm bảo yêu cầu sử dụng của đơn vị sử dụng. | Chiếc | 13 | |
| 15 | Kiểm tra, bảo dưỡng đầu phun sprinkler | Kiểm tra hoạt động và tình trạng rò rỉ của phần cảm biến nhiệt, tấm điều hướng và hệ thống khung đầu phun.- Vệ sinh đầu phun, tiếp điểm kết nối với hệ thống đường ống PCCC- Đảm bảo yêu cầu sử dụng của đơn vị sử dụng. | Chiếc | 481 | |
| 16 | Kiểm tra, bảo dưỡng trụ, họng chữa cháy vách tường | Kiểm tra bằng mắt tất cả các cuộn vòi, vật tư cuộn vòi, đầu phun chữa cháy.- Căng, trải vòi phun, thử độ kín vòi- Tháo xã vòi phun, phơi và đặt vào tủ.- Thao tác đấu nối cuộn vòi vào van- Đóng, mở tủ vài lần để kiểm tra, tra dầu khi cần thiết,- Kiểm tra độ kín của Van, thay ron nếu cần, xả thử nước- Bảo dưỡng và vệ sinh tủ các hư hỏng tìm thấy bằng dẻ và cồn.- Đảm bảo yêu cầu sử dụng của đơn vị sử dụng. | Họng | 64 | |
| 17 | Kiểm tra, bảo dưỡng trụ và tủ chữa cháy ngoài nhà | Xả thử nước không áp.- Loại bỏ nước trong ống.- Bơm lại nước mới.Trụ chữa cháy ngoài nhà được kiểm tra, bảo dưỡng sơn chống rỉ, sơn đỏ và dùng thử.- Kiểm tra độ kín của Van, thay ron nếu cần, xả thử nước.- Đảm bảo yêu cầu sử dụng của đơn vị sử dụng. | Trụ | 5 | |
| 18 | Kiểm tra, bảo dưỡng Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Bảo dưỡng và vệ sinh tiêu lệnh bằng dẻ và cồn.- Đảm bảo yêu cầu sử dụng của đơn vị sử dụng | Bộ | 64 | |
| 19 | Kiểm tra, bảo dưỡng bình khí nito | Vệ sinh bình chữa cháy- Kiểm tra đồng hồ áp, vòi phun, | Bình | 4 | |
| 20 | Kiểm tra, bảo dưỡng đầu phun xả khí | Kiểm tra hoạt động và tình trạng rò rỉ- Vệ sinh đầu phun, tiếp điểm kết nối với hệ thống đường ống PCCC- Đảm bảo yêu cầu sử dụng của đơn vị sử dụng. | Chiếc | 12 | |
| 21 | Kiểm tra, bảo dưỡng đầu phun hở | Kiểm tra hoạt động và tình trạng rò rỉ- Vệ sinh đầu phun, tiếp điểm kết nối với hệ thống đường ống PCCC- Đảm bảo yêu cầu sử dụng của đơn vị sử dụng. | Chiếc | 409 | |
| 22 | Kiểm tra, bảo dưỡng van báo động | Kiểm tra hoạt động và tình trạng rò rỉ- Vệ sinh đầu phun, tiếp điểm kết nối với hệ thống đường ống PCCC- Đảm bảo yêu cầu sử dụng của đơn vị sử dụng. | Chiếc | 1 | |
| 23 | Kiểm tra, bảo dưỡng công tắc áp lực | Kiểm tra hoạt động và tình trạng rò rỉ- Vệ sinh công tắc, tiếp điểm kết nối với hệ thống đường ống PCCC- Đảm bảo yêu cầu sử dụng của đơn vị sử dụng. | Chiếc | 3 | |
| 24 | Kiểm tra, bảo dưỡng van an toàn xả khí | Kiểm tra hoạt động và tình trạng rò rỉ của phần cảm biến nhiệt, tấm điều hướng và hệ thống than van- Vệ sinh van, tiếp điểm kết nối với hệ thống đường ống PCCC- Đảm bảo yêu cầu sử dụng của đơn vị sử dụng. | Chiếc | 3 | |
| 25 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ điều khiển mở bình khí | Kiểm tra hoạt động và tình trạng rò rỉ của phần cảm biến,- Vệ sinh, tiếp điểm kết nối với hệ thống đường ống PCCC- Đảm bảo yêu cầu sử dụng của đơn vị sử dụng. | Chiếc | 3 | |
| 26 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển chữa cháy nito | Chạy thử tải liên động tủ báo cháy và xác nhận tình trạng hoạt động của hệ thống.- Đấu nối và kiểm tra phần cứng, các bảng mạch điển tử, nguồn nuôi, điểm ra vào kênh.- Chạy kiểm tra phần mềm.- Lập trình lại hệ thống điều khiển, tín hiệu đèn, bàn phím và nút ấn.- Bảo dưỡng tủ điều khiển chữa cháy nito bằng dẻ sạch; cồn.- Chạy đơn động lại tủ điều khiển sau bảo dưỡng.- Đảm bảo yêu cầu sử dụng của đơn vị sử dụng | Chiếc | 3 | |
| 27 | Kiểm tra, bảo dưỡng cụm van điện từ chữa cháy tự động | Kiểm tra hoạt động và tình trạng rò rỉ của van, tấm điều hướng- Vệ sinh van, tiếp điểm kết nối với hệ thống đường ống PCCC- Đảm bảo yêu cầu sử dụng của đơn vị sử dụng. | 11.0 | 11 | |
| 28 | Kiểm tra, thử áp lực đường ống nước PCCC | Thử áp và đo áp trên hệ thống đường ống bằng bơm áp lực và đồng hồ đo áp trên hệ thống đường ống PCCC ngoài nhà.- Nghe rò rỉ trên đường ống và của thiết bị vật tư van, chếch, cút các loại bằng máy và thanh nghe rò rỉ trên đường ống PCCC ngoài nhà.- Đóng mở van khóa đường ống dẫn nước chính cấp cho các tầng kiểm tra độ chặt của zoăng cũng như các mối nối van theo tầng.- Nghe rò rỉ và kiểm tra các đường ống chính cấp nước cho các tầng.- Đo áp lực nước bằng đồng hồ áp lực.- Thay nước và xông nước vào hệ thống đường ống PCCC chạy thử có tải và không tải hệ thống.- Đảm bảo yêu cầu sử dụng của đơn vị sử dụng. | ht | 13 | |
| 29 | Bảo dưỡng bình chữa cháy MFTZ35 | Bảo dưỡng | Bình | 24 | |
| 30 | Bảo dưỡng bình chữa cháy MFZL4 | Bảo dưỡng | Bình | 156 | |
| 31 | Bảo dưỡng bình chữa cháy MT3 | Bảo dưỡng | Bình | 114 | |
| 32 | Bảo dưỡng bình chữa cháy MT5 | Bảo dưỡng | Bình | 62 | |
| 33 | Bảo dưỡng bình chữa cháy MT24 | Bảo dưỡng | Bình | 7 | |
| 34 | Bảo dưỡng bình chữa cháy MFZL8 | Bảo dưỡng | Bình | 47 | |
| 35 | Bảo dưỡng đèn chiếu sáng sự cố | Bảo dưỡng | Cái | 130 | |
| 36 | Bảo dưỡng đèn chỉ dẫn thoát nạ (EXIT) | Bảo dưỡng | Cái | 99 | |
| 37 | Vật tư phụ (chổi, khăn lau,sơn…) | Chổi, khăn lau, sơn.... | ht | 13 | |
| 38 | Quạt hút khói hành lang | - Đo kiểm tra tình trạng hoạt động của thiết bị, vệ sinh thiết bị; Bôi trơn trục động cơ quạt điện. | Chiếc | 1 | |
| 39 | Quạt hút khói tầng hầm | - Đo kiểm tra tình trạng hoạt động của thiết bị, vệ sinh thiết bị; Bôi trơn trục động cơ quạt điện. | Chiếc | 2 | |
| 40 | Quạt tăng áp cầu thang bộ | - Đo kiểm tra tình trạng hoạt động của thiết bị, vệ sinh thiết bị; Bôi trơn trục động cơ quạt điện. | Chiếc | 1 | |
| 41 | Quạt tăng áp buồng đệm thang máy | - Đo kiểm tra tình trạng hoạt động của thiết bị, vệ sinh thiết bị; Bôi trơn trục động cơ quạt điện. | Chiếc | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.40006E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 162.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là540.006.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 162.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 378.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 756.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huyđiềuhànhcông việc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.(Y/c: Phải có bản chính hoặc bản sao có chứng thực, scan nộp cùng E-HSĐX bao gồm:1/ Bằng tốt nghiệp đạihọc.2/ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộkỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên có chuyên môn về PCCC (Y/c: Phải có bản chínhhoặc bản sao có chứng thực, scan nộp cùng E-HSĐX bao gồm:1/ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộan toàn | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên có chuyên môn về Điện.(Y/c: Phải cóbản chính hoặc bản sao có chứng thực, scan nộp cùng E-HSĐX bao gồm:1/ Bằng tốtnghiệp đại học hoặc cao đẳng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng người | Xe cẩu chuyên dụng nâng người làm việc trên cao | 1 |
| 2 | Giàn giáo | Giàn giáo Tiệp | 13 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi