Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211102146-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211071500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 16:11:00 đến ngày 2021-11-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,275,627,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91344E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82688E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 892.938.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải : 7,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi.
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70kg
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1.7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Kè chống sạt lở BTCT, nâng cấp hệ thống điện chiếu sáng nghĩa trang liệt sỹ thị xã Sa Pa
180 Ngày
E-CDNT 3 Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa. Địa chỉ: đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574. Số fax: (02143).872.492. Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thẩm tra, thẩm định thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn giám sát Sa Pa; Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Phòng QLĐT thị xã Sa Pa. + Tư vấn lập, thẩn định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa. Địa chỉ: đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574. Số fax: (02143).872.492. Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa. Địa chỉ: đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574. Số fax: (02143).872.492. Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sa Pa. Địa chỉ: số 091 Xuân Viên, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa. Địa chỉ: đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ CHỐNG SẠT LỞ, HÀNG RÀO, THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng , rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChuong V. Yeu cau ve ky thuat517,6571m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chuong V. Yeu cau ve ky thuat4,244100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhChuong V. Yeu cau ve ky thuat6,751m3
4Rải bạt rứa lớp cách lyChuong V. Yeu cau ve ky thuat1,35100m2
5Bê tông móng , M150, đá 2x4.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat106,172m3
6Thả đá hộc tự do vào móng kè.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat45,502m3
7Ván khuôn móng kèChuong V. Yeu cau ve ky thuat1,267100m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChuong V. Yeu cau ve ky thuat22,406m2
9Bê tông tường , M150, đá 2x4, PCB30Chuong V. Yeu cau ve ky thuat179,199m3
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChuong V. Yeu cau ve ky thuat34,147m2
11Thả đá hộc tự do vào thân kè.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat52,455m3
12Ván khuôn tường kèChuong V. Yeu cau ve ky thuat4,121100m2
13Bê tông mũ mố, mũ trụ, bê tông M150, đá 2x4.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat4,117m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầuChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,206100m2
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chuong V. Yeu cau ve ky thuat16,056m3
16Vải địa làm tầng lọc ngượcChuong V. Yeu cau ve ky thuat1,215100m2
17Lắp đặt Ống nhựa miệng bát D110mm Class0Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,891100m
18Đệm VXM mác 50 dày 5cmChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,979m3
19Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M150, đá 1x2.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat4,309m3
20Ván khuôn rãnh nướcChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,588100m2
21Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChuong V. Yeu cau ve ky thuat6,2941m3
22Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,33m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,012100m2
24Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,598m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,016100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,016tấn
27Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,541m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,085100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,013tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,057tấn
31Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChuong V. Yeu cau ve ky thuat2,2521m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường độ chặt K90Chuong V. Yeu cau ve ky thuat5,992m3
33Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,394m3
34Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,573m3
35Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,38m3
36Bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,237m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,025100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,008tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,037tấn
40Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,592m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat1,133m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat2,711m3
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat14,599m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat51,083m2
45Đắp nổi trang trí dày 1cm, vữa XM M75.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat44,059m2
46Đắp phào đơn, vữa XM M75.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat4,62m
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChuong V. Yeu cau ve ky thuat65,682m2
48Đệm VXM mác 50 dày 5cmChuong V. Yeu cau ve ky thuat1,075m3
49Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M150, đá 1x2.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat4,73m3
50Ván khuôn rãnh nướcChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,645100m2
51Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2 .Chuong V. Yeu cau ve ky thuat1,505m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,126100m2
53Gia công, lắp đặt tấm đanChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,0817tấn
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChuong V. Yeu cau ve ky thuat86cái
55Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChuong V. Yeu cau ve ky thuat9,7281m3
56Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChuong V. Yeu cau ve ky thuat5,84m3
57Đệm VXM mác 50 dày 5cmChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,288m3
58Bê tông bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat2,111m3
59Ván khuôn hố ga thu nướcChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,173100m2
60Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,4m3
61Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,016100m2
62Gia công, lắp đặt tấm đanChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,024tấn
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChuong V. Yeu cau ve ky thuat41cấu kiện
64Gia công lưới chắn rácChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,011tấn
65Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChuong V. Yeu cau ve ky thuat21,9m2
66Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChuong V. Yeu cau ve ky thuat1,825m3
67Đào móng đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChuong V. Yeu cau ve ky thuat5,841m3
68Đắp cát nền móng công trình.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat4,694m3
69Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150Chuong V. Yeu cau ve ky thuat1,825m3
70Lát đá granít tự nhiên- Tiết diện đá Chuong V. Yeu cau ve ky thuat10,95m2
71Lát đá granít tự nhiên - Tiết diện đá Chuong V. Yeu cau ve ky thuat10,95m2
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,495100m
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmChuong V. Yeu cau ve ky thuat6cái
74Đào xúc ra bãi thả - Cấp đất IIIChuong V. Yeu cau ve ky thuat380,031m3
75Vận chuyển đất các loại , 10m khởi điểmChuong V. Yeu cau ve ky thuat441,99m3
76Vận chuyển đất các loại , 170m tiếp theoChuong V. Yeu cau ve ky thuat441,99m3
77Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChuong V. Yeu cau ve ky thuat4,42100m3
78Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChuong V. Yeu cau ve ky thuat4,42100m3/1km
79Vận chuyển đất 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChuong V. Yeu cau ve ky thuat4,42100m3/1km
80Phá dỡ kết cấu gạch đá.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat8,383m3
81Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChuong V. Yeu cau ve ky thuat8,383m3
82Vận chuyển 170m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChuong V. Yeu cau ve ky thuat8,383m3
83Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChuong V. Yeu cau ve ky thuat8,383m3
84Vận chuyển phế thải tiếp 9 KmChuong V. Yeu cau ve ky thuat8,383m3
85Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat15,968m2
86Quét nước xi măng 2 nướcChuong V. Yeu cau ve ky thuat15,968m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91344E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82688E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 892.938.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông53
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông53
3 Đội trưởng thi công 1 Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích: 0,4 m31
2 Ô tô tự đổ Trọng tải : 7,0 T2
3 Máy khoan bê tông Công suất: 1,5kw1
4 Máy hàn Công suất: 23 Kw2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi. Công suất : 1,5 Kw2
6 Máy trộn bê tông Dung tích : 250,0 lít3
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất : 1,0 Kw2
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70kg4
9 Máy cắt gạch Công suất : 1.7 Kw1
10 Máy cắt uốn Công suất : 5 Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->