Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211102146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211071500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 16:11:00 đến ngày 2021-11-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,275,627,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91344E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82688E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 892.938.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải : 7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1.7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Kè chống sạt lở BTCT, nâng cấp hệ thống điện chiếu sáng nghĩa trang liệt sỹ thị xã Sa Pa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa. Địa chỉ: đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574. Số fax: (02143).872.492. Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sa Pa. Địa chỉ: số 091 Xuân Viên, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa. Địa chỉ: đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ CHỐNG SẠT LỞ, HÀNG RÀO, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 517,657 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4,244 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 6,751 | m3 |
| 4 | Rải bạt rứa lớp cách ly | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,35 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng , M150, đá 2x4. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 106,172 | m3 |
| 6 | Thả đá hộc tự do vào móng kè. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 45,502 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng kè | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,267 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 22,406 | m2 |
| 9 | Bê tông tường , M150, đá 2x4, PCB30 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 179,199 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 34,147 | m2 |
| 11 | Thả đá hộc tự do vào thân kè. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 52,455 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường kè | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4,121 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mũ mố, mũ trụ, bê tông M150, đá 2x4. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4,117 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,206 | 100m2 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 16,056 | m3 |
| 16 | Vải địa làm tầng lọc ngược | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,215 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt Ống nhựa miệng bát D110mm Class0 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,891 | 100m |
| 18 | Đệm VXM mác 50 dày 5cm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,979 | m3 |
| 19 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M150, đá 1x2. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4,309 | m3 |
| 20 | Ván khuôn rãnh nước | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,588 | 100m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 6,294 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,33 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,012 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,598 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,016 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,016 | tấn |
| 27 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,541 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,085 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,013 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,057 | tấn |
| 31 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2,252 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường độ chặt K90 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 5,992 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,394 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,573 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,38 | m3 |
| 36 | Bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,237 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,025 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,008 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,037 | tấn |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,592 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,133 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2,711 | m3 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 14,599 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 51,083 | m2 |
| 45 | Đắp nổi trang trí dày 1cm, vữa XM M75. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 44,059 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4,62 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 65,682 | m2 |
| 48 | Đệm VXM mác 50 dày 5cm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,075 | m3 |
| 49 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M150, đá 1x2. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4,73 | m3 |
| 50 | Ván khuôn rãnh nước | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,645 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2 . | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,505 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,126 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0817 | tấn |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 86 | cái |
| 55 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 9,728 | 1m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 5,84 | m3 |
| 57 | Đệm VXM mác 50 dày 5cm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,288 | m3 |
| 58 | Bê tông bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2,111 | m3 |
| 59 | Ván khuôn hố ga thu nước | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,173 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,4 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,016 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,024 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4 | 1cấu kiện |
| 64 | Gia công lưới chắn rác | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,011 | tấn |
| 65 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 21,9 | m2 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,825 | m3 |
| 67 | Đào móng đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 5,84 | 1m3 |
| 68 | Đắp cát nền móng công trình. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4,694 | m3 |
| 69 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,825 | m3 |
| 70 | Lát đá granít tự nhiên- Tiết diện đá | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 10,95 | m2 |
| 71 | Lát đá granít tự nhiên - Tiết diện đá | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 10,95 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,495 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 6 | cái |
| 74 | Đào xúc ra bãi thả - Cấp đất III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 380,03 | 1m3 |
| 75 | Vận chuyển đất các loại , 10m khởi điểm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 441,99 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất các loại , 170m tiếp theo | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 441,99 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4,42 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4,42 | 100m3/1km |
| 79 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4,42 | 100m3/1km |
| 80 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 8,383 | m3 |
| 81 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 8,383 | m3 |
| 82 | Vận chuyển 170m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 8,383 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 8,383 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải tiếp 9 Km | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 8,383 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 15,968 | m2 |
| 86 | Quét nước xi măng 2 nước | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 15,968 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91344E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82688E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 892.938.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích: 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải : 7,0 T | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Công suất: 1,5kw | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất: 23 Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi. | Công suất : 1,5 Kw | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích : 250,0 lít | 3 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất : 1,0 Kw | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: 70kg | 4 |
| 9 | Máy cắt gạch | Công suất : 1.7 Kw | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn | Công suất : 5 Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi