Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211102259-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210671595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Khai Quang, Ngân sách thành phố Vĩnh Yên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 16:25:00 đến ngày 2021-11-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,577,071,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.525853123E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng tương tự gói thầu này, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Là công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp III+ Tối thiểu có các hạng mục công việc gồm: 1. Hạng mục lát hè, rãnh tam giác, hệ thống thoát nước mưa2. Hạng mục điện chiếu sáng(xây dựng và lắp đặt), hệ thống đường dây và trạm biến áp.3. Hạng mục thi công đường ống cấp nước sinh hoạt. - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 24.500.000.000 VNĐ (Hai mươi bốn tỷ, năm trăm triệu đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trường đáp ứng yêu cầu về năm kinh nghiệm, trình độ chuyên môn theo yêu cầu trên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên- Quyết định phân công công tác hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công 03 người. (Trong đó 01 kỹ sư phụ trách thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật; 01 kỹ sư phụ trách thi công hạng mục điện; 01 kỹ sư phụ trách thi công hạng mục nước.
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng yêu cầu sau:- Đối với kỹ sư phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc cấp thoát nước; Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT- Đối với kỹ sư phụ trách thi công hạng mục điện: kỹ sư chuyên ngành điện; Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT- Đối với kỹ sư phụ trách thi công hạng mục nước: kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên- Quyết định phân công công tác hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu. - Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp, giao thông III trở lên- Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chứng chỉ đào tạo nghề kỹ thuật xây dựng- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ từ 5T trở lên
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ từ 5T trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Pa lăng xích 5T
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng xích 5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tó 3 chân 20m
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân 20m
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đồng hồ đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo điện trở tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đồng hồ đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo điện trở tiếp xúc
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Cải tạo, chỉnh trang đường Ngô Gia Tự, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên (đoạn từ ngã tư Co.opmart đến UBND phường Khai Quang)
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường Khai Quang, Ngân sách thành phố Vĩnh Yên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang , địa chỉ: Số 545 đường Mê Linh - Phường Khai Quang - Thành phố Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Khai Quang (Địa chỉ: P . Khai Quang, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Phúc Lộc + Tư vấn thẩm định E-HSMT ; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Ánh Dương Vĩnh Phúc. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: UBND phường Khai Quang;


- Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang , địa chỉ: Số 545 đường Mê Linh - Phường Khai Quang - Thành phố Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Khai Quang (Địa chỉ: P . Khai Quang, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ HSDXKT: Không yêu cầu. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Nhà thầu phải xuất trình giấy xác nhận không nợ đọng thuế tính đến hết quý III năm 2021 và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây lắp tối thiểu hạng III đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật và loại công trình Đường dây và trạm biến áp, chứng chỉ năng lực phải đảm bảo còn hiệu lực tại thời điểm thương thảo hợp đồng. + HSĐXTC: Không yêu cầu. Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp cho Bên mời thầu file chiết tính xây dựng giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Khai Quang (Địa chỉ: P . Khai Quang, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Khai Quang (Địa chỉ: P . Khai Quang, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Khai Quang (Địa chỉ: P . Khai Quang, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Khai Quang (Địa chỉ: P . Khai Quang, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HÈ PHỐ, VIÊN VỈA
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18,238m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,3865100m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,263100m3
4Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2.183,188m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT44,4472100m2
6Lát đá tự nhiên KT 40x40x4cm mặt băm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5.997,5524m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5.997,5524m2
8Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT444,4725m3
9Rải lớp vải bạtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT44,4472100m2
10Đào hố cây - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,72100m3
11Đào đất bó hố cây - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT45,321m3
12Bó hố cây vỉa đá 10x15x60cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT906,4m
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT90,64m2
14Bê tông móng M150#, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18,128m3
15Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16cây
16Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT56gốc
17Vận chuyển cây bằng cơ giới, kich thước bầu 0,7x0,7x0,7Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT56cây
18Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT56cây
19Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2061 cây/năm
20Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24,9675m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT499,35m2
22Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên vỉa đá KT 100x30x20, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.488m
23Bó vỉa cong hè, đường bằng viên vỉa đá KT 20x30x20, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT176,5m
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT433,375m2
25Lát tấm đan rãnh, viên đá 50x25x5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT433,375m2
26Đào móng băng - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,74071m3
27Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,7407m3
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18,2715m2
29Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,6543m3
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18,2715m2
B HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT28,2m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT35,38m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT45m2
4Cột đỡ biển báo fi 88,3mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,6m
5Biển báo phản quang hình vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,16m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, hố thu- Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.391,23671m3
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,79100m
3Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT316,47m2
4Đào móng - Cấp đất IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,3834100m3
5Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT176,3164m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,6461100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT79,59m3
8Vận chuyển đất đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT102,663410m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT93,98m3
10Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT130,58m3
11Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,168100m2
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT223,94m3
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.150,3m2
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,1198100m2
15Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT84,43m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT79,65m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,2872100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,0885tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6691cấu kiện
20Gia công thang sắtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2934tấn
21Bộ hố thu ngăn mùi, ngăn muỗi - SG-1ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT27bộ
22Nắp đạy Composite KT900x900x60 (125KN)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT27bộ
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT271cấu kiện
24Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT69,36551m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2509100m3
26Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT176,88m3
27Vận chuyển đất đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT22,11610m3
28Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,68100m
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24,83m3
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,22m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7371cấu kiện
32Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT68,24m3
33Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,335100m2
34Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18,46m3
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,94m3
36Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,1599100m2
37Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT26,06m3
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT36,39m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,527100m2
40Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,6093tấn
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT756cái
42Gia công thang sắtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2282tấn
43Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,22m3
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT51m2
45Bộ hố thu ngăn mùi, ngăn muỗi - SG-1ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19bộ
46Nắp đạy Composite KT900x900x60 (125KN)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19bộ
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT191cấu kiện
48Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,95m3
49Vận chuyển đất đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,395m3
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,23m3
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT931cấu kiện
52Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,183m3
53Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,372100m2
54Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,23m3
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,953m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0949100m2
57Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2241tấn
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT931cấu kiện
59Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31,64710m2
60Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31,64710m2
D HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Cắt ống thép cũ, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10mối
2Lắp đặt ống UPVC Dn160 bọc + chụp vanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,28100m
3Lắp đặt ống nhựa UPVC Dn110 bọc qua đườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,66100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Ống HDPE Dn90, PN10Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,65100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Ống HDPE Dn63, PN10Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,2100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Ống HDPE Dn50, PN10Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7100 m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Ống HDPE Dn32, PN10Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,4100 m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Ống HDPE Dn20, PN10Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8100 m
9Lắp đặt tê HDPE Dn160x90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
10Lắp đặt tê HDPE Dn90x90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
11Lắp đặt tê HDPE Dn90x63Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
12Lắp đặt tê HDPE Dn63x63Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
13Lắp đặt tê HDPE Dn63x50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
14Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bộ
15Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5bộ
16Lắp bích thép rỗng - Đường kính 150mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cặp bích
17Lắp bích thép rỗng - Đường kính 80mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,5cặp bích
18Lắp bích thép đặc- Đường kính 80mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5cặp bích
19Lắp đặt Bu BF Dn160 - Đường kính 160mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
20Lắp đặt Bu BF Dn90 - Đường kính 90mmmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
21Lắp đặt mối nối mềm EE Dn90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
22Lắp đặt van 2 chiều Dn80Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
23Lắp đặt van 2 chiều Dn50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
24Lắp đặt van 2 chiều Dn40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
25Lắp đặt van 2 chiều Dn25Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
26Lắp đặt van 1 chiều Dn80Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
27Lắp đặt van 1 chiều Dn50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
28Lắp đặt Y lọc Dn80Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
29Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng - Đồng hồ Dn80Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
30Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng - Đồng hồ Dn50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
31Lắp đặt cút HDPE-Dn90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
32Lắp đặt chếch HDPE-Dn90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
33Lắp đai khởi thuỷ - Đai khởi thủy Dn110x2''Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
34Lắp đai khởi thuỷ - Đai khởi thủy Dn90x2''Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
35Lắp đặt lơ thép Dn50x25Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
36Lắp đặt kép thép Dn50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
37Lắp đặt rắc co thép Dn50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
38Lắp đặt ren ngoài HDPE Dn63x2'' vặnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11cái
39Lắp đặt ren ngoài HDPE Dn50 vặnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
40Lắp đặt ren ngoài HDPE Dn32x1'' vặnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
41Lắp đặt cút ren ngoài HDPE Dn63x2" vặnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
42Lắp đặt cút HDPE Dn63 vặnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
43Lắp đặt cút HDPE Dn50 vặnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
44Lắp đặt cút HDPE Dn32 vặnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
45Lắp đặt măng sông HDPE Dn63 vặnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cái
46Lắp đặt măng sông HDPE Dn32 vặnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
47Lắp đặt nút bịt thép Dn50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
48Lắp đặt nút bịt thép Dn40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
49Lắp đặt nút bịt thép Dn25Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
50Lắp đặt chụp van HDPE-Dn160Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
51Thử áp lực đường ống HDPE Dn90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,65100m
52Thử áp lực đường ống HDPE Dn63Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,2100m
53Thử áp lực đường ống HDPE Dn50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7100m
54Thử áp lực đường ống HDPE Dn32Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,4100m
55Khử trùng ống nước - Ống HDPE Dn90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,65100m
56Khử trùng ống nước - Ống HDPE Dn63Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,2100m
57Khử trùng ống nước - Ống HDPE Dn50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7100m
58Khử trùng ống nước - Ống HDPE Dn32Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,4100m
59Cầu mút súc xả ống HDPE Dn90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4quả
60Cầu mút súc xả ống HDPE Dn63Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8quả
61Nước súc xả sau đấu nối (súc xả 2h=2*3600)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT102,321m3
62Tháo dỡ đồng hồ Dn15Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40cái
63Tháo dỡ rắc co đồng hồ Dn15Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT80cái
64Tháo dỡ van 2 chiều Dn15, 20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT80cái
65Tháo dỡ van 1 chiều Dn15, 20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40cái
66Tháo dỡ kép thép Dn15, 20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40cái
67Tháo dỡ lơ thép Dn20x15Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40cái
68Tháo dỡ hộp đồng hồ (VD)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40cái
69Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng-Đồng hồ Dn15 mớiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40cái
70Lắp đặt rắc co đồng hồ Dn15 lắp mớiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT80cái
71Lắp đặt van ren - Van 2 chiều Dn15 lắp mớiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40cái
72Lắp đặt van ren - Van 1 chiều Dn15 lắp mớiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40cái
73Lắp đặt kép thép Dn15 lắp mớiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40cái
74Lắp đặt lơ thép Dn20x15Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40cái
75Lắp đặt hộp đồng hồ Dn15 mớiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40cái
76Lắp đặt cút HDPE Dn20 vặnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT80cái
77Lắp đặt ren ngoài HDPE Dn20x1/2'' vặn r.đồngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT80cái
78Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 15mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30cái
79Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 20mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
80Lắp đặt lơ thép Dn20x15Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30cái
81Lắp đặt kép thép Dn15Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30cái
82Lắp đặt tê HDPE Dn20x20 vặnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20cái
83Lắp đặt măng sông HDPE-Dn20 vặnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20cái
84Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5412m3
85Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,88100m
86Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,88100m
87Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT48,9m2
88Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,78m3
89Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,203m3
90Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT222,41481m3
91Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,2296100m3
92Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,9945100m3
93Vận chuyển đất đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,296510m³
94Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,78m3
95Hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,8910m2
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,06981m3
97Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,433m3
98Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,9687m3
99Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,96m2
100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2m2
101Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2376m3
102Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1733tấn
103Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT41 cấu kiện
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,28621m3
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,269m3
106Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5905m3
107Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,6m2
108Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1m2
109Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1296m3
110Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0998tấn
111Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21 cấu kiện
112Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,57021m3
113Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1m3
114Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,125m3
115Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,96m2
116Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,32m2
117Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,042m3
118Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0266tấn
119Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21 cấu kiện
120Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,9481m3
121Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1663m3
122Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2297m3
123Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,56m2
124Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,315m2
125Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0388tấn
126Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0622m3
127Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31 cấu kiện
E HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT CẤU KIỆN TBA
1Cáp đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT280m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,8100m
3Cáp đồng 40,5kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6100m
5Hộp đầu cáp đơn Elbow 35kV-M1x50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6đầu
6Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6đầu cáp
7Hộp đầu cáp 3 pha Elbow 35kV-M3x50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2đầu
8Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2đầu cáp
9Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC tiết diện 50mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60m
10Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6100m
11Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC tiết diện 95mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40m
12Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4100m
13Đầu cose đồng 1 lỗ M240Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,410 đầu cốt
15Đầu cose đồng 1 lỗ M185Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT56cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,610 đầu cốt
17Đầu cose đồng 1 lỗ M95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT110 đầu cốt
19Đầu cose đồng 1 lỗ M50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT210 đầu cốt
21Đầu cose sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM70Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16cái
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,610 đầu cốt
23Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
24Biển tên trạmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
25Biển tên khoang tủ, khoang máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
26Khóa bi Việt - TiệpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20cái
27Băng cách điện hạ thếTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT25cuộn
28Găng tay cách điện 35kVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4đôi
29Ủng cách điện 35kVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4đôi
30Bình khí MT5Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4bình
31Bình bột MFZ-8Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4bình
32Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT686,4kg
33Thép dẹt 40x4 mạ kẽmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT362,88kg
34Cờ tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,48kg
35Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,810cọc
36Rải dây thép địaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT28,810 m
37Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT76,8m3
38Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT76,8m3
39Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3tấn
40Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4tấn
41Lắp đặt giá đỡTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2tấn
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,321m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,232m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,776m3
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0727tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3222tấn
47Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,71100m2
48Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0774tấn
49Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0774tấn
50Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12m2
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,9721m3
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,396m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,622m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,166m3
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0745tấn
56Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,1482m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,928m2
58Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,928m2
59Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT286,6kg
60Thép dẹt 40x4 mạ kẽmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT62,3kg
61Cờ tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,88kg
62Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC -M95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,4m
63Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT210cọc
64Rải dây thép địaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT510 m
65Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15,68m3
66Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15,68m3
67Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31 bộ (3 pha)
68Tháo chống sét van Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT41 bộ (3 pha)
69Tháo cầu chì 35 (22) kVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31 bộ (3pha)
70Tháo cầu chì 35 (22) kVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21 bộ (3pha)
71Tháo máy biến áp 3 pha công suất Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31 máy
72Tháo máy biến áp 3 pha công suất Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11 máy
73Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT101 tủ
74Tháo các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Tháo đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 15kg/mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,6100 m
75Tháo các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Tháo đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 2kg/mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4100 m
76Tháo các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Tháo đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 3kg/mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6100 m
77Tháo các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Tháo đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 4,5kg/mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5100 m
78Tháo các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Tháo đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 6kg/mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2100 m
79Tháo các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Tháo đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 10,5kg/mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1100 m
80Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Tháo dưới đất, 35kV, cột trònTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1010 sứ
81Tháo cột bê tông. Chiều cao cột Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT41 cột
82Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 410kg. Tháo xà thép cột đúpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31 bộ
83Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 320kg. Tháo xà thép cột đúpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT51 bộ
84Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Tháo xà thép cột đúpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT41 bộ
85Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Tháo xà thép cột néoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT41 bộ
86Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép cột đỡTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT191 bộ
87Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Tháo xà thép cột đỡTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31 bộ
88Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép cột đỡTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31 bộ
89Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép cột đỡTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT111 bộ
90Cần cẩu 10 tấn vận chuyển vật tưTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21 bộ
F HẠNG MỤC: CÁP NGẦM TRUNG THẾ 35KV
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa HDPE xoắn -D160/125Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,83100m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa HDPE xoắn -D195/150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,19100m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa HDPE xoắn -D230/175Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,54100m
4Ống thép mạ kẽm D168x3,96Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT39m
5Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, Ống thép mạ kẽm D168x3,96Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,39100m
6Cáp ngầm 40,5kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x300mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT407m
7Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,07100m
8Cáp ngầm 40,5kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT80m
9Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8100m
10Hộp đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 36kV-M3x50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2đầu
11Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2đầu cáp
12Hộp đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 36kV-M3x95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1đầu
13Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1đầu cáp
14Hộp đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 36kV-M3x120Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1đầu
15Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1đầu cáp
16Hộp đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 36kV-M3x300Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7đầu
17Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7đầu cáp
18Thẻ tên lộ cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11cái
19Thẻ thông tin đầu cáp MICATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11cái
20Biển báo nguy hiểm , cấm lại gầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
21Biển tên ngăn lộTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18cái
22Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT279,8361m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,5264100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,272100m3
25Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT195,888m2
26Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,272100m2
27Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT84,81 cấu kiện
28Vận chuyển đất đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15,26410m³
29Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT71,941100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3924100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,327100m3
32Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT50,358m2
33Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,327100m2
34Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,81 cấu kiện
35Vận chuyển đất đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,92410m3
36Đào kênh mươngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,61m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,036100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,03100m3
39Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,62m2
40Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,03100m2
41Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21 cấu kiện
42Vận chuyển đất đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3610m3
43Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,52100m
44Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19m2
45Đào kênh mương - Cấp đất IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,057100m3
46Đào kênh mươngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,24751m3
47Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19,19m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1045100m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,038100m3
50Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,7m3
51Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,556m2
52Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,114100m2
53Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,61 cấu kiện
54Hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,910m2
55Đào kênh mươngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT68,71681m3
56Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT68,712m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,8m3
58Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,77m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT53,2m2
60Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa HDPE xoắn -D195/150 (dài 30cm)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,336100m
61Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3269tấn
62Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3269tấn
63Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,177tấn
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,3584m3
65Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4239tấn
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT211cấu kiện
67Đào kênh mươngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT108,5411m3
68Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT41,58m3
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6696100m3
70Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1206100m2
71Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,995m3
72Rải lưới nilongTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT46,2m
73Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT481 cấu kiện
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AL/XLPE/HDPE-120/19Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18m
2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT181 m
3Sứ đứng 35kV+Ty sứTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20quả
4Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT210 sứ
5Ghíp nhôm đa năng a50-240Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
6Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH-120/19Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14cái
7Biển báo an toàn và tên cột đường dâyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
8Biển báo an toànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
9Biển đê tên cầu daoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
10Thẻ thông tin MICATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
11Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện 50mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24m
12Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT241 m
13Đầu cose đồng 1 lỗ M70Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,710 đầu cốt
15Đầu cose sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM70Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,310 đầu cốt
17Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,4m3
18Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,4m3
19Cọc tiếp địa+nối đất mạ kẽmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT77,11kg
20Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,410cọc
21Dây tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,96kg
22Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1496100kg
23Thép làm xà, giáTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT69,5kg
24Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0695tấn
25Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0695tấn/km
26Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5bộ
27Thép làm xà, giáTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT68,74kg
28Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0687tấn
29Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0687tấn/km
30Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bộ
31Thép làm xà, giáTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT106,46kg
32Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1065tấn
33Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1065tấn/km
34Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
35Thép làm xà, giáTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT88,26kg
36Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0883tấn
37Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0883tấn/km
38Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
39Thép làm xà, giáTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT32,19kg
40Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0344tấn
41Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0344tấn/km
42Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
43Thép làm xà, giáTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT141,1kg
44Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1411tấn
45Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1411tấn/km
46Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
47Thép làm xà, giáTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40,23kg
48Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0402tấn
49Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0402tấn/km
50Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
51Thép làm xà, giáTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT63,3kg
52Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0633tấn
53Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0633tấn/km
54Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
55Thép làm xà, giáTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT63,3kg
56Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0633tấn
57Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0633tấn/km
58Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
59Tháo hạ cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21 bộ (3 pha)
60Tháo chống sét van Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21 bộ (3 pha)
61Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4141km dây
62Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Tháo trên cột, 35kV, cột trònTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,310 sứ
63Tháo cột bê tông. Chiều cao cột Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT41 cột
64Tháo cột bê tông. Chiều cao cột Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11 cột
65Tháo cột bê tông. Chiều cao cột Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11 cột
66Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Tháo xà thép cột néoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT51 bộ
67Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Tháo xà thép cột đỡTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT41 bộ
68Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép cột đỡTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT81 bộ
69Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,16tấn
70Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,19tấn
71Cẩu 10 tấn vận chuyển vật tư về khoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1ca
H HẠNG MỤC: CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4kV
1Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn-D130/100 bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT33,88100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn -D110/90bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24,18100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn-D40/30 bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT25,2100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn -D50/40bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT25,2100m
5Ống thép mạ kẽm D113,5x3,2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT452m
6Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,52100m
7Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.680m
8Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,8100m
9Cáp đồng ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT520m
10Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,2100m
11Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x240mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT811m
12Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,11100m
13Cáp nhôm ngầm 0,6/1kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240+1x150mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3.585m
14Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT35,85100m
15Hộp nối cáp ngầm 0,4kV (3x240+1x150)mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14hộp
16Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT141 hộp nối
17Đầu cose đồng 1 lỗ M240Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT32cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,210 đầu cốt
19Đầu cose đồng 1 lỗ M185Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,410 đầu cốt
21Đầu cose đồng nhôm 1 lỗ AM240Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT314cái
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31,410 đầu cốt
23Đầu cose đồng nhôm 1 lỗ AM150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT94cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,410 đầu cốt
25Tủ công tơ KT 1200x800x500Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT35tủ
26Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT351 tủ
27Tủ viễn thôngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT35tủ
28Lắp đặt tủ viễn thông (Vận dụng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT351 tủ
29Automat 3 pha MCCB-3P-400A/42kATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
30Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11 cái
31Automat 3 pha MCCB-3P-250A/30kATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT51cái
32Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT511 cái
33Automat 3 pha MCCB-3P-200A/30kATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT35cái
34Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT351 cái
35Automat 3 pha MCCB-3P-150A/30kATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
36Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11 cái
37Automat 3 pha MCCB-3P-100A/22kATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24cái
38Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT241 cái
39Automat 1 pha MCCB-2P-63A/6kATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT85cái
40Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT851 cái
41Biển báo tên tủ công tơ thép lá dày 1mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT35cái
42Biển báo "cấm lại gần" thép lá dày 1mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT105cái
43Thẻ tên cáp MICATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT70cái
44Biển báo tủ có 2 nguồnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7cái
45Đào kênh mương- Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT235,87131m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,3838100m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,258100m3
48Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT145,299m2
49Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,887100m2
50Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT62,91 cấu kiện
51Vận chuyển đất đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,83810m³
52Đào kênh mương- Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT199,12881m3
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,1151100m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,062100m3
55Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT122,661m2
56Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,593100m2
57Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT53,11 cấu kiện
58Vận chuyển đất đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,15110m3
59Đào kênh mương- Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1471m3
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,84100m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,784100m3
62Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT129,36m2
63Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,84100m2
64Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT281 cấu kiện
65Vận chuyển đất đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,410m3
66Đào kênh mương- Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT211m3
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,116100m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,112100m3
69Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18,48m2
70Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,12100m2
71Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT41 cấu kiện
72Vận chuyển đất đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,1610m³
73Đào kênh mương- Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT901m3
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3100m3
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4100m3
76Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,5100m2
77Vận chuyển đất đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT310m³
78Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,04100m
79Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT63m2
80Đào kênh mương - Cấp đất IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,189100m3
81Đào kênh mương- Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40,95251m3
82Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT58,59m3
83Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3024100m3
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0945100m3
85Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18,9m3
86Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT29,106m2
87Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,378100m2
88Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,61 cấu kiện
89Hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,310m2
90Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,24100m
91Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT28m2
92Đào kênh mương - Cấp đất IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,084100m3
93Đào kênh mương- Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18,21m3
94Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT26,04m3
95Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1344100m3
96Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,042100m3
97Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,4m3
98Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,936m2
99Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,168100m2
100Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,61 cấu kiện
101Hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,810m2
102Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,88100m
103Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15,4m2
104Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0462100m3
105Đào kênh mương- Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,9051m3
106Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,738m3
107Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0704100m3
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0231100m3
109Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,62m3
110Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,164m2
111Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,066100m2
112Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,21 cấu kiện
113Hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,5410m2
114Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,96100m
115Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,8m2
116Đào kênh mương - Cấp đất IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0504100m3
117Đào kênh mương- Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,81m3
118Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,68m3
119Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0768100m3
120Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0252100m3
121Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,04m3
122Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,088m2
123Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,072100m2
124Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,41 cấu kiện
125Hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,6810m2
126Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,96100m
127Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,8m2
128Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0504100m3
129Đào kênh mương- Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,81m3
130Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,68m3
131Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0768100m3
132Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0252100m3
133Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,04m3
134Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,088m2
135Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,072100m2
136Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,41 cấu kiện
137Hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,6810m2
138Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT34,651m3
139Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15,75m3
140Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,189100m3
141Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0595100m3
142Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT70cọc
143Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT262,5m
144Bu lông bắt tiếp địa tủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,9kg
145Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,34m3
146Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,588100m2
147Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,8m3
148Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3147tấn
149Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT23,8m2
150Bu lông móng tủ-M16x850Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT35bộ
151Băng dính bọc đầu khung móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT70cuộn
152Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT23,8m2
153Nắp che Aluminium KT900x400 dày 3mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT70tấm
154Lắp đặt giá treo tủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT35cái
155Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT107,97641m3
156Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT107,976m3
157Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,4m3
158Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT34,21m3
159Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT83,6m2
160Lắp đặt ống nhựa HDPE-D195/150 bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,528100m
161Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5137tấn
162Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5137tấn
163Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2782tấn
164Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,1346m3
165Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6661tấn
166Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT331cấu kiện
167Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT27,1041m3
168Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,0347m3
169Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,08100m2
170Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,464m3
171Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,92m3
172Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT134,4m2
173Lắp đặt ống nhựa HDPE-D195/150 bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,024100m
174Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,46tấn
175Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,152m3
176Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,153tấn
177Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0254tấn
178Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT321 cấu kiện
179Vận chuyển đất đổ bỏ - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,806910m³
I HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Ghíp đa năng a50x240- 3BLTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT48bộ
2Bộ phát tín hiệu RF+hòm công tơ+phụ kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
3Bộ khuếch đại RF+hòm công tơ+phụ kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24bộ
4Băng keo cách điện hạ thếTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15cuộn
5Móc treo giữ cáp MGC-20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4bộ
6Kẹp hãm cáp KH4x120Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4bộ
7Cáp nhôm vặn xoắn 4x120mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7m
8Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,07100m
9Giá treo hòm công tơTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16bộ
10Đai thép+khóa đai treo HCTTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT32bộ
11Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-2x50mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT91m
12Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-2x25mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13m
13Dây đồng cứng 1 sợi bọc PVC-M1x8 đấu lại công tơTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT280m
14Cáp Muller 2x4 lắp RF bổ sungTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT72m
15Dây đồng cứng 1 sợi bọc PVC-M1x16 đấu lại công tơ 3 phaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT72m
16Tháo và lắp hộp công tơ. Hộp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT87hộp
17Tháo và lắp hộp công tơ. Hộp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT38hộp
18Tháo hộp công tơ. Hộp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10hộp
19Tháo hộp công tơ. Hộp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT23hộp
20Tháo hạ dây bằng thủ công. Tiết diện dây Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,39651km dây
21Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-5,0Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cột
22Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cột
23Thép làm xà, giáTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT25,7kg
24Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0257tấn
25Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5bộ
26Thép làm tiếp địaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT91,52kg
27Dây tiếp địaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT47,44kg
28Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4744100kg
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,810 cọc
30Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,68m3
31Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,68m3
32Tháo cột bê tông. Chiều cao cột Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT501 cột
33Tháo dây bằng thủ công. Tiết diện dây Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7481km dây
34Tháo dây bằng thủ công. Tiết diện dây Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,8071km dây
35Thu hồi đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,7100m
J HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,6361m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,72m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,6m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0864100m2
K HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: THÁO DỠ THU HỒI DZ HẠ THẾ
1Bộ phát tín hiệu tập trung RF+Hòm công tơ Composite H1+phụ kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT32bộ
2Giá treo hòm công tơTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19cái
3Đai thép không gỉ+khóa đai cột đúpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT38bộ
4Cáp Muller 2x4mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT80m
5Dây đồng cứng 1 sợi M1x6mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT460m
6Dây đồng cứng 1 sợi M1x10mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12m
7Cáp vặn xoắn AL.XLPE 2x16mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT39m
8Cáp vặn xoắn AL.XLPE 2x25mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT85m
9Tháo và lắp lại công tơ 1 phaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT97cái
10Tháo và lắp lại công tơ 3 phaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
11Tháo hộp công tơ. Hộp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8hộp
12Tháo hộp công tơ. Hộp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT42hộp
13Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT124m
14Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,11km dây
15Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,561km dây
16Tháo cột bê tông. Chiều cao cột Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT561 cột
17Xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư về khoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3ca
L HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x35+1x16mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,69100m
2Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,01100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - HDPE xoắn-D65/50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,85100 m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,86100m
5Rải cáp ngầm - Dây đồng trần M10Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,85100m
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC-3x2,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,86100m
7Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT261 cột
8Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT261 cần đèn
9Quả cầu Inox-D100 gắn đỉnh cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT26quả
10Lắp đèn Led-150W_DIM 5 cấp - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT26bộ
11Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT521 đầu cáp
12Lắp của cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT26cửa
13Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT26bảng
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT26cái
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21 tủ
16Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1661 đầu cáp
17Ghíp nối đồng nhôm Cu16-AL25Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT72cái
18Đầu cose đồng M35Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
19Đầu cose đồng M16Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT200cái
20Đầu cose đồng M10Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT126cái
21Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15cọc
22Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT51 bộ
23Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11hệ thống
24Khung móng cột đèn M24x300x300x750Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT26cái
25Băng dính bọc đầu khung móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13cuộn
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT33,6961m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,3104100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT44,928m3
29Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,78100m
30Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT26cọc
31Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT261 bộ
32Khung móng tủ M22x500Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
33Băng dính bọc đầu khung móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cuộn
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,31m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0418100m2
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,48m3
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,05100m
38Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cọc
39Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17m
40Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21 bộ
41Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,92100m
42Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,5m2
43Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương - Cấp đất IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0345100m3
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống,- Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,4751m3
45Vận chuyển đất đổ bỏ - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,695m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0552100m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0173100m3
48Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,45m3
49Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,313m2
50Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,069100m2
51Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,31 cấu kiện
52Hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,1510m2
53Tháo cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT291 cần đèn
54Tháo choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT29bộ
55Tháo dỡ tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21 tủ
56Tháo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,3100m
57Cần cẩu 6 tấn vận chuyển vật tư về khoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1ca
M HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT41 máy
2Rút ruột kiểm tra máy biến áp 3 pha công suất 250 KVA, điện áp 22,35/0,4kVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11 máy
3Rút ruột kiểm tra máy biến áp 3 pha công suất 320 KVA, điện áp 22,35/0,4kVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31 máy
N HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGHÀNH
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT351 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2sợi
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT97cái
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1sợi
5Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20cái
6Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11 vị trí
7Thí nghiệm mẫu dây AsXH 120/19 (83/2002/TT-BTC)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1mẫu
8Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
9Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3bộ
10Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4bộ
11Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4bộ
12Thí nghiệm Rơle cắt ( đầu ra) kỹ thuật sốTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4bộ
13Thí nghiệm Rơle tự động đóng lại kỹ thuật sốTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4bộ
14Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4hệ thống
15Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4hệ thống
16Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kvTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4hệ thống
17Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4bộ
18Thí nghiệm biến dòng điện Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24cái
19Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
20Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
21Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
22Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20cái
23Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24cái
24Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
25Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16tụ
26Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4bộ
27Thí nghiệm công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trìnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
O HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ
1Tủ trung thế 40,5kV/630A/20kA 05 ngănTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Tủ
2Tủ trung thế 40,5kV/630A/20kA 04 ngănTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Tủ
3TBA 1 cột hợp bộ compact 250kVA-35/0,4kV (gồm trụ, thân, không RMU)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Tủ
4TBA 1 cột hợp bộ compact 320kVA-35/0,4kV (gồm trụ, thân, không RMU)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Tủ
5TBA 1 cột hợp bộ compact 320kVA-35/0,4kV (gồm trụ, thân, tủ RMU)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Tủ
6TBA 1 cột hợp bộ compact 400kVA-35/0,4kV (gồm trụ, thân, tủ RMU)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Tủ
P HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (I+II+.......+XV)*1,7747%Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.525853123E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng tương tự gói thầu này, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Là công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp III+ Tối thiểu có các hạng mục công việc gồm: 1. Hạng mục lát hè, rãnh tam giác, hệ thống thoát nước mưa2. Hạng mục điện chiếu sáng(xây dựng và lắp đặt), hệ thống đường dây và trạm biến áp.3. Hạng mục thi công đường ống cấp nước sinh hoạt. - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 24.500.000.000 VNĐ (Hai mươi bốn tỷ, năm trăm triệu đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trường đáp ứng yêu cầu về năm kinh nghiệm, trình độ chuyên môn theo yêu cầu trên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên- Quyết định phân công công tác hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo55
2 Kỹ sư phụ trách thi công 03 người. (Trong đó 01 kỹ sư phụ trách thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật; 01 kỹ sư phụ trách thi công hạng mục điện; 01 kỹ sư phụ trách thi công hạng mục nước. 3 Đáp ứng yêu cầu sau:- Đối với kỹ sư phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc cấp thoát nước; Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT- Đối với kỹ sư phụ trách thi công hạng mục điện: kỹ sư chuyên ngành điện; Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT- Đối với kỹ sư phụ trách thi công hạng mục nước: kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên- Quyết định phân công công tác hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu. - Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp, giao thông III trở lên- Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo33
4 Công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu: 20 Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chứng chỉ đào tạo nghề kỹ thuật xây dựng- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Búa căn khí nén1
2 Máy đào Máy đào2
3 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
5 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
7 Ô tô tự đổ từ 5T trở lên Ô tô tự đổ từ 5T trở lên2
8 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực2
9 Pa lăng xích 5T Pa lăng xích 5T1
10 Tó 3 chân 20m Tó 3 chân 20m2
11 Đồng hồ đo điện trở tiếp địa Đồng hồ đo điện trở tiếp địa2
12 Đồng hồ đo điện trở tiếp xúc Đồng hồ đo điện trở tiếp xúc2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->