Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211102259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210671595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Khai Quang, Ngân sách thành phố Vĩnh Yên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 16:25:00 đến ngày 2021-11-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,577,071,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.525853123E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng tương tự gói thầu này, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Là công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp III+ Tối thiểu có các hạng mục công việc gồm: 1. Hạng mục lát hè, rãnh tam giác, hệ thống thoát nước mưa2. Hạng mục điện chiếu sáng(xây dựng và lắp đặt), hệ thống đường dây và trạm biến áp.3. Hạng mục thi công đường ống cấp nước sinh hoạt. - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 24.500.000.000 VNĐ (Hai mươi bốn tỷ, năm trăm triệu đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trường đáp ứng yêu cầu về năm kinh nghiệm, trình độ chuyên môn theo yêu cầu trên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên- Quyết định phân công công tác hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công 03 người. (Trong đó 01 kỹ sư phụ trách thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật; 01 kỹ sư phụ trách thi công hạng mục điện; 01 kỹ sư phụ trách thi công hạng mục nước. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu sau:- Đối với kỹ sư phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc cấp thoát nước; Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT- Đối với kỹ sư phụ trách thi công hạng mục điện: kỹ sư chuyên ngành điện; Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT- Đối với kỹ sư phụ trách thi công hạng mục nước: kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên- Quyết định phân công công tác hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu. - Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp, giao thông III trở lên- Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chứng chỉ đào tạo nghề kỹ thuật xây dựng- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ từ 5T trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ từ 5T trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Pa lăng xích 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng xích 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tó 3 chân 20m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tó 3 chân 20m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đồng hồ đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo điện trở tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đồng hồ đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo điện trở tiếp xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Cải tạo, chỉnh trang đường Ngô Gia Tự, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên (đoạn từ ngã tư Co.opmart đến UBND phường Khai Quang) 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Khai Quang, Ngân sách thành phố Vĩnh Yên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + HSDXKT: Không yêu cầu. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Nhà thầu phải xuất trình giấy xác nhận không nợ đọng thuế tính đến hết quý III năm 2021 và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây lắp tối thiểu hạng III đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật và loại công trình Đường dây và trạm biến áp, chứng chỉ năng lực phải đảm bảo còn hiệu lực tại thời điểm thương thảo hợp đồng. + HSĐXTC: Không yêu cầu. Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp cho Bên mời thầu file chiết tính xây dựng giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Khai Quang (Địa chỉ: P . Khai Quang, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Khai Quang (Địa chỉ: P . Khai Quang, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Khai Quang (Địa chỉ: P . Khai Quang, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Khai Quang (Địa chỉ: P . Khai Quang, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HÈ PHỐ, VIÊN VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18,238 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,3865 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,263 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2.183,188 | m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 44,4472 | 100m2 |
| 6 | Lát đá tự nhiên KT 40x40x4cm mặt băm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5.997,5524 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5.997,5524 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 444,4725 | m3 |
| 9 | Rải lớp vải bạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 44,4472 | 100m2 |
| 10 | Đào hố cây - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 11 | Đào đất bó hố cây - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 45,32 | 1m3 |
| 12 | Bó hố cây vỉa đá 10x15x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 906,4 | m |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 90,64 | m2 |
| 14 | Bê tông móng M150#, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18,128 | m3 |
| 15 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | cây |
| 16 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 56 | gốc |
| 17 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kich thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 56 | cây |
| 18 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 56 | cây |
| 19 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 206 | 1 cây/năm |
| 20 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24,9675 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 499,35 | m2 |
| 22 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên vỉa đá KT 100x30x20, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.488 | m |
| 23 | Bó vỉa cong hè, đường bằng viên vỉa đá KT 20x30x20, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 176,5 | m |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 433,375 | m2 |
| 25 | Lát tấm đan rãnh, viên đá 50x25x5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 433,375 | m2 |
| 26 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,7407 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,7407 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18,2715 | m2 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,6543 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18,2715 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 28,2 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35,38 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 45 | m2 |
| 4 | Cột đỡ biển báo fi 88,3mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,6 | m |
| 5 | Biển báo phản quang hình vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, hố thu- Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.391,2367 | 1m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,79 | 100m |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 316,47 | m2 |
| 4 | Đào móng - Cấp đất IV | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,3834 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 176,3164 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,6461 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 79,59 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 102,6634 | 10m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 93,98 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 130,58 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,168 | 100m2 |
| 12 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 223,94 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.150,3 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,1198 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 84,43 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 79,65 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,2872 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,0885 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 669 | 1cấu kiện |
| 20 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2934 | tấn |
| 21 | Bộ hố thu ngăn mùi, ngăn muỗi - SG-1A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 27 | bộ |
| 22 | Nắp đạy Composite KT900x900x60 (125KN) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 27 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 27 | 1cấu kiện |
| 24 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 69,3655 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2509 | 100m3 |
| 26 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 176,88 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 22,116 | 10m3 |
| 28 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24,83 | m3 |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,22 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 737 | 1cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 68,24 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,335 | 100m2 |
| 34 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18,46 | m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,94 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,1599 | 100m2 |
| 37 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 26,06 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 36,39 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,527 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,6093 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 756 | cái |
| 42 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2282 | tấn |
| 43 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,22 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 51 | m2 |
| 45 | Bộ hố thu ngăn mùi, ngăn muỗi - SG-1A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19 | bộ |
| 46 | Nắp đạy Composite KT900x900x60 (125KN) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19 | bộ |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19 | 1cấu kiện |
| 48 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,95 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,395 | m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,23 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 93 | 1cấu kiện |
| 52 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,183 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 54 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,23 | m3 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,953 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0949 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2241 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 93 | 1cấu kiện |
| 59 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 31,647 | 10m2 |
| 60 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 31,647 | 10m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt ống thép cũ, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | mối |
| 2 | Lắp đặt ống UPVC Dn160 bọc + chụp van | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC Dn110 bọc qua đường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Ống HDPE Dn90, PN10 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,65 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Ống HDPE Dn63, PN10 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,2 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Ống HDPE Dn50, PN10 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Ống HDPE Dn32, PN10 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,4 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Ống HDPE Dn20, PN10 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt tê HDPE Dn160x90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê HDPE Dn90x90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê HDPE Dn90x63 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê HDPE Dn63x63 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê HDPE Dn63x50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 17 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 80mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 18 | Lắp bích thép đặc- Đường kính 80mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt Bu BF Dn160 - Đường kính 160mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Bu BF Dn90 - Đường kính 90mmm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm EE Dn90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 2 chiều Dn80 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều Dn50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều Dn40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều Dn25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều Dn80 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều Dn50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y lọc Dn80 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng - Đồng hồ Dn80 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng - Đồng hồ Dn50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút HDPE-Dn90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch HDPE-Dn90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đai khởi thuỷ - Đai khởi thủy Dn110x2'' | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đai khởi thuỷ - Đai khởi thủy Dn90x2'' | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt lơ thép Dn50x25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép thép Dn50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co thép Dn50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ren ngoài HDPE Dn63x2'' vặn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt ren ngoài HDPE Dn50 vặn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt ren ngoài HDPE Dn32x1'' vặn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút ren ngoài HDPE Dn63x2" vặn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút HDPE Dn63 vặn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút HDPE Dn50 vặn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút HDPE Dn32 vặn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông HDPE Dn63 vặn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông HDPE Dn32 vặn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt nút bịt thép Dn50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt nút bịt thép Dn40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt nút bịt thép Dn25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt chụp van HDPE-Dn160 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Thử áp lực đường ống HDPE Dn90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,65 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống HDPE Dn63 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,2 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống HDPE Dn50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống HDPE Dn32 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 55 | Khử trùng ống nước - Ống HDPE Dn90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,65 | 100m |
| 56 | Khử trùng ống nước - Ống HDPE Dn63 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,2 | 100m |
| 57 | Khử trùng ống nước - Ống HDPE Dn50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 58 | Khử trùng ống nước - Ống HDPE Dn32 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 59 | Cầu mút súc xả ống HDPE Dn90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | quả |
| 60 | Cầu mút súc xả ống HDPE Dn63 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | quả |
| 61 | Nước súc xả sau đấu nối (súc xả 2h=2*3600) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 102,321 | m3 |
| 62 | Tháo dỡ đồng hồ Dn15 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40 | cái |
| 63 | Tháo dỡ rắc co đồng hồ Dn15 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 80 | cái |
| 64 | Tháo dỡ van 2 chiều Dn15, 20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 80 | cái |
| 65 | Tháo dỡ van 1 chiều Dn15, 20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40 | cái |
| 66 | Tháo dỡ kép thép Dn15, 20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40 | cái |
| 67 | Tháo dỡ lơ thép Dn20x15 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40 | cái |
| 68 | Tháo dỡ hộp đồng hồ (VD) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40 | cái |
| 69 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng-Đồng hồ Dn15 mới | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40 | cái |
| 70 | Lắp đặt rắc co đồng hồ Dn15 lắp mới | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 80 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren - Van 2 chiều Dn15 lắp mới | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren - Van 1 chiều Dn15 lắp mới | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40 | cái |
| 73 | Lắp đặt kép thép Dn15 lắp mới | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40 | cái |
| 74 | Lắp đặt lơ thép Dn20x15 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đồng hồ Dn15 mới | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút HDPE Dn20 vặn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 80 | cái |
| 77 | Lắp đặt ren ngoài HDPE Dn20x1/2'' vặn r.đồng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 80 | cái |
| 78 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | cái |
| 79 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt lơ thép Dn20x15 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | cái |
| 81 | Lắp đặt kép thép Dn15 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê HDPE Dn20x20 vặn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông HDPE-Dn20 vặn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | cái |
| 84 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5412 | m3 |
| 85 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,88 | 100m |
| 86 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,88 | 100m |
| 87 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 48,9 | m2 |
| 88 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,78 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,203 | m3 |
| 90 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 222,4148 | 1m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,2296 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,9945 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,2965 | 10m³ |
| 94 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,78 | m3 |
| 95 | Hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,89 | 10m2 |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,0698 | 1m3 |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,433 | m3 |
| 98 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,9687 | m3 |
| 99 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,96 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | m2 |
| 101 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2376 | m3 |
| 102 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1733 | tấn |
| 103 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,2862 | 1m3 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 106 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5905 | m3 |
| 107 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 108 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | m2 |
| 109 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1296 | m3 |
| 110 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0998 | tấn |
| 111 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5702 | 1m3 |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 114 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 115 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 116 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,32 | m2 |
| 117 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,042 | m3 |
| 118 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 119 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,948 | 1m3 |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1663 | m3 |
| 122 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2297 | m3 |
| 123 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 124 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,315 | m2 |
| 125 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0388 | tấn |
| 126 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0622 | m3 |
| 127 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT CẤU KIỆN TBA | |||
| 1 | Cáp đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 280 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 3 | Cáp đồng 40,5kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Hộp đầu cáp đơn Elbow 35kV-M1x50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | đầu |
| 6 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | đầu cáp |
| 7 | Hộp đầu cáp 3 pha Elbow 35kV-M3x50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | đầu |
| 8 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 9 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC tiết diện 50mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 60 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 11 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC tiết diện 95mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 13 | Đầu cose đồng 1 lỗ M240 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cose đồng 1 lỗ M185 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 56 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cose đồng 1 lỗ M95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đầu cose đồng 1 lỗ M50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đầu cose sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM70 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 23 | Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Biển tên trạm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Biển tên khoang tủ, khoang máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Khóa bi Việt - Tiệp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Băng cách điện hạ thế | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25 | cuộn |
| 28 | Găng tay cách điện 35kV | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | đôi |
| 29 | Ủng cách điện 35kV | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | đôi |
| 30 | Bình khí MT5 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | bình |
| 31 | Bình bột MFZ-8 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | bình |
| 32 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 686,4 | kg |
| 33 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 362,88 | kg |
| 34 | Cờ tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,48 | kg |
| 35 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,8 | 10cọc |
| 36 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 28,8 | 10 m |
| 37 | Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 76,8 | m3 |
| 38 | Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 76,8 | m3 |
| 39 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | tấn |
| 40 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 41 | Lắp đặt giá đỡ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20,32 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,232 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,776 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0727 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3222 | tấn |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,71 | 100m2 |
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0774 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0774 | tấn |
| 50 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | m2 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,972 | 1m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,622 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,166 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0745 | tấn |
| 56 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,1482 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,928 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,928 | m2 |
| 59 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 286,6 | kg |
| 60 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 62,3 | kg |
| 61 | Cờ tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,88 | kg |
| 62 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC -M95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,4 | m |
| 63 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | 10cọc |
| 64 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | 10 m |
| 65 | Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15,68 | m3 |
| 66 | Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15,68 | m3 |
| 67 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 68 | Tháo chống sét van | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | 1 bộ (3 pha) |
| 69 | Tháo cầu chì 35 (22) kV | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | 1 bộ (3pha) |
| 70 | Tháo cầu chì 35 (22) kV | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | 1 bộ (3pha) |
| 71 | Tháo máy biến áp 3 pha công suất | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 72 | Tháo máy biến áp 3 pha công suất | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 73 | Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | 1 tủ |
| 74 | Tháo các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Tháo đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 15kg/m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,6 | 100 m |
| 75 | Tháo các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Tháo đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 2kg/m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 76 | Tháo các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Tháo đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 3kg/m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 77 | Tháo các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Tháo đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 4,5kg/m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 78 | Tháo các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Tháo đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 6kg/m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 79 | Tháo các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Tháo đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 10,5kg/m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1 | 100 m |
| 80 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Tháo dưới đất, 35kV, cột tròn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | 10 sứ |
| 81 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 82 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 410kg. Tháo xà thép cột đúp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 83 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 320kg. Tháo xà thép cột đúp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 84 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Tháo xà thép cột đúp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 85 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Tháo xà thép cột néo | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 86 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép cột đỡ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19 | 1 bộ |
| 87 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Tháo xà thép cột đỡ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 88 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép cột đỡ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 89 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép cột đỡ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11 | 1 bộ |
| 90 | Cần cẩu 10 tấn vận chuyển vật tư | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| F | HẠNG MỤC: CÁP NGẦM TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa HDPE xoắn -D160/125 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa HDPE xoắn -D195/150 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa HDPE xoắn -D230/175 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,54 | 100m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D168x3,96 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 39 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, Ống thép mạ kẽm D168x3,96 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 6 | Cáp ngầm 40,5kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x300mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 407 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,07 | 100m |
| 8 | Cáp ngầm 40,5kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 80 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 10 | Hộp đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 36kV-M3x50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | đầu |
| 11 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 12 | Hộp đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 36kV-M3x95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | đầu |
| 13 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | đầu cáp |
| 14 | Hộp đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 36kV-M3x120 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | đầu |
| 15 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | đầu cáp |
| 16 | Hộp đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 36kV-M3x300 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7 | đầu |
| 17 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7 | đầu cáp |
| 18 | Thẻ tên lộ cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11 | cái |
| 19 | Thẻ thông tin đầu cáp MICA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11 | cái |
| 20 | Biển báo nguy hiểm , cấm lại gần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Biển tên ngăn lộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | cái |
| 22 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 279,836 | 1m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,5264 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,272 | 100m3 |
| 25 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 195,888 | m2 |
| 26 | Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,272 | 100m2 |
| 27 | Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 84,8 | 1 cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển đất đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15,264 | 10m³ |
| 29 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 71,941 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3924 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,327 | 100m3 |
| 32 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 50,358 | m2 |
| 33 | Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,327 | 100m2 |
| 34 | Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,8 | 1 cấu kiện |
| 35 | Vận chuyển đất đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,924 | 10m3 |
| 36 | Đào kênh mương | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,6 | 1m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 39 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 40 | Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 41 | Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 42 | Vận chuyển đất đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,36 | 10m3 |
| 43 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 44 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19 | m2 |
| 45 | Đào kênh mương - Cấp đất IV | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 46 | Đào kênh mương | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,2475 | 1m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19,19 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1045 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 51 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17,556 | m2 |
| 52 | Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 53 | Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,6 | 1 cấu kiện |
| 54 | Hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,9 | 10m2 |
| 55 | Đào kênh mương | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 68,7168 | 1m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 68,712 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 58 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,77 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 53,2 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa HDPE xoắn -D195/150 (dài 30cm) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,336 | 100m |
| 61 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3269 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3269 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,3584 | m3 |
| 65 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4239 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21 | 1cấu kiện |
| 67 | Đào kênh mương | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 108,541 | 1m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 41,58 | m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6696 | 100m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1206 | 100m2 |
| 71 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,995 | m3 |
| 72 | Rải lưới nilong | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 46,2 | m |
| 73 | Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 48 | 1 cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AL/XLPE/HDPE-120/19 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | 1 m |
| 3 | Sứ đứng 35kV+Ty sứ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | quả |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | 10 sứ |
| 5 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH-120/19 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Biển báo an toàn và tên cột đường dây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Biển đê tên cầu dao | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Thẻ thông tin MICA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện 50mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24 | 1 m |
| 13 | Đầu cose đồng 1 lỗ M70 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cose sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM70 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 18 | Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 19 | Cọc tiếp địa+nối đất mạ kẽm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 77,11 | kg |
| 20 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4 | 10cọc |
| 21 | Dây tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,96 | kg |
| 22 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1496 | 100kg |
| 23 | Thép làm xà, giá | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 69,5 | kg |
| 24 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0695 | tấn |
| 25 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0695 | tấn/km |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | bộ |
| 27 | Thép làm xà, giá | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 68,74 | kg |
| 28 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0687 | tấn |
| 29 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0687 | tấn/km |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Thép làm xà, giá | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 106,46 | kg |
| 32 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1065 | tấn |
| 33 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1065 | tấn/km |
| 34 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Thép làm xà, giá | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 88,26 | kg |
| 36 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0883 | tấn |
| 37 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0883 | tấn/km |
| 38 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Thép làm xà, giá | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 32,19 | kg |
| 40 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 41 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0344 | tấn/km |
| 42 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Thép làm xà, giá | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 141,1 | kg |
| 44 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1411 | tấn |
| 45 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1411 | tấn/km |
| 46 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Thép làm xà, giá | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40,23 | kg |
| 48 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0402 | tấn |
| 49 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0402 | tấn/km |
| 50 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Thép làm xà, giá | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 63,3 | kg |
| 52 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0633 | tấn |
| 53 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0633 | tấn/km |
| 54 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Thép làm xà, giá | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 63,3 | kg |
| 56 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0633 | tấn |
| 57 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0633 | tấn/km |
| 58 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Tháo hạ cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 60 | Tháo chống sét van | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 61 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,414 | 1km dây |
| 62 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Tháo trên cột, 35kV, cột tròn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,3 | 10 sứ |
| 63 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 64 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 65 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 66 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Tháo xà thép cột néo | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 67 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Tháo xà thép cột đỡ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 68 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép cột đỡ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 69 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 70 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,19 | tấn |
| 71 | Cẩu 10 tấn vận chuyển vật tư về kho | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | ca |
| H | HẠNG MỤC: CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4kV | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn-D130/100 bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 33,88 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn -D110/90bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn-D40/30 bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn -D50/40bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25,2 | 100m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D113,5x3,2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 452 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,52 | 100m |
| 7 | Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.680 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,8 | 100m |
| 9 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 520 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,2 | 100m |
| 11 | Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x240mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 811 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,11 | 100m |
| 13 | Cáp nhôm ngầm 0,6/1kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240+1x150mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3.585 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35,85 | 100m |
| 15 | Hộp nối cáp ngầm 0,4kV (3x240+1x150)mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | 1 hộp nối |
| 17 | Đầu cose đồng 1 lỗ M240 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 32 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đầu cose đồng 1 lỗ M185 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đầu cose đồng nhôm 1 lỗ AM240 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 314 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 31,4 | 10 đầu cốt |
| 23 | Đầu cose đồng nhôm 1 lỗ AM150 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 94 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,4 | 10 đầu cốt |
| 25 | Tủ công tơ KT 1200x800x500 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35 | tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35 | 1 tủ |
| 27 | Tủ viễn thông | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35 | tủ |
| 28 | Lắp đặt tủ viễn thông (Vận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35 | 1 tủ |
| 29 | Automat 3 pha MCCB-3P-400A/42kA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 31 | Automat 3 pha MCCB-3P-250A/30kA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 51 | cái |
| 32 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 51 | 1 cái |
| 33 | Automat 3 pha MCCB-3P-200A/30kA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35 | cái |
| 34 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35 | 1 cái |
| 35 | Automat 3 pha MCCB-3P-150A/30kA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 37 | Automat 3 pha MCCB-3P-100A/22kA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24 | 1 cái |
| 39 | Automat 1 pha MCCB-2P-63A/6kA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 85 | cái |
| 40 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 85 | 1 cái |
| 41 | Biển báo tên tủ công tơ thép lá dày 1mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35 | cái |
| 42 | Biển báo "cấm lại gần" thép lá dày 1mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 105 | cái |
| 43 | Thẻ tên cáp MICA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 70 | cái |
| 44 | Biển báo tủ có 2 nguồn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7 | cái |
| 45 | Đào kênh mương- Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 235,8713 | 1m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,3838 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,258 | 100m3 |
| 48 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 145,299 | m2 |
| 49 | Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,887 | 100m2 |
| 50 | Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 62,9 | 1 cấu kiện |
| 51 | Vận chuyển đất đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,838 | 10m³ |
| 52 | Đào kênh mương- Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 199,1288 | 1m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,1151 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,062 | 100m3 |
| 55 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 122,661 | m2 |
| 56 | Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,593 | 100m2 |
| 57 | Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 53,1 | 1 cấu kiện |
| 58 | Vận chuyển đất đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,151 | 10m3 |
| 59 | Đào kênh mương- Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 147 | 1m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,84 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,784 | 100m3 |
| 62 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 129,36 | m2 |
| 63 | Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 64 | Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 28 | 1 cấu kiện |
| 65 | Vận chuyển đất đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,4 | 10m3 |
| 66 | Đào kênh mương- Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21 | 1m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 69 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 70 | Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 71 | Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 72 | Vận chuyển đất đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,16 | 10m³ |
| 73 | Đào kênh mương- Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 90 | 1m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 76 | Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,5 | 100m2 |
| 77 | Vận chuyển đất đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | 10m³ |
| 78 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,04 | 100m |
| 79 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 63 | m2 |
| 80 | Đào kênh mương - Cấp đất IV | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 81 | Đào kênh mương- Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40,9525 | 1m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 58,59 | m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3024 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0945 | 100m3 |
| 85 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18,9 | m3 |
| 86 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 29,106 | m2 |
| 87 | Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 88 | Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,6 | 1 cấu kiện |
| 89 | Hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,3 | 10m2 |
| 90 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,24 | 100m |
| 91 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 28 | m2 |
| 92 | Đào kênh mương - Cấp đất IV | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 93 | Đào kênh mương- Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18,2 | 1m3 |
| 94 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 26,04 | m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1344 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 97 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 98 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,936 | m2 |
| 99 | Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 100 | Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,6 | 1 cấu kiện |
| 101 | Hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,8 | 10m2 |
| 102 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 103 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 104 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IV | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0462 | 100m3 |
| 105 | Đào kênh mương- Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,905 | 1m3 |
| 106 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,738 | m3 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0704 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0231 | 100m3 |
| 109 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 110 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,164 | m2 |
| 111 | Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 112 | Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,2 | 1 cấu kiện |
| 113 | Hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,54 | 10m2 |
| 114 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 115 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 116 | Đào kênh mương - Cấp đất IV | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 117 | Đào kênh mương- Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,8 | 1m3 |
| 118 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,68 | m3 |
| 119 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0768 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0252 | 100m3 |
| 121 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 122 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,088 | m2 |
| 123 | Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 124 | Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,4 | 1 cấu kiện |
| 125 | Hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,68 | 10m2 |
| 126 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 127 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 128 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IV | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 129 | Đào kênh mương- Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,8 | 1m3 |
| 130 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,68 | m3 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0768 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0252 | 100m3 |
| 133 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 134 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,088 | m2 |
| 135 | Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 136 | Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,4 | 1 cấu kiện |
| 137 | Hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,68 | 10m2 |
| 138 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 34,65 | 1m3 |
| 139 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15,75 | m3 |
| 140 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 141 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0595 | 100m3 |
| 142 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 70 | cọc |
| 143 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 262,5 | m |
| 144 | Bu lông bắt tiếp địa tủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,9 | kg |
| 145 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,34 | m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,588 | 100m2 |
| 147 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,8 | m3 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3147 | tấn |
| 149 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 23,8 | m2 |
| 150 | Bu lông móng tủ-M16x850 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35 | bộ |
| 151 | Băng dính bọc đầu khung móng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 70 | cuộn |
| 152 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 23,8 | m2 |
| 153 | Nắp che Aluminium KT900x400 dày 3mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 70 | tấm |
| 154 | Lắp đặt giá treo tủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35 | cái |
| 155 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 107,9764 | 1m3 |
| 156 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 107,976 | m3 |
| 157 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 158 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 34,21 | m3 |
| 159 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 83,6 | m2 |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D195/150 bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,528 | 100m |
| 161 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5137 | tấn |
| 162 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5137 | tấn |
| 163 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2782 | tấn |
| 164 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,1346 | m3 |
| 165 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6661 | tấn |
| 166 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 33 | 1cấu kiện |
| 167 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 27,104 | 1m3 |
| 168 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,0347 | m3 |
| 169 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 170 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,464 | m3 |
| 171 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 172 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 134,4 | m2 |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D195/150 bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 174 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 175 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 176 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 177 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 178 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 32 | 1 cấu kiện |
| 179 | Vận chuyển đất đổ bỏ - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,8069 | 10m³ |
| I | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Ghíp đa năng a50x240- 3BL | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 48 | bộ |
| 2 | Bộ phát tín hiệu RF+hòm công tơ+phụ kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Bộ khuếch đại RF+hòm công tơ+phụ kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | cuộn |
| 5 | Móc treo giữ cáp MGC-20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Kẹp hãm cáp KH4x120 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x120mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 9 | Giá treo hòm công tơ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Đai thép+khóa đai treo HCT | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 32 | bộ |
| 11 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-2x50mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 91 | m |
| 12 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-2x25mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13 | m |
| 13 | Dây đồng cứng 1 sợi bọc PVC-M1x8 đấu lại công tơ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 280 | m |
| 14 | Cáp Muller 2x4 lắp RF bổ sung | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 72 | m |
| 15 | Dây đồng cứng 1 sợi bọc PVC-M1x16 đấu lại công tơ 3 pha | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 72 | m |
| 16 | Tháo và lắp hộp công tơ. Hộp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 87 | hộp |
| 17 | Tháo và lắp hộp công tơ. Hộp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 38 | hộp |
| 18 | Tháo hộp công tơ. Hộp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | hộp |
| 19 | Tháo hộp công tơ. Hộp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 23 | hộp |
| 20 | Tháo hạ dây bằng thủ công. Tiết diện dây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3965 | 1km dây |
| 21 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-5,0 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cột |
| 22 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cột |
| 23 | Thép làm xà, giá | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25,7 | kg |
| 24 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0257 | tấn |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | bộ |
| 26 | Thép làm tiếp địa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 91,52 | kg |
| 27 | Dây tiếp địa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 47,44 | kg |
| 28 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4744 | 100kg |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 30 | Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 31 | Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 32 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 50 | 1 cột |
| 33 | Tháo dây bằng thủ công. Tiết diện dây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,748 | 1km dây |
| 34 | Tháo dây bằng thủ công. Tiết diện dây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,807 | 1km dây |
| 35 | Thu hồi đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,7 | 100m |
| J | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,636 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: THÁO DỠ THU HỒI DZ HẠ THẾ | |||
| 1 | Bộ phát tín hiệu tập trung RF+Hòm công tơ Composite H1+phụ kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 32 | bộ |
| 2 | Giá treo hòm công tơ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ+khóa đai cột đúp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 38 | bộ |
| 4 | Cáp Muller 2x4mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 80 | m |
| 5 | Dây đồng cứng 1 sợi M1x6mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 460 | m |
| 6 | Dây đồng cứng 1 sợi M1x10mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn AL.XLPE 2x16mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 39 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn AL.XLPE 2x25mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 85 | m |
| 9 | Tháo và lắp lại công tơ 1 pha | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 97 | cái |
| 10 | Tháo và lắp lại công tơ 3 pha | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Tháo hộp công tơ. Hộp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | hộp |
| 12 | Tháo hộp công tơ. Hộp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 42 | hộp |
| 13 | Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 124 | m |
| 14 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,1 | 1km dây |
| 15 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,56 | 1km dây |
| 16 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 56 | 1 cột |
| 17 | Xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư về kho | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | ca |
| L | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x35+1x16mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - HDPE xoắn-D65/50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,85 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 5 | Rải cáp ngầm - Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,85 | 100m |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC-3x2,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,86 | 100m |
| 7 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 26 | 1 cột |
| 8 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 26 | 1 cần đèn |
| 9 | Quả cầu Inox-D100 gắn đỉnh cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 26 | quả |
| 10 | Lắp đèn Led-150W_DIM 5 cấp - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 26 | bộ |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 52 | 1 đầu cáp |
| 12 | Lắp của cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 26 | cửa |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 26 | bảng |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 166 | 1 đầu cáp |
| 17 | Ghíp nối đồng nhôm Cu16-AL25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 72 | cái |
| 18 | Đầu cose đồng M35 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Đầu cose đồng M16 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 200 | cái |
| 20 | Đầu cose đồng M10 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 126 | cái |
| 21 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | cọc |
| 22 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 23 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11 | hệ thống |
| 24 | Khung móng cột đèn M24x300x300x750 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 26 | cái |
| 25 | Băng dính bọc đầu khung móng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13 | cuộn |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 33,696 | 1m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,3104 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 44,928 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 30 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 26 | cọc |
| 31 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 26 | 1 bộ |
| 32 | Khung móng tủ M22x500 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Băng dính bọc đầu khung móng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cuộn |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3 | 1m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0418 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 38 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cọc |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17 | m |
| 40 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 41 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 42 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,5 | m2 |
| 43 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương - Cấp đất IV | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0345 | 100m3 |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống,- Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,475 | 1m3 |
| 45 | Vận chuyển đất đổ bỏ - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,695 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0552 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 49 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,313 | m2 |
| 50 | Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 51 | Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,3 | 1 cấu kiện |
| 52 | Hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,15 | 10m2 |
| 53 | Tháo cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 29 | 1 cần đèn |
| 54 | Tháo choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 29 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 56 | Tháo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,3 | 100m |
| 57 | Cần cẩu 6 tấn vận chuyển vật tư về kho | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | ca |
| M | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | 1 máy |
| 2 | Rút ruột kiểm tra máy biến áp 3 pha công suất 250 KVA, điện áp 22,35/0,4kV | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Rút ruột kiểm tra máy biến áp 3 pha công suất 320 KVA, điện áp 22,35/0,4kV | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | 1 máy |
| N | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGHÀNH | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 97 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 7 | Thí nghiệm mẫu dây AsXH 120/19 (83/2002/TT-BTC) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm Rơle cắt ( đầu ra) kỹ thuật số | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm Rơle tự động đóng lại kỹ thuật số | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 15 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 16 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 17 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24 | cái |
| 24 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | tụ |
| 26 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Thí nghiệm công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| O | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung thế 40,5kV/630A/20kA 05 ngăn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ trung thế 40,5kV/630A/20kA 04 ngăn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | TBA 1 cột hợp bộ compact 250kVA-35/0,4kV (gồm trụ, thân, không RMU) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | TBA 1 cột hợp bộ compact 320kVA-35/0,4kV (gồm trụ, thân, không RMU) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | TBA 1 cột hợp bộ compact 320kVA-35/0,4kV (gồm trụ, thân, tủ RMU) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | TBA 1 cột hợp bộ compact 400kVA-35/0,4kV (gồm trụ, thân, tủ RMU) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Tủ |
| P | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (I+II+.......+XV)*1,7747% | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.525853123E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng tương tự gói thầu này, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Là công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp III+ Tối thiểu có các hạng mục công việc gồm: 1. Hạng mục lát hè, rãnh tam giác, hệ thống thoát nước mưa2. Hạng mục điện chiếu sáng(xây dựng và lắp đặt), hệ thống đường dây và trạm biến áp.3. Hạng mục thi công đường ống cấp nước sinh hoạt. - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 24.500.000.000 VNĐ (Hai mươi bốn tỷ, năm trăm triệu đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trường đáp ứng yêu cầu về năm kinh nghiệm, trình độ chuyên môn theo yêu cầu trên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên- Quyết định phân công công tác hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách thi công 03 người. (Trong đó 01 kỹ sư phụ trách thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật; 01 kỹ sư phụ trách thi công hạng mục điện; 01 kỹ sư phụ trách thi công hạng mục nước. | 3 | Đáp ứng yêu cầu sau:- Đối với kỹ sư phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc cấp thoát nước; Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT- Đối với kỹ sư phụ trách thi công hạng mục điện: kỹ sư chuyên ngành điện; Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT- Đối với kỹ sư phụ trách thi công hạng mục nước: kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên- Quyết định phân công công tác hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu. - Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp, giao thông III trở lên- Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu: | 20 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chứng chỉ đào tạo nghề kỹ thuật xây dựng- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Búa căn khí nén | 1 |
| 2 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ từ 5T trở lên | Ô tô tự đổ từ 5T trở lên | 2 |
| 8 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Máy ép đầu cốt thủy lực | 2 |
| 9 | Pa lăng xích 5T | Pa lăng xích 5T | 1 |
| 10 | Tó 3 chân 20m | Tó 3 chân 20m | 2 |
| 11 | Đồng hồ đo điện trở tiếp địa | Đồng hồ đo điện trở tiếp địa | 2 |
| 12 | Đồng hồ đo điện trở tiếp xúc | Đồng hồ đo điện trở tiếp xúc | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi