Gói thầu: Gói thầu số 4: Chuẩn TBVTV cho LC MS MS

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200524014-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Chuẩn TBVTV cho LC MS MS
Số hiệu KHLCNT 20200469170
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 10:55:00 đến ngày 2020-05-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 90,299,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 4-Hexylresorcinol 1 Lọ Đóng gói: 25mg/lọ; Khối lượng phân tử: 194.27g/mol; công thức hóa học: CH3(CH2)5C6H3-1,3-(OH)2. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 17034.
2 Bifenazate 1 Lọ Đóng gói: 50mg/lọ, công thức hóa học: C17H20N2O3; Khối lượng phân tử: 300,35g/mol. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 17034
3 Boscalid 1 Lọ Đóng gói: 100mg/lọ; CTHH: C18H12Cl2N2O; Khối lượng phân tử: 343,2067 g/mol. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 17034
4 Chlorate 1 Lọ đóng gói 100ml/lọ; Chlorate Standard for IC - nồng độ: 1000 mg/L chlorate in water. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 17034
5 Dehydrocholic acid 1 Lọ Đóng gói: 10mg/lọ; Khối lượng phân tử: 402.52g/mol; công thức hóa học: C24H34O5. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 17034
6 Dimethoate 1 Lọ Đóng gói: 100mg/lọ, công thức hóa học: C5H12NO3PS2; Khối lượng phân tử: 299,26. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 17034
7 Dimethomorph 1 Lọ Đóng gói: 100mg/lọ; CTHH: C21H22ClNO4; Khối lượng phân tử: 387,9 g/mol. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 17034
8 Ethiprole 1 Lọ Đóng gói: 100mg/lọ; CTHH: C13H9Cl2F3N4OS; Khối lượng phân tử: 397.2 g/mol. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 17034
9 Famoxadone 1 Lọ Đóng gói: 100mg/lọ; CTHH: C22H18N2O4; Khối lượng phân tử: 374,39 g/mol. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 17034
10 Fenamiphos 1 Lọ Đóng gói: 100mg/lọ; CTHH: C13H22NO3PS ; Khối lượng phân tử: 303.36 g/mol. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 17034
11 Fenhexamid 1 Lọ Đóng gói: 100mg/lọ, công thức hóa học: C14H17Cl2NO2; Khối lượng phân tử: 302,2. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 17034
12 Fenpyroximate 1 Lọ Đóng gói: 100mg/lọ; CTHH: C24H27N3O4; Khối lượng phân tử: 421.5 g/mol. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 17034
13 Flubendiamide 1 Lọ Đóng gói: 100mg/lọ; CTHH: C23H22F7IN2O4S; Khối lượng phân tử: 682.4 g/mol. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 17034
14 Flufenacet 1 Lọ Đóng gói: 100mg/lọ; CTHH: C14H13F4N3O2S; Khối lượng phân tử: 363.33 g/mol. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 17034
15 Fluopicolide 1 Lọ Đóng gói: 100mg/lọ; CTHH: C14H8Cl3F3N2O; Khối lượng phân tử: 383,58 g/mol. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 17034
16 Flusilazole 1 Lọ Đóng gói 100mg/lọ; công thức hóa học: C16H15F2N3Si; Khối lượng phân tử: 315,39g/mol. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 17034
17 Flutriafol 1 Lọ Đóng gói: 100mg/lọ; CTHH: C16H13F2N3O; Khối lượng phân tử: 301,2907 g/mol. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 17034
18 Lufenuron 1 Lọ Đóng gói: 100mg/lọ; CTHH: C17H8Cl2F8N2O3; Khối lượng phân tử: 511,1502 g/mol. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 17034
19 Mefenacet 1 Lọ đóng gói: 100mg/lọ; Công thức hóa học: C16H14N2O2S; Khối lượng phân tử: 298,36g/mol. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 17034
20 Metaflumizone 1 Lọ Đóng gói: 100mg/lọ; CTHH: C24H16F6N4O2; Khối lượng phân tử: 506.4 g/mol. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 17034
21 Methoxyfenozide 1 Lọ Đóng gói: 50mg/lọ; CTHH: ‎C22H28N2O3 ; Khối lượng phân tử: 368.5 g/mol. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 17034
22 Monocrotophos 1 Lọ Đóng gói: 100mg/lọ; CTHH: C7H14NO5P; Khối lượng phân tử: 223,2 g/mol. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 17034
23 Penconazole 1 Lọ Đóng gói: 100mg/lọ; công thức hóa học: C13H15Cl2N3; Khối lượng phân tử: 284,18g/mol. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 17034
24 Perchlorate 1 Lọ đóng gói 100ml/lọ, Perchlorate Standard for IC - nồng độ: 1000 mg/L perchlorate in water. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 17034
25 Phorate 1 Lọ Đóng gói: 100mg/lọ; công thức hóa học: C7H17O2PS3; Khối lượng phân tử: 260,38g/mol. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 17034
26 Prochloraz 1 Lọ Đóng gói: 100mg/lọ; CTHH: C15H16Cl3N3O2; Khối lượng phân tử: 376,662 g/mol. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 17034
27 Tebufennozide 1 Lọ Công thức hóa học: C22H28N2O2; Khối lượng phân tử: 352,47g/mol; đóng gói: 100mg/lọ. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 17034
28 Tebuthiuron 1 Lọ Đóng gói 250mg/lọ; công thức hóa học: C9H16N4OS; Khối lượng phân tử: 228.31g/mol. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 17034
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->