Gói thầu: xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211101613-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang
Tên gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211085389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh NQ16
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 16:44:00 đến ngày 2021-11-11 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,426,644,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Cổng ngõ, tường rào:+ Cửa cổng chính đẩy trên ray, 2 cánh (3,70 x 2,55)m, sắt hộp, trụ cổng chính bằng bê tông cốt thép đá 1x2 M200, cao 4,5m. Bảng tên xây gạch ống không nung VXM M75, ốp đá Granit tự nhiên gắn chữ Inox. Sơn nước hoàn thiện.- Tường rào dài 298 m.- Khán đài: Diện tích 306 m2. Bao gồm khu vực sân khấu biểu diễn, tổ chức các nghi lễ; khu vực bố trí phần ngồi hai bên sân khấu.+ Bê tông móng, cột, dầm và các cấu kiện khác BTCT đá 1x2 M200.+ Bê tông lót móng đá 4x6 M75. Xây móng bó nền khản đài bằng đá hộc VXM M75, xây bậc ngồi gạch ống không nung VXM mác 75; Đắp đất đầm chặt trong sân khấu và đổ bê tông nền đá 1x2 M200 dày 100, láng nền dày 2 cm đánh màu VXM M100.+ Vì kèo Thép cán nóng (khối lượng riêng 7850kg/m3). Tính chất cơ học của cốt thép phải tuân theo tiêu chuẩn TCVN 1651:2008.+ Hệ thống kết cấu bao che: Tường xây gạch không nung VXM mác 75. Trát tường dày 1,5cm, VXM mác 75, sơn hoàn thiện 1 nước lót 2 nước phủ.+ Hệ thống điện: Lắp đèn pha 100W 2 cái, đèn pha 50W 4 cái.-Sân bóng chuyền: Kích thước (24x17)m. - Sân bóng đá 07 người.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 713.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.426.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bản sao các văn bản liên quan để chứng minh loại, cấp công trình công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng&công nghiệp. Đã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét (Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1 gầu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Gầu 0,8 m3, đang hoạt động tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10T, đang hoạt động tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 250lít. Đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện dự phòngĐặc điểm thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Công suất liên tục 5KVA. Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7 kW . Đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23KW. Đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan BT cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,5KW . Đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng sản phẩm ≥70 kg. Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7 Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang
E-CDNT 1.2 xây dựng
Khu văn hóa thể thao xã Chơ Chun, hạng mục: Tường rào, cổng ngõ, khán đài, sân bóng đá, bóng chuyền
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh NQ16
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang , địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2-thị trấn Thạnh Mỹ-huyện Nam Giang-tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Nam Giang. Địa chỉ: TT.Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 0235.3840066
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Nam Giang. Địa chỉ: TT.Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam. Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế - kỹ thuật:Công ty TNHH tư vấn đầu tư và thương mại Kiến Nam. Đơn vị thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Giang. Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đăng Tuyến. Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia đấu thầu Ban quản lý Dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Nam Giang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang , địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2-thị trấn Thạnh Mỹ-huyện Nam Giang-tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Nam Giang. Địa chỉ: TT.Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 0235.3840066


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Công trình dân dụng, (tương tự gói thầu đang mời thầu), Hợp đồng + phụ lục giá chi tiết hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn giá trị tăng. + Bản sao các văn bản liên quan để chứng minh loại, cấp công trình. Tương tự. - Năng lực tài chính: Nhà thầu nộp báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 (báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính, có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bảng chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Biên bản quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) + Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp theo yêu cầu, chứng chỉ có liên quan, chứng minh nhân dân, giấy xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. - Máy móc thiết bị: Hóa đơn mua bán, các loại hồ sơ thủ tục khác theo yêu cầu cụ thể của từng lĩnh vực trong hồ sơ mời thầu. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Đối với xe ô tô tải >= 10T, máy đào 01 gầu >= 0,8 tấn phải có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định, Các tài liệu cùng nộp với E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản photo công chứng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Nam Giang. Địa chỉ: TT.Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 0235.3840066
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Thiện Hải – Phó giám đốc Ban quản lý Dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Nam Giang. Địa chỉ: TT.Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 0235.3840064.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Ban quản lý Dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Nam Giang. Địa chỉ: TT.Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 0235.3840066
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ kiểm tra, giám sát đấu thầu tỉnh Quảng Nam, Địa chỉ: 02 Trần Phú – Tp. Tam Kỳ- Quảng Nam. SĐT: 02353810394
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tường rào cổng ngõ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,095100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,366100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,548100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,772m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,788100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,615tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,604tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,956m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,75100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,291tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,067tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,496m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,278tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,933tấn
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,979100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,772m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17,5cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,67m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,843m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,344m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V374,3m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V474m2
25Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V22,41m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V854,4m2
27Lắp dựng Tường rào song sắt, thanh đứng thép hộp vuông 30 dày 1mm, cách khoản 15 cm, hai thanh ngang vuông 40 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V404,24m2
28Gia công lắp dựng cửa cổng đẩyMô tả kỹ thuật theo chương V16,65m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
30Bộ chữ Inox màu đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V404,241m2
B Sân bóng chuyền
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,08100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8m3
8Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,023m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,4411m2
C Sân khấu
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,714100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,401100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,124m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,532m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17,5cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,26m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,016m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V205,868m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,059100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,74m3
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V306m2
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,348tấn
21Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x175cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,728m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V324,72m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,4m
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V353,52m2
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,583tấn
33Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,583tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,8m2
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
38Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
39Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
42Hàn bịt đầu trụ điện d100 dày 2ly + móc săt d14 dài 200 bắt sứMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Lắp đặt sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8sứ
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V176m
45Lắp đặt tủ điện 200x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V72m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
50Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
51Lắp đặt đèn pha P=100WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Lắp đặt đèn pha P=50WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Cổng ngõ, tường rào:+ Cửa cổng chính đẩy trên ray, 2 cánh (3,70 x 2,55)m, sắt hộp, trụ cổng chính bằng bê tông cốt thép đá 1x2 M200, cao 4,5m. Bảng tên xây gạch ống không nung VXM M75, ốp đá Granit tự nhiên gắn chữ Inox. Sơn nước hoàn thiện.- Tường rào dài 298 m.- Khán đài: Diện tích 306 m2. Bao gồm khu vực sân khấu biểu diễn, tổ chức các nghi lễ; khu vực bố trí phần ngồi hai bên sân khấu.+ Bê tông móng, cột, dầm và các cấu kiện khác BTCT đá 1x2 M200.+ Bê tông lót móng đá 4x6 M75. Xây móng bó nền khản đài bằng đá hộc VXM M75, xây bậc ngồi gạch ống không nung VXM mác 75; Đắp đất đầm chặt trong sân khấu và đổ bê tông nền đá 1x2 M200 dày 100, láng nền dày 2 cm đánh màu VXM M100.+ Vì kèo Thép cán nóng (khối lượng riêng 7850kg/m3). Tính chất cơ học của cốt thép phải tuân theo tiêu chuẩn TCVN 1651:2008.+ Hệ thống kết cấu bao che: Tường xây gạch không nung VXM mác 75. Trát tường dày 1,5cm, VXM mác 75, sơn hoàn thiện 1 nước lót 2 nước phủ.+ Hệ thống điện: Lắp đèn pha 100W 2 cái, đèn pha 50W 4 cái.-Sân bóng chuyền: Kích thước (24x17)m. - Sân bóng đá 07 người.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 713.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.426.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bản sao các văn bản liên quan để chứng minh loại, cấp công trình công trình)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng&công nghiệp. Đã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét (Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1 gầu Đặc điểm thiết bị: Gầu 0,8 m3, đang hoạt động tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực.1
2 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 10T, đang hoạt động tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực.1
3 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: ≥ 250lít. Đang hoạt động tốt.2
4 Máy phát điện dự phòngĐặc điểm thiết bị Công suất liên tục 5KVA. Đang hoạt động tốt1
5 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7 kW . Đang hoạt động tốt.1
6 Máy hàn Công suất 23KW. Đang hoạt động tốt.2
7 Máy khoan BT cầm tay Công suất 0,5KW . Đang hoạt động tốt.2
8 Máy đầm cóc Trọng lượng sản phẩm ≥70 kg. Đang hoạt động tốt1
9 Thuỷ bình Đang hoạt động tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
10 máy kinh vĩ Đang hoạt động tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất 1,7 Kw, đang hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->