Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình Trạm dừng nghỉ tại Km 16 đường Na Hang - Tuyên Quang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211075044-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp công trình Trạm dừng nghỉ tại Km 16 đường Na Hang - Tuyên Quang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210960862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế thuộc ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 17:16:00 đến ngày 2021-11-08 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,363,731,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1448E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.881E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.855.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện các công trình đó;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực sử dụng;(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ 01 Có trình độ Đại học chuyên ngành điện;+ 01 Có trình độ Đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ đã thực hiện công trình đó).(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách máy móc, thiết bị và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp;+ Có thời gian làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 02 năm. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ tham gia tối thiểu 01 công trình).+ Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;(Kèm theo bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh năng lực hoạt động đáp ứng theo quy định hiện hành.(Kèm theo bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ từ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào xúc gầu dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
7-Đầm rùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy bơm nước 8CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt gạch đá 1.7Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây lắp công trình Trạm dừng nghỉ tại Km 16 đường Na Hang - Tuyên Quang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Trạm dừng nghỉ tại Km 16 đường Na Hang - Tuyên Quang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
400 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế thuộc ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Minh Việt. Địa chỉ: Số nhà 501, đường Quang Trung, tổ 16, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: Đường 17-8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Na Hang. Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu (E-HSMT) và đánh giá hồ sơ dự thầu (E-HSDT): Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và Xây dựng Trí Việt. Địa chỉ: Ngõ 352, đường 17/8, tổ 3, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản chính hoặc được chứng thực); 2. Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu được cấp có thẩm quyền cấp (bản chính hoặc được chứng thực còn hiệu lực) theo quy định hiện hành của pháp luật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Na Hang. Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073.864153.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Na Hang. Địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Na Hang. Địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San nền
1Đào xúc đất bằng - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật97,0854100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,9953100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật94,8307100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật94,2467100m3/1km
5Phá đá mặt bằng công trình - Cấp đá IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,17100m3
6Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,17100m3
7Vận chuyển đáTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,17100m3
8Vận chuyển đá 1km tiếp theoTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,5100m3/1km
9Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,0613100m3
10Đào móng băng - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,56451m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,0669100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,0669100m3/1km
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,9722100m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,9m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật597,216m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,8m3
17Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,21100m2
18Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật245,126410m
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0941m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,129m3
21Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ 30*180*10, XM PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,4416m2
22Đào xúc đất - Cấp đất IITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0052100m3
23Mua đất màuTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5198m3
24Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0052100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất IITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0052100m3/1km
26Trồng cây muồng Hoàng Yến ( đường kính gốc cây >10cm)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cây
27Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng nước giếng khoan- bơm điệnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,36100chậu/ tháng
B Hạng mục 2: Nhà Sàn
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9187100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,97411m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,2268m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,3109m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,3m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,4224m3
7Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,376m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8416100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0586tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1301tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,4284m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5844100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1227tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7369tấn
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,9594m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6469100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3635100m3
18Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m3
19Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m3/1km
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,6634m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,672m3
23Lát đá xanh bậc tam cấp, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,1m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,61m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn giả gỗ 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,61m2
26Lát gạch terazo 400*400 màu đỏ, XM PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật48m2
27Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật57m
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật571cấu kiện
29Lát nền, sàn gạch gốm đỏ - Tiết diện gạch 500*500, XM PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật113,3737m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic giả vân gỗ - Tiết diện gạch 500*500, XM PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật167,8122m2
31Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,4768m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600, XM PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật85,086m2
33Vách ngăn compactTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,78m2
34Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không trát vigacera 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,9703m3
35Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,594m3
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,483m2
37Chi tiết chân cột khoán gọn ( công trát + sơn giả đá )Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28ck
38Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,922m2
39Lan can cầu thang và hành lang bằng sắt hộpTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật365,53kg
40Sơn lan can giả gỗ ( đơn giá trọn gói vật liệu + nhân công )Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,922md
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,99m2
42Cửa đi 1 và 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ dày 2 sơn giả gỗ kính dày 6.38mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,91m2
43Cửa sổ bằng nhôm hệ dày 1.4 sơn giả gỗ kính dày 6.38mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
44Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh khóa đa điểm, 6 bản lề 3DTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
45Phụ kiện cửa đi WC mở quay 1 cánh khóa đơn điểm, bản lề 3DTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
46Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh tay nắm đa điểm,TC, bản lề chữ ATheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
47Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh tay nắm đa điểm,TC, bản lề chữ ATheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
48Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1278tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,641m2
51Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 ( đơn giá đã chiết tính phần lito ra ngoài )Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,1543100m2
52Cầu phong TC75.75 mạ kẽmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật214m
53Lito TS40.48 mạ kẽmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật800,21m
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0914tấn
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,483m2
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,2319100m2
57Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,3285100m2
58Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,7844m3
59Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4645100m2
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2563tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,9107tấn
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật138,794m2
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,3107m3
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,8766100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5851tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,1314tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5375tấn
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật280,55m2
69Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,0727m3
70Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,7875100m2
71Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,626tấn
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật278,75m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật91,0543m2
74Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8137m3
75Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3478100m2
76Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0385tấn
77Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3264tấn
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật49,1479m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật838,2962m2
80Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2*10mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40m
81Dây đôi lõi đồng mềm dẹp CU/PVC 2x4mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60m
82Dây đôi lõi đồng mềm dẹp CU/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật150m
83Dây đôi lõi đồng mềm dẹp CU/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật350m
84Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
87Lắp đặt đèn ống dài 2*18W-1.2MTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
88Lắp đặt đèn LED panel lắp nổi 600*600-36wTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
89Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
90Lắp đặt đèn LED ốp trần 170*170-12wTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
91Lắp đặt hạt công tắc 1 chiềuTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
92Lắp đặt hạt công tắc 2 chiềuTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18cái
93Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
94Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
95Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
96Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Lắp đặt mặt viền đơn màu trắngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13cái
99Lắp đặt mặt automatTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7cái
100Lắp đặt đế nhựa âm tường đơn của công tắc và ổ cắmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13hộp
101Lắp đặt đế nhựa âm tường đơn của automatTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
102Lắp đặt tủ điện âm tường nhựaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
103Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
104Đinh vít M3*30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật560cái
105Nở 04Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật560cái
106Băng dính cách điệnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60cuộn
107Đầu cốt đồng 16Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
108Đầu cốt đồng 10Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
109Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật560m
110Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25*32mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40m
111Phụ kiện ống gen nhựa trònTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật672cái
112Sơn đen ống luồn dây điệnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật560m
113Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường ( chỉ tính công lắp đặt )Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3máy
114Giá đỡ điều hòa bằng thép gócTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
115Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,51m3
116Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,5m3
117Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
118ống sứ trang tríTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
119Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30m
120Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15m
121Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5m
122Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27m
123Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
124Thép L63x63x6Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật143kg
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
126Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32*25mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5m
127Bật sắt đỡ thépTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45cái
128Giăng cao su đệm kimTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
129Hộp đựng bình cứu hỏaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
130Bình cứu hỏaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8bình
131Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ-1)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
132Sơn chống gỉTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1kg
133Que hàn E42Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1kg
134Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
135Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
136Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
137Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
138Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
139Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
140Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
141Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50*20mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
142Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
143Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
144Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
145Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
146Tê inoc 3 đầu ren ngoài PPR đường kính 15mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
147Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
148Lắp đặt zacco nhựa PPR đường kính 50mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
149Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,91m3
150Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
151Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
152Lắp đặt gương soiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
153Lắp đặt kệ kính H-482VTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
154Lắp đặt xí bệtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
155Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
156Móc treo H-481VTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
157Kệ ly H-483VTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
158Kệ xà phòng H-483VTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
159Thanh treo khăn H-485VTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
160Hộp giấy vệ sinh H-486VTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
161Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LFV-102STheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
162Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
163ống nhựa PVC Tiền Phong D 110Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
164ống nhựa PVC Tiền Phong D 90Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
165ống nhựa PVC Tiền Phong D 48Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
166ống nhựa PVC Tiền Phong D 42Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
167Cút PVC Tiền Phong D42- 90 độTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
168Cút PVC Tiền Phong D48- 90 độTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
169Cút PVC Tiền Phong D90- 90 độTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
170Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 110 mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11cái
171Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 48 mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
172Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90 mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
173Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90*42mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
174Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 110*48mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
175Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 110 mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
176Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
177Keo dán ốngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3Tuýp
178Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,891m3
179Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,89m3
C Hạng mục 3: Nhà bán hàng
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6958100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,89211m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,304m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,608m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,6274m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,4395m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,2755m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,4371m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0397tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5059tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1569tấn
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,206100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2957100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,3749m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1121tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5448tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0181tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5325100m2
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,8032m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,592m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4785100m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5459100m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3271100m3
24Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3271100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3271100m3/1km
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,7681m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,556m2
28Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,74m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,556m2
30Lát gạch terazo 400*400 màu đỏ, XM PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật66m2
31Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật64m
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật641cấu kiện
33Lát nền, sàn , XM PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật136,9156m2
34Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,5m2
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600, XM PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,465m2
36Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120*500Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,1896m2
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật43,2657m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,254m3
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,3686m3
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0811tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,294tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2415tấn
43Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5773100m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật43,762m2
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,7914m3
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3047tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6024tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3025tấn
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0115100m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật101,15m2
51Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,893m3
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,6182tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0899tấn
54Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8838100m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật188,38m2
56Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,986m2
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2662m3
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,019tấn
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0707100m2
60Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,07m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,8092m2
62Cửa kính cường lực dày 20lyTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,168m2
63Kẹp trênTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
64Kẹp dướiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
65Kẹp LTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
66Bản lề âm sànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
67Khóa sànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
68Tay nắm thủy lựcTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
69Cửa đi 1 và 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ dày 2 sơn giả gỗ kính dày 6.38mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,19m2
70Cửa sổ bằng nhôm hệ dày 1.4 sơn giả gỗ kính dày 6.38mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,4512m2
71Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh khóa đa điểm, 6 bản lề 3DTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
72Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh khóa đa điểm, 3 bản lề 3DTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
73Phụ kiện cửa đi WC mở quay 1 cánh khóa đơn điểm, bản lề 3DTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
74Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh tay nắm đa điểm,thanh chốt, bản lề chữ ATheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
75Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh tay nắm đa điểm,TC, bản lề chữ ATheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
76Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật48,672m2
77Vách kính cường lực dày 20lyTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật48,672m2
78Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0852tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,761m2
80Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,174100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
83Đai giữ ống nhựa A=800Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
84Đinh vít+nởTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật44cái
85Cầu chắn rácTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
86ống nhựa 48 L=300 ống thoát nướcTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
87Gia công xà gồ thépTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5866tấn
88Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5866tấn
89Thép bảnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật54,25kg
90Bu lông M14 L80Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật144cái
91Thép D 16, L400Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45,42kg
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật69,36321m2
93Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5508100m2
94Tôn úp nóc + máng tôn dày 0.35mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,22m
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật132,3792m2
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật157,005m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật497,367m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật132,3792m2
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,3796100m2
100Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4142100m2
101Gia công khung biển hiệu bằng thépTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7945tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật43,75481m2
103Bản táp180*120*5Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5616kg
104Lắp dựng khung biển hiệu bằng thépTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7945tấn
105Bu lông M14 L80Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật39cái
106Biển hiệu bằng Aluminium composite ngoài trời dày 3mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36,44m2
107Chữ bằng mica màu đỏ dày 3mm, H chữ =400Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,088m2
108Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2*16mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30m
109Dây đôi lõi đồng mềm dẹp CU/PVC 2x4mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật100m
110Dây đôi lõi đồng mềm dẹp CU/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật150m
111Dây đôi lõi đồng mềm dẹp CU/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật300m
112Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
114Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
115Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
116Lắp đặt đèn ống dài 1*36W-1.2MTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
117Lắp đặt đèn LED BUILD-9WTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
118Lắp đặt hạt công tắc 1 chiềuTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17cái
119Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
120Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
121Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
122Lắp đặt công tắc 5 hạtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
123Lắp đặt mặt viền đơn màu trắngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
124Lắp đặt mặt automatTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cái
125Lắp đặt đế nhựa âm tường đơn của công tắc và ổ cắmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
126Lắp đặt mặt viền đôi màu trắngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
127Lắp đặt đế nhựa âm tường kép của công tắc và ổ cắmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
128Lắp đặt đế nhựa âm tường đơn của automatTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
129Lắp đặt tủ điện âm tường nhựaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
130Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
131Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40cái
132Đinh vít M3*30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật450cái
133Nở 04Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật450cái
134Băng dính cách điệnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60cuộn
135Đầu cốt đồng 16Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
136Đầu cốt đồng 10Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
137Lắp đặt ống nhựa mềm chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật760m
138Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25*32mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30m
139Móc treo quạt trầnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
140Lắp đặt bình nóng lạnh 30lTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
141Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường ( chỉ tính công lắp đặt )Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4máy
142Giá đỡ điều hòa bằng thép gócTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
143Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
144Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
145Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
146Lắp đặt ống nhựa PPR nóng đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
147Lắp đặt ống tránh đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
148Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
149Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
150Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
151Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
152Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
153Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50*20mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
154Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
155Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
156Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
157Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
158Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
159Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
160Tê inoc 3 đầu ren ngoài PPR đường kính 15mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
161Van phao cơ D15Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
162Lắp đặt van phao điệnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
163Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
164Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
165Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
166Lắp đặt zacco nhựa PPR đường kính 50mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
167Lắp đặt zacco nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
168Lắp đặt zacco nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
169Lắp đặt van phao cơ D15Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
170Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
171Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bể
172Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
173Lắp đặt gương soiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
174Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
175Lắp đặt xí bệtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
176Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
177Móc treo H-481VTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
178Kệ ly H-483VTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
179Kệ xà phòng H-483VTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
180Thanh treo khăn H-485VTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
181Hộp giấy vệ sinh H-486VTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
182Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
183Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
187Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
188Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
189Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
190Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90*42mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
191Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
192Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
193Keo dán nhựaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Tuýp
194Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2921100m3
195Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,153m3
196Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,237100m3
197Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,237100m3/1km
198Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5376m3
199Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,3064m3
200Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1668tấn
201Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,6689m3
202Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,58m2
203Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,235m2
204Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36,3142m2
205Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36,3142m2
206Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1664m3
207Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0943tấn
208Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0458100m2
209Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
210Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật121cấu kiện
D Hạng mục 4: Nhà vệ sinh + nhà kho
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1433100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9555m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,212m3
4Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,6585100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0518100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0594100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0594100m3/1km
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,8577m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6992m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0475tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0636100m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,129m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,129m2
14Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29,0268m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600, XM PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,096m2
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,2285m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9649m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,7358m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0528tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2094tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1661100m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,61m2
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,1056m3
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4434tấn
25Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4411100m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật47,078m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4268m3
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0301tấn
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0713100m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,13m2
31Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36,1368m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,78m2
33Cửa sắt hộp mua sẵn đầy đủ phụ kiệnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,78m2
34Gia công kết cấu thép đỡ bàn rửaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0623tấn
35Lắp dựng kết cấu thép đỡ bàn rửaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0623tấn
36Lát đá mặt bệ các loại bằng đá kim sa đen, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,251m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật72,5802m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật90,91m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật161,728m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật75,5802m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8459100m2
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2* 4mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40m
45Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
47Lắp đặt hạt công tắc 1 chiềuTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
48Lắp đặt mặt viền đơn màu trắngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Lắp đặt Đế nhựa âm tường đơn của công tắc & ổ cắmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
50Lắp đặt tủ điện kim loại 150*150*100Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
51Đinh vít M3*30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cái
52Nở 04Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cái
53Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
54Băng dính cách điệnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cuộn
55Dây thép D4 treo cáp trục từ cột vàoTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50m
56Xà đón điện thép L50*50*5+ sứTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Ghíp đồng nhôm AM16Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
59Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
60Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
61Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 15mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
62Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40*25mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Lắp đặt Tê tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25*15mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19cái
65Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19cái
66Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
68Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25*15mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
69Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
70Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cái
71Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
72Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
73Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
74Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40*25mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Lắp đặt racco thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Lắp đặt racco thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
77Lắp đặt racco thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
79Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
80Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
82Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
83Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Lắp đặt van phaoTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bể
86Lắp đặt bể nước Inox 5m3Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bể
87Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3293m3
88Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0188tấn
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0158100m2
90Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7cái
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
96Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15cái
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
101Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15cái
103Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
104Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
105Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
106Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90*60mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60*34mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
109Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
110Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
111Băng tanTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
112Keo dán nhựaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5tuýp
113Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
114Lắp đặt chậu rửa rửa âm kệ L-445V hoặc tương đươngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
115Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
116Lắp đặt xí bệtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
117Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
118Lắp đặt gương soiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
119Lắp đặt giá treo khănTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
120Lắp đặt hộp giấy vệ sinhTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
121Kệ xà phòngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3Hộp
122Kệ đựng lyTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3Hộp
123Móc treoTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
124Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
125Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,71m3
126Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,98m3
127Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,76m3
128Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,616m3
129Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m2
130Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
131Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,08100m3
132Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0346100m3
133Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1137100m3
134Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1137100m3/1km
135Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,456m3
136Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật34,56m2
137Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,584m2
138Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,584m2
139Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,1346m3
140Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật64,248m2
141Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật74,888m2
142Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8448m3
143Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0768100m2
144Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0575tấn
145Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,68m2
146Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8012m3
147Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0728100m2
148Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0232tấn
149Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
150Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,28m2
151Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1596tấn
152Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1596tấn
153Gia công xà gồ thépTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2779tấn
154Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2779tấn
155Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,46081m2
156Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6929100m2
157Tôn úp nócTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32,46m
158Cửa khung sắt hộp sơn tĩnh điệnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3m2
159Cửa sắt kéo Đài Loan mạ kẽmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,952m2
160Khóa cửaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
161Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3m2
162Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,952m2
163Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật64,248m2
164Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật89,848m2
165Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,953100m2
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2* 4mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30m
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25m
168Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
169Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
170Lắp đặt hạt công tắc 1 chiềuTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
171Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
172Lắp đặt đế nhựa âm tường đơnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
173Băng dính cách điệnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cuộn
174Đinh vít + vít nởTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
175Ghíp nối đầu nguồn, ghíp đồng nhôm AM16Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
176Xà đón điện thép L50*50*5(L=500)+ sứ bướm A25Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
177Dây thép mạ D4 treo cáp trục từ nguồn vào xà đón điệnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50m
E Hạng mục 5: Thoát nước ngoài nhà + kè đá
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45,353m3
2Vận chuyển phế thảiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45,353m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45,353m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,2862100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật99,5581m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,2818100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,2818100m3/1km
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật44,079m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,8205m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật316,3206m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật334,08m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật131,086m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,46m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5984100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6524tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,7876m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,334100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,0775tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4361cấu kiện
20Gia công song chắn rácTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0032tấn
21Lắp dựng song chắn rácTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,32m2
22Đào phá đá dọn mặt bằngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Công
23Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,73251m3
24Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,9175m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,944m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,084m2
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,225m2
28Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,225m3
29Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0285100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,144m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0121tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0072100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21cấu kiện
34Sỏi cuội cỡ hạt d=4*6cmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
35Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,30371m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,1516m3
37Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0437100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2174tấn
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,216m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,3505m3
41Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,7797m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,808m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,32m2
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4526m3
45Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1071tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0476100m2
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật81cấu kiện
48Sỏi lọc:Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
49Cát lọc:Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
50Nắp tôn hố van + khóaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4488m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,08m2
53Nắp tôn bịt bể đặt máy bơm + khóaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
54Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3429100m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,839m3
56Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2162100m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1774m3
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,7662m3
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2806tấn
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1163tấn
61Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0034m3
62Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0971100m2
63Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0772100m2
64Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,8242m3
65Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,3944m2
66Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật38,798m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,141m2
68Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật42,939m2
69Nắp bể bằng tôn hoa+ khóaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật84,061m3
71Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật89,9442m3
72Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
73Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
74Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
75Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
76LĐ cút tráng kẽm đk d =50mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15cái
77Lắp đặt cút thép tráng kẽm Đường kính 32mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78LĐ cút tráng kẽm đk d = 25mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
79LĐ kép tráng kẽm đk d = 50mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
80LĐ kép tráng kẽm đk d = 32mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81LĐ kép tráng kẽm đk d = 25mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
82LĐ Tê tráng kẽm đk d = 50mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính50mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
84Lắp đặt van ren - Đường kính 15mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
85LĐ măng sông thép đk d = 50mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
86LĐ măng sông thép đk d = 32mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
87LĐ racco thép đk d = 50mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
88LĐ côn tráng kẽm đk d = 100*50mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89LĐ côn tráng kẽm đk d = 25*15mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
90Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Băng renTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50cái
93Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,6100 m
94Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE 65*50Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
95Lắp đặt nối góc- Đường kính 63mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
96Lắp đặt nối thẳng - Đường kính 63mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19cái
97Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
98Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,08100m
99Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
100Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18cái
101Lắp đặt van PPR - Đường kính50mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Lắp đặt van PPR- Đường kính 32mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20-15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
105Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bể
106Lắp đặt van phao điệnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Lắp đặt van phao cơ D15Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2*1.5Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật100m
110Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật100m
111Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,5108100m3
112Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1659100m3
113Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật43,9655m3
114Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,4976100m3
115Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,4976100m3/1km
116Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật331,829m3
117Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật111,1395m3
118Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật79,4925m3
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7066100m
120Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,6528m3
F Hạng mục 6: Điện ngoài nhà
1Cáp đồng bọc CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*50mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật120m
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,0961m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,029m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,408m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,128m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0064100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0153tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21cấu kiện
10Dựng cột bê tông ly tâm LT-8,5B, cao Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cột
11Vận chuyển cột điện + cột đèn và các thiết bị đến chân công trìnhTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1chuyến
12Cột bê tông ly tâm LT-8,5B (ngọn D190)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cột
13Kẹp hãm KH-ABC 4 x (35-50) Mạ nhúngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
14Tấm treo TT-ABC 16 Mạ nhúng:Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
15Lắp đặt đai thép không gỉTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
16Đai thép không gỉTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2kg
17Khoá đai thép đồng bộTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
18Ghíp nối GN3-3 bu lôngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Bịt đầu cápTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Băng dính cách điệnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
21Lắp đặt hộp nối cáp ngầm rẽ nhánh đổ keo resen TTE-RSJ-400Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100mm luồn cáp trong đấtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,82100 m
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,681m3
24Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,8321m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,76m3
26Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0598100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0598100m3/1km
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,761m3
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật74,98181m3
30Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,9m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật56,7m3
32Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2007100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2007100m3/1km
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,76m3
35Khung móng cột đèn bu lông M24-300-750Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
36Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1pha 20ATheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
37Lắp đặt khung treo tủ điệnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
38Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cột
39Cột đèn tròn côn cần dời BG-07-78Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cột
40Lắp đèn JUPITER bóng compac 40W trọn bộTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8choá
41Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật91 cần đèn
42Cần đơn CD B01Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
43Cần đôi CK B01Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
44Lắp choá đèn LED 100wTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12choá
45Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4*2.5mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật220m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2*2,5mm2:Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật95m
47ống nhựa xoắn chịu lực OSPEN F50/40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,2100m
48Bảng điện cửa cột BkelitTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cái
49Cầu đấu 4p 60ATheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cái
51Đầu cốt đồng M2.5Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật54cái
52Tiếp địa cột đènTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cái
53Ghíp nối GN3-3 bu lôngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Băng dính cách điện TTTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
G Hạng mục 7: Thiết bị
1Ghế ngồi uống nước (kiểu đồng kỵ) kích thước 1600x740x510mm. Gỗ tự nhiên, chạm khắc hoa văn tinh sảo. màu theo mẫu chọn.Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
2Bàn uống nước (kiểu đồng kỵ) có mặt kính kích thước (140x70) cm chất liệu gỗ tự nhiên.màu theo mẫu chọn.Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
3Ghế đôn (kiểu đồng kỵ) có mặt kính kích thước (35x35) cm chất liệu gỗ tự nhiên.màu theo mẫu chọn.Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7Cái
4Ghế Hòa Phát GHT10 kích thước rộng x sâu x cao (420x520x950) cm chất liệu gỗ tự nhiên, màu theo mẫu chọnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
5Tủ lạnh tủ đứng inverter 260l hãng PanasonicTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
6Rèm sáo gỗ Nga 50mm cửa S1 ( 3bộ x 1.4*1.8 tính phủ bì 20cm)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8m2
7Trải thảm nền phòng đón tiếp tầng 2 ( thảm nỉ đế lưới one loop, dày 6mm)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật66m2
8Máy lọc nước RO kang garoo VTU KG109A, xuất sứ Việt NamTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Cây nước nóng lạnh kangaroo kg3331Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Điều hòa 2 chiều 18000BTU ( Panasonic Inverter CU/CS-YZ18UKH-8 )Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Điều hòa 1 chiều 26000BTU ( Multi Panasonic CU-3S27SBH )Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Điều hòa 1 chiều 9000BTU ( Panasonic Inverter CU/CS-XPU9WKH-8Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Máy bơm ly tâm Pentax CM 100 (750W)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Máy nén khí piston Jagula/200lTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Máy rửa xe cao áp Lucky 2200psi 3kwTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16MÁY HÚT BỤI CLEPRO S1/30 (1 Motor)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Tivi 55 inch loại Smart TV SonnyTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Kệ thấp để tivi kích thước (1320x57x81) mm chất liệu gỗ tự nhiênTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Máy bơm nước giếng sâu 2 họng hút Pentax AP 200-2 (1.5Kw), xuất sứ ItalyTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt trọn bộ Wifi (xuất sứ Việt Nam)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
H Hạng mục 7: Chi phí khác
1Phí bảo vệ môi trườngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
I Giếng khoan
1Giếng khoan (trọn gói)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1448E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.881E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.855.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu 1 + Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện các công trình đó;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực sử dụng;(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).43
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 3 + 01 Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ 01 Có trình độ Đại học chuyên ngành điện;+ 01 Có trình độ Đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ đã thực hiện công trình đó).(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)43
3 Cán bộ phụ trách máy móc, thiết bị và an toàn lao động 1 + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp;+ Có thời gian làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 02 năm. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ tham gia tối thiểu 01 công trình).+ Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;(Kèm theo bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).33
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh năng lực hoạt động đáp ứng theo quy định hiện hành.(Kèm theo bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ từ ≥7 tấn Hoạt động tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
2 Máy đào xúc gầu dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Hoạt động tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
3 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
4 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
5 Máy trộn bê tông ≥250L Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị5
6 Máy trộn vữa Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị5
7 Đầm rùi 1,5KW Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị4
8 Đầm bàn 1KW Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị4
9 Đầm cóc Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị4
10 Máy bơm nước 8CV Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị3
11 Máy cắt uốn thép 5kW Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị2
12 Máy hàn 23KW Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị3
13 Máy cắt gạch đá 1.7Kw Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị4
14 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị4
15 Máy thủy bình Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
16 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Hoạt động tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->