Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211102283-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211045786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 16:37:00 đến ngày 2021-11-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,881,704,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.822556E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.164511E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.717.193.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.151.579.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành đường bộ; Có chứng chỉ an toàn lao động. Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạ tầng cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0.4m3- 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có 0.4m3 ≤ dung tích gàu ≥ 0.8m3; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông công suất 130-140CV; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 10T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi ≥ 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi bê tông công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa một số tuyến đường và rãnh thoát nước trên địa bàn xã Duyên Hà, huyện Thanh Trì
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Kinh Đô. Địa chỉ: Số 11 lô TT1 khu đấu giá quyền sử dụng đất Tứ Hiệp, Ngũ Hiệp xã Tứ Hiệp huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN T1 (TỪ CHÙA ĐẠI LAN ĐẾN CỔNG TRANG TRẠI VẠN AN)
B KÈ ĐÁ HỘC, ỐP MÁI (L=139,61M)
1Bơm nước thi công kè máy bơm 0,75kwChương V4ca
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V70,437m3
3Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V13,383100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V3,803100m3
5Vận chuyển đất,ra vị trí đổ-đất cấp IIChương V10,284100m3
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IIChương V164,016100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V43,695m3
8Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V246,482m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V118,085m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100Chương V84,151m3
11Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V43,633m3
12Thi công tầng lọc cátChương V0,038100m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V0,024100m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V0,02100m3
15Vải địa kỹ thuậtChương V0,057100m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V0,512100m
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V24,586m2
C LAN CAN DÂY XÍCH CÓ L = 45,45M
1Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V0,758m3
2Gia công cột thépChương V0,328tấn
3Lắp cột thép các loạiChương V0,328tấn
4Mua dây xích thép D10, và công lắp dây xíchChương V45,45m
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn phản quang màu đỏ)Chương V9,3931m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn phản quang màu trắng)Chương V3,9391m2
D XÂY BÓ GÁY HÈ L = 451,3M
1Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V1,569m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,083100m2
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V5,452m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V3,634m3
5Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V42,126m2
E LẮP ĐẶT CỐNG D400 CÓ L=67,5M
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V4,698m3
2Mua đế cống D400Chương V68cái
3Mua ống cống D400 HL93Chương V67,5m
4Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, D400mmChương V34mối nối
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mmChương V68cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mmChương V33,751 đoạn ống
F HỐ GA THĂM KẾT HỢP GA THU D400
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V1,016m3
2Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,193100m3
3Vận chuyển đất,ra vị trí đổ-đất cấp IIIChương V0,203100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,067100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V1,129m3
6Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V1,693m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,04100m2
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V5,323m3
9Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V23,767m2
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,111tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,015tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V1,775m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,163100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V4cái
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V41cấu kiện
16Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmChương V4m
17Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V0,272m3
18Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,006100m2
19Mua bộ khung nắp ghi gangChương V4bộ
20Mua nắp ghi gangChương V4nắp
21Mua lưới chắn rácChương V4chiếc
22Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V12cái
G NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V12,36m3
2Vận chuyển đất,ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,124100m3
3Đào nền, khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIIChương V53,448m3
4Đào nền, khuôn đường bằng máy-đất cấp IIIChương V10,155100m3
5Vận chuyển đất,ra vị trí đổ-đất cấp IIIChương V10,689100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V5,151100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V5,434100m3
8Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V18,597100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V3,104100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V2,516100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V19,375100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V1,7100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V19,375100m2
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V3,412100tấn
H LẮP ĐẶT BÓ VỈA CÓ ĐAN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V0,237m3
2Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,045100m3
3Vận chuyển đất,ra vị trí đổ-đất cấp IIChương V0,047100m3
4Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V4,664m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,176100m2
6Lớp vữa lót XM M100Chương V42,24m2
7Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmChương V88m
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,169100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2Chương V1,584m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V176cái
I GẠCH BLOCK P7+P10
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V0,192100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V9,594m3
3Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6,0cmChương V191,87m2
J XÂY BÓ GỐC CÂY
1Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V1,091m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,08100m2
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V1,165m3
K LẮP ĐẶT CỌC TIÊU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V0,088m3
2Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,017100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,59m3
4Vận chuyển đất,ra vị trí đổ-đất cấp IIChương V0,012100m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V1,573m3
6Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2Chương V0,499m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,104tấn
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V0,166100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V34cái
10Sơn cọc tiêu (sơn trắng)Chương V17,136m2
11Sơn cọc tiêu (sơn đỏ phản quang)Chương V2,448m2
L SƠN KẺ ĐƯỜNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V142,31m2
M BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V0,01m3
2Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,002100m3
3Vận chuyển đất,ra vị trí đổ-đất cấp IIChương V0,002100m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V0,2m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,016100m2
6Mua cột biển báo D88,3-1,8mm thép mạ kẽmChương V3,5m
7Mua biển báo phản quang D700mmChương V2chiếc
8Thanh liên kết cột với biểnChương V4bộ
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn cạnh 70cmChương V1cái
N CẢI TẠO TUYẾN T2 (TỪ DỐC ĐÊ HỮU HỒNG ĐẾN ĐƯỜNG LIÊN 3 XÃ)
O KÈ GẠCH XÂY CÓ L=32,5M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V0,15m3
2Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,029100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V1,002m3
4Vận chuyển đất,ra vị trí đổ-đất cấp IIChương V0,02100m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V0,878m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,065100m2
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V2,834m3
8Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V15,275m2
P NÂNG KÈ GẠCH XÂY CÓ L=53,24M
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V2,928m3
2Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V25,023m2
Q NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V68,38m3
2Vận chuyển đất,ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,684100m3
3Đào khuôn đường, đào cấp bằng thủ công-đất cấp IIIChương V10,183m3
4Đào khuôn đường, đào cấp bằng máy-đất cấp IIIChương V1,935100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,727100m3
6Vận chuyển đất,ra vị trí đổ-đất cấp IIIChương V1,31100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V1,299100m3
8Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V6,755100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,78100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,653100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V8,062100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V2,833100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V8,062100m2
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V1,574100tấn
R LẮP ĐẶT CỌC TIÊU=55 CỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V0,143m3
2Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,027100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,954m3
4Vận chuyển đất,ra vị trí đổ-đất cấp IIChương V0,019100m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V2,544m3
6Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2Chương V0,808m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,169tấn
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V0,269100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V55cái
10Sơn cọc tiêu (sơn trắng)Chương V27,72m2
11Sơn cọc tiêu (sơn đỏ phản quang)Chương V3,96m2
S BIỂN BÁO GIAO THÔNG=02CÁI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V0,02m3
2Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,004100m3
3Vận chuyển đất,ra vị trí đổ-đất cấp IIChương V0,004100m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V0,4m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,032100m2
6Mua cột biển báo D88,3-1,8mm thép mạ kẽmChương V7m
7Mua biển báo phản quang D700mmChương V2chiếc
8Thanh liên kết cột với biểnChương V8bộ
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn cạnh 70cmChương V2cái
T NÂNG GA BƯU ĐIỆN BỂ 2 ĐAN=02GA
1Nhân công, máy nhấc tấm đan ga bưu điện lấy bằng 1/2 công lắp đặtChương V41cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,616m3
3Vận chuyển đất,ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,006100m3
4Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chương V0,954m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,061100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V41cấu kiện
U HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào hố móng cột đènChương V18,304m3
2Đào hố móng cột hạ thếChương V1,6m3
3Đào đất rãnh cápChương V139,5m3
4Đắp đất rãnh cápChương V139,5m3
5Bê tông móng cột, M150Chương V14,08m3
6Khung móng cho cột thép 6m (M24x300x300x675)Chương V22bộ
7ống nhựa xoắn F50/40Chương V610m
8Tủ ĐIềU KHIểN HTCSChương V1tủ
9Đèn LED 60WChương V22bộ
10Cột bát giác liền cần đơn 6m - 4mmChương V22bộ
11Làm tiếp địa cho cột đènChương V22bộ
12Làm tiếp địa lặp lạiChương V4vị trí
13Cáp Cu/XLPE/pvc-4x6mm2Chương V610m
14Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2Chương V220m
15Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànChương V610m
16Lắp cửa cộtChương V22bộ
17Lắp bảng điện cửa cộtChương V22bộ
18Đầu cốt đồng M6-10Chương V225cái
19Làm đầu cáp khô (chiếu sáng)Chương V45đầu
20Luồn cáp cửa cộtChương V45đầu
21Đánh số cộtChương V22cột
22Đấu nguồn, kiểm tra hoàn thiệnChương V2Lần
23thí nghiệm tiếp địa cột thép, tiếp địa tủ csChương V4vị trí
24Cột BTLT 8.5BChương V2cột
25Tháo dỡ, di chuyển vật tư thiết bị từ cột cũ sang cột mớiChương V1vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.822556E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.164511E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.717.193.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.151.579.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành đường bộ; Có chứng chỉ an toàn lao động. Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách hạ tầng cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
5 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.33
6 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; còn hoạt động tốt1
2 Máy ủi ≥ 110CV Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt1
3 Máy đào 0.4m3- 0.8m3 Máy đào có 0.4m3 ≤ dung tích gàu ≥ 0.8m3; còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt2
5 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt1
7 Máy rải 130-140CV Máy rải bê tông công suất 130-140CV; còn hoạt động tốt1
8 Máy hàn ≥ 23kW Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh thép ≥ 10T Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 10T; còn hoạt động tốt1
10 Máy đầm dùi ≥ 1.5kW Máy đầm dùi bê tông công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->