Gói thầu: 06XL.XDCB-2021: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211087892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Oai |
| Tên gói thầu | 06XL.XDCB-2021: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211073235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 16:37:00 đến ngày 2021-11-11 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,972,903,570 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.459355355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.491871071E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.481.032.499 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.443.097.497 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;-Có bằng đại học chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối có giá trị tối thiểu 3.481.032.499VNĐ đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy xúc V gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | V gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Oai |
| E-CDNT 1.2 |
06XL.XDCB-2021: Thi công xây lắp Cải tạo nâng tiết diện dây dẫn và tạo mạch vòng các nhánh đường dây trung thế hình tia trên địa bàn huyện Thanh Oai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)...Tất cả các tài liệu đều phải sao y công chứng. + Hồ sơ chứng minh Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thanh Oai –Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thắng– Giám đốc: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872556 – Fax: 024 33873643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA kiêm nhiệm – Công ty Điện lực Thanh Oai: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872558 – Fax: 024 33873643 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Văn Tú –Giám đốc Ban QLDA kiêm nhiệm: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872556 – Fax: 024 33873643 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1: CẢI TẠO NÂNG TIẾT DIỆN DÂY TỪ SAU DAO HOÀNG TRUNG 3 ĐẾN HOÀNG TRUNG 5, TỪ DAO 18 HỒNG DƯƠNG NHÁNH HỒNG DƯƠNG LỘ 377 E1.39 | |||
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Chuỗi thủy tinh U120 néo 35kV 4 bát+phụ kiện 7 chi tiết | CNT-35 | 36 | Chuỗi |
| 2 | Sứ đứng 35kV+ty (ty dài 413mm) | SĐ-35 | 36 | Quả |
| 3 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150mm2 | ACSR-150mm2 | 6.644 | m |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền-Dựng thủ công | LT12,0/9/190 | 1 | cột |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích-Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | LT14m (G4+N10)/13/190 | 5 | cột |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích-Dựng thủ công | LT16m (G6+N10)/13/190 | 1 | cột |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM150 | ĐC-AM150 | 6 | cái |
| C | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-240 | GN50-240 | 171 | cái |
| 2 | Xà néo kép dọc 1 tầng 35kV sứ chuỗi cột có lỗ (90,18kg/bộ) | XNKD-1T-35SC-CL | 5 | bộ |
| 3 | Xà néo kép ngang 1 tầng 35kV sứ chuỗi (108,39kg/bộ) | XNKN-1T-35SC | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo 1 tầng 35 kV sứ đứng có lỗ (97,32kg/bộ) | XN-1T-35SĐ-CL | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo 1 tầng 35kV sứ chuỗi có lỗ (89,86kg/bộ) | XN-1T-35SC-CL | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo 1 tầng sứ đứng (100,77kg/bộ) | XN-1T-35SĐ | 5 | bộ |
| 7 | Xà néo 1 tầng sứ chuỗi (91,02kg/bộ) | XN-1T-35SC | 2 | bộ |
| 8 | Chụp cột vuông cao 3m cột kép (78,11kg/bộ) | CĐCK-3H | 1 | bộ |
| 9 | Giằng cột đúp GC-14 (74,16kg/bộ) | GC-14 | 2 | bộ |
| 10 | Tiếp địa RC-1 (19,05kg/bộ) | RC-1 | 5 | bộ |
| 11 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 | F25 | 15 | bộ |
| 12 | Dây tiếp địa bổ sung (9,46kg/bộ) | DTĐBS-2 | 3 | bộ |
| 13 | Dây tiếp địa bổ sung (7,61kg/bộ) | DTĐBS-1 | 13 | bộ |
| 14 | Nối mặt bích cột bê tông ly tâm | 6 | mối | |
| 15 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây | VĐ1 | 2 | Vị trí |
| 16 | Móng cột đơn đào bằng thủ công | MT-12-TC | 1 | Móng |
| 17 | Móng cột đúp cột 14 đào bằng máy | MTĐ-14-CM | 2 | Móng |
| 18 | Móng cột đơn cột 14 đào bằng máy | MT-14-CM | 1 | Móng |
| 19 | Móng cột đơn li tâm 16m gần bờ kè đào bằng thủ công | MT-16A-TC | 1 | Móng |
| 20 | Móng bổ sung cột đường dây đào bằng thủ công | MK-1 | 6 | Móng |
| 21 | Móng bổ sung cột đường dây đào bằng thủ công | MK-2 | 1 | Móng |
| D | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2 | THAC-70 | 6,417 | km |
| 2 | Thu hồi sứ đứng 35kV | SĐ35-TH | 3,8 | 10 quả |
| 3 | Thu hồi chuỗi néo 35kV | CN35-TH | 4 | chuỗi |
| 4 | Thu hồi xà X2A | X2A | 9 | Bộ |
| 5 | Thu hồi cột LT12 | LT12 | 2 | cột |
| E | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 3 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,432 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 1,8814 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 5,9796 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 9,795 | tấn | |
| F | 2: NÂNG TIẾT DIỆN DÂY VÀ TẠO MẠCH VÒNG LIÊN THÔNG NHÁNH TÂN DÂN 2 VÀ NHÁNH LIÊN TÂN LỘ 460 VỚI 463 E1.39 | |||
| G | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu | 1 | bộ |
| 2 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | CS (LA)-22kV-10kA (TOV ³ 10s) | 1 | bộ |
| H | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Chuỗi thủy tinh U120 néo 22kV 3 bát+phụ kiện 7 chi tiết | CNT-22 | 114 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi thủy tinh U120 néo 22kV 6 bát + phụ kiện | CNKT-22 | 6 | Chuỗi |
| 3 | Sứ đứng 22kV+ty (ty dài 413mm) | SĐ-22 | 76 | quả |
| 4 | Ty sứ 413mm | TY- SĐ | 34 | cái |
| 5 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 | ACSR-120mm2 | 10.485 | m |
| 6 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 | ACSR-70mm2 | 667 | m |
| 7 | Dây chống sét | TK-50 | 1.347 | m |
| 8 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền-Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | LT12,0/9/190 | 2 | cột |
| 9 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích-Dựng thủ công | LT16m (G6+N10)/13/190 | 2 | cột |
| 10 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích-Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | LT16m (G6+N10)/13/190 | 11 | cột |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích-Dựng thủ công | LT16m (G6+N10)/11/190 | 1 | cột |
| 12 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích-Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | LT16m (G6+N10)/11/190 | 2 | cột |
| 13 | Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích-Dựng bằng thủ công | LT20m (G10+N10)/13/190 | 4 | cột |
| 14 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích-Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | LT14m (G4+N10)/13/190 | 3 | cột |
| 15 | Cáp đồng bọc | M50 | 11 | m |
| 16 | Đầu cốt xử lý AM120 | ĐC-AM120 | 15 | cái |
| I | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-240 | GN50-240 | 193 | cái |
| 2 | Đầu cốt M50 | ĐC-M50 | 14 | cái |
| 3 | Khóa đỡ dây chống sét | KĐ- DCS | 11 | cái |
| 4 | Khóa néo dây chống sét | KN- DCS | 20 | cái |
| 5 | Xà néo kép dọc 1 tầng 35kV sứ chuỗi (120,41kg/bộ) | XNKD-1T-22SC | 6 | bộ |
| 6 | Xà néo kép ngang 1 tầng 22kV sứ chuỗi (108,39kg/bộ) | XNKN-1T-22SC | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo 1 tầng sứ đứng (85,92kg/bộ) | XN-1T-22SC | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo 1 tầng 22kV sứ chuỗi bắt chống sét (94,36kg/bộ) | XN-1T-22SC-CS | 4 | bộ |
| 9 | Xà néo 1 tầng 22kV sứ đứng bắt chống sét (96,67kg/bộ) | XN-1T-22SD-CS | 4 | bộ |
| 10 | Xà néo 2 tầng 22kV sứ chuỗi bắt chống sét (127,8kg/bộ) | XN-2T-22SC-CS | 2 | bộ |
| 11 | Xà cầu dao phụ tải cột đơn (49,32kg/bộ) | XD-CDPT | 2 | bộ |
| 12 | Xà phụ 3 pha 2 phía (63,37kg/bộ) | X3P-2F | 1 | bộ |
| 13 | Xà phụ 3 pha lệch (19,36kg/bộ) | XL-3P | 2 | bộ |
| 14 | Chụp đầu cột vuông (70,65kg/bộ) | CDC-H | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ chống sét van (21,25kg/bộ) | X- CSV | 1 | bộ |
| 16 | Thang trèo cầu dao (30,53kg/bộ) | TT-CD | 1 | bộ |
| 17 | Ghế thao tác (124,54kg/bộ) | GTT-CD | 1 | bộ |
| 18 | Xà bổ sung lắp sứ chuỗi để treo dây chống sét (11,9kg/bộ) | X-2SC | 4 | bộ |
| 19 | Xà néo 1 tầng 22kV sứ đứng cột có lỗ (90,73kg/bộ) | XN-1T-22SD-CL | 2 | bộ |
| 20 | Xà cột đỡ dây chống sét (53,6kg/bộ) | X-DCS | 5 | bộ |
| 21 | Xà cột néo dây chống sét (87,54kg/bộ) | X-NCS | 3 | bộ |
| 22 | Giằng cột đúp, cột 16m (74,6kg/bộ) | GC-16 | 5 | bộ |
| 23 | Giằng cột đúp, cột 20m (107,4kg/bộ) | GC-20 | 2 | bộ |
| 24 | Cổ dề néo dây chống sét (9,6kg/bộ) | CDN- DCS | 8 | bộ |
| 25 | Cổ dề đỡ dây chống sét (10kg/bộ) | CDD- DCS | 6 | bộ |
| 26 | Dây tiếp địa bổ sung (7,61kg/bộ) | DTĐBS-1 | 7 | bộ |
| 27 | Dây tiếp địa bổ sung (9,46kg/bộ) | DTĐBS-2 | 5 | bộ |
| 28 | Tiếp địa RC-1 (19,05kg/bộ) | RC-1 | 16 | bộ |
| 29 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 | F25 | 48 | m |
| 30 | Tiếp địa RC-2 (19,05kg/bộ) | RC-2 | 3 | bộ |
| 31 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 | F25 | 9 | m |
| 32 | Đai thép + khóa đai | ĐT +KĐ | 21 | bộ |
| 33 | Nối mặt bích cột bê tông ly tâm | 23 | mối | |
| 34 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây | VĐ1 | 2 | Vị trí |
| 35 | Móng cột đơn LT12m đào bằng máy | MT-12-CM | 2 | Móng |
| 36 | Móng cột đơn LT 14 m đào bằng máy | MT-14-CM | 3 | Móng |
| 37 | Móng cột đơn LT 16 m đào bằng máy | MT-16-CM | 5 | Móng |
| 38 | Móng cột đơn LT 16m đào bằng thủ công | MT-16-TC | 1 | Móng |
| 39 | Móng cột đúp LT20 m đào bằng thủ công | MTĐ-20-TC | 2 | Móng |
| 40 | Móng cột đúp LT 16m đào bằng máy | MTĐ-16-CM | 4 | Móng |
| 41 | Móng cột đúp LT 16m đào bằng thủ công | MTĐ-16-TC | 1 | Móng |
| J | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2 | THAC-70 | 8,625 | km |
| 2 | Thu hồi sứ đứng 22kV | SĐ22-TH | 2,8 | 10 quả |
| 3 | Thu hồi sứ chuỗi 22kV | CNP22-TH | 31 | Chuỗi |
| 4 | Thu hồi cột LT12 | LT12 | 4 | cột |
| 5 | Thu hồi xà X2A | X2A | 8 | Bộ |
| K | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - LẮP LẠI VẬT LIỆU | |||
| 1 | Tháo lắp lại sứ đứng 22kV | SĐ22-TL | 3,4 | 10 quả |
| L | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| M | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 3 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 1,238 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 4,5264 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 9,5699 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 43,437 | tấn | |
| N | 3: CẢI TẠO NÂNG TIẾT DIỆN DÂY NHÁNH DÂN HÒA TỪ SAU DAO 15A ĐẾN DAO 95, TỪ DAO 14 DÂN HÒA 11 NHÁNH DÂN HÒA LỘ 377 E1.39 | |||
| O | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Chuỗi thủy tinh U120 néo 35kV 4 bát+phụ kiện 7 chi tiết | CNT-35 | 66 | Chuỗi |
| 2 | Sứ đứng 35kV+ty (ty dài 413mm) | SĐ-35 | 101 | Quả |
| 3 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 | ACSR-120mm2 | 5.230 | m |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền-Dựng thủ công | LT12,0/9/190 | 3 | cột |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích-Dựng thủ công | LT14m (G4+N10)/13/190 | 12 | cột |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích-Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | LT14m (G4+N10)/13/190 | 7 | cột |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích-Dựng thủ công | LT16m (G6+N10)/13/190 | 2 | cột |
| 8 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích-Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | LT18m (G8+N10)/13/190 | 2 | cột |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM120 | ĐC-AM120 | 15 | cái |
| P | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-240 | GN50-240 | 170 | cái |
| 2 | Xà néo kép dọc 1 tầng 35kV sứ chuỗi cột có lỗ (90,18kg/bộ) | XNKD-1T-35SC-CL | 4 | bộ |
| 3 | Xà néo kép dọc 1 tầng 35kV sứ chuỗi (121,89kg/bộ) | XNKD-1T-35SC | 3 | bộ |
| 4 | Xà néo kép ngang 1 tầng 35kV sứ chuỗi (108,39kg/bộ) | XNKN-1T-35SC | 3 | bộ |
| 5 | Xà néo 1 tầng 35 kV sứ đứng có lỗ (97,32kg/bộ) | XN-1T-35SĐ-CL | 12 | bộ |
| 6 | Xà néo 1 tầng sứ đứng (100,77kg/bộ) | XN-1T-35SĐ | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo 1 tầng 35kV sứ chuỗi có lỗ (89,86kg/bộ) | XN-1T-35SC-CL | 3 | bộ |
| 8 | Chụp cột vuông cao 3m cột kép (78,11kg/bộ) | CĐCK-3H | 1 | bộ |
| 9 | Xà phụ 3 pha 35kV (23,32kg/bộ) | XP-3 | 1 | bộ |
| 10 | Giằng cột đúp, cột 14m(74,6kg/bộ) | GC-14 | 5 | bộ |
| 11 | Giằng cột GC-18 (107,4kg/bộ) | GC-18 | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa RC-1 (19,05kg/bộ) | RC-1 | 21 | bộ |
| 13 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 | F25 | 63 | m |
| 14 | Dây tiếp địa bổ sung (9,46kg/bộ) | DTĐBS-2 | 1 | bộ |
| 15 | Dây tiếp địa bổ sung (7,61kg/bộ) | DTĐBS-1 | 2 | bộ |
| 16 | Nối mặt bích cột bê tông ly tâm | 23 | mối | |
| 17 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây | VĐ1 | 1 | Vị trí |
| 18 | Móng cột đơn LT 12m đào bằng thủ công | MT-12-TC | 1 | Móng |
| 19 | Móng cột đơn LT 14m đào bằng máy | MT-14-CM | 3 | Móng |
| 20 | Móng cột đơn LT 14m đào bằng thủ công | MT-14-TC | 5 | Móng |
| 21 | Móng cột đơn LT 14m kè đào bằng thủ công | MT-14K-TC | 5 | Móng |
| 22 | Móng cột đơn LT 16m kè đào bằng thủ công | MT-16K-TC | 1 | Móng |
| 23 | Móng cột đơn LT 16m ghép cột bằng thủ công | MT-16KA-TC | 1 | Móng |
| 24 | Móng cột đúp LT 14m đào bằng máy | MTĐ-14-CM | 2 | Móng |
| 25 | Móng cột đúp LT 14m đào bằng thủ công | MTĐ-14-TC | 1 | Móng |
| 26 | Móng cột đúp LT 12m đào bằng thủ công | MTĐ-12-TC | 1 | Móng |
| 27 | Móng cột đúp LT 18m đào bằng máy | MTĐ-18-CM | 1 | Móng |
| Q | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2 | THAC-70 | 4,968 | km |
| 2 | Thu hồi sứ đứng 35kV | SĐ35-TH | 6,5 | 10 quả |
| 3 | Thu hồi chuỗi néo 35kV | CN35-TH | 6 | chuỗi |
| 4 | Thu hồi xà X2A | X2A | 21 | Bộ |
| 5 | Thu hồi cột LT12 | LT12 | 15 | cột |
| R | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 3 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,967 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 3,6971 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 4,707 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 37,405 | tấn | |
| S | 4: CẢI TẠO NÂNG TIẾT DIỆN DÂY NHÁNH BỆNH VIỆN SAU DAO 02 ĐẾN CỘT ĐIỂM ĐẤU THANH MAI 7 NHÁNH BỆNH VIỆN LỘ ĐƯỜNG DÂY 375E1.39 | |||
| T | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Chuỗi thủy tinh U120 néo 35kV 4 bát+phụ kiện 7 chi tiết | CNT-35 | 39 | Chuỗi |
| 2 | Sứ đứng 35kV+ty (ty dài 413mm) | SĐ-35 | 79 | Quả |
| 3 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 | ACSR-120mm2 | 9.427 | m |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền-Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | LT12,0/9/190 | 14 | cột |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích-Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | LT16m (G6+N10)/13/190 | 2 | cột |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM120 | ĐC-AM120 | 18 | cái |
| U | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-240 | GN50-240 | 279 | cái |
| 2 | Xà néo kép dọc 1 tầng 35kV sứ chuỗi cột có lỗ (90,18kg/bộ) | XNKD-1T-35SC-CL | 3 | bộ |
| 3 | Xà néo 1 tầng sứ đứng (100,77kg/bộ) | XN-1T-35SĐ | 5 | bộ |
| 4 | Xà néo 1 tầng 35kV sứ chuỗi cột có lỗ (89,86kg/bộ) | XN-1T-35SC-CL | 3 | bộ |
| 5 | Xà néo 1 tầng 35kV sứ đứng cột có lỗ (97,32kg/bộ) | XN-1T-35SD-CL | 7 | bộ |
| 6 | Giằng cột GC-12 (74,6kg/bộ) | GC-12 | 3 | bộ |
| 7 | Tiếp địa RC-1 (19,05kg/bộ) | RC-1 | 13 | bộ |
| 8 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 | F25 | 39 | m |
| 9 | Dây tiếp địa bổ sung (9,46kg/bộ) | DTĐBS-2 | 11 | bộ |
| 10 | Dây tiếp địa bổ sung (7,61kg/bộ) | DTĐBS-1 | 2 | bộ |
| 11 | Nối mặt bích cột bê tông ly tâm | 2 | mối | |
| 12 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây | VĐ1 | 4 | Vị trí |
| 13 | Móng cột đơn LT12m đào thủ công | MT-12-TC | 7 | Móng |
| 14 | Móng cột đơn bờ ao LT12m đào thủ công | MT-12K-TC | 1 | Móng |
| 15 | Móng cột đơn LT16m đào máy | MT-16-CM | 2 | Móng |
| 16 | Móng cột đúp một mạch đào thủ công | MTĐ-12-TC | 3 | Móng |
| V | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2 | THAC-70 | 9,066 | km |
| 2 | Thu hồi sứ đứng 35kV | SĐ35-TH | 1,8 | 10 quả |
| 3 | Thu hồi chuỗi néo 35kV | CN35-TH | 3 | chuỗi |
| 4 | Thu hồi xà X2A | X2A | 7 | Bộ |
| 5 | Thu hồi cột LT12 | LT12 | 2 | cột |
| W | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 3 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,668 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 2,3159 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 8,4843 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 20,24 | tấn | |
| X | 5: CẢI TẠO NÂNG TIẾT DIỆN DÂY LỘ 464E1.39 SAU DAO 18B ĐẾN DAO 57 VĂN KHÊ LỘ 461E1.39 | |||
| Y | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Chuỗi thủy tinh U120 néo 22kV 3 bát+phụ kiện 7 chi tiết | CNT-22 | 57 | Chuỗi |
| 2 | Sứ đứng 22kV+ty (ty dài 413mm) | SĐ-22 | 48 | quả |
| 3 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 | ACSR-120mm2 | 11.407 | m |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền-Dựng thủ công | LT12,0/9/190 | 13 | cột |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích-Dựng thủ công | LT14m (G4+N10)/13/190 | 2 | cột |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích-Dựng thủ công | LT16m (G6+N10)/13/190 | 1 | cột |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích-Dựng thủ công | LT18m (G8+N10)/13/190 | 4 | cột |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM120 | ĐC-AM120 | 18 | cái |
| Z | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-240 | GN50-240 | 220 | cái |
| 2 | Xà néo kép dọc 1 tầng 22kV sứ chuỗi cột có lỗ (82,36kg/bộ) | XNKD-1T-22SC-CL | 2 | cái |
| 3 | Xà néo 3 tầng 22kV sứ chuỗi (185.54kg/bộ) | XN-3T-22SC | 1 | cái |
| 4 | Xà néo kép ngang 1 tầng 22kV sứ chuỗi (108,39kg/bộ) | XNKN-1T-22SC | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo 1 tầng 22kV sứ đứng cột có lỗ (90,73kg/bộ) | XN-1T-22SD-CL | 5 | bộ |
| 6 | Xà néo 1 tầng 22kV sứ chuỗi cột có lỗ (82,48kg/bộ) | XN-1T-22SC-CL | 5 | bộ |
| 7 | Xà néo 1 tầng sứ đứng (95,34kg/bộ) | XN-1T-22SĐ | 4 | bộ |
| 8 | Xà néo 1 tầng 22kV sứ chuỗi (85,92kg/bộ) | XN-1T-22SC | 1 | bộ |
| 9 | Giằng cột đúp, cột 12m (74,6kg/bộ) | GC-12 | 3 | bộ |
| 10 | Dây tiếp địa bổ sung (7,61kg/bộ) | DTĐBS-1 | 5 | bộ |
| 11 | Dây tiếp địa bổ sung (9,46kg/bộ) | DTĐBS-2 | 9 | bộ |
| 12 | Tiếp địa RC-1 (19,05kg/bộ) | RC-1 | 16 | bộ |
| 13 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 | F25 | 48 | m |
| 14 | Tiếp địa RC-2 (19,05kg/bộ) | RC-2 | 1 | bộ |
| 15 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 | F25 | 3 | m |
| 16 | Đai thép + khóa đai | ĐT +KĐ | 7 | bộ |
| 17 | Nối mặt bích cột bê tông ly tâm | 7 | mối | |
| 18 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây | VĐ1 | 2 | Vị trí |
| 19 | Móng cột đơn LT 12m đào bằng thủ công | MT-12-TC | 7 | Móng |
| 20 | Móng cột đơn LT 14m đào bằng thủ công | MT-14-TC | 2 | Móng |
| 21 | Móng cột đơn LT 16m kè đào bằng thủ công | MT-16K-TC | 1 | Móng |
| 22 | Móng cột đúp LT 12m đào bằng thủ công | MTĐ-12-TC | 3 | Móng |
| 23 | Móng cột đơn LT 18m đào bằng thủ công | MT-18-TC | 4 | Móng |
| AA | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2 | THAC-70 | 11,139 | km |
| 2 | Thu hồi sứ đứng 22kV | SĐ22-TH | 2,5 | 10 quả |
| 3 | Thu hồi cột LT12 | LT12 | 8 | cột |
| 4 | Thu hồi xà X2A | X2A | 7 | Bộ |
| AB | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 3 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,639 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 2,4917 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 10,2663 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 28,55 | tấn | |
| AC | 6: CẢI TẠO TỪ DAO 51A VĂN KHÊ ĐẾN DAO 65 THANH THÙY LỘ 461 E1,39 | |||
| AD | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Chuỗi thủy tinh U120 néo 22kV 3 bát+phụ kiện 7 chi tiết | CNT-22 | 54 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi thủy tinh U120 néo 22kV 6 bát + phụ kiện | CNKT-22 | 6 | Chuỗi |
| 3 | Sứ đứng 22kV+ty (ty dài 413mm) | SĐ-22 | 124 | quả |
| 4 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 | ACSR-120mm2 | 18.263 | m |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền-Dựng thủ công | LT12,0/9/190 | 17 | cột |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền-Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | LT12,0/9/190 | 4 | cột |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích-Dựng thủ công | LT14m (G4+N10)/13/190 | 2 | cột |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM120 | ĐC-AM120 | 30 | cái |
| AE | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-240 | GN50-240 | 260 | cái |
| 2 | Xà néo kép dọc 1 tầng 22kV sứ chuỗi cột có lỗ (82,36kg/bộ) | XNKD-1T-22SC-CL | 5 | bộ |
| 3 | Xà néo 1 tầng sứ đứng (95,34kg/bộ) | XN-1T-22SĐ | 5 | bộ |
| 4 | Xà néo 1 tầng 22kV sứ chuỗi (85,92kg/bộ) | XN-1T-22SC | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo 1 tầng 22kV sứ đứng cột có lỗ (90,73kg/bộ) | XN-1T-22SD-CL | 14 | bộ |
| 6 | Xà néo 1 tầng 22kV sứ chuỗi cột có lỗ (82,48kg/bộ) | XN-1T-22SC-CL | 2 | bộ |
| 7 | Xà đón dây đỡ cầu dao phụ tải (83,77kg/bộ) | XD-CDPT | 1 | bộ |
| 8 | Xà phụ 3 pha lệch (19,36kg/bộ) | XL-3P | 1 | bộ |
| 9 | Giằng cột đúp, cột 12m (74,6kg/bộ) | GC-12 | 4 | bộ |
| 10 | Chụp cột vuông cao 3m cột kép (78,11kg/bộ) | CĐCK-3H | 1 | bộ |
| 11 | Dây tiếp địa bổ sung (7,61kg/bộ) | DTĐBS-1 | 40 | bộ |
| 12 | Dây tiếp địa bổ sung (9,46kg/bộ) | DTĐBS-2 | 4 | bộ |
| 13 | Tiếp địa RC-1 (19,05kg/bộ) | RC-1 | 19 | bộ |
| 14 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 | F25 | 57 | m |
| 15 | Tiếp địa RC-2 (19,05kg/bộ) | RC-2 | 1 | bộ |
| 16 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 | F25 | 3 | m |
| 17 | Đai thép + khóa đai | ĐT +KĐ | 7 | bộ |
| 18 | Nối mặt bích cột bê tông ly tâm | 2 | mối | |
| 19 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây | VĐ1 | 3 | Vị trí |
| 20 | Móng cột đơn LT 12m đào bằng máy | MT-12-CM | 4 | Móng |
| 21 | Móng cột đơn LT 12m đào thủ công | MT-12-TC | 9 | Móng |
| 22 | Móng cột đơn LT 14m đào bằng thủ công | MT-14-TC | 2 | Móng |
| 23 | Móng cột đúp LT 12m đào bằng thủ công | MTĐ-12-TC | 4 | Móng |
| AF | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2 | THAC-70 | 17,742 | km |
| 2 | Thu hồi sứ đứng 22kV | SĐ22-TH | 8,5 | 10 quả |
| 3 | Thu hồi sứ chuỗi 22kV | CN22-TH | 15 | Chuỗi |
| 4 | Thu hồi cột LT12 | LT12 | 16 | cột |
| 5 | Thu hồi xà X2A | X2A | 18 | Bộ |
| AG | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - LẮP LẠI VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt lại thang trèo | TT-CD-TL | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt lại ghế thao tác | GTT-CD-TL | 1 | Bộ |
| AH | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 3 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 1,058 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 3,6069 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 16,4367 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 27,95 | tấn | |
| AI | 7: TẠO MẠCH VÒNG NHÁNH RÙA HẠ 3 LỘ 461 E1.39 VỚI NHÁNH THANH THÙY LỘ 465 E1.39 | |||
| AJ | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Chuỗi thủy tinh U120 néo 22kV 3 bát+phụ kiện 7 chi tiết | CNT-22 | 18 | Chuỗi |
| 2 | Sứ đứng 22kV+ty (ty dài 413mm) | SĐ-22 | 45 | quả |
| 3 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 | ACSR-120mm2 | 3.580 | m |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền-Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | LT12,0/9/190 | 1 | cột |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích-Dựng thủ công | LT14m (G4+N10)/13/190 | 4 | cột |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích-Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | LT14m (G4+N10)/13/190 | 4 | cột |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM120 | ĐC-AM120 | 6 | cái |
| AK | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-240 | GN50-240 | 81 | cái |
| 2 | Xà néo kép dọc 1 tầng 22kV sứ chuỗi cột có lỗ (82,36kg/bộ) | XNKD-1T-22SC-CL | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo 1 tầng 22kV sứ chuỗi cột có lỗ (82,48kg/bộ) | XN-1T-22SC-CL | 2 | bộ |
| 4 | Xà néo 1 tầng 22 kV sứ đứng cột có lỗ (90,73kg/bộ) | XN-1T-22SĐ-CL | 5 | bộ |
| 5 | Xà néo 1 tầng 22 kV sứ đứng (95,34kg/bộ) | XN-1T-22SĐ | 1 | bộ |
| 6 | Giằng cột đúp GC-14 (74,6kg/bộ) | GC-14 | 1 | bộ |
| 7 | Dây tiếp địa bổ sung (7,61kg/bộ) | DTĐBS-1 | 3 | bộ |
| 8 | Dây tiếp địa bổ sung (9,46kg/bộ) | DTĐBS-2 | 1 | bộ |
| 9 | Tiếp địa RC-1 (19,05kg/bộ) | RC-1 | 7 | bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 | F25 | 21 | m |
| 11 | Nối mặt bích cột bê tông ly tâm | 8 | mối | |
| 12 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây | VĐ1 | 1 | Vị trí |
| 13 | Móng cột đơn LT12m thủ công | MT-12-TC | 1 | Móng |
| 14 | Móng cột đơn LT 14 đào bằng máy | MT-14-CM | 2 | Móng |
| 15 | Móng cột đơn LT 14 đào thủ công | MT-14-TC | 4 | Móng |
| 16 | Móng cột đúp một mạch LT 14 đào bằng máy | MTĐ-14-CM | 1 | Móng |
| 17 | Móng kè cột 2LT 14 đào bằng thủ công | MK-2 | 1 | Móng |
| AL | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2 | THAC-70 | 3,51 | km |
| 2 | Thu hồi sứ đứng 22kV | SĐ22-TH | 3,2 | 10 quả |
| 3 | Thu hồi chuỗi néo 22kV | CN22-TH | 12 | Chuỗi |
| 4 | Thu hồi cột LT12 | LT12 | 7 | cột |
| 5 | Thu hồi xà X2A | X2A | 7 | Bộ |
| AM | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - LẮP LẠI VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dựng lại cột bê tông li tâm 14m | KL-Cot | 2 | cột |
| 2 | Tháo lắp lại xà cầu dao | XCD-TL | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo lắp lại ghế thao tác | GTT-CD-TL | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo lắp lại thang trèo | TT-CD-TL | 1 | Bộ |
| AN | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 3 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,351 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 1,0366 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 3,222 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 12,2 | tấn | |
| AO | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu | 2 | bộ |
| 2 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | CS (LA)-22kV-10kA (TOV ³ 10s) | 2 | bộ |
| AP | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 424 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 2 | bộ |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn- Đổ nhựa-Ống nối đồng | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | bộ |
| 4 | Sứ đứng 24kV + ty (Ty dài 413mm) | SĐ-22 | 17 | Quả |
| 5 | Cáp đồng bọc | Cu/PVC- 1x35mm2 | 6 | m |
| 6 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE-12,7/22(24kV)-120mm2 | 24kV/AC/XLPE-1x120mm2 | 36 | m |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM120 | ĐC-AM120 | 15 | cái |
| AQ | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-240 | GN50-240 | 21 | cái |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm bằng gang | MBCN- Gang | 7 | cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE-D195/150 | 389 | m |
| 4 | Thanh cái đồng MT 50x5 | MT 50x5 | 2,4 | m |
| 5 | Xà cầu dao phụ tải cáp ngầm (47,41kg/bộ) | XCD-CN | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp trung thế (22,44 kg/bộ) | GĐC-TT | 2 | bộ |
| 7 | Ghế thao tác cầu dao (124,54kg/bộ) | GTT-CD | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ lèo 1 pha(9,4kg/bộ) | XP-1 | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ lèo 2 pha(20,21kg/bộ) | XP-2 | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ lèo 3 pha(23,32kg/bộ) | XP-3 | 2 | bộ |
| 11 | Thang trèo cầu dao (30,53kg/bộ) | TT-CD | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ đầu cáp + chống sét van (40,05kg/bộ) | XDC+CSV | 1 | bộ |
| 13 | Xà cầu dao phụ tải + chống sét van (75,29kg/bộ) | XCD+CSV | 1 | bộ |
| 14 | Đầu cốt M35 | ĐC-M35 | 6 | cái |
| 15 | Biển tên đầu cáp | BDC | 2 | Cái |
| 16 | Biển tên cầu dao | B-CD | 1 | Cái |
| 17 | Ống bê tông D300 | D300 | 5 | m |
| 18 | Đế cống | ĐC | 4 | cái |
| 19 | Tấm đan 0,5x1x0,07 | TĐ | 288 | tấm |
| 20 | Cát đen | CĐ | 117,183 | m3 |
| 21 | Băng báo hiệu cáp | BCB-CN | 383 | m |
| 22 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | GCBV | 950 | viên |
| 23 | Hào cáp đường đất | MC 1-1DĐ(1)-22 | 72 | m |
| 24 | Hào cáp 22kV bờ đất ruộng | MC 2-2DĐ(1)-22 | 288 | m |
| 25 | Hào cáp 22KV đi qua mương nước | MC 1-1MN(1) | 5 | m |
| 26 | Hào cáp 22KV đường bê tông Asfal | MC 1-1A(1)-22 | 18 | m |
| 27 | Hố ga làm hộp nối cáp | HG1 | 1 | vị trí |
| 28 | Cọc báo cáp bằng bê tông | Coc BCBT | 36 | cái |
| 29 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 9 | m2 | |
| AR | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | Chuyến | |
| AS | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 3 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,085 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 6,3924 | tấn | |
| AT | 8: CẢI TẠO NÂNG TIẾT DÂY TỪ CỘT 05 LỘ 463 ĐẾN CỘT 22 LỘ 463 E1.39 | |||
| AU | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Chuỗi thủy tinh U120 néo 22kV 3 bát+phụ kiện 7 chi tiết | CNT-22 | 6 | Chuỗi |
| 2 | Sứ đứng 22kV+ty (ty dài 413mm) | SĐ-22 | 13 | quả |
| 3 | Ty sứ 413mm | TY- SĐ | 3 | cái |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền-Dựng thủ công | LT12,0/9/190 | 3 | cột |
| AV | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-240 | GN50-240 | 24 | cái |
| 2 | Xà néo 1 tầng sứ chuỗi 22kV có lỗ (82,48kg/bộ) | XN-1T-22SC-CL | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo 1 tầng sứ đứng 22 kV cột có lỗ (90,73kg/bộ) | XN-1T-22SĐ-CL | 2 | bộ |
| 4 | Tiếp địa RC-1 (19,05kg/bộ) | RC-1 | 3 | bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 | F25 | 9 | m |
| 6 | Móng cột đơn cột LT12 m đào bằng thủ công | MT-12-TC | 3 | Móng |
| AW | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thu hồi sứ chuỗi 22kV | CNT22-TH | 6 | Chuỗi |
| 2 | Thu hồi cột LT12 | LT12 | 3 | cột |
| 3 | Thu hồi xà X2A | X2A | 3 | Bộ |
| AX | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - LẮP LẠI VẬT LIỆU | |||
| 1 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 120mm2 | CL-AC-120 | 0,684 | km |
| 2 | Tháo ra lắp lại sứ đứng 22kV | SĐ22-TL | 0,3 | 10 quả |
| AY | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 3 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,107 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,3211 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 4,125 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.459355355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.491871071E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.481.032.499 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.443.097.497 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;-Có bằng đại học chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối có giá trị tối thiểu 3.481.032.499VNĐ đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô | trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 2 |
| 11 | Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) | cái | 4 |
| 12 | Máy xúc V gầu ≥ 0,4m3 | V gầu ≥ 0,4m3 | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi