Gói thầu: 06XL.XDCB-2021: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211087892-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Oai
Tên gói thầu 06XL.XDCB-2021: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211073235
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 16:37:00 đến ngày 2021-11-11 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,972,903,570 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.459355355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.491871071E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.481.032.499 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.443.097.497 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;-Có bằng đại học chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối có giá trị tối thiểu 3.481.032.499VNĐ đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến)
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy xúc V gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị V gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Oai
E-CDNT 1.2 06XL.XDCB-2021: Thi công xây lắp
Cải tạo nâng tiết diện dây dẫn và tạo mạch vòng các nhánh đường dây trung thế hình tia trên địa bàn huyện Thanh Oai
90 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Oai , địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - TP Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai –Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập BCKTKT: Công ty Cổ phần tư vấn điện và xây lắp, địa chỉ: LK 15-12 khu tái định cư Ngô Thị Nhậm, Phường La Khê - Quận Hà Đông - TP Hà Nội - Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Oai , địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - TP Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai –Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)...Tất cả các tài liệu đều phải sao y công chứng. + Hồ sơ chứng minh Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai –Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thắng– Giám đốc: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872556 – Fax: 024 33873643
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA kiêm nhiệm – Công ty Điện lực Thanh Oai: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872558 – Fax: 024 33873643
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Văn Tú –Giám đốc Ban QLDA kiêm nhiệm: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872556 – Fax: 024 33873643
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1: CẢI TẠO NÂNG TIẾT DIỆN DÂY TỪ SAU DAO HOÀNG TRUNG 3 ĐẾN HOÀNG TRUNG 5, TỪ DAO 18 HỒNG DƯƠNG NHÁNH HỒNG DƯƠNG LỘ 377 E1.39
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Chuỗi thủy tinh U120 néo 35kV 4 bát+phụ kiện 7 chi tiếtCNT-3536Chuỗi
2Sứ đứng 35kV+ty (ty dài 413mm)SĐ-3536Quả
3Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150mm2ACSR-150mm26.644m
4Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền-Dựng thủ côngLT12,0/9/1901cột
5Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích-Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngLT14m (G4+N10)/13/1905cột
6Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích-Dựng thủ côngLT16m (G6+N10)/13/1901cột
7Đầu cốt xử lý AM150ĐC-AM1506cái
C ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Ghíp nhôm 3 bu lông 50-240GN50-240171cái
2Xà néo kép dọc 1 tầng 35kV sứ chuỗi cột có lỗ (90,18kg/bộ)XNKD-1T-35SC-CL5bộ
3Xà néo kép ngang 1 tầng 35kV sứ chuỗi (108,39kg/bộ)XNKN-1T-35SC1bộ
4Xà néo 1 tầng 35 kV sứ đứng có lỗ (97,32kg/bộ)XN-1T-35SĐ-CL1bộ
5Xà néo 1 tầng 35kV sứ chuỗi có lỗ (89,86kg/bộ)XN-1T-35SC-CL1bộ
6Xà néo 1 tầng sứ đứng (100,77kg/bộ)XN-1T-35SĐ5bộ
7Xà néo 1 tầng sứ chuỗi (91,02kg/bộ)XN-1T-35SC2bộ
8Chụp cột vuông cao 3m cột kép (78,11kg/bộ)CĐCK-3H1bộ
9Giằng cột đúp GC-14 (74,16kg/bộ)GC-142bộ
10Tiếp địa RC-1 (19,05kg/bộ)RC-15bộ
11Ống nhựa xoắn PVC/D25F2515bộ
12Dây tiếp địa bổ sung (9,46kg/bộ)DTĐBS-23bộ
13Dây tiếp địa bổ sung (7,61kg/bộ)DTĐBS-113bộ
14Nối mặt bích cột bê tông ly tâm6mối
15Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây VĐ12Vị trí
16Móng cột đơn đào bằng thủ côngMT-12-TC1Móng
17Móng cột đúp cột 14 đào bằng máyMTĐ-14-CM2Móng
18Móng cột đơn cột 14 đào bằng máyMT-14-CM1Móng
19Móng cột đơn li tâm 16m gần bờ kè đào bằng thủ côngMT-16A-TC1Móng
20Móng bổ sung cột đường dây đào bằng thủ côngMK-16Móng
21Móng bổ sung cột đường dây đào bằng thủ côngMK-21Móng
D ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU
1Thu hồi dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2THAC-706,417km
2Thu hồi sứ đứng 35kVSĐ35-TH3,810 quả
3Thu hồi chuỗi néo 35kVCN35-TH4chuỗi
4Thu hồi xà X2AX2A9Bộ
5Thu hồi cột LT12LT122cột
E ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn1Chuyến
3Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,432tấn
4Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 1,8814tấn
5Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 5,9796tấn
6Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 9,795tấn
F 2: NÂNG TIẾT DIỆN DÂY VÀ TẠO MẠCH VÒNG LIÊN THÔNG NHÁNH TÂN DÂN 2 VÀ NHÁNH LIÊN TÂN LỘ 460 VỚI 463 E1.39
G ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tayCDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu1bộ
2CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kACS (LA)-22kV-10kA (TOV ³ 10s)1bộ
H ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Chuỗi thủy tinh U120 néo 22kV 3 bát+phụ kiện 7 chi tiếtCNT-22114Chuỗi
2Chuỗi thủy tinh U120 néo 22kV 6 bát + phụ kiệnCNKT-226Chuỗi
3Sứ đứng 22kV+ty (ty dài 413mm)SĐ-2276quả
4Ty sứ 413mmTY- SĐ34cái
5Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2ACSR-120mm210.485m
6Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2ACSR-70mm2667m
7Dây chống sétTK-501.347m
8Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền-Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngLT12,0/9/1902cột
9Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích-Dựng thủ côngLT16m (G6+N10)/13/1902cột
10Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích-Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngLT16m (G6+N10)/13/19011cột
11Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích-Dựng thủ côngLT16m (G6+N10)/11/1901cột
12Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích-Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngLT16m (G6+N10)/11/1902cột
13Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích-Dựng bằng thủ côngLT20m (G10+N10)/13/1904cột
14Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích-Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngLT14m (G4+N10)/13/1903cột
15Cáp đồng bọcM5011m
16Đầu cốt xử lý AM120ĐC-AM12015cái
I ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Ghíp nhôm 3 bu lông 50-240GN50-240193cái
2Đầu cốt M50ĐC-M5014cái
3Khóa đỡ dây chống sétKĐ- DCS11cái
4Khóa néo dây chống sétKN- DCS20cái
5Xà néo kép dọc 1 tầng 35kV sứ chuỗi (120,41kg/bộ)XNKD-1T-22SC6bộ
6Xà néo kép ngang 1 tầng 22kV sứ chuỗi (108,39kg/bộ)XNKN-1T-22SC2bộ
7Xà néo 1 tầng sứ đứng (85,92kg/bộ)XN-1T-22SC1bộ
8Xà néo 1 tầng 22kV sứ chuỗi bắt chống sét (94,36kg/bộ)XN-1T-22SC-CS4bộ
9Xà néo 1 tầng 22kV sứ đứng bắt chống sét (96,67kg/bộ)XN-1T-22SD-CS4bộ
10Xà néo 2 tầng 22kV sứ chuỗi bắt chống sét (127,8kg/bộ)XN-2T-22SC-CS2bộ
11Xà cầu dao phụ tải cột đơn (49,32kg/bộ)XD-CDPT2bộ
12Xà phụ 3 pha 2 phía (63,37kg/bộ)X3P-2F1bộ
13Xà phụ 3 pha lệch (19,36kg/bộ)XL-3P2bộ
14Chụp đầu cột vuông (70,65kg/bộ)CDC-H1bộ
15Xà đỡ chống sét van (21,25kg/bộ)X- CSV1bộ
16Thang trèo cầu dao (30,53kg/bộ)TT-CD1bộ
17Ghế thao tác (124,54kg/bộ)GTT-CD1bộ
18Xà bổ sung lắp sứ chuỗi để treo dây chống sét (11,9kg/bộ)X-2SC4bộ
19Xà néo 1 tầng 22kV sứ đứng cột có lỗ (90,73kg/bộ)XN-1T-22SD-CL2bộ
20Xà cột đỡ dây chống sét (53,6kg/bộ)X-DCS5bộ
21Xà cột néo dây chống sét (87,54kg/bộ)X-NCS3bộ
22Giằng cột đúp, cột 16m (74,6kg/bộ)GC-165bộ
23Giằng cột đúp, cột 20m (107,4kg/bộ)GC-202bộ
24Cổ dề néo dây chống sét (9,6kg/bộ)CDN- DCS8bộ
25Cổ dề đỡ dây chống sét (10kg/bộ)CDD- DCS6bộ
26Dây tiếp địa bổ sung (7,61kg/bộ)DTĐBS-17bộ
27Dây tiếp địa bổ sung (9,46kg/bộ)DTĐBS-25bộ
28Tiếp địa RC-1 (19,05kg/bộ)RC-116bộ
29Ống nhựa xoắn PVC/D25F2548m
30Tiếp địa RC-2 (19,05kg/bộ)RC-23bộ
31Ống nhựa xoắn PVC/D25F259m
32Đai thép + khóa đaiĐT +KĐ21bộ
33Nối mặt bích cột bê tông ly tâm23mối
34Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây VĐ12Vị trí
35Móng cột đơn LT12m đào bằng máyMT-12-CM2Móng
36Móng cột đơn LT 14 m đào bằng máyMT-14-CM3Móng
37Móng cột đơn LT 16 m đào bằng máyMT-16-CM5Móng
38Móng cột đơn LT 16m đào bằng thủ côngMT-16-TC1Móng
39Móng cột đúp LT20 m đào bằng thủ côngMTĐ-20-TC2Móng
40Móng cột đúp LT 16m đào bằng máyMTĐ-16-CM4Móng
41Móng cột đúp LT 16m đào bằng thủ côngMTĐ-16-TC1Móng
J ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU
1Thu hồi dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2THAC-708,625km
2Thu hồi sứ đứng 22kVSĐ22-TH2,810 quả
3Thu hồi sứ chuỗi 22kVCNP22-TH31Chuỗi
4Thu hồi cột LT12LT124cột
5Thu hồi xà X2AX2A8Bộ
K ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - LẮP LẠI VẬT LIỆU
1Tháo lắp lại sứ đứng 22kVSĐ22-TL3,410 quả
L ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
M ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn1Chuyến
3Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 1,238tấn
4Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 4,5264tấn
5Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 9,5699tấn
6Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 43,437tấn
N 3: CẢI TẠO NÂNG TIẾT DIỆN DÂY NHÁNH DÂN HÒA TỪ SAU DAO 15A ĐẾN DAO 95, TỪ DAO 14 DÂN HÒA 11 NHÁNH DÂN HÒA LỘ 377 E1.39
O ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Chuỗi thủy tinh U120 néo 35kV 4 bát+phụ kiện 7 chi tiếtCNT-3566Chuỗi
2Sứ đứng 35kV+ty (ty dài 413mm)SĐ-35101Quả
3Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2ACSR-120mm25.230m
4Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền-Dựng thủ côngLT12,0/9/1903cột
5Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích-Dựng thủ côngLT14m (G4+N10)/13/19012cột
6Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích-Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngLT14m (G4+N10)/13/1907cột
7Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích-Dựng thủ côngLT16m (G6+N10)/13/1902cột
8Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích-Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngLT18m (G8+N10)/13/1902cột
9Đầu cốt xử lý AM120ĐC-AM12015cái
P ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Ghíp nhôm 3 bu lông 50-240GN50-240170cái
2Xà néo kép dọc 1 tầng 35kV sứ chuỗi cột có lỗ (90,18kg/bộ)XNKD-1T-35SC-CL4bộ
3Xà néo kép dọc 1 tầng 35kV sứ chuỗi (121,89kg/bộ)XNKD-1T-35SC3bộ
4Xà néo kép ngang 1 tầng 35kV sứ chuỗi (108,39kg/bộ)XNKN-1T-35SC3bộ
5Xà néo 1 tầng 35 kV sứ đứng có lỗ (97,32kg/bộ)XN-1T-35SĐ-CL12bộ
6Xà néo 1 tầng sứ đứng (100,77kg/bộ)XN-1T-35SĐ2bộ
7Xà néo 1 tầng 35kV sứ chuỗi có lỗ (89,86kg/bộ)XN-1T-35SC-CL3bộ
8Chụp cột vuông cao 3m cột kép (78,11kg/bộ)CĐCK-3H1bộ
9Xà phụ 3 pha 35kV (23,32kg/bộ)XP-31bộ
10Giằng cột đúp, cột 14m(74,6kg/bộ)GC-145bộ
11Giằng cột GC-18 (107,4kg/bộ)GC-181bộ
12Tiếp địa RC-1 (19,05kg/bộ)RC-121bộ
13Ống nhựa xoắn PVC/D25F2563m
14Dây tiếp địa bổ sung (9,46kg/bộ)DTĐBS-21bộ
15Dây tiếp địa bổ sung (7,61kg/bộ)DTĐBS-12bộ
16Nối mặt bích cột bê tông ly tâm23mối
17Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây VĐ11Vị trí
18Móng cột đơn LT 12m đào bằng thủ côngMT-12-TC1Móng
19Móng cột đơn LT 14m đào bằng máyMT-14-CM3Móng
20Móng cột đơn LT 14m đào bằng thủ côngMT-14-TC5Móng
21Móng cột đơn LT 14m kè đào bằng thủ côngMT-14K-TC5Móng
22Móng cột đơn LT 16m kè đào bằng thủ côngMT-16K-TC1Móng
23Móng cột đơn LT 16m ghép cột bằng thủ côngMT-16KA-TC1Móng
24Móng cột đúp LT 14m đào bằng máyMTĐ-14-CM2Móng
25Móng cột đúp LT 14m đào bằng thủ côngMTĐ-14-TC1Móng
26Móng cột đúp LT 12m đào bằng thủ côngMTĐ-12-TC1Móng
27Móng cột đúp LT 18m đào bằng máyMTĐ-18-CM1Móng
Q ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU
1Thu hồi dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2THAC-704,968km
2Thu hồi sứ đứng 35kVSĐ35-TH6,510 quả
3Thu hồi chuỗi néo 35kVCN35-TH6chuỗi
4Thu hồi xà X2AX2A21Bộ
5Thu hồi cột LT12LT1215cột
R ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn1Chuyến
3Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,967tấn
4Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 3,6971tấn
5Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 4,707tấn
6Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 37,405tấn
S 4: CẢI TẠO NÂNG TIẾT DIỆN DÂY NHÁNH BỆNH VIỆN SAU DAO 02 ĐẾN CỘT ĐIỂM ĐẤU THANH MAI 7 NHÁNH BỆNH VIỆN LỘ ĐƯỜNG DÂY 375E1.39
T ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Chuỗi thủy tinh U120 néo 35kV 4 bát+phụ kiện 7 chi tiếtCNT-3539Chuỗi
2Sứ đứng 35kV+ty (ty dài 413mm)SĐ-3579Quả
3Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2ACSR-120mm29.427m
4Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền-Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngLT12,0/9/19014cột
5Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích-Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngLT16m (G6+N10)/13/1902cột
6Đầu cốt xử lý AM120ĐC-AM12018cái
U ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Ghíp nhôm 3 bu lông 50-240GN50-240279cái
2Xà néo kép dọc 1 tầng 35kV sứ chuỗi cột có lỗ (90,18kg/bộ)XNKD-1T-35SC-CL3bộ
3Xà néo 1 tầng sứ đứng (100,77kg/bộ)XN-1T-35SĐ5bộ
4Xà néo 1 tầng 35kV sứ chuỗi cột có lỗ (89,86kg/bộ)XN-1T-35SC-CL3bộ
5Xà néo 1 tầng 35kV sứ đứng cột có lỗ (97,32kg/bộ)XN-1T-35SD-CL7bộ
6Giằng cột GC-12 (74,6kg/bộ)GC-123bộ
7Tiếp địa RC-1 (19,05kg/bộ)RC-113bộ
8Ống nhựa xoắn PVC/D25F2539m
9Dây tiếp địa bổ sung (9,46kg/bộ)DTĐBS-211bộ
10Dây tiếp địa bổ sung (7,61kg/bộ)DTĐBS-12bộ
11Nối mặt bích cột bê tông ly tâm2mối
12Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây VĐ14Vị trí
13Móng cột đơn LT12m đào thủ côngMT-12-TC7Móng
14Móng cột đơn bờ ao LT12m đào thủ côngMT-12K-TC1Móng
15Móng cột đơn LT16m đào máyMT-16-CM2Móng
16Móng cột đúp một mạch đào thủ côngMTĐ-12-TC3Móng
V ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU
1Thu hồi dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2THAC-709,066km
2Thu hồi sứ đứng 35kVSĐ35-TH1,810 quả
3Thu hồi chuỗi néo 35kVCN35-TH3chuỗi
4Thu hồi xà X2AX2A7Bộ
5Thu hồi cột LT12LT122cột
W ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn1Chuyến
3Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,668tấn
4Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 2,3159tấn
5Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 8,4843tấn
6Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 20,24tấn
X 5: CẢI TẠO NÂNG TIẾT DIỆN DÂY LỘ 464E1.39 SAU DAO 18B ĐẾN DAO 57 VĂN KHÊ LỘ 461E1.39
Y ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Chuỗi thủy tinh U120 néo 22kV 3 bát+phụ kiện 7 chi tiếtCNT-2257Chuỗi
2Sứ đứng 22kV+ty (ty dài 413mm)SĐ-2248quả
3Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2ACSR-120mm211.407m
4Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền-Dựng thủ côngLT12,0/9/19013cột
5Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích-Dựng thủ côngLT14m (G4+N10)/13/1902cột
6Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích-Dựng thủ côngLT16m (G6+N10)/13/1901cột
7Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích-Dựng thủ côngLT18m (G8+N10)/13/1904cột
8Đầu cốt xử lý AM120ĐC-AM12018cái
Z ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Ghíp nhôm 3 bu lông 50-240GN50-240220cái
2Xà néo kép dọc 1 tầng 22kV sứ chuỗi cột có lỗ (82,36kg/bộ)XNKD-1T-22SC-CL2cái
3Xà néo 3 tầng 22kV sứ chuỗi (185.54kg/bộ)XN-3T-22SC1cái
4Xà néo kép ngang 1 tầng 22kV sứ chuỗi (108,39kg/bộ)XNKN-1T-22SC1bộ
5Xà néo 1 tầng 22kV sứ đứng cột có lỗ (90,73kg/bộ)XN-1T-22SD-CL5bộ
6Xà néo 1 tầng 22kV sứ chuỗi cột có lỗ (82,48kg/bộ)XN-1T-22SC-CL5bộ
7Xà néo 1 tầng sứ đứng (95,34kg/bộ)XN-1T-22SĐ4bộ
8Xà néo 1 tầng 22kV sứ chuỗi (85,92kg/bộ)XN-1T-22SC1bộ
9Giằng cột đúp, cột 12m (74,6kg/bộ)GC-123bộ
10Dây tiếp địa bổ sung (7,61kg/bộ)DTĐBS-15bộ
11Dây tiếp địa bổ sung (9,46kg/bộ)DTĐBS-29bộ
12Tiếp địa RC-1 (19,05kg/bộ)RC-116bộ
13Ống nhựa xoắn PVC/D25F2548m
14Tiếp địa RC-2 (19,05kg/bộ)RC-21bộ
15Ống nhựa xoắn PVC/D25F253m
16Đai thép + khóa đaiĐT +KĐ7bộ
17Nối mặt bích cột bê tông ly tâm7mối
18Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây VĐ12Vị trí
19Móng cột đơn LT 12m đào bằng thủ côngMT-12-TC7Móng
20Móng cột đơn LT 14m đào bằng thủ côngMT-14-TC2Móng
21Móng cột đơn LT 16m kè đào bằng thủ côngMT-16K-TC1Móng
22Móng cột đúp LT 12m đào bằng thủ côngMTĐ-12-TC3Móng
23Móng cột đơn LT 18m đào bằng thủ côngMT-18-TC4Móng
AA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU
1Thu hồi dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2THAC-7011,139km
2Thu hồi sứ đứng 22kVSĐ22-TH2,510 quả
3Thu hồi cột LT12LT128cột
4Thu hồi xà X2AX2A7Bộ
AB ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn1Chuyến
3Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,639tấn
4Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 2,4917tấn
5Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 10,2663tấn
6Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 28,55tấn
AC 6: CẢI TẠO TỪ DAO 51A VĂN KHÊ ĐẾN DAO 65 THANH THÙY LỘ 461 E1,39
AD ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Chuỗi thủy tinh U120 néo 22kV 3 bát+phụ kiện 7 chi tiếtCNT-2254Chuỗi
2Chuỗi thủy tinh U120 néo 22kV 6 bát + phụ kiệnCNKT-226Chuỗi
3Sứ đứng 22kV+ty (ty dài 413mm)SĐ-22124quả
4Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2ACSR-120mm218.263m
5Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền-Dựng thủ côngLT12,0/9/19017cột
6Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền-Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngLT12,0/9/1904cột
7Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích-Dựng thủ côngLT14m (G4+N10)/13/1902cột
8Đầu cốt xử lý AM120ĐC-AM12030cái
AE ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Ghíp nhôm 3 bu lông 50-240GN50-240260cái
2Xà néo kép dọc 1 tầng 22kV sứ chuỗi cột có lỗ (82,36kg/bộ)XNKD-1T-22SC-CL5bộ
3Xà néo 1 tầng sứ đứng (95,34kg/bộ)XN-1T-22SĐ5bộ
4Xà néo 1 tầng 22kV sứ chuỗi (85,92kg/bộ)XN-1T-22SC1bộ
5Xà néo 1 tầng 22kV sứ đứng cột có lỗ (90,73kg/bộ)XN-1T-22SD-CL14bộ
6Xà néo 1 tầng 22kV sứ chuỗi cột có lỗ (82,48kg/bộ)XN-1T-22SC-CL2bộ
7Xà đón dây đỡ cầu dao phụ tải (83,77kg/bộ)XD-CDPT1bộ
8Xà phụ 3 pha lệch (19,36kg/bộ)XL-3P1bộ
9Giằng cột đúp, cột 12m (74,6kg/bộ)GC-124bộ
10Chụp cột vuông cao 3m cột kép (78,11kg/bộ)CĐCK-3H1bộ
11Dây tiếp địa bổ sung (7,61kg/bộ)DTĐBS-140bộ
12Dây tiếp địa bổ sung (9,46kg/bộ)DTĐBS-24bộ
13Tiếp địa RC-1 (19,05kg/bộ)RC-119bộ
14Ống nhựa xoắn PVC/D25F2557m
15Tiếp địa RC-2 (19,05kg/bộ)RC-21bộ
16Ống nhựa xoắn PVC/D25F253m
17Đai thép + khóa đaiĐT +KĐ7bộ
18Nối mặt bích cột bê tông ly tâm2mối
19Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây VĐ13Vị trí
20Móng cột đơn LT 12m đào bằng máyMT-12-CM4Móng
21Móng cột đơn LT 12m đào thủ côngMT-12-TC9Móng
22Móng cột đơn LT 14m đào bằng thủ côngMT-14-TC2Móng
23Móng cột đúp LT 12m đào bằng thủ côngMTĐ-12-TC4Móng
AF ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU
1Thu hồi dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2THAC-7017,742km
2Thu hồi sứ đứng 22kVSĐ22-TH8,510 quả
3Thu hồi sứ chuỗi 22kVCN22-TH15Chuỗi
4Thu hồi cột LT12LT1216cột
5Thu hồi xà X2AX2A18Bộ
AG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - LẮP LẠI VẬT LIỆU
1Lắp đặt lại thang trèoTT-CD-TL1Bộ
2Lắp đặt lại ghế thao tácGTT-CD-TL1Bộ
AH ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn1Chuyến
3Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 1,058tấn
4Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 3,6069tấn
5Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 16,4367tấn
6Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 27,95tấn
AI 7: TẠO MẠCH VÒNG NHÁNH RÙA HẠ 3 LỘ 461 E1.39 VỚI NHÁNH THANH THÙY LỘ 465 E1.39
AJ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Chuỗi thủy tinh U120 néo 22kV 3 bát+phụ kiện 7 chi tiếtCNT-2218Chuỗi
2Sứ đứng 22kV+ty (ty dài 413mm)SĐ-2245quả
3Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2ACSR-120mm23.580m
4Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền-Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngLT12,0/9/1901cột
5Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích-Dựng thủ côngLT14m (G4+N10)/13/1904cột
6Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích-Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngLT14m (G4+N10)/13/1904cột
7Đầu cốt xử lý AM120ĐC-AM1206cái
AK ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Ghíp nhôm 3 bu lông 50-240GN50-24081cái
2Xà néo kép dọc 1 tầng 22kV sứ chuỗi cột có lỗ (82,36kg/bộ)XNKD-1T-22SC-CL1bộ
3Xà néo 1 tầng 22kV sứ chuỗi cột có lỗ (82,48kg/bộ)XN-1T-22SC-CL2bộ
4Xà néo 1 tầng 22 kV sứ đứng cột có lỗ (90,73kg/bộ)XN-1T-22SĐ-CL5bộ
5Xà néo 1 tầng 22 kV sứ đứng (95,34kg/bộ)XN-1T-22SĐ1bộ
6Giằng cột đúp GC-14 (74,6kg/bộ)GC-141bộ
7Dây tiếp địa bổ sung (7,61kg/bộ)DTĐBS-13bộ
8Dây tiếp địa bổ sung (9,46kg/bộ)DTĐBS-21bộ
9Tiếp địa RC-1 (19,05kg/bộ)RC-17bộ
10Ống nhựa xoắn PVC/D25F2521m
11Nối mặt bích cột bê tông ly tâm8mối
12Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây VĐ11Vị trí
13Móng cột đơn LT12m thủ côngMT-12-TC1Móng
14Móng cột đơn LT 14 đào bằng máyMT-14-CM2Móng
15Móng cột đơn LT 14 đào thủ côngMT-14-TC4Móng
16Móng cột đúp một mạch LT 14 đào bằng máyMTĐ-14-CM1Móng
17Móng kè cột 2LT 14 đào bằng thủ côngMK-21Móng
AL ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU
1Thu hồi dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2THAC-703,51km
2Thu hồi sứ đứng 22kVSĐ22-TH3,210 quả
3Thu hồi chuỗi néo 22kVCN22-TH12Chuỗi
4Thu hồi cột LT12LT127cột
5Thu hồi xà X2AX2A7Bộ
AM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - LẮP LẠI VẬT LIỆU
1Dựng lại cột bê tông li tâm 14mKL-Cot2cột
2Tháo lắp lại xà cầu daoXCD-TL1Bộ
3Tháo lắp lại ghế thao tácGTT-CD-TL1Bộ
4Tháo lắp lại thang trèoTT-CD-TL1Bộ
AN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn1Chuyến
3Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,351tấn
4Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 1,0366tấn
5Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 3,222tấn
6Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 12,2tấn
AO CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tayCDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu2bộ
2CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kACS (LA)-22kV-10kA (TOV ³ 10s)2bộ
AP CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2424m
2Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồngHĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm22bộ
3Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn- Đổ nhựa-Ống nối đồngHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm21bộ
4Sứ đứng 24kV + ty (Ty dài 413mm)SĐ-2217Quả
5Cáp đồng bọcCu/PVC- 1x35mm26m
6Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE-12,7/22(24kV)-120mm224kV/AC/XLPE-1x120mm236m
7Đầu cốt xử lý AM120ĐC-AM12015cái
AQ CÁP NGẦM TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Ghíp nhôm 3 bu lông 50-240GN50-24021cái
2Mốc báo cáp ngầm bằng gangMBCN- Gang7cái
3Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150HDPE-D195/150389m
4Thanh cái đồng MT 50x5MT 50x52,4m
5Xà cầu dao phụ tải cáp ngầm (47,41kg/bộ)XCD-CN1bộ
6Giá đỡ cáp trung thế (22,44 kg/bộ)GĐC-TT2bộ
7Ghế thao tác cầu dao (124,54kg/bộ)GTT-CD2bộ
8Xà đỡ lèo 1 pha(9,4kg/bộ)XP-11bộ
9Xà đỡ lèo 2 pha(20,21kg/bộ)XP-21bộ
10Xà đỡ lèo 3 pha(23,32kg/bộ)XP-32bộ
11Thang trèo cầu dao (30,53kg/bộ)TT-CD1bộ
12Xà đỡ đầu cáp + chống sét van (40,05kg/bộ)XDC+CSV1bộ
13Xà cầu dao phụ tải + chống sét van (75,29kg/bộ)XCD+CSV1bộ
14Đầu cốt M35ĐC-M356cái
15Biển tên đầu cápBDC2Cái
16Biển tên cầu daoB-CD1Cái
17Ống bê tông D300D3005m
18Đế cốngĐC4cái
19Tấm đan 0,5x1x0,07288tấm
20Cát đen117,183m3
21Băng báo hiệu cápBCB-CN383m
22Gạch chỉ đặc 200x95x60GCBV950viên
23Hào cáp đường đấtMC 1-1DĐ(1)-2272m
24Hào cáp 22kV bờ đất ruộngMC 2-2DĐ(1)-22288m
25Hào cáp 22KV đi qua mương nướcMC 1-1MN(1)5m
26Hào cáp 22KV đường bê tông AsfalMC 1-1A(1)-2218m
27Hố ga làm hộp nối cápHG11vị trí
28Cọc báo cáp bằng bê tôngCoc BCBT36cái
29Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 9m2
AR CÁP NGẦM TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn1Chuyến
AS CÁP NGẦM TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn1Chuyến
3Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,085tấn
4Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 6,3924tấn
AT 8: CẢI TẠO NÂNG TIẾT DÂY TỪ CỘT 05 LỘ 463 ĐẾN CỘT 22 LỘ 463 E1.39
AU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Chuỗi thủy tinh U120 néo 22kV 3 bát+phụ kiện 7 chi tiếtCNT-226Chuỗi
2Sứ đứng 22kV+ty (ty dài 413mm)SĐ-2213quả
3Ty sứ 413mmTY- SĐ3cái
4Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền-Dựng thủ côngLT12,0/9/1903cột
AV ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Ghíp nhôm 3 bu lông 50-240GN50-24024cái
2Xà néo 1 tầng sứ chuỗi 22kV có lỗ (82,48kg/bộ)XN-1T-22SC-CL1bộ
3Xà néo 1 tầng sứ đứng 22 kV cột có lỗ (90,73kg/bộ)XN-1T-22SĐ-CL2bộ
4Tiếp địa RC-1 (19,05kg/bộ)RC-13bộ
5Ống nhựa xoắn PVC/D25F259m
6Móng cột đơn cột LT12 m đào bằng thủ côngMT-12-TC3Móng
AW ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU
1Thu hồi sứ chuỗi 22kVCNT22-TH6Chuỗi
2Thu hồi cột LT12LT123cột
3Thu hồi xà X2AX2A3Bộ
AX ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - LẮP LẠI VẬT LIỆU
1Căng lại dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 120mm2CL-AC-1200,684km
2Tháo ra lắp lại sứ đứng 22kVSĐ22-TL0,310 quả
AY ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn1Chuyến
3Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,107tấn
4Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,3211tấn
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 4,125tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.459355355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.491871071E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.481.032.499 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.443.097.497 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;-Có bằng đại học chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối có giá trị tối thiểu 3.481.032.499VNĐ đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
4 Máy bơm nước Máy2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy2
6 Máy hàn điện Máy2
7 Máy phát điện >10kVA Máy1
8 Tời kéo bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ2
11 Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) cái4
12 Máy xúc V gầu ≥ 0,4m3 V gầu ≥ 0,4m32
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->