Gói thầu: Tổ chức Diễn đàn sản phẩm OCOP Đồng Tháp và các tỉnh Đồng bằng Sông Cửu Long năm 2021 “ Liên kết cùng phát triển”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211101822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hòa An Phát Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Tổ chức Diễn đàn sản phẩm OCOP Đồng Tháp và các tỉnh Đồng bằng Sông Cửu Long năm 2021 “ Liên kết cùng phát triển” |
| Số hiệu KHLCNT | 20211101687 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp và vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 16:50:00 đến ngày 2021-11-11 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,800,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 840.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức hội chợ có quy mô tối thiểu từ 250 gian hàng trở lên và có ít nhất 01 hợp đồng đã tổ chức hội chợ có nội dung liên quan đến sản phẩm OCOP mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong 3 năm gần đây kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành/quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế trở lên (kèm bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kế toán phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành kế toán trở lên (kèm bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thiết kế gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành thiết kế trở lên (kèm bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách vận động doanh nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp khối kinh tế trở lên (kèm bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách dàn dựng gian hàng nhà bạt và trang trí tổng thể gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Không yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lễ khai mạc, bế mạc, lễ tân khánh tiết và tuyên truyền quảng bá gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Không yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý và duy trì hội chợ, trực văn phòng BTC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Không yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Hòa An Phát Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức Diễn đàn sản phẩm OCOP Đồng Tháp và các tỉnh Đồng bằng Sông Cửu Long năm 2021 “ Liên kết cùng phát triển” Tổ chức Diễn đàn sản phẩm OCOP Đồng Tháp và các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long năm 2021 “Liên kết cùng phát triển” 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp và vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu Chương III E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm Xúc tiến Thương mại, Du lịch và Đầu tư, số 01, Nguyễn Văn Biểu, Phường Mỹ Phú, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Xúc tiến Thương mại, Du lịch và Đầu tư; số 01, Nguyễn Văn Biểu, Phường Mỹ Phú, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp; Điện thoại: 0277. 3853382 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Xúc tiến Thương mại, Du lịch và Đầu tư; số 01, Nguyễn Văn Biểu, Phường Mỹ Phú, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp; Điện thoại: 0277. 3853382 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Xúc tiến Thương mại, Du lịch và Đầu tư; số 01, Nguyễn Văn Biểu, Phường Mỹ Phú, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp; Điện thoại: 0277. 3853382 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí Tuyên truyền, quảng bá: Quảng cáo Báo Đồng Tháp | Theo Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Kỳ | 6 | Nguồn kinh phí thực hiện gói thầu đề nghị Nhà thầu xem nội dung quy định tại khoản 1.7 Mục 1 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật đính kèm để cân đối tính giá dự thầu cho phù hợp |
| 2 | Quảng cáo trên sóng Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Tháp | Như trên | Lần | 8 | Như trên |
| 3 | Quảng cáo chạy chữ tên, ngày diễn ra hội chợ trên sóng Đài Truyền hình Việt Nam Kênh VTV1 | Như trên | Lần | 5 | Như trên |
| 4 | Quảng cáo trên sóng Phát thanh các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Như trên | Lần | 8 | Như trên |
| 5 | Băng rôn (1m x 8m) bạt Hiflex, công treo, vật liệu treo, khung treo (cán, dây thép...) | Như trên | Cái | 30 | Như trên |
| 6 | Cờ phướn (2,5m x 0,8m) bạt Hiflex, công treo, vật liệu treo, thuê khung treo (cán, dây thép..) | Như trên | Cái | 1.500 | Như trên |
| 7 | Xe loa cổ động, phát tờ rơi trong khu vực các huyện, thị xã và thành phố Cao Lãnh. | Như trên | Ngày | 9 | Như trên |
| 8 | Tờ rơi (in màu 21cm x 30cm) | Như trên | Tờ | 10.000 | Như trên |
| 9 | Chi phí cấu thành gian hàng (Cung cấp dịch vụ và phục vụ): In bộ brochure, bảng đăng ký, hợp đồng. sơ đồ (theo thiết kế của Ban tổ chức) | Như trên | Bộ | 1.000 | Như trên |
| 10 | In Giấy mời khai mạc, bao thư (theo thiết kế của Ban tổ chức) | Như trên | Cái | 500 | Như trên |
| 11 | In thẻ đeo các loại gồm: Thẻ ban tổ chức, thẻ doanh nghiệp …(theo thiết kế của Ban tổ chức) | Như trên | Gói | 1 | Như trên |
| 12 | Gian hàng: Dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn 9m² bao gồm: diện tích mặt bằng 9m² khung nhôm, có vách ngăn, thảm trải sàn, palet lót nền nhựa, 1 bảng tên công ty, 1 bàn, 2 ghế, 2 đèn neon 1m² một ổ cắm điện, 1 sọt rác | Như trên | Gian | 350 | Như trên |
| 13 | Nhà bạt dàn dựng không gian có mái che cho gian hàng | Như trên | M2 | 6.300 | Như trên |
| 14 | Trang trí tổng thể và thông tin Diễn đàn: Thực hiện cổng hội chợ (01 cổng chính và 03 cổng phụ) (theo thiết kế của Ban tổ chức) | Như trên | Gói | 1 | Như trên |
| 15 | Thực hiện 01 cổng trên đường Điện Biên Phủ (theo thiết kế của Ban tổ chức) | Như trên | Gói | 1 | Như trên |
| 16 | Pano chương trình hội chợ 2m x 3m | Như trên | Cái | 60 | Như trên |
| 17 | Hộp đèn tam giác các màu | Như trên | Cái | 20 | Như trên |
| 18 | Trang trí đèn nhiểu neon 1,2m | Như trên | Cái | 60 | Như trên |
| 19 | Đèn pha chiếu sáng | Như trên | Cái | 60 | Như trên |
| 20 | Cờ đuôi nheo, cờ chuối trang trí xung quanh Diễn đàn | Như trên | Kỳ | 1 | Như trên |
| 21 | Hệ thống phát thanh khu vực Diễn đàn | Như trên | Ngày | 7 | Như trên |
| 22 | Lễ khai mạcDiễn đàn: Lắp đặt, trang trí sân khấu (theo thiết kế của Ban tổ chức) bao gồm: Màn hình LED 3,5m x 6m, thảm, bục phát biểu, hoa, bục lên xuống 3 bục tam cấp… | Như trên | Gói | 1 | Như trên |
| 23 | Nhà bạt mái có không gian lớn che cho sân khấu khai mạc, cho đại biểu về dự lễ khai mạc, và trang trí nhà bạc… | Như trên | M2 | 480 | Như trên |
| 24 | Hoa lẵng để bàn và sân khấu khai mạc | Như trên | Buổi | 1 | Như trên |
| 25 | Thảm trải sàn trước sân khấu khai mạc | Như trên | M2 | 300 | Như trên |
| 26 | Bục phát biểu và micro không dây | Như trên | Buổi | 1 | Như trên |
| 27 | Âm thanh ánh sáng khai mạc | Như trên | Buổi | 1 | Như trên |
| 28 | Văn nghệ khai mạc | Như trên | Buổi | 1 | Như trên |
| 29 | MC (Đài Phát thanh Truyền hình Đồng Tháp) | Như trên | Buổi | 1 | Như trên |
| 30 | Bàn, ghế khai mạc, nhà bạt cho khách dự khai mạc | Như trên | Gói | 1 | Như trên |
| 31 | Nước uống phục vụ khách khai mạc | Như trên | Người | 300 | Như trên |
| 32 | Lễ tân đón tiếp khách và cắt băng gồm cả áo dài | Như trên | Người | 12 | Như trên |
| 33 | Bông hoa, băng, khay kéo khai mạc | Như trên | Kỳ | 1 | Như trên |
| 34 | Tiệc sau khai mạc | Như trên | Gói | 1 | |
| 35 | Tiền thuê mặt bằng và xử lý mắt bằng | Như trên | Kỳ | 1 | |
| 36 | Tiền điện tiêu thụ, trực điện, hệ thống hạ thế, dây điện kỳ Diễn đàn... | Như trên | Kỳ | 1 | |
| 37 | Tiền nước tiêu thụ và hệ thống cấp nước trong kỳ hội chợ.... | Như trên | Kỳ | 1 | |
| 38 | Thuê, dọn nhà vệ sinh; nhân viên dọn vệ sinh và xe chuyển rác trước,trong và sau hội chợ | Như trên | Kỳ | 1 | |
| 39 | Thuê máy phát điện dự phòng | Như trên | Kỳ | 1 | |
| 40 | Vệ sỹ, Công An, PCCC, Y tế | Như trên | Kỳ | 1 | |
| 41 | Văn phòng Ban Tổ chức: trang trí, thiết bị | Như trên | Kỳ | 1 | |
| 42 | Chi phí quản lý, chí phí trực hội chợ,chi phí làm ngoài giờ. | Như trên | Kỳ | 1 | |
| 43 | Điện thoại, văn phòng phẩm, chuyển phát nhanh… | Như trên | Trọn gói | 1 | |
| 44 | Chi phí thực hiện bao bì thân thiện với môi trường (hỗ trợ cho các doanh nghiệp tham gia không có sử dụng bao bì không thân thiện với môi trường) | Như trên | Kỳ | 1 | |
| 45 | Chi phí thực hiện phòng chống dịch Covid-19 theo quy định | Như trên | Kỳ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 840.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 840.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức hội chợ có quy mô tối thiểu từ 250 gian hàng trở lên và có ít nhất 01 hợp đồng đã tổ chức hội chợ có nội dung liên quan đến sản phẩm OCOP mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong 3 năm gần đây kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành/quản lý | 1 | Cử nhân kinh tế trở lên (kèm bằng tốt nghiệp) | 5 | 5 |
| 2 | Kế toán phụ trách gói thầu | 1 | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành kế toán trở lên (kèm bằng tốt nghiệp) | 2 | 2 |
| 3 | Thiết kế gói thầu | 1 | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành thiết kế trở lên (kèm bằng tốt nghiệp) | 2 | 2 |
| 4 | Phụ trách vận động doanh nghiệp | 1 | Tốt nghiệp trung cấp khối kinh tế trở lên (kèm bằng tốt nghiệp) | 2 | 2 |
| 5 | Phụ trách dàn dựng gian hàng nhà bạt và trang trí tổng thể gói thầu | 1 | Không yêu cầu | 2 | 2 |
| 6 | Phụ trách lễ khai mạc, bế mạc, lễ tân khánh tiết và tuyên truyền quảng bá gói thầu | 1 | Không yêu cầu | 2 | 2 |
| 7 | Phụ trách quản lý và duy trì hội chợ, trực văn phòng BTC | 1 | Không yêu cầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi