Gói thầu: Gói thầu số 2: Bảo dưỡng, sửa chữa tàu vỏ thép, BKS CA63-0003 thuộc Phòng Cảnh sát giao thông - Công an tỉnh Tiền Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211056675-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Thông tin - Tư vấn - Dịch vụ Tài chính Tiền Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Bảo dưỡng, sửa chữa tàu vỏ thép, BKS CA63-0003 thuộc Phòng Cảnh sát giao thông - Công an tỉnh Tiền Giang
Số hiệu KHLCNT 20210954382
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí an toàn giao thông
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 16:48:00 đến ngày 2021-11-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 490,134,682 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là490.134.682(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 147.040.404VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét và đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp đi lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về danh mục dịch vụ của gói thầu đang xét. Trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ ba hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 343.094.277 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.029.282.831 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành đóng tàu thủy/ máy tàu thủy/điện tàu thủy
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp chuyên ngành đóng tàu thủy/ máy tàu thủy/điện tàu thủy trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Thông tin - Tư vấn - Dịch vụ Tài chính Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Bảo dưỡng, sửa chữa tàu vỏ thép, BKS CA63-0003 thuộc Phòng Cảnh sát giao thông - Công an tỉnh Tiền Giang
Dự toán gói thầu Bảo dưỡng, sửa chữa tàu vỏ thép, BKS CA63-0003 thuộc Phòng Cảnh sát giao thông - Công an tỉnh Tiền Giang
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí an toàn giao thông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: Số 152, đường Đinh Bộ Lĩnh, phường 9, thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. Điện thoại: 0693.599.302. Fax: 0693.599.345. Bên mời thầu: Trung tâm Thông tin - Tư vấn - Dịch vụ Tài chính Tiền Giang, Địa chỉ: Số 40, đường Hùng Vương, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3872.797. Fax: 0273.3975.323.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Trung tâm Thông tin - Tư vấn - Dịch vụ Tài chính Tiền Giang, Địa chỉ: Số 40, đường Hùng Vương, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Công ty TNHH Thẩm định giá Chuẩn Việt. Địa chỉ: 163 Trần Huy Liệu, phường 8, Quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thông tin - Tư vấn - Dịch vụ Tài chính Tiền Giang, Địa chỉ: Số 40, đường Hùng Vương, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Công ty TNHH Thẩm định giá Chuẩn Việt. Địa chỉ: 163 Trần Huy Liệu, phường 8, Quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Trung tâm Thông tin - Tư vấn - Dịch vụ Tài chính Tiền Giang , địa chỉ: 40 Hùng vương, Phường 7, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: Số 152, đường Đinh Bộ Lĩnh, phường 9, thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. Điện thoại: 0693.599.302. Fax: 0693.599.345. Bên mời thầu: Trung tâm Thông tin - Tư vấn - Dịch vụ Tài chính Tiền Giang, Địa chỉ: Số 40, đường Hùng Vương, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3872.797. Fax: 0273.3975.323.


E-CDNT 10.7
Giấy phép đăng ký kinh doanh; Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019 và 2020 và Hợp đồng tương tự và các tài liệu có liên quan theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
Nếu hàng hóa nhập khẩu thì đính kèm: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: Số 152, đường Đinh Bộ Lĩnh, phường 9, thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. Điện thoại: 0693.599.302. Fax: 0693.599.345. Bên mời thầu: Trung tâm Thông tin - Tư vấn - Dịch vụ Tài chính Tiền Giang, Địa chỉ: Số 40, đường Hùng Vương, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3872.797. Fax: 0273.3975.323.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: Số 152, đường Đinh Bộ Lĩnh, phường 9, thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. Điện thoại: 0693.599.302. Fax: 0693.599.345.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, Địa chỉ: Số 38, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3873.381. Fax: 0273.3875.487.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: Số 152, đường Đinh Bộ Lĩnh, phường 9, thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. Điện thoại: 0693.599.302. Fax: 0693.599.345.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nâng nóc cabin 2 tất (tole 4 ly) 2.7 x 1.6 kg 135,648 Nhật (hoặc tương đương)
2 Thay tole lườn (tole 6 ly) 4 x 16 kg 3.014,4 Nhật (hoặc tương đương)
3 Thay lan can ống 49 18m kg 86,9617
4 Cột chống 42 6m kg 24,8462 Nhà Bè (hoặc tương đương)
5 Cửa lùa bên cabin (4 ly) 1.5 x 0.8 x 2 cái kg 75,36 Nhà Bè (hoặc tương đương)
6 Gia công 2 tủ bên hông (4 ly) (2 x 1.3 x 2)+(0.8x0.6 x 2) kg 193,424 Nhật (hoặc tương đương)
7 Hợp che máy lạnh (2 ly) (1 x 0.6 x 2 bên)+(0.6 x 0.6)+ (0.1 x 12) kg 48,984 Nhật (hoặc tương đương)
8 Thay bánh lái (8 ly) 1.2 x 0.8 kg 60,288 Nhật (hoặc tương đương)
9 Gió 36 chai 36 Sovigaz (hoặc tương đương)
10 Gas 5 chai 5 Petrolimex (hoặc tương đương)
11 Que hàn 250 Kg 250 Sovigaz (hoặc tương đương)
12 Điện tiêu thụ 1200 Kw 1.200
13 Công gia công phần tole 120 Công 120
14 Bắn sạch phần lườn 3.5 x 16 m2 56
15 Bắn toàn bộ phần lườn mạn 1.5 x 16 x 2 bên m2 48
16 Bắn phần nóc cabin 3.5 x 15 m2 52,5
17 Boong sao hầm máy 3.5 x 6 m2 21
18 Boong 2 bên cabin 0.5 x 4 x 2 bên m2 4
19 Boong hầm mũi 3.5 x 6 m2 21
20 Vách 2 bên hầm mũi 0.5 x 4 x 2 bên m2 4
21 Vách 2 bên cabin 2.2 x 4 x 2 bên m2 17,6
22 Vách sau cabin 2.2 x 3 m2 6,6
23 Vách trước cabin 2.2 x 3 m2 6,6
24 Mặt dước nóc trước 3.5 x 4 m2 14
25 Mặt dưới nóc sau 4.8 x 3.5 m2 16,8
26 Mặt dưới viền 2 bên 0.5 x 3 x 2 bên m2 3
27 Bắn lan can 2 bên mạn 0.042 x 3.14 x 200 m2 26,376
28 Cột chống máy che sau 0.049 x 3.14 x 2.5 x 13 cây m2 5,0005
29 Viền máy che trước 0.15 x 15 x 2 mặt m2 4,5
30 Cột chống máy che trước 0.049 x 3.14x 2.5 x 7 cây m2 2,6926
31 Bắn hộp che máy lạnh 1.5 x 1.2 x 1 thùng x 2 mặt m2 3,6
32 Các chi tiết trên boong, nắp hầm 10 m2 10
33 Chà mài, vệ sinh hầm láp lái dài 3.5,cao 1.6 rộng 4.5 m2 30
34 Hầm mũi dài 3.5,cao 1.6 rộng 3 m2 30
35 Phòng ngủ, ca bin mũi 30 m2 30
36 Hầm giữa trung gian 4 x 4.5 x 2 m2 30
37 Hầm máy dài 5,cao 4 rộng 4.5 m2 120
38 Sơn (lót lớp 1) 65 lít 65 Sơn Hải Âu (hoặc tương đương)
39 Sơn (lót lớp 2) 65 lít 65 Sơn Hải Âu (hoặc tương đương)
40 Sơn cao su (lót lớp 3 lườn) 12 lít 12 Sơn Hải Âu (hoặc tương đương)
41 Sơn chống hà (lót lớp 4 lườn) 12 lít 12 Sơn Hải Âu (hoặc tương đương)
42 Sơn (lót lớp 3 và 4 mạn, cabin, boong) 106.0 lít 106 Sơn Hải Âu (hoặc tương đương)
43 Dung môi 30 lít 30 Sơn Hải Âu (hoặc tương đương)
44 Công sơn phần bắn sạch 4 lớp 325 x 4 lớp m2 1,3
45 Công sơn hầm 2 lớp 240 x 2 lớp m2 480
46 Sơn trong hầm vàng kem (sơn 2 lớp) 50 lít 50 Sơn Hải Âu (hoặc tương đương)
47 Sơn trong hầm (sơn 2 lớp) 35 lít 35 Sơn Hải Âu (hoặc tương đương)
48 Cọ bản 20 cây 20
49 Băng keo giấy 10 cuộn 10
50 Cọ lăn 30 cây 30
51 Bông 30 bịch 30
52 Nóc sau lái 4.8 x 3.3 m2 15,8 Alutart 3 ly (hoặc tương đương)
53 Bên hong 2 bên tàu 0.5 x 2.3 x 2 bên m2 2,3 Alutart 3 ly (hoặc tương đương)
54 Máy che trước 4.5 x 3.3 m2 14,9 Alutart 3 ly (hoặc tương đương)
55 Nóc trong cabin lái 1.5 x 2.7 m2 4,1 Alutart 3 ly (hoặc tương đương)
56 Vách 2 bên cabin 0.8 x 2.2 x 2 bên m2 3,5 Alutart 3 ly (hoặc tương đương)
57 Vách sau cabin 2.2 x 2.7 m2 5,9 Alutart 3 ly (hoặc tương đương)
58 Vách trước cabin 1.2 x 2.7 m2 3,2 Alutart 3 ly (hoặc tương đương)
59 Nóc trước hầm mũi 3.1 x 2.7 m2 8,4 Alutart 3 ly (hoặc tương đương)
60 Nóc nhà bếp, nhà tắm 2 x 1.5 x 2 bên m2 6 Alutart 3 ly (hoặc tương đương)
61 V nhôm 30 cây 30
62 Vít bắt 4 kg 4
63 Nẹp inox 180 m 180
64 Keo dán alu 40 chai 40
65 Keo ron 8 chai 8
66 Băng keo giấy 10 cuộn 10
67 Sắt vuông 20 (1.4 ly) 420 m 420 Nhà Bè (hoặc tương đương)
68 Công hàn khung sắt và dán alu bắt nẹp 65 m2 65
69 Làm mới giá đở đèn hành trình 1 lượt 1 Nhà Bè (hoặc tương đương)
70 Gắn mới 1 máy lạnh 1 HP và đường ống 1 cái 1 Panasonic (hoặc tương đương)
71 Vẽ biển số và biển cảnh sát 1 lượt 1
72 Đệm chống va 12 cái 12
73 Xích 6 ly Inox 304 bắt đệm chống va 20 m 20
74 Ma ný 8 ly Inox 304 12 cái 12
75 Quấn aminhan bô + vật tư aminhan 1 lượt 1
76 Gia công lại hợp đèn phía trước, sau + vật tư 1 lượt 1
77 Thay sàn gỗ hầm mũi (Ván dầy 2 phân)) (1.1 x 2 x 2 bên)+(1.2 x 2)+(1.6 x 2.7) m 11,1
78 Công gia công sàn gỗ 1 lượt 1
79 Công phần phụ kiện 5 công 5
80 Thay ron kiến tàu (8 cái) 8 cái 8
81 Hộp điện công tắc ổ cấm 12 hộp 12 Pana (hoặc tương đương)
82 Đèn âm trần alu 7 cái 7 Luvo (đèn tròn) (hoặc tương đương)
83 Bóng 4U 4 bóng 4 Điện quan 45W
84 Dây điện 2x4 nguồn chính 100 m 100 Đabaco 2x4 (hoặc tương đương)
85 Dây điện 2 x 2.5 đi bóng đèn và nguồn 24 200 m 200 Đabaco 2x2.5 (hoặc tương đương)
86 Đèn hành trình (xanh, đỏ vàng) 5 cái 5 Đài Loan (hoặc tương đương)
87 Đèn pha 1 cái 1 Đài Loan (hoặc tương đương)
88 Đèn quay 1 cái 1 Đài Loan (hoặc tương đương)
89 Còi hơi 1 cái 1 Đài Loan (hoặc tương đương)
90 CB 50A 1 cái 1 Đài Loan (hoặc tương đương)
91 Cầu dao đảo chiều 100A 1 cái 1 Tiến Thành (hoặc tương đương)
92 CB chống giật (30A) 1 cái 1 Panasonic (hoặc tương đương)
93 Cầu dao đảo cọc bình 2 cái 2 Tiến Thành (hoặc tương đương)
94 Dây cáp 35 (nối bình ắc quy) 6 m 6 Đabaco cáp 35 (hoặc tương đương)
95 Bình ắc quy 200A 2 cái 2 Đồng Nai (hoặc tương đương)
96 Cọc bình 4 cái 4
97 Đầu cos 6 cái 6
98 Băng keo điện 10 cuộn 10 Nano (hoặc tương đương)
99 Ống mũ phi 27 (ống bơm nước vệ sinh tàu) 20 m 20
100 Đi lại bơm nước và đường ống PVC 27+ vật tư 1 lượt 1 Bình Minh (hoặc tương đương)
101 Nẹp điện 3P 20 ống 20
102 Vít điện 2 kg 2
103 Silicol 3 chai 3
104 Dây rút 3 bịch 3
105 Công đi lại toàn bộ hệ thống điện 220V và 24V 25 công 25
106 Thay nhớt máy chính 25 lít 25 PC 04 SAE 40 (hoặc tương đương)
107 Thay nhớt hộp số máy chính 15 lít 15 PC 04 SAE 40 (hoặc tương đương)
108 Nước làm mát máy 25 lít 25
109 Thay lọc nhớt máy chính 1 cái 1
110 Thay lọc dầu máy chính 2 cái 2
111 Lọc gió máy chính 1 cái 1
112 Thay dây coro máy chín B 86 3 sợi 3 Sendu (hoặc tương đương)
113 Thay dây gas số máy chính 2 sợi 2
114 Thay cần điều khiển gas, số 1 cái 1
115 Kiểm tra phẩn điện máy 1 lượt 1
116 Công phần máy 6 công 6
117 Quấn trết mở láp 1 lượt 1
118 Vệ sinh sò nước và lược nước 1 lượt 1
119 Thay val 2 cái 2
120 Thay chén lái thau 1 cái 1
121 Keo trét ron 4 chai 4
122 Ron lửa 2 li 1 tờ 1
123 Dây chì Inox quấn bô 2 kg 2
124 Tháo lắp kiểm tra vào mở dây cáp lái 1 lượt 1
125 Thay ống bơm lườn 1 lượt 1
126 Kiểm tra hệ thống neo vô mỡ 1 lượt 1
127 Công thay ống, bạc, tháo lắp láp chân vịt, kiểm ta, vệ sinh 12 công 12
128 Lên xuống nề 1 lượt 1
129 Vệ sinh công nghiệp 1 lượt 1
130 Chi phí giấy tờ 1 lượt 1
131 Chi phí bến bãi, điện nước sinh hoạt 1 lượt 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.90134682E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 147.040.404VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là490.134.682(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 147.040.404VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét và đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp đi lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về danh mục dịch vụ của gói thầu đang xét. Trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ ba hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 343.094.277 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.029.282.831 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên quản lý 1 Trình độ đại học chuyên ngành đóng tàu thủy/ máy tàu thủy/điện tàu thủy43
2 Nhân viên kỹ thuật 3 Trình độ trung cấp chuyên ngành đóng tàu thủy/ máy tàu thủy/điện tàu thủy trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->