Gói thầu: Gói thầu số 01; Xây lắp hệ thống PCCC tại Cụm kho VLNCN Đồng Giao I+II
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211102085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV công nghiệp hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ MICCO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01; Xây lắp hệ thống PCCC tại Cụm kho VLNCN Đồng Giao I+II |
| Số hiệu KHLCNT | 20211062891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 17:00:00 đến ngày 2021-11-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,766,678,763 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: * Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công hệ thống PCCC. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Có chứng chỉ giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy gia nhiệt công suất gia nhiệt ≥ 3,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn cống suất ≥ 1,1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV công nghiệp hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ MICCO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01; Xây lắp hệ thống PCCC tại Cụm kho VLNCN Đồng Giao I+II Đầu tư hệ thống pccc tại các kho VLNCN 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Có giấy chứng nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. 3. Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp: 4. Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT. - Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 E-CDNT của Bên mời thầu các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. Khi có yêu cầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV CN Hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ - MICCO , địa chỉ: Tổ 16, Phường Nam Sơn, Thành phố Tam Điệp, Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV CN Hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ - MICCO , địa chỉ: Tổ 16, Phường Nam Sơn, Thành phố Tam Điệp, Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành. Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV CN Hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ - MICCO , địa chỉ: Tổ 16, Phường Nam Sơn, Thành phố Tam Điệp, Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU VỰA KHO VẬT LIỆU ĐỒNG GIAO I - PHÁ ĐÁ ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng- Cấp đá IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2627 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,263 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,263 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3579 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,315 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,7875 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất- Cấp đất II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2201 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,425 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 126,5658 | m3 |
| B | KHU VỰA KHO VẬT LIỆU ĐỒNG GIAO I - TRỤ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 2 | Hộp chữa cháy ngoài nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,84 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 10 | Vòi chữa cháy Ø65 Hàn Quốc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28 | cuộn |
| 11 | lăng phun D65 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 12 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 13 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,224 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,1 | m3 |
| C | KHU VỰA KHO VẬT LIỆU ĐỒNG GIAO I - BỂ PCCC | |||
| 1 | Phá đá mặt- Cấp đá IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0457 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0457 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0457 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,3654 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,213 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0644 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,1808 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,31 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,5025 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0568 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,4295 | tấn |
| 12 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,83 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2687 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,065 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2951 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,97 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 94,024 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100,228 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 71,7 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 194,252 | m2 |
| 21 | Thang sắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | kg |
| D | KHU VỰA KHO VẬT LIỆU ĐỒNG GIAO II - PHÁ ĐÁ ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0418 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 4 | Đào móng - Cấp đất II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9836 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 58,345 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 37,9625 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6044 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,275 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,1403 | m3 |
| E | KHU VỰA KHO VẬT LIỆU ĐỒNG GIAO II - TRỤ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 2 | Hộp chữa cháy ngoài nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 10 | Vòi chữa cháy Ø65 Hàn Quốc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | cuộn |
| 11 | lăng phun D65 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 12 | Đào móng - Cấp đất II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,5 | m3 |
| F | KHU VỰA KHO VẬT LIỆU ĐỒNG GIAO II - BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0457 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3487 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,697 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,3654 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,213 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0644 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,1808 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,31 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,5025 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0568 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,4295 | tấn |
| 12 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,83 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2687 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,065 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2951 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,97 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 94,024 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100,228 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 71,7 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 194,252 | m2 |
| 21 | Thang sắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: * Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công hệ thống PCCC. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Có chứng chỉ giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC có xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 2 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 5 | Máy hàn công suất ≥ 23 kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 6 | Máy gia nhiệt công suất gia nhiệt ≥ 3,5kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn cống suất ≥ 1,1kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70 kg | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi