Gói thầu: Thi công xây dựng trụ sở làm việc Cục Thống kê tỉnh Vĩnh Long và các hạng mục phụ trợ (Bao gồm cung cấp lắp đặt thiết bị đường dây cáp ngầm 22kV và Trạm biến áp 160kVA)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211062846-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Mỹ Thuận
Tên gói thầu Thi công xây dựng trụ sở làm việc Cục Thống kê tỉnh Vĩnh Long và các hạng mục phụ trợ (Bao gồm cung cấp lắp đặt thiết bị đường dây cáp ngầm 22kV và Trạm biến áp 160kVA)
Số hiệu KHLCNT 20211056114
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 08:26:00 đến ngày 2021-11-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,197,780,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng, có ≥ 07 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát xây dựng hoàn thiện công trình Dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ "Chỉ huy trưởng công trường xây dựng".Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 15 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu.+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng, có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật Điện hoặc Điện lạnh, có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân(hoặc CCCD)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa (kỹ sư trắc địa), có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động, có ≥05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách quản lý chất lượng về vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng, có ≥05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách quản lý chất lượng về vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy. Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử hoặc Công nghệ thông tin.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc lực ép ≥ 120 Tấn(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc lực ép ≥ 120 Tấn(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu ô tô (hoặc cần trục), Khối lượng nâng ≥ 7 Tấn(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ô tô (hoặc cần trục), Khối lượng nâng ≥ 7 Tấn(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng lồng, sức nâng ≥ 1Tấn(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng lồng, sức nâng ≥ 1Tấn(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tải Ben ≥ 5 Tấn (trọng lượng hàng hóa)(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Xe tải Ben ≥ 5 Tấn (trọng lượng hàng hóa)(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,45 m3(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,45 m3(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe Lu ≥ 10 tấn(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Xe Lu ≥ 10 tấn(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 150 lít(Kèm theo hoá đơn)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 150 lít(Kèm theo hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện ≥ 50KVA(Kèm theo hoá đơn)
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥ 50KVA(Kèm theo hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước công suất ≥ 20m3/h(Kèm theo hoá đơn)
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước công suất ≥ 20m3/h(Kèm theo hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy uốn, cắt thép(Kèm theo hoá đơn)
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn, cắt thép(Kèm theo hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn 250A(Kèm theo hoá đơn)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 250A(Kèm theo hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phun sơn(Kèm theo hoá đơn)
- Đặc điểm thiết bị Máy phun sơn(Kèm theo hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đầm dùi(Kèm theo hoá đơn)
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi(Kèm theo hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm bàn(Kèm theo hoá đơn)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn(Kèm theo hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Cây chống thép (3,2-4,8m) ≥ 900 cây(Kèm theo hoá đơn)
- Đặc điểm thiết bị Cây chống thép (3,2-4,8m) ≥ 900 cây(Kèm theo hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 900
18-Giàn giáo (42khung/bộ) ≥ 20 bộ(Kèm theo hoá đơn)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo (42khung/bộ) ≥ 20 bộ(Kèm theo hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 20
19-Đồng hồ kiểm tra Megaom(Kèm theo hoá đơn)
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ kiểm tra Megaom(Kèm theo hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Đồng hồ kiểm tra điện trở đất(Kèm theo hoá đơn)
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ kiểm tra điện trở đất(Kèm theo hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy ép đầu cos(Kèm theo hoá đơn)
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cos(Kèm theo hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Bộ tiếp địa trung thế(Kèm theo hoá đơn)
- Đặc điểm thiết bị Bộ tiếp địa trung thế(Kèm theo hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Mỹ Thuận
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng trụ sở làm việc Cục Thống kê tỉnh Vĩnh Long và các hạng mục phụ trợ (Bao gồm cung cấp lắp đặt thiết bị đường dây cáp ngầm 22kV và Trạm biến áp 160kVA)
Xây dựng Trụ sở Cục Thống kê tỉnh Vĩnh Long
450 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Mỹ Thuận , địa chỉ: Số 80, đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Cục Thống kê tỉnh Vĩnh Long (Địa chỉ: Số 7B đường Hưng Đạo Vương, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.823646), + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Mỹ Thuận (địa chỉ: Số 80, đường Trần Phú, Phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng – Bộ quốc phòng (địa chỉ: 273 Nguyễn Trọng Tuyển, Phường 10, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kỹ thuật Minh Đức (địa chỉ: địa chỉ: Số 227A đường Nguyễn Văn Thiệt, Khóm 2, Phường 3, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Mỹ Thuận (địa chỉ: Số 80, đường Trần Phú, Phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 1A18 Lưu Văn Liệt, Phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Mỹ Thuận , địa chỉ: Số 80, đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Cục Thống kê tỉnh Vĩnh Long (Địa chỉ: Số 7B đường Hưng Đạo Vương, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.823646), + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Mỹ Thuận (địa chỉ: Số 80, đường Trần Phú, Phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng hạng II trở lên (còn hiệu lực) lĩnh vực thi công công trình Dân dụng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Cục Thống kê tỉnh Vĩnh Long (Địa chỉ: Số 7B đường Hưng Đạo Vương, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.823646), + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Mỹ Thuận (địa chỉ: Số 80, đường Trần Phú, Phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Thống kê;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ kế hoạch Tài chính Tổng Cục Thống kê.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Thống kê tỉnh Vĩnh Long (Địa chỉ: Số 7B đường Hưng Đạo Vương, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.823646).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - CỌC ĐẠI TRÀ
1Cọc BTLT DƯL PC A300 (Thép dự ứng lực 6D7.1; thép đai D3; mặt bích dày 12; mũi cọc cao 60, dày 6; manchon cao 60, dày 1.5; bề dày thành cọc 60, bê tông mác 80MpaMô tả kỹ thuật theo chương V4.191,5m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V41,5100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8715100m
4Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V3321 mối nối
5Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V46,911610 tấn/1km
6Đĩa tôn bịt đầu cọc dự ứng lực D180x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V83cái
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - CỌC THÍ NGHIỆM
1Cọc BTLT DƯL PC A300 (Thép dự ứng lực 6D7.1; thép đai D3; mặt bích dày 12; mũi cọc cao 60, dày 6; manchon cao 60, dày 1.5; bề dày thành cọc 60, bê tông mác 80MpaMô tả kỹ thuật theo chương V105,04m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,019100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m
4Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V81 mối nối
5Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,175610 tấn/1km
6Cắt đầu cọc dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004510 tấn/1km
8Đĩa tôn bịt đầu cọc dự ứng lực D180x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2433100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V83,1127m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9624100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1121100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7709100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3765m3
7Nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V4,1873100m2
8Nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6568100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,8408m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,47m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3364m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V46,493m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V36,896m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V57,2915m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V95,6565m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V125,589m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V30,411m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3212m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V53,7458m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7344100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5035100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3607100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9791100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3049100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5228100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1386100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,3973100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8076100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,1555100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4899tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0986tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8746tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9507tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2986tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7488tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2649tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3949tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5765tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5461tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3148tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V20,064tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0831tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3657tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5311tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4053tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8245tấn
49Thép phi 6Mô tả kỹ thuật theo chương V5.646kg
50Thép phi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V16.167,81kg
51Thép phi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V7.759,7kg
52Thép phi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V7.135,2kg
53Thép phi 14Mô tả kỹ thuật theo chương V1.121,2kg
54Thép phi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V15.622,9kg
55Thép phi 18Mô tả kỹ thuật theo chương V10.563,5kg
56Thép phi 22Mô tả kỹ thuật theo chương V314,8kg
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1665tấn
58Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1665tấn
59Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,7226tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,7226tấn
61Bulon M16, L300Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
62Bulon M16, L75Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
D HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4607m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V139,5891m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V254,9592m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6238m3
5Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,52m3
6Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,112m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9044m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,6368m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3503m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9596m3
11Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V616,54m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000,75m2
13Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,98m2
14Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V239,73m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V184,7838m2
16Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V515,55m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3426m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V532,96m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V522,375m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.640,1196m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V310,92m
22Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V432,32m
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V217,6869m2
24Ron chống trượt bậc tam cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V937,8m
25Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
26Lát đá granite khò nhiệt tạo nhámMô tả kỹ thuật theo chương V49,4325m2
27Lát nền, sàn bằng Gạch granite chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,655m2
28Lát nền, sàn bằng Gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.321,705m2
29Lát gạch tàu 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,762m2
31Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch len granite 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V105,2304m2
32Công tác ốp đá vào tường, trụ, cột, Đá xanh thanh hóa 150x300, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,684m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch granite 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V417,06m2
34Công tác ốp gỗ composite vào tường, trụ, cột, khung thép hộp 40x40x1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V55,015m2
35Khung inox V50x50x5, Khung đỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
36Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,345m2
37GCSX,LD trần nhôm khung nổi 600x600(bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.084,505m2
38Trần thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V151,615m2
39Trần thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo chương V120,03m2
40GCLD trần gỗ ,khung thép hộp 40x40x1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4
41Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V339,695m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V339,695m2
43Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V339,695m2
44Vét rãnh lòng moMô tả kỹ thuật theo chương V31,5m
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.888,8658m2
46Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4.179,8372m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.725,2034m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.343,4996m2
49Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3296100m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5292100m2
51Cửa đi khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V155,375m2
52Cửa cuốn nan nhôm sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
53Cửa sổ khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V105,9m2
54Vách kính trượt tự động khung nhôm sơn tĩnh điện , kính cường lực 12mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V15,18m2
55Vách kính khung nhôm, kính cường lực 10mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V373,04m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V293,675m2
57Cửa đi gỗ, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
58Hoa INOX bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V61,32m2
59Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V61,32m2
60GC & LD Vách ngăn +cửa WC COMPACT chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V65,375m2
61Trụ gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4trụ
62Gia công & LD Tay vịn gỗ cầu thang (gỗ nhóm 3 KT80x100)Mô tả kỹ thuật theo chương V67m
63Gia công & LD lan can cầu thang thép hộp 20x20x1.2m sơn PU màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V73,7m2
64Gia công & LD Tay vịn gỗ lan can chiếu nghỉ cầu thang(gỗ nhóm 3 KT80x100)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m
65Gia công & LD lan can ban công thép hộp 20x20x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m2
66Lam ngang, lam nhôm 40x120, khung xương thép hộp 40x40x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V294,55m2
67Lam đứng, lam nhôm 100x300, khung xương thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.017md
68Dòng chữ "CỤC THỐNG KÊ TỈNH VĨNH LONG" inox 304 cao 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Logo cục thống kê đồng dập nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Bảng hiệu mica màu đỏ 550x8600x20, Dòng chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" mica vàng cao 250, khung nhôm L30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71GCLD sân khấu sàn lát gỗ dày 12mm, tấm cemboard dày 20mm, khung thép hộp30x30x1.5, chân trụ thép thép D32 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V53,67m2
72Sàn công tác tấn GRATING mạ kẽm nhúng nóng, thép ống mạ kẽm D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1675m2
73Tôn sóng vuông màu nâu dày 0.45lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,75100m2
74Tôn úp nóc màu nâu dày 0.45lyMô tả kỹ thuật theo chương V29m2
E HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - Thoát nước mái
1Ống thông dầm STK D=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m
2Ống thoát tràn inox 304, D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
3ống uPVC D90 thoát nước đứngMô tả kỹ thuật theo chương V1,172100m
F HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CHỐNG SÉT
1Kim thu sét (Bán kính bảo vệ 45m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Đế bắt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V102m
4Đầu coss 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Ống PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Ống PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
7Bulon M10x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
9Thanh đồng 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Hộp nối & kiểm tra, KT200x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
11Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8mối
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,888m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,888m3
15Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
16Đầu coss 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,312m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,312m3
G HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN BÁO CHÁY
1Tủ trung tâm xử lý báo cháy 2 loopMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
3Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
4Đèn báo cháy chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
5Đầu báo khói địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V63bộ
6Đầu dò nhiệt gia tăng địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
8Cáp điện CU/CXV/FR-PVC (Chậm cháy), 1x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
9Cáp điện CU/CXV/FR-PVC (Chậm cháy), 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
10MODUN giám sátMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
H HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÔNG GIÓ-ĐHKK
1Lắp đặt Máy ĐHKK áp trần loại cassette 5HP/380V (Không bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V4máy
2Lắp đặt Máy ĐHKK áp trần loại cassette 2.5HP/380V (Không bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
3Lắp đặt Máy ĐHKK áp trần loại 1 chiều 2.0HP/220V (Không bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V5máy
4Lắp đặt Máy ĐHKK áp trần loại 1 chiều 1,5HP/220V (Không bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V21máy
5Lắp đặt Máy ĐHKK áp trần loại 1 chiều 1.0HP/220V (Không bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V3máy
6Ống đồng D9.5 kèm bảo ôn dầy 19.05mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
7Ống đồng D6.35 kèm bảo ôn dầy 12.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
8Ống đồng D6.35 kèm bảo ôn dầy 9.52mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
9Ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
10Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
11Ống PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
12Cáp điện CU/XLPE/PVC 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
13Cáp điện CU/XLPE/PVC 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
14Quạt 450 EAF 60PaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Cửa gió thải EAL có lưới chắn côn trùng, KT300x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Ống gió tôn tráng kẽm, KT200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
17Ống gió mềm D150Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
18VCD 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
I HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN HỆ CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG
1Tủ sắt sơn tĩnh điện(DB:S1) 600x800x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2MCCB 3P-200A/18KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCB 3P-50A/10KaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4MCB 3P-20A/10KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5MCB 2P-20A/10KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6MCB 3P-16A/10KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Vol kế 400VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Ampe kế 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Công tắc chuyển mạch Ampe kế 13AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Công tắc chuyển mạch Volt kế 13AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Đèn báo pha 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Biến dòng CT3EA, 200/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Công tơ điện 3pha 5A/380VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Tủ sắt sơn tĩnh điện(DB:T1) 400x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
16MCB 3P-50A/10KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17MCB 1P-25A/6KaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18MCB 1P-10A/6KaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Đèn báo pha 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Tủ sắt sơn tĩnh điện(DB:T2) 400x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
22MCB 3P-50A/10KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23MCB 1P-50A/6KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24MCB 1P-25A/6KaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25MCB 1P-10A/6KaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Đèn báo pha 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Tủ sắt sơn tĩnh điện(DB:T3) 400x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
29MCB 3P-50A/10KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30MCB 1P-32A/6KaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31MCB 1P-25A/6KaMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
32MCB 1P-10A/6KaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Đèn báo pha 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Tủ sắt sơn tĩnh điện(DB:T4) 400x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
36MCB 3P-50A/10KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37MCB 3P-40A/6KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38MCB 1P-25A/6KaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39MCB 1P-20A/6KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40MCB 1P-16A/6KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41MCB 1P-10A/6KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Đèn báo pha 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Tủ điện mặt nhựa 295x395x58Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
45Tủ điện mặt nhựa 280x2135x58Mô tả kỹ thuật theo chương V61 tủ
46Tủ điện mặt nhựa 212x2135x58Mô tả kỹ thuật theo chương V251 tủ
47MCB 3P-50A/10KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48MCB 3P-40A/6KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49MCB 2P-32A/6KaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50MCB 1P-25A/6KaMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
51MCB 1P-20A/6KaMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
52RCBO 2 cực 30mmA, 16A/4.5KaMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
53MCB 1P-10A/6KaMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
54Công tắc đơn, 1 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
55Công tắc đôi, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
56Công tắc mặt nạ 3 lỗ + đế, 10A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Công tắc đôi, 3 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
58Ổ cắm đôi mặt nạ 2 lỗ + đếMô tả kỹ thuật theo chương V139cái
59Đèn gương lavabo, 18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
60Đèn LED mica 1.2m, 2x18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
61Đèn led panel 600x600, 36W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V104bộ
62Đèn led áp trần D225 nổi, 10W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
63Đèn led áp trần, 14W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
64Đèn led áp trần D350 nổi, 20W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
65Đèn chùm trang trí 80W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
66Đèn áp tường 20W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
67Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
68Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2.000m
69Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
70Ống nhựa xoắn HDPE D125Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
71Cáp điện 1 lõi Cu/PVC 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.500m
72Cáp điện 1 lõi Cu/PVC 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.500m
73Cáp điện 3 lõi Cu/PVC/PVC 3x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
74Cáp điện 3 lõi Cu/PVC/PVC 3x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
75Cáp điện 3 lõi Cu/PVC/PVC 3x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
76Cáp điện 3 lõi Cu/PVC/PVC 3x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
77Cáp điện 4 lõi Cu/PVC/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
78Cáp điện 1 lõi Cu/PVC 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
J HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN TỦ BƠM PCCC
1Tủ sắt sơn tĩnh điện 600x800x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2MCB 63/10KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCB 20/10KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4CONTACTOR MAGENTIC 100A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Nút nhấn ON-OFF 3A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Công tắc 3 cực 10A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Đèn báo pha 5W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
9Trạm nối 12 đường (DOMINO) 150A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Relay thời gian 6s/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Relay trung gian 10A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
K HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐÈN THOÁT HIỂM
1Đèn exit 5w/2h-220Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
2Đèn emergency 5w/2h-220Mô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
3Cáp điện 2 lõi Cu/cxv/Fr-PVC (chậm cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
4Ống PVC D.25Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
L HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN TỦ BƠM NƯỚC S.H
1Tủ sắt sơn tĩnh điện 600x800x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2MCB 20/10KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3CONTACTOR MAGENTIC 30A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4OVERLOAD RELAY 5-20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Nút nhấn ON-OFF 3A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Công tắc 3 cực 10A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Đèn báo pha 5W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
9Trạm nối 12 đường (DOMINO) 50A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
M HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC- PHẦN NƯỚC
1PP-R Ống D50, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
2PP-R Ống D40, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3PP-R Ống D32, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
4PP-R Ống D25, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m
5PP-R Ống D20, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
6PP-R Co D50 (90o)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7PP-R Co D40 (90o)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8PP-R Co D32 (90o)Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
9PP-R Co D25 (90o)Mô tả kỹ thuật theo chương V75cái
10PP-R Co D20 (90o)Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
11PP-R Co D32-25 (90o)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12PP-R Co D25-20 (90o)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
13PP-R Co ren trong D20 (90o)Mô tả kỹ thuật theo chương V75cái
14PP-R Tê D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15PP-R Tê D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16PP-R Tê D32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
17PP-R Tê D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18PP-R Tê D25Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
19PP-R Tê D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
20PP-R Tê D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
21PP-R Nối giảm D50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22PP-R Nối giảm D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23PP-R Nối giảm D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
24PP-R Bịt D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
25PP-R Nối D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26PP-R Nối D32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
27PP-R Nối D25Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
28PP-R Nối D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
29Van phao D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
33Hương sen+vòiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
34Vòi xả nước LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
35Vòi rửa đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
36Bồn nước inox 4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
37uPVC Ống D114, PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m
38uPVC Ống D90, PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,98100m
39uPVC Ống D60, PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
40uPVC Ống D42, PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
41uPVC Ống D34, PN12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
42uPVC Co D42 (45o)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
43uPVC Co D60 (45o)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
44uPVC Co D34 (45o)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
45uPVC Co D114 (45o)Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
46Chạc Y uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
47Chạc Y uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
48Chạc Y uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
49uPVC Tê 45 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
50uPVC Xiphong D42Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
51uPVC Nối D90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
52uPVC Nối D114-60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53uPVC Nối D60-34Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
54uPVC Nối D60-42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
55uPVC Nối D114Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
56uPVC Nối D90Mô tả kỹ thuật theo chương V75cái
57uPVC Nối D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
58uPVC Bịt D114Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
59uPVC Bịt D90Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
60uPVC Bịt D60Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
61uPVC Bịt D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
62Chậu tiểu nam + siphong D60Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
63Phễu thu sàn inox 150x150 + XiphongMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
64Xí bệt sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
65Lavabo sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
66Cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
N HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC- VẬT TƯ CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1STK Ống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
2STK Ống D80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
3STK Ống D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
4STK Ống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
5STK Ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
6STK Ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
7STK Co D100 (90o)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8STK Co D80 (90o)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9STK Co D65 (90o)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10STK Co D32 (90o)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
11STK Co D25 (90o)Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
12STK Tê D100Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
13STK Tê D80Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
14STK Tê D80x65Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15STK Tê D80x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16STK Tê D80x32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17STK Tê D32Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
18STK Tê D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
19STK Côn D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
20STK Côn D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
21STK Côn D80x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Luppe D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Luppe D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24STK Van tay gạt D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25STK Van tay gạt D80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26STK Van tay gạt D50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
27STK Van tay gạt D32Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
28STK Van 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29STK Van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30STK Van 1 chiều D80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Van xả khí tự động D80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Nối nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Nối nối mềm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Nối nối mềm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Trụ tiếp nước chữa cháy DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Công tắc dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38STK Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39STK Y lọc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Cuộn vòi chữa cháy D50-L20mMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
41Lăng phun 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
42Khớp nối kiểu ngàm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
43Hai đầu ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
44Bảng nội quy, tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
45Tủ chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
46Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1
47Đầu phun SPINKLER D15+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V95bộ
48Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
49Phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo chương V1
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4625100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1542100m3
52Đóng Cọc cừ tràm L=5.0m fi ngọn >=4,5cm vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V18,15100m
53Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,904m3
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7776m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1439tấn
61Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3592m3
62Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5276m3
63Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,73m2
64Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V90,41m2
65Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
O PHẦN ĐIỆN THOẠI, MẠNG
1Hộp phối quang ODF 8FOMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2SWITCH-HUB 24 port: 10/100/1000MdpsMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
4Ổ cắm mạng mặt nạ 2+ đế(chung với ổ điện thoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
5Tủ kỹ thuật rack 17UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
7Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
8Cáp nguồn CU/CV/FR 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
9Bộ lưu điện UPS 3KVA/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Bộ cắt sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Ổ cắm điện tủ rack 10 cổng c19Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
P PHẦN TIVI
1Bộ chia truyền hình 8 cổng raMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Ổ cắm TIVI +đếMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
4Cáp tín hiệu RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
Q PHẦN HỆ THỐNG CAMERA
1Lắp đặt Camera (IP) hồng ngoại thân dài lắp cố định (Không bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V11thiết bị
2Lắp đặt Camera (IP) hồng ngoại ốp trần (Không bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V8thiết bị
3Lắp đặt Đầu ghi hình cho CAMERA IP loại 24 kênh (VANTECH) (Không bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt Ổ cứng ghi hình 4TB (Không bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
5SWITCH 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Bộ chuyển đổi quang 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lắp đặt Bàn phím điều khiển (Không bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
8Lắp đặt Màn hình LCD 32 inch (Không bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
9Bộ lưu điện UPS 3KVA/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Ống PVC d25Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5100 m/ống
11Cáp nguồn 1.5mm2 CU/CV/FRMô tả kỹ thuật theo chương V2010 m
12Cáp 4x2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4010 m
13Cáp RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V4010 m
R HÊ THỐNG TRUNKING
1Trunking 150x75x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V116m
2COTMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Thang cáp 200x125x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
S HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,2304m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1087100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,82100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,704m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,126m3
6Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0782100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6107m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,738m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,921m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,532m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0304100m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1172100m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0798100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1269100m2
17Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0782100m2
18Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0493tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0802tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0161tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0453tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0601tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1369tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0644tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0644tấn
28Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4459m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195m3
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,37m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,638m2
33Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
34Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,175m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,195m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V53,6m
38Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,1m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
41Lát nền, sàn gạch granite 400x400mm,vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,38m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp granite 100x200mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp granite 100x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06m2
44Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu xanh dày 0,45 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m2
45Lắp đặt ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
46Cầu chắn rác inox D120Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Inox Ống D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V29,028m2
49Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V54,37m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,2235m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,175m2
52Cửa đi khung nhôm (tương đương nhôm Việt Pháp) kính dày 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
53Cửa sổ khung nhôm (tương đương nhôm Việt Pháp) kính dày 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,32
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,92m2
55Tủ sắt mặt nhựa, KT 395x213x58Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
56MCB 1 cực, 10A/4.5KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57MCB 2 cực, 16A/4.5KaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58MCB 3 cực, 25A/10KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59MCB 3 cực, 25A/6KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Đèn led đơn 1.2m, 36W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
61Đèn pha led ngoài trời, 50W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
62Công tắc ba cực, mặt nạ 3 lỗ + đế, 13A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Ổ cắm 3 lỗ + đế, 13A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Cáp điện Cu/PVC, 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
65Cáp điện Cu/PVC, 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
66Cáp điện Cu/PVC, 3x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
67Ống đi dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
68Ống đi dây PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
T HẠNG MỤC: CỔNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,191m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0765100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,6626100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,942m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7715m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1194100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0821100m2
13Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0878100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0798tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0753tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1808tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0598tấn
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,816m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,13m2
22Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,78m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,2708m2
24Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,44m2
25Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V47,84m2
26Cửa đi khung nhôm (tương đương nhôm Việt Pháp), kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V144m2
28Cột cờ inox L=6.15mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp dựng cửa sắt xếp tự động 9mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Dòng chữ "TỔNG CỤC THỐNG KÊ" inox cao 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Dòng chữ "CỤC THỐNG KÊ TỈNH VĨNH LONG" inox cao 350Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Dòng chữ "ĐỊA ĐIỂM: PHƯƠNG 9, THÀNH PHỐ VĨNH LONG, TỈNH VĨNH LONG" inox cao 125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
U HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V100,23m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8737100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V72,2813100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,425m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,425m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,66m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0075m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,11m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,684100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,897100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,456100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0968100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4284100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5895tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8012tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1974tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9111tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3496tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,547tấn
20Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,72m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2932m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6376m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
24Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,305m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V281,1m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V760,14m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m
28Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.204,545m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.204,545m2
30Chông sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1.067,5cái
31Hàng rào thép đặt biệtMô tả kỹ thuật theo chương V54,97m2
32Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V54,97m2
33Đèn năng lượng mặt trời cảm biến quang 5W,KT400x400x350Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
V HẠNG MỤC: NHÀ XE - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,552m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,023m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,7125100m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V33,42m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,962m3
7Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,0044100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,028m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,044m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0514100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0372tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0628tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0143tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1358tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4444tấn
20Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567tấn
21Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567tấn
22Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,736tấn
23Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,736tấn
24Cáp giằng D12Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
25Tăng đơ D14Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
26Bulon neo M16, L400Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
27Bulon M12, L70Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
28Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7756m3
29Tole sóng vuông màu xanh dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m2
30Máng xối inox 304, R1060, dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,2m
31uPVC Ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
32Cầu chắn rác inox D120Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
W HẠNG MỤC: NHÀ XE - PHẦN ĐIỆN
1Đèn treo led, 8W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Cáp điện Cu/PVC, 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
3Ống đi dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
X HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Phát quang dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V25,21100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,563100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,563100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,563100m3
5Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6121100m3
Y HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG + SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐẤU NỐI
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,255100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,085100m3
3Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V10,85100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V217m3
Z HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - BÓ VỈA
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1782100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,94m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,584100m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99m2
6Sơn phân tuyến đường, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V99m2
7uPVC Ống D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2,973100m
AA HẠNG MỤC: NƯỚC MẠNG NGOÀI- HỐ VAN ĐỒNG HỒ (01CK)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,4976m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0672m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0039100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1936m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
AB HẠNG MỤC: NƯỚC MẠNG NGOÀI - BỂ NƯỚC 100M3 (01CK)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,9991100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V24,9785m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V46,5863100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,141m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1661100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,141m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7368m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0486m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2499100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3358100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0307tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,004tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,018tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3687tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0192tấn
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,312m2
21Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,312m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V38,16m2
24Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V119,472m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V119,472m2
26Mạch ngừng thi công bằng tấm Waterstop V25Mô tả kỹ thuật theo chương V54,4m
AC HẠNG MỤC: NƯỚC MẠNG NGOÀI - HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA (10CK)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V48,412m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4841100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1361tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1467tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6068tấn
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,2m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
AD HẠNG MỤC: NƯỚC MẠNG NGOÀI - HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI (04CK)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,3648m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1858100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0544tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0587tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2427tấn
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,48m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0628tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0628tấn
AE HẠNG MỤC: NƯỚC MẠNG NGOÀI- ĐƯỜNG ỐNG
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8592100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V46,48m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V18,175m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0447100m3
AF HẠNG MỤC: NƯỚC MẠNG NGOÀI - VẬT TƯ CẤP NƯỚC
1HDPE Ống D63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100 m
2HDPE Ống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100 m
3HDPE Nối D63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5cái
4HDPE Nối D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5HDPE Tê D63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6HDPE Tê D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7HDPE Co D63Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8HDPE Co D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9HDPE Côn giảm D63-50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Đồng hồ đo lưu lượng D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11HDPE Van 1 chiều D63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12HDPE Van 2 chiều D63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Van phao đồng D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Crephin nhựa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lọc Y thép D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AG HẠNG MỤC: NƯỚC MẠNG NGOÀI- VẬT TƯ THOÁT NƯỚC
1uPVC Ống D315Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
2uPVC Ống D220Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
3uPVC Nối D315Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
4uPVC Nối D220Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Gối đỡ bê tông cho ống D315Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
6Gối đỡ bê tông cho ống D220Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
AH HẠNG MỤC: ĐIỆN MẠNG NGOÀI - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0253100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0234100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1944m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2376m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá xanh 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0756m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0581tấn
9Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
AI HẠNG MỤC: ĐIỆN MẠNG NGOÀI - MƯƠNG CÁP 350x500x600 (115M)
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2346100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,865m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2933100m3
AJ HẠNG MỤC: ĐIỆN MẠNG NGOÀI - MƯƠNG CÁP 350x500x800 (280M)
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7616100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,04m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,952100m3
AK HẠNG MỤC: ĐIỆN MẠNG NGOÀI - MÓNG TRỤ ĐÈN CHIỀU SÁNG 8M (5 TRỤ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0281100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0281100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,025m3
5Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0165tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48tấn
8Bulon mạ kẽm M24x100Mô tả kỹ thuật theo chương V20
9Bulon móng M24Mô tả kỹ thuật theo chương V20
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,57m2
AL HẠNG MỤC: ĐIỆN MẠNG NGOÀI / PHẦN LẮP ĐẶT TỦ DB: CSCC
1Tủ sắt sơn tĩnh điện, KT400x600x150Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Bộ relay hẹn giờ timer - hiệu hangerMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
3Điện kế 3 pha 220/380V-20AMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
4Magentic congtactor 3P - 30AMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
5Relay trung gian 220VMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
6MCB 3 cực, 25A/6KaMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
7MCB 1 cực, 20A/4.5KaMô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
AM HẠNG MỤC: ĐIỆN MẠNG NGOÀI / PHẦN LẮP ĐẶT - VẬT TƯ TỦ ĐIỆN:
1Tủ sắt sơn tĩnh điện, KT400x600x150Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Chống sét đường nguồn, MSD3-100-275m Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
3MCB 3 cực, 225A/25KaMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
4MCB 3 cực, 200A/18KaMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
5MCB 3 cực, 63A/18KaMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
6MCB 3 cực, 25A/18KaMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
7MCB 2 cực, 20A/18KaMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
8Vol kế, 400VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Ampe kế, 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Công tắc chuyển mạch Ampe kế, 13AMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
11Công tắc chuyển mạch Vol kế, 13AMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
12Đén báo pha, 220VMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
13Cầu chì, 2AMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
14Biến dòng, 200V/5A, CT3EAMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
15Điện kế 380V-125A, CT3EAMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
AN HẠNG MỤC: ĐIỆN MẠNG NGOÀI / PHẦN LẮP ĐẶT - VẬT TƯ CẤP ĐIỆN:
1Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC, 4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
2Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
3Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
4Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
5Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
6Cáp điện CU/XLPE/PVC, 3x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
7Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
8Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x4m.m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
9Ống xoắn HDPE d130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
10Ống xoắn HDPE d65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
11Ống xoắn HDPE d40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
12Đèn led pha lắp tường loại ngoài trời 75W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
AO HẠNG MỤC: ĐIỆN MẠNG NGOÀI / PHẦN LẮP ĐẶT - TRỤ CHIẾU SÁNG 8M (5CK)
1Cột đèn sắt tráng kẽm 8mMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
2Cần đèn sắt tráng kẽm D49Mô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
3Chóa + đèn cao áp bóng sodium 150wMô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
4Cáp điện CU/PVC, 3x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
5Cọc sắt mạ đồng D16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,510 cọc
6Cầu đấu cáp kín nước IP67Mô tả kỹ thuật theo chương V51 hộp
7Cầu đấu cáp kín nước IP67Mô tả kỹ thuật theo chương V51 hộp
8RCBO 6A, 2.5Ka, 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V51 cái
AP HẠNG MỤC: ĐIỆN MẠNG NGOÀI / PHẦN LẮP ĐẶT - MƯƠNG CÁP 350x500x600 (115M)
1Bảo vệ cáp ngầm. Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V14,6625m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,575100m2
3Bảo vệ cáp ngầm. Gạch thẻ 4x8x18Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8751000v
AQ HẠNG MỤC: ĐIỆN MẠNG NGOÀI / PHẦN LẮP ĐẶT - MƯƠNG CÁP 350x500x800 (280M)
1Bảo vệ cáp ngầm. Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V3,57m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
3Bảo vệ cáp ngầm. Gạch thẻ 4x8x18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71000v
AR ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN VẬT LIỆU
1Mương cáp ngầm trung thế 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V50m
2Hố cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bộ tiếp địa LAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Bộ tiếp địa đầu cáp ngầm và hệ thống đo đếmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Phần dây và phụ kiện đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
AS ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN THIẾT BỊ
1Bộ LBFCO 3 pha (XDM)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Tủ RMU ngoài trời 1 ngõ vào 3 ngõ raMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Chì trung thế 8KMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
4LA 18kV - 10kA polymeMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Chụp bảo vệ LA siliconMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Lắp đặt tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Lắp đặt LAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
AT TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT LIỆU
1Móng trụ trạm 160kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Trụ thép đỡ MBA 160kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Bộ tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Bộ cáp suất trạm 160kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Bộ dây lắp tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AU TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4kV-160kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Hộp che bảo vệ sứ cao - hạ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3MCCB 3P 250A + (vít, đấu cốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Tủ tụ bù hạ thế ứng động 80 kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 160KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
6Lắp đặt aptômát 250AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt TI (điện lực cấp thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt TU (điện lực cấp thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống
AV HẠNG MỤC: CÂY XANH THẢM CỎ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V87,75m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8775100m3
3Cây dầu rái, H=5-6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100 cây
4Cây cau đuôi chồn, H=3-4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100 cây
5Cây hồng lộc, H=1.2-1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100 cây
6Cây cọ dầu, H=3-4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100 cây
7Cây ngâu cắt cole, H=0.6-0.8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100 Cây
8Cây đại tướng quân đỏ, H=0.6-0.8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100 cây
9Cây thiên tuế, H=0.6-0.8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 cây
10Cỏ đậu phộng, H=0.2-0.3mMô tả kỹ thuật theo chương V351m2/Lần
11Cỏ ác ó, H=0.2-0.3mMô tả kỹ thuật theo chương V301m2/Lần
12Cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V7701m2/Lần
AW HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V21m3
2Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V579m2
3Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V252m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường xây dựng 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng, có ≥ 07 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát xây dựng hoàn thiện công trình Dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ "Chỉ huy trưởng công trường xây dựng".Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 15 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu.+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm chỉ huy trưởng).75
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng, có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật Điện hoặc Điện lạnh, có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân(hoặc CCCD)).53
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần Nước 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).53
5 Phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa (kỹ sư trắc địa), có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).53
6 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động, có ≥05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).53
7 Phụ trách quản lý chất lượng về vật liệu xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng, có ≥05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách quản lý chất lượng về vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).53
8 Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy. Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).53
9 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện nhẹ 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử hoặc Công nghệ thông tin.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).53
10 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc lực ép ≥ 120 Tấn(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Máy ép cọc lực ép ≥ 120 Tấn(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
2 Cần cẩu ô tô (hoặc cần trục), Khối lượng nâng ≥ 7 Tấn(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Cần cẩu ô tô (hoặc cần trục), Khối lượng nâng ≥ 7 Tấn(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy vận thăng lồng, sức nâng ≥ 1Tấn(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Máy vận thăng lồng, sức nâng ≥ 1Tấn(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
4 Xe tải Ben ≥ 5 Tấn (trọng lượng hàng hóa)(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Xe tải Ben ≥ 5 Tấn (trọng lượng hàng hóa)(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
5 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,45 m3(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Máy đào dung tích gầu ≥ 0,45 m3(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
6 Xe Lu ≥ 10 tấn(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Xe Lu ≥ 10 tấn(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy toàn đạc(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Máy toàn đạc(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
8 Máy thủy bình(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Máy thủy bình(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
9 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 150 lít(Kèm theo hoá đơn) Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 150 lít(Kèm theo hoá đơn)2
10 Máy phát điện ≥ 50KVA(Kèm theo hoá đơn) Máy phát điện ≥ 50KVA(Kèm theo hoá đơn)1
11 Máy bơm nước công suất ≥ 20m3/h(Kèm theo hoá đơn) Máy bơm nước công suất ≥ 20m3/h(Kèm theo hoá đơn)2
12 Máy uốn, cắt thép(Kèm theo hoá đơn) Máy uốn, cắt thép(Kèm theo hoá đơn)2
13 Máy hàn 250A(Kèm theo hoá đơn) Máy hàn 250A(Kèm theo hoá đơn)2
14 Máy phun sơn(Kèm theo hoá đơn) Máy phun sơn(Kèm theo hoá đơn)2
15 Đầm dùi(Kèm theo hoá đơn) Đầm dùi(Kèm theo hoá đơn)2
16 Máy đầm bàn(Kèm theo hoá đơn) Máy đầm bàn(Kèm theo hoá đơn)2
17 Cây chống thép (3,2-4,8m) ≥ 900 cây(Kèm theo hoá đơn) Cây chống thép (3,2-4,8m) ≥ 900 cây(Kèm theo hoá đơn)900
18 Giàn giáo (42khung/bộ) ≥ 20 bộ(Kèm theo hoá đơn) Giàn giáo (42khung/bộ) ≥ 20 bộ(Kèm theo hoá đơn)20
19 Đồng hồ kiểm tra Megaom(Kèm theo hoá đơn) Đồng hồ kiểm tra Megaom(Kèm theo hoá đơn)1
20 Đồng hồ kiểm tra điện trở đất(Kèm theo hoá đơn) Đồng hồ kiểm tra điện trở đất(Kèm theo hoá đơn)1
21 Máy ép đầu cos(Kèm theo hoá đơn) Máy ép đầu cos(Kèm theo hoá đơn)1
22 Bộ tiếp địa trung thế(Kèm theo hoá đơn) Bộ tiếp địa trung thế(Kèm theo hoá đơn)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->