Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211101924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211101856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 16:49:00 đến ngày 2021-11-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,661,048,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1491572E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.298314E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.362.733.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khí y tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành Kỹ thuật y sinh hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực khi thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực khi thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Hệ thống khí sạch áp lực dương và thiết bị nội thất phòng sạch vô trùng 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải cung cấp Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. - Tất cả các tài liệu trong E-HSDT nếu là tiếng nước ngoài, nhà thầu phải dịch công chứng sang tiếng Việt, tất cả các tài liệu khi có yêu cầu nhà thầu phải xuất trình bản chính để đối chiếu. - Trường hợp nhà thầu chào sản phẩm tương đương (Khái niệm tương đương nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu) thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh sự tương đương của hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, Tp Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, Tp Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923. Đường dây nóng Báo đấu thầu. Địa chỉ: Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VẬT TƯ HỆ THỐNG KHÍ SẠCH ÁP LỰC DƯƠNG | |||
| 1 | Ống đồng D12.7mm, dày 0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 2 | Ống đồng D15.88mm dày 0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 3 | Ống đồng D28.58mm dày 1.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 4 | Ống đồng D34.93mm dày 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 5 | Ống nước ngưng PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 6 | Bảo ôn Superlon dày 19mm cho ống đồng, đường kính ống D12.7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 7 | Bảo ôn Superlon dày 19mm cho ống đồng, đường kính ống D15.9mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 8 | Bảo ôn Superlon dày 19mm cho ống đồng, đường kính ống D28.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 9 | Bảo ôn Superlon dày 19mm cho ống đồng, đường kính ống D34.9mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 10 | Bảo ôn Superlon dày 13mm cho đường ống nước ngưng, đường kính ống D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 11 | Mua thép U100x50x5 làm bệ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 770,8308 | kg |
| 12 | Mua thép tấm làm bệ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,2367 | kg |
| 13 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7856 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,168 | m2 |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7856 | tấn |
| 16 | Bu lông nở D10 bắt bản mã | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | bộ |
| 17 | Gas lạnh nạp cho máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | kg |
| 18 | Hộp gió cấp chứa phin lọc Utra U15:- Bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1mm- Kích thước hộp: 975x670x250mm- Kích thước lọc: 915x610x69mm- Miệng gió soi lỗ inox 304- Kèm phụ kiện lắp đặt và gioăng làm kín | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 19 | Hộp gió cấp chứa phin lọc Hepa H14:- Bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1mm- Kích thước hộp: 975x670x250mm- Kích thước lọc: 915x610x69mm- Miệng gió soi lỗ inox 304- Kèm phụ kiện lắp đặt và gioăng làm kín | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 20 | Hộp gió cấp chứa phin lọc Hepa H14:- Bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1mm- Kích thước hộp: 365x365x250mm- Kích thước lọc: 305x305x69mm- Miệng gió soi lỗ inox 304- Kèm phụ kiện lắp đặt và gioăng làm kín | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Hộp gió cấp chứa phin lọc Hepa H14:- Bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1mm- Kích thước hộp: 670x670x250mm- Kích thước lọc: 610x610x69mm- Miệng gió soi lỗ inox 304- Kèm phụ kiện lắp đặt và gioăng làm kín | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 22 | Hộp gió cấp chứa phin lọc Hepa H13:- Bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1mm- Kích thước hộp: 670x670x250mm- Kích thước lọc: 610x610x69mm- Miệng gió soi lỗ inox 304- Kèm phụ kiện lắp đặt và gioăng làm kín | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 23 | Hộp gió hồi vách chứa phin lọc G4:- Hộp chân vách + lưng chừng vách bằng panel - Kích thước lọc: 289x492x46mm+289x492x46mm- Miệng gió soi lỗ inox 304- Kèm phụ kiện lắp đặt và gioăng làm kín | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 24 | Hộp gió hồi trần chứa phin lọc G4:- Bằng thép sơn tĩnh điện dày 1mm- Kích thước hộp: 370x370x200mm- Kích thước lọc: 360x360x46mm- Miệng gió soi lỗ inox 304- Kèm phụ kiện lắp đặt và gioăng làm kín | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 25 | Hộp gió hồi trần chứa phin lọc G4:- Bằng thép sơn tĩnh điện dày 1mm- Kích thước hộp: 670x670x200mm- Kích thước lọc: 660x660x46mm- Miệng gió soi lỗ inox 304- Kèm phụ kiện lắp đặt và gioăng làm kín | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Hộp cho louver gió tươi, kích thước hộp: 1500x300x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Louver gió tươi, kích thước hộp: 1500x300x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cửa |
| 28 | Hộp cho louver gió thải, kích thước hộp: 1500x300x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Louver gió thải, kích thước hộp: 1500x300x200mm, kèm lưới chắn côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cửa |
| 30 | Van gió VCD 400x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Van gió VCD 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Van gió VCD D150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 33 | Van gió VCD D250mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31 | cái |
| 34 | Van gió VCD D300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 35 | Ống gió 900x400mm, kèm tiêu âm dày 50mm; Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh; (kích thước phủ bì 1000x500mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 36 | Ống gió 800x400mm, kèm tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh; (kích thước phủ bì 900x500mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,5 | m |
| 37 | Ống gió 700x400mm, kèm tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh; (kích thước phủ bì 800x500mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | m |
| 38 | Ống gió 600x400mm, kèm tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh ;(kích thước phủ bì 700x500mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | m |
| 39 | Ống gió 500x300mm, kèm tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh ;(kích thước phủ bì 600x400mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,7 | m |
| 40 | Ống gió 400x400mm, kèm tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh ;(kích thước phủ bì 500x500mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | m |
| 41 | Lắp đặt Ống gió 700x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5 | m |
| 42 | Lắp đặt Ống gió 600x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,5 | m |
| 43 | Lắp đặt Ống gió 500x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 44 | Lắp đặt Ống gió 500x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,4 | m |
| 45 | Lắp đặt Ống gió 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,8 | m |
| 46 | Lắp đặt Ống gió 400x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,7 | m |
| 47 | Lắp đặt Ống gió 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,5 | m |
| 48 | Lắp đặt Ống gió 250x250mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | m |
| 49 | Z lượn đường ống gió 500x300mmL600mm, lệch tâm 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Check 45° 600x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Côn thu đầu cấp AHU 510x510mm/900x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Côn thu đầu cấp AHU 510x510mm/800x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Côn thu đầu quạt D250/300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Côn thu đầu quạt D280/400x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Côn thu 800x400mm/700x400mm, kèm tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Côn thu 800x400mm/500x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Côn thu 700x400mm/600x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Côn thu 600x400mm/500x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Côn thu 600x400mm/500x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Côn thu 500x400mm/300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Côn thu 500x300mm/300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 62 | Côn thu 400x400mm/400x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Côn thu 400x400mm/D250mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Côn thu 400x300mm/300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Côn thu 400x300mm/D300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Côn thu 300x300mm/D300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 67 | Côn thu 300x300mm/250x250mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Côn thu 300x300mm/D150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Côn thu 300x300mm/D250mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 70 | Côn thu 250x250mm/D250mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 71 | Cút 900x400mm, kèm tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh;(kích thước phủ bì 1000x500mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Cút 800x400mm, kèm tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh ;(kích thước phủ bì 900x500mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 73 | Cút 600x400mm, kèm tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh ;(kích thước phủ bì 700x500mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 74 | Cút thông gió hộp, kích thước 600x400mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 75 | Cút thông gió hộp, kích thước 500x300mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | Cút 400x400mm, kèm tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh;(kích thước phủ bì 500x500mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Cút thông gió hộp, kích thước 400x400mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 78 | Cút thông gió hộp, kích thước 400x300mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 79 | Cút thông gió hộp, kích thước 300x300mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 80 | Chạc ba 900x400 / 400x400 / 600x400 mm, kèm tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh; | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 81 | Chạc ba 600x400 / 500x300 / 500x300 mm, kèm tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh; | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 82 | Chạc ba 500x300 / 300x300 / 300x300 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 83 | Chân rẽ 500x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 84 | Chân rẽ 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 85 | Chân rẽ 400x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 86 | Chân rẽ 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 87 | Chân rẽ 250x250mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 88 | Chân rẽ D150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 89 | Chân rẽ D250mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 90 | Chân rẽ D300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 91 | Ống gió mềm D150mm có bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 92 | Ống gió mềm D250mm có bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,62 | 100m |
| 93 | Ống gió mềm D300mm có bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 94 | Nối mềm đầu quạt D250mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 95 | Nối mềm đầu quạt D280mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 96 | Bảo ôn PE đường ống gió cấp, gió hồi, hộp gió bằng xốp dán cách nhiệt dày 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 500 | m2 |
| 97 | Máng cáp có nắp bằng tôn sơn tĩnh điện KT:400x100mm, dày 0,95mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 98 | Keo silicon dán ống gió | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | lọ |
| 99 | Keo dán bảo ôn chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | kg |
| 100 | Panel ngăn hồi khí bên trong vách | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | m2 |
| 101 | Thi công lắp dựng vách Panel ngăn hồi khí bên trong vách | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | m2 |
| 102 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 103 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 104 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 105 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 106 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 107 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 108 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 109 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 110 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 111 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 112 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 113 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 114 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 115 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 116 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 117 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 118 | Dây tín hiệu, dây điều khiển Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 119 | Dây tín hiệu, dây điều khiển Cu/PVC/PVC 2x0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 120 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 121 | Ống nhựa luồn dây D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 122 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,792 | m2 |
| 123 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2066 | m2 |
| 124 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6142 | m3 |
| 125 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0614 | 10m3/1km |
| 126 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0614 | 10m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VẬT TƯ HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ | |||
| 1 | Ống đồng chuyên dụng y tế fi 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,28 | 100m |
| 2 | Ống đồng chuyên dụng y tế fi 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,81 | 100m |
| 3 | Ống đồng chuyên dụng y tế fi 22mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,28 | 100m |
| 4 | Ống đồng chuyên dụng y tế fi 28mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,09 | 100m |
| 6 | Van bi fi 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 7 | Van bi fi 22mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Van bi fi 28mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Nối thẳng fi 12 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 10 | Nối thẳng fi 15 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 11 | Nối thẳng fi 22 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64 | cái |
| 12 | Nối thẳng fi 28 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 13 | Nối tê fi 12 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 14 | Nối tê fi 15 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 15 | Nối tê fi 22 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Nối tê fi 28 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Co fi 12 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 18 | Co fi 15 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 19 | Co fi 22 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 20 | Co fi 28 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 21 | Nối Giảm 12 > 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 22 | Nối Giảm 15 > 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 23 | Nối Giảm 22 > 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 24 | Nối Giảm 28 > 22mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Ống inox D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7 | 100m |
| 26 | Măng sông inox D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 27 | Cút inox D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | cái |
| 28 | Tê inox D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt Bộ chia khí D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | hộp |
| 30 | Máng bảo vệ ống đồng, inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 31 | Bình backup khí trộn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 32 | Vật tư thi công hệ thống (gồm: Oxy hàn, Acetylen hàn, Nitơ hàn và làm sạch ống, que hàn, giá treo đường ống đồng (tacke, tyren, V lỗ, đinh vít…) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Lô |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN TRONG KHU VỰC IVF | |||
| 1 | Đèn LED ốp nổi 18w 6000k | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Đèn led panel 48w 6000k | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 3 | Đèn led rọi ray 8w | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Công tắc một phím 10A/230V, lắp chìm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Công tắc hai phím 10A/230V, lắp chìm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Công tắc đảo chiều đơn, 10A/230V, lắp chìm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 16A/230V, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 16A/230V, lắp âm sàn, có nắp đậy chống nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51 | hộp |
| 10 | Dây Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.400 | m |
| 11 | Dây Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.000 | m |
| 12 | Dây Cu/PVC tiếp địa 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 700 | m |
| 13 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 400 | m |
| 14 | Máng cáp 300x100, thép mạ kẽm dày 2,0mm, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 15 | Vỏ tủ điện 18 module + Kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 16 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 17 | MCB 2P 25A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Vỏ tủ điện Công nghiệp (C400*R400*S150) + Kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 19 | MCB 2P 20A 4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 20 | MCB 3P+N 40A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 5 - 10 KVA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 22 | Dây cáp Cu/PVC (2x4)mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 23 | Dây tiếp đất Cu/PVC (1x2,5)mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| D | HẠNG MỤC: TRẦN, SÀN, CỬA, VÁCH KHU VỰC IVF | |||
| 1 | Panel trần chuyên dụng phòng mổ, chiều dày 50mm, trong đó: + Tôn nền 2 mặt phẳng dày 0.35/0.35±0.02mm, mạ kẽm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, tỷ trọng 10±1 kg/m³+ Khổ hiệu dụng 1.000mm/khổ sản phẩm 1.030mm+ Bề mặt: mạ hợp kim nhôm kẽm AZ50, Hệ sơn tĩnh điện Polyester cao cấp dày 20/5 micron, tôn mềm G300-350+Lớp tôn được nhà sản xuất bảo hành bền màu 05 năm,Bảo hành chống ăn mòn thủng 10 năm trong điều kiện thông thường. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 189 | m2 |
| 2 | Thi công lắp dựng trần panel | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 189 | m2 |
| 3 | Panel vách chuyên dụng phòng mổ, chiều dày 50mm, trong đó: + Tôn nền 2 mặt phẳng dày 0.35/0.35±0.02mm, mạ kẽm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, tỷ trọng 10±1 kg/m³+ Khổ hiệu dụng 1.000mm/khổ sản phẩm 1.030mm+ Bề mặt: mạ hợp kim nhôm kẽm AZ50, Hệ sơn tĩnh điện Polyester cao cấp dày 20/5 micron, tôn mềm G300-350+Lớp tôn được nhà sản xuất bảo hành bền màu 05 năm,Bảo hành chống ăn mòn thủng 10 năm trong điều kiện thông thường. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 434 | m2 |
| 4 | Thi công lắp dựng vách panel | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 434 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,32 | m2 |
| 6 | Cửa đi panel KT 700x2200m (phụ kiện đồng bộ)- Khung, cánh bằng nhôm định hình, - Cánh cửa Panel 3 lớp Tôn-Xốp-Tôn dày 50 mm.- Tôn nền dày 0.35/0.35±0.02mm mạ kẽm sơn tĩnh điện màu trắng sữa- Lõi xốp thường, tỷ trọng 30±1 kg/m³- Phụ kiện đi kèm, - Khóa nắm đấm.- Có ô kính ở giữa 350x500mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 7 | CỬA PANEL.- Khung, cánh bằng nhôm định hình, - Cánh cửa Panel 3 lớp Tôn-Xốp-Tôn dày 50 mm.- Tôn nền dày 0.35/0.35±0.02mm mạ kẽm sơn tĩnh điện màu trắng sữa- Lõi xốp thường, tỷ trọng 30±1 kg/m³- Phụ kiện đi kèm, - Khóa Vân tay.- Kích thước 800 x 2200 mm - Có ô kính ở giữa 350x500mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Khóa vân tay, mã số, thẻ từ cao cấp Lock | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | CỬA PANEL. - Khung, cánh bằng nhôm định hình, - Cánh cửa Panel 3 lớp Tôn-Xốp-Tôn dày 50 mm.- Tôn nền dày 0.35/0.35±0.02mm mạ kẽm sơn tĩnh điện màu trắng sữa- Lõi xốp thường, tỷ trọng 30±1 kg/m³- Phụ kiện đi kèm, - Khóa nắm đấm.- Kích thước 800 x 2200 mm - Có ô kính ở giữa 350x500mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 10 | Cửa đi panel KT 900x2200m (phụ kiện đồng bộ)- Khung, cánh bằng nhôm định hình, - Cánh cửa Panel 3 lớp Tôn-Xốp-Tôn dày 50 mm.- Tôn nền dày 0.35/0.35±0.02mm mạ kẽm sơn tĩnh điện màu trắng sữa- Lõi xốp thường, tỷ trọng 30±1 kg/m³- Phụ kiện đi kèm, - Khóa nắm đấm.- Có ô kính ở giữa 350x500mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Cửa đi panel KT 2100x2200m (phụ kiện đồng bộ)- Cửa 2 cánh - Khung, cánh bằng nhôm định hình, - Cánh cửa Panel 3 lớp Tôn-Xốp-Tôn dày 50 mm.- Tôn nền dày 0.35/0.35±0.02mm mạ kẽm sơn tĩnh điện màu trắng sữa- Lõi xốp thường, tỷ trọng 30±1 kg/m³- Khóa nắm đấm, chốt trên dưới bằng INOX | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | SÀN INOX: - Inox 304/2B- Dày 2mm, dập chống trơn, - Trọng lượng 16 kg/m2.- Nẹp inox viền xung quanh phòng hộp 20x40x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | m2 |
| 13 | SÀN VINYL Ultra: Vinyl kháng khuẩn.- Đã bao gồm vữa tự phẳng.- Xử lý nền gạch cũ.- Đầy đủ vật liệu phụ: nẹp, dây hàn mạch, keo dán, ... | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 203,2 | m2 |
| 14 | CỬA TỰ ĐỘNG: - Cánh cửa bằng Inox Sus 304 có kích thước 1700 x 2250 mm - Loại cửa chuyên dụng trong các Bệnh viện.- Có ô kính ở giữa.- Có khóa thẻ từ, vân tay đồng bộ cùng hệ thống cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | CỬA TỰ ĐỘNG: - Cánh cửa bằng Inox Sus 304 có kích thước 1700 x 2250 mm.- Loại cửa chuyên dụng trong các Bệnh viện.- Có ô kính ở giữa. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | CỬA TỰ ĐỘNG. - Cánh cửa bằng Inox Sus 304 có kích thước 1100 x 2250 mm. - Loại cửa chuyên dụng trong các Bệnh viện.- Có ô kính ở giữa. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Thi công xử lý chống ồn, cách âm cho Phòng đặt máy AHU.- Bọc 1 lớp mút tiêu âm chống cháy hình kim tự tháp, chiều dày mút tiêu âm 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 142 | m2 |
| 18 | Keo dán chuyên dụng dùng cho tấm mút tiêu âm vách tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75 | lọ |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ xử lý không khí AHU 01 và dàn nóng giải nhiệt gió | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Bộ xử lý không khí AHU 02 và dàn nóng giải nhiệt gió | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Quạt thải EAF-01 loại ly tâm cột áp cao (cho AHU 01) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Quạt thải EAF-02 loại ly tâm cột áp cao (cho AHU 02) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Hepa Fillter H13 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 6 | Hepa Fillter H14 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Hepa Fillter H14 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 8 | Hepa Fillter H14 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Ulpa Fillter U15 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 10 | Phin lọc thô G4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 11 | Phin lọc thô G4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Phin lọc thô G4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | bộ |
| 13 | Đồng hồ hiện thị áp suất phòng IVF | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 14 | Cảm biến áp suất phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 17 | Tủ điện AHU1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 18 | Tủ điện AHU2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 19 | Bộ điều phối khí N2 kết nối 6 chai ( 2x3 ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 20 | Bộ điều phối khí CO2 kết nối 6 chai ( 2x3 ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 21 | Máy tạo khí trộn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 22 | Ổ cấp khí đầu ra Oxy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | Bộ |
| 23 | Ổ cấp khí đầu ra Hút chân không (VAC) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | Bộ |
| 24 | Ổ cấp khí đầu ra Nitơ (N2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | Bộ |
| 25 | Ổ cấp khí đầu ra CO2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | Bộ |
| 26 | Ổ cấp khí đầu ra Mix | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 27 | Ổ khí âm sàn 6 ổ khí (2 mix, 2 N2, 2CO2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 28 | Thiết bị dùng cho Oxy y tế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 29 | Thiết bị dùng cho khí Hút y tế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 30 | Van điều áp tích hợp đầu cắm nhanh N2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | Cái |
| 31 | Van điều áp tích hợp đầu cắm nhanh CO2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | Cái |
| 32 | Van điều áp tích hợp đầu cắm nhanh Mix | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 33 | Hộp đầu giường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,4 | cái |
| 34 | Ổ cắm đi cùng hộp đầu giường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 35 | Ups Online 6KVA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1491572E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.298314E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.362.733.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách khí y tế | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành Kỹ thuật y sinh hoặc tương đương. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực khi thi công. | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy vận thăng | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực khi thi công. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi