Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211101924-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211101856
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 16:49:00 đến ngày 2021-11-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,661,048,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1491572E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.298314E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.362.733.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khí y tế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành Kỹ thuật y sinh hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực khi thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực khi thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Hệ thống khí sạch áp lực dương và thiết bị nội thất phòng sạch vô trùng
50 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang , địa chỉ: Đường Lê lợi thành phố Bắc GIang
- Chủ đầu tư: + Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty cổ phần xây dựng số 10 – địa chỉ: Số 13 làn 2 khu Phú Mỹ 1, Phường Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0988654852. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Phát triển doanh nghiệp – địa chỉ: Số 164 đường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 02049.854.084. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Thành Lộc Phát- Địa chỉ: Thôn Yên Viên, Xã Vân Hà, Huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0240.6267.888.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang , địa chỉ: Đường Lê lợi thành phố Bắc GIang
- Chủ đầu tư: + Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải cung cấp Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. - Tất cả các tài liệu trong E-HSDT nếu là tiếng nước ngoài, nhà thầu phải dịch công chứng sang tiếng Việt, tất cả các tài liệu khi có yêu cầu nhà thầu phải xuất trình bản chính để đối chiếu. - Trường hợp nhà thầu chào sản phẩm tương đương (Khái niệm tương đương nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu) thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh sự tương đương của hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, Tp Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, Tp Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923. Đường dây nóng Báo đấu thầu. Địa chỉ: Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VẬT TƯ HỆ THỐNG KHÍ SẠCH ÁP LỰC DƯƠNG
1Ống đồng D12.7mm, dày 0.8mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5100m
2Ống đồng D15.88mm dày 0.8mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,45100m
3Ống đồng D28.58mm dày 1.0mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5100m
4Ống đồng D34.93mm dày 1.2mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,45100m
5Ống nước ngưng PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,15100m
6Bảo ôn Superlon dày 19mm cho ống đồng, đường kính ống D12.7mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5100m
7Bảo ôn Superlon dày 19mm cho ống đồng, đường kính ống D15.9mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,45100m
8Bảo ôn Superlon dày 19mm cho ống đồng, đường kính ống D28.6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5100m
9Bảo ôn Superlon dày 19mm cho ống đồng, đường kính ống D34.9mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,45100m
10Bảo ôn Superlon dày 13mm cho đường ống nước ngưng, đường kính ống D60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,15100m
11Mua thép U100x50x5 làm bệ đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt770,8308kg
12Mua thép tấm làm bệ đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,2367kg
13Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7856tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,168m2
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7856tấn
16Bu lông nở D10 bắt bản mãTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32bộ
17Gas lạnh nạp cho máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25kg
18Hộp gió cấp chứa phin lọc Utra U15:- Bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1mm- Kích thước hộp: 975x670x250mm- Kích thước lọc: 915x610x69mm- Miệng gió soi lỗ inox 304- Kèm phụ kiện lắp đặt và gioăng làm kínTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
19Hộp gió cấp chứa phin lọc Hepa H14:- Bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1mm- Kích thước hộp: 975x670x250mm- Kích thước lọc: 915x610x69mm- Miệng gió soi lỗ inox 304- Kèm phụ kiện lắp đặt và gioăng làm kínTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
20Hộp gió cấp chứa phin lọc Hepa H14:- Bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1mm- Kích thước hộp: 365x365x250mm- Kích thước lọc: 305x305x69mm- Miệng gió soi lỗ inox 304- Kèm phụ kiện lắp đặt và gioăng làm kínTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
21Hộp gió cấp chứa phin lọc Hepa H14:- Bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1mm- Kích thước hộp: 670x670x250mm- Kích thước lọc: 610x610x69mm- Miệng gió soi lỗ inox 304- Kèm phụ kiện lắp đặt và gioăng làm kínTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
22Hộp gió cấp chứa phin lọc Hepa H13:- Bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1mm- Kích thước hộp: 670x670x250mm- Kích thước lọc: 610x610x69mm- Miệng gió soi lỗ inox 304- Kèm phụ kiện lắp đặt và gioăng làm kínTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
23Hộp gió hồi vách chứa phin lọc G4:- Hộp chân vách + lưng chừng vách bằng panel - Kích thước lọc: 289x492x46mm+289x492x46mm- Miệng gió soi lỗ inox 304- Kèm phụ kiện lắp đặt và gioăng làm kínTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17cái
24Hộp gió hồi trần chứa phin lọc G4:- Bằng thép sơn tĩnh điện dày 1mm- Kích thước hộp: 370x370x200mm- Kích thước lọc: 360x360x46mm- Miệng gió soi lỗ inox 304- Kèm phụ kiện lắp đặt và gioăng làm kínTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
25Hộp gió hồi trần chứa phin lọc G4:- Bằng thép sơn tĩnh điện dày 1mm- Kích thước hộp: 670x670x200mm- Kích thước lọc: 660x660x46mm- Miệng gió soi lỗ inox 304- Kèm phụ kiện lắp đặt và gioăng làm kínTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
26Hộp cho louver gió tươi, kích thước hộp: 1500x300x200mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
27Louver gió tươi, kích thước hộp: 1500x300x200mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cửa
28Hộp cho louver gió thải, kích thước hộp: 1500x300x200mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
29Louver gió thải, kích thước hộp: 1500x300x200mm, kèm lưới chắn côn trùngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cửa
30Van gió VCD 400x300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
31Van gió VCD 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
32Van gió VCD D150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
33Van gió VCD D250mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31cái
34Van gió VCD D300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
35Ống gió 900x400mm, kèm tiêu âm dày 50mm; Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh; (kích thước phủ bì 1000x500mm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6m
36Ống gió 800x400mm, kèm tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh; (kích thước phủ bì 900x500mm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,5m
37Ống gió 700x400mm, kèm tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh; (kích thước phủ bì 800x500mm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5m
38Ống gió 600x400mm, kèm tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh ;(kích thước phủ bì 700x500mm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9m
39Ống gió 500x300mm, kèm tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh ;(kích thước phủ bì 600x400mm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,7m
40Ống gió 400x400mm, kèm tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh ;(kích thước phủ bì 500x500mm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3m
41Lắp đặt Ống gió 700x400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5m
42Lắp đặt Ống gió 600x400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,5m
43Lắp đặt Ống gió 500x400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m
44Lắp đặt Ống gió 500x300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,4m
45Lắp đặt Ống gió 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,8m
46Lắp đặt Ống gió 400x300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,7m
47Lắp đặt Ống gió 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,5m
48Lắp đặt Ống gió 250x250mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9m
49Z lượn đường ống gió 500x300mmL600mm, lệch tâm 300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
50Lắp đặt Check 45° 600x400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
51Côn thu đầu cấp AHU 510x510mm/900x400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
52Côn thu đầu cấp AHU 510x510mm/800x400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
53Côn thu đầu quạt D250/300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
54Côn thu đầu quạt D280/400x300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
55Côn thu 800x400mm/700x400mm, kèm tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
56Côn thu 800x400mm/500x400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
57Côn thu 700x400mm/600x400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
58Côn thu 600x400mm/500x400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
59Côn thu 600x400mm/500x300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
60Côn thu 500x400mm/300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
61Côn thu 500x300mm/300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
62Côn thu 400x400mm/400x300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
63Côn thu 400x400mm/D250mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
64Côn thu 400x300mm/300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
65Côn thu 400x300mm/D300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
66Côn thu 300x300mm/D300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
67Côn thu 300x300mm/250x250mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
68Côn thu 300x300mm/D150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
69Côn thu 300x300mm/D250mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
70Côn thu 250x250mm/D250mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
71Cút 900x400mm, kèm tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh;(kích thước phủ bì 1000x500mm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
72Cút 800x400mm, kèm tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh ;(kích thước phủ bì 900x500mm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
73Cút 600x400mm, kèm tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh ;(kích thước phủ bì 700x500mm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
74Cút thông gió hộp, kích thước 600x400mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
75Cút thông gió hộp, kích thước 500x300mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
76Cút 400x400mm, kèm tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh;(kích thước phủ bì 500x500mm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
77Cút thông gió hộp, kích thước 400x400mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
78Cút thông gió hộp, kích thước 400x300mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
79Cút thông gió hộp, kích thước 300x300mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
80Chạc ba 900x400 / 400x400 / 600x400 mm, kèm tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh;Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
81Chạc ba 600x400 / 500x300 / 500x300 mm, kèm tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh;Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
82Chạc ba 500x300 / 300x300 / 300x300 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
83Chân rẽ 500x300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
84Chân rẽ 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
85Chân rẽ 400x300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
86Chân rẽ 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
87Chân rẽ 250x250mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
88Chân rẽ D150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
89Chân rẽ D250mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
90Chân rẽ D300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
91Ống gió mềm D150mm có bảo ônTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,16100m
92Ống gió mềm D250mm có bảo ônTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,62100m
93Ống gió mềm D300mm có bảo ônTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,32100m
94Nối mềm đầu quạt D250mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
95Nối mềm đầu quạt D280mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
96Bảo ôn PE đường ống gió cấp, gió hồi, hộp gió bằng xốp dán cách nhiệt dày 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt500m2
97Máng cáp có nắp bằng tôn sơn tĩnh điện KT:400x100mm, dày 0,95mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5m
98Keo silicon dán ống gióTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30lọ
99Keo dán bảo ôn chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt150kg
100Panel ngăn hồi khí bên trong váchTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5m2
101Thi công lắp dựng vách Panel ngăn hồi khí bên trong váchTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5m2
102Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80m
103Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80m
104Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m
105Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35m
106Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35m
107Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m
108Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m
109Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20m
110Dây tiếp địa Cu/PVC 1x35mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80m
111Dây tiếp địa Cu/PVC 1x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80m
112Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m
113Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35m
114Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35m
115Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m
116Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m
117Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20m
118Dây tín hiệu, dây điều khiển Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt150m
119Dây tín hiệu, dây điều khiển Cu/PVC/PVC 2x0,75mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt200m
120Ống nhựa luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100m
121Ống nhựa luồn dây D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt150m
122Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,792m2
123Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2066m2
124Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6142m3
125Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,061410m3/1km
126Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,061410m3/1km
B HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VẬT TƯ HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ
1Ống đồng chuyên dụng y tế fi 12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,28100m
2Ống đồng chuyên dụng y tế fi 15mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,81100m
3Ống đồng chuyên dụng y tế fi 22mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,28100m
4Ống đồng chuyên dụng y tế fi 28mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,72100m
5Thử áp lực đường ống, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,09100m
6Van bi fi 15mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
7Van bi fi 22mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
8Van bi fi 28mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
9Nối thẳng fi 12 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
10Nối thẳng fi 15 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
11Nối thẳng fi 22 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt64cái
12Nối thẳng fi 28 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
13Nối tê fi 12 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
14Nối tê fi 15 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
15Nối tê fi 22 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
16Nối tê fi 28 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
17Co fi 12 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
18Co fi 15 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
19Co fi 22 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32cái
20Co fi 28 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
21Nối Giảm 12 > 6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30cái
22Nối Giảm 15 > 12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
23Nối Giảm 22 > 15mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
24Nối Giảm 28 > 22mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
25Ống inox D16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7100m
26Măng sông inox D16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40cái
27Cút inox D16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35cái
28Tê inox D16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
29Lắp đặt Bộ chia khí D16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20hộp
30Máng bảo vệ ống đồng, inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
31Bình backup khí trộnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Cái
32Vật tư thi công hệ thống (gồm: Oxy hàn, Acetylen hàn, Nitơ hàn và làm sạch ống, que hàn, giá treo đường ống đồng (tacke, tyren, V lỗ, đinh vít…)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1
C HẠNG MỤC: ĐIỆN TRONG KHU VỰC IVF
1Đèn LED ốp nổi 18w 6000kTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
2Đèn led panel 48w 6000kTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24bộ
3Đèn led rọi ray 8wTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
4Công tắc một phím 10A/230V, lắp chìmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
5Công tắc hai phím 10A/230V, lắp chìmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
6Công tắc đảo chiều đơn, 10A/230V, lắp chìmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
7Ổ cắm đôi 16A/230V, lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36cái
8Ổ cắm đôi 16A/230V, lắp âm sàn, có nắp đậy chống nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
9Lắp đặt đế âmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51hộp
10Dây Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.400m
11Dây Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.000m
12Dây Cu/PVC tiếp địa 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt700m
13Ống luồn dây PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt400m
14Máng cáp 300x100, thép mạ kẽm dày 2,0mm, phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80m
15Vỏ tủ điện 18 module + Kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
16MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
17MCB 2P 25A 6kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
18Vỏ tủ điện Công nghiệp (C400*R400*S150) + Kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
19MCB 2P 20A 4,5kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
20MCB 3P+N 40A 10kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
21Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 5 - 10 KVATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 bộ
22Dây cáp Cu/PVC (2x4)mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
23Dây tiếp đất Cu/PVC (1x2,5)mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
D HẠNG MỤC: TRẦN, SÀN, CỬA, VÁCH KHU VỰC IVF
1Panel trần chuyên dụng phòng mổ, chiều dày 50mm, trong đó: + Tôn nền 2 mặt phẳng dày 0.35/0.35±0.02mm, mạ kẽm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, tỷ trọng 10±1 kg/m³+ Khổ hiệu dụng 1.000mm/khổ sản phẩm 1.030mm+ Bề mặt: mạ hợp kim nhôm kẽm AZ50, Hệ sơn tĩnh điện Polyester cao cấp dày 20/5 micron, tôn mềm G300-350+Lớp tôn được nhà sản xuất bảo hành bền màu 05 năm,Bảo hành chống ăn mòn thủng 10 năm trong điều kiện thông thường.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt189m2
2Thi công lắp dựng trần panelTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt189m2
3Panel vách chuyên dụng phòng mổ, chiều dày 50mm, trong đó: + Tôn nền 2 mặt phẳng dày 0.35/0.35±0.02mm, mạ kẽm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, tỷ trọng 10±1 kg/m³+ Khổ hiệu dụng 1.000mm/khổ sản phẩm 1.030mm+ Bề mặt: mạ hợp kim nhôm kẽm AZ50, Hệ sơn tĩnh điện Polyester cao cấp dày 20/5 micron, tôn mềm G300-350+Lớp tôn được nhà sản xuất bảo hành bền màu 05 năm,Bảo hành chống ăn mòn thủng 10 năm trong điều kiện thông thường.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt434m2
4Thi công lắp dựng vách panelTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt434m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,32m2
6Cửa đi panel KT 700x2200m (phụ kiện đồng bộ)- Khung, cánh bằng nhôm định hình, - Cánh cửa Panel 3 lớp Tôn-Xốp-Tôn dày 50 mm.- Tôn nền dày 0.35/0.35±0.02mm mạ kẽm sơn tĩnh điện màu trắng sữa- Lõi xốp thường, tỷ trọng 30±1 kg/m³- Phụ kiện đi kèm, - Khóa nắm đấm.- Có ô kính ở giữa 350x500mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
7CỬA PANEL.- Khung, cánh bằng nhôm định hình, - Cánh cửa Panel 3 lớp Tôn-Xốp-Tôn dày 50 mm.- Tôn nền dày 0.35/0.35±0.02mm mạ kẽm sơn tĩnh điện màu trắng sữa- Lõi xốp thường, tỷ trọng 30±1 kg/m³- Phụ kiện đi kèm, - Khóa Vân tay.- Kích thước 800 x 2200 mm - Có ô kính ở giữa 350x500mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
8Khóa vân tay, mã số, thẻ từ cao cấp LockTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
9CỬA PANEL. - Khung, cánh bằng nhôm định hình, - Cánh cửa Panel 3 lớp Tôn-Xốp-Tôn dày 50 mm.- Tôn nền dày 0.35/0.35±0.02mm mạ kẽm sơn tĩnh điện màu trắng sữa- Lõi xốp thường, tỷ trọng 30±1 kg/m³- Phụ kiện đi kèm, - Khóa nắm đấm.- Kích thước 800 x 2200 mm - Có ô kính ở giữa 350x500mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5bộ
10Cửa đi panel KT 900x2200m (phụ kiện đồng bộ)- Khung, cánh bằng nhôm định hình, - Cánh cửa Panel 3 lớp Tôn-Xốp-Tôn dày 50 mm.- Tôn nền dày 0.35/0.35±0.02mm mạ kẽm sơn tĩnh điện màu trắng sữa- Lõi xốp thường, tỷ trọng 30±1 kg/m³- Phụ kiện đi kèm, - Khóa nắm đấm.- Có ô kính ở giữa 350x500mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
11Cửa đi panel KT 2100x2200m (phụ kiện đồng bộ)- Cửa 2 cánh - Khung, cánh bằng nhôm định hình, - Cánh cửa Panel 3 lớp Tôn-Xốp-Tôn dày 50 mm.- Tôn nền dày 0.35/0.35±0.02mm mạ kẽm sơn tĩnh điện màu trắng sữa- Lõi xốp thường, tỷ trọng 30±1 kg/m³- Khóa nắm đấm, chốt trên dưới bằng INOXTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
12SÀN INOX: - Inox 304/2B- Dày 2mm, dập chống trơn, - Trọng lượng 16 kg/m2.- Nẹp inox viền xung quanh phòng hộp 20x40x1.4mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22m2
13SÀN VINYL Ultra: Vinyl kháng khuẩn.- Đã bao gồm vữa tự phẳng.- Xử lý nền gạch cũ.- Đầy đủ vật liệu phụ: nẹp, dây hàn mạch, keo dán, ...Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt203,2m2
14CỬA TỰ ĐỘNG: - Cánh cửa bằng Inox Sus 304 có kích thước 1700 x 2250 mm - Loại cửa chuyên dụng trong các Bệnh viện.- Có ô kính ở giữa.- Có khóa thẻ từ, vân tay đồng bộ cùng hệ thống cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
15CỬA TỰ ĐỘNG: - Cánh cửa bằng Inox Sus 304 có kích thước 1700 x 2250 mm.- Loại cửa chuyên dụng trong các Bệnh viện.- Có ô kính ở giữa.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
16CỬA TỰ ĐỘNG. - Cánh cửa bằng Inox Sus 304 có kích thước 1100 x 2250 mm. - Loại cửa chuyên dụng trong các Bệnh viện.- Có ô kính ở giữa.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
17Thi công xử lý chống ồn, cách âm cho Phòng đặt máy AHU.- Bọc 1 lớp mút tiêu âm chống cháy hình kim tự tháp, chiều dày mút tiêu âm 5cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt142m2
18Keo dán chuyên dụng dùng cho tấm mút tiêu âm vách tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt75lọ
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bộ xử lý không khí AHU 01 và dàn nóng giải nhiệt gióTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
2Bộ xử lý không khí AHU 02 và dàn nóng giải nhiệt gióTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
3Quạt thải EAF-01 loại ly tâm cột áp cao (cho AHU 01)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
4Quạt thải EAF-02 loại ly tâm cột áp cao (cho AHU 02)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
5Hepa Fillter H13Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7bộ
6Hepa Fillter H14Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
7Hepa Fillter H14Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7bộ
8Hepa Fillter H14Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
9Ulpa Fillter U15Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
10Phin lọc thô G4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7bộ
11Phin lọc thô G4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
12Phin lọc thô G4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34bộ
13Đồng hồ hiện thị áp suất phòng IVFTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
14Cảm biến áp suất phòngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
15Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm phòngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
16Tủ điện tổngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Tủ
17Tủ điện AHU1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tủ
18Tủ điện AHU2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tủ
19Bộ điều phối khí N2 kết nối 6 chai ( 2x3 )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
20Bộ điều phối khí CO2 kết nối 6 chai ( 2x3 )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
21Máy tạo khí trộnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
22Ổ cấp khí đầu ra OxyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7Bộ
23Ổ cấp khí đầu ra Hút chân không (VAC)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7Bộ
24Ổ cấp khí đầu ra Nitơ (N2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10Bộ
25Ổ cấp khí đầu ra CO2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10Bộ
26Ổ cấp khí đầu ra MixTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
27Ổ khí âm sàn 6 ổ khí (2 mix, 2 N2, 2CO2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
28Thiết bị dùng cho Oxy y tếTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5Bộ
29Thiết bị dùng cho khí Hút y tếTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5Bộ
30Van điều áp tích hợp đầu cắm nhanh N2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12Cái
31Van điều áp tích hợp đầu cắm nhanh CO2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12Cái
32Van điều áp tích hợp đầu cắm nhanh MixTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6Cái
33Hộp đầu giườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,4cái
34Ổ cắm đi cùng hộp đầu giườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19cái
35Ups Online 6KVATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1491572E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.298314E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.362.733.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.21
5 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.21
6 Cán bộ phụ trách khí y tế 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành Kỹ thuật y sinh hoặc tương đương.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực khi thi công.1
2 Cần trục ô tô Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8 Máy vận thăng Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực khi thi công.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->