Gói thầu: Thuê xét nghiệm mẫu nước phục vụ xây dựng quy chuẩn địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt tại tỉnh Bắc Kạn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211101717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Thuê xét nghiệm mẫu nước phục vụ xây dựng quy chuẩn địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt tại tỉnh Bắc Kạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211075452 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương (tại Quyết định số 2268/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 17:04:00 đến ngày 2021-11-09 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 761,113,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là761.113.600(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 228.334.080VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng phân tích mẫu nước trong 03 năm gần nhất Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 761.113.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.283.340.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán Bộ Quản Lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Thạc Sĩ chuyên ngành Hóa, Sinh,Vật Lý* Đính kèm E-HSDT:- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán Bộ Giám Sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Thạc Sĩ chuyên ngành Hóa, Sinh, Vật Lý* Đính kèm E-HSDT:- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD- Chứng chỉ đào tạo từ hãng hoặc nhà cung cấp bao gồm các thiết bị (LC- MS/MS; GC-MS;ICP-MS) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán Bộ Kỹ Thuật Xét Nghiệm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 3 cán bộ Tốt nghiệp đại học một trong các ngành sinh học, hóa học* Đính kèm E-HSDT:- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thông sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích các hoạt chất thuốc BVTV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hệ thông sắc ký khí ghép khối phổ (GC –MS/MS) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích các hỗn hợp hóa chất phức tạp như không khí, nước… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-UV/Vis | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích chỉ tiêu: CN-; P; NH4+; SO2 đo quang; Nitrit, nitrat trong thực phẩm; PO43-; … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-ICP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích các chỉ tiêu kim loại: chì, cadimi, asen, thủy ngân, natri, sắt, kali, đồng, … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-IC-CD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích các chỉ tiêu anion: ClO3-, BrO3-, ClO2-,… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê xét nghiệm mẫu nước phục vụ xây dựng quy chuẩn địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt tại tỉnh Bắc Kạn Dự án xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt tại tỉnh Bắc Kạn 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương (tại Quyết định số 2268/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) File quét (scan) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; b) File quét (scan) Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm do các cơ quan thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ cấp, có đầy đủ danh mục thử nghiệm theo yêu cầu của gói thầu. c) File quét (scan) Quyết định công nhận phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025:2017 với các phép thử được công nhận phù hợp với gói thầu. d) File quét (scan) Bản sao Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý và hóa đơn tài chính sao y (Bản công chứng). Hợp đồng tương tự là hợp đồng xét nghiệm mẫu nước, thực phẩm, khoáng sản... có các chỉ tiêu tương tự gói thầu đang xét. e) Tài liệu chứng minh máy móc thực hiện gói thầu: Chương IV + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn, bảo trì: Chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, đang hoạt động tốt; + Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (chứng minh bằng: Hóa đơn tài chính). g) File quét (scan) Bản chụp chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) hoặc Giấy xác nhận nộp tiền vào ngân sách nhà nước. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu gốc theo yêu cầu của mục E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Kạn.
+ Địa chỉ: Số 96, tổ 10, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
+ Số điện thoại: 02093877686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 1A, P. Phùng Chí Kiên, Thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 0209 3870014 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Nghiệp vụ, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Kạn + Địa chỉ: Số 96, tổ 10, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Số điện thoại: 0209 3878276 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Số 14, tổ 7B, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Điện thoại: 0209 3870578 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế).- Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 2 | Trực khuẩn mủ xanh (Ps. Aeruginosa) | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế).- Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 3 | Hàm lượng Amoni | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế).- Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 4 | Hàm lượng Antimon | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế).- Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 5 | Hàm lượng Bari | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế).- Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 6 | Hàm lượng Bo tính chung cho cả Borat và acid boric | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế).- Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 7 | Hàm lượng Cadimi | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế).- Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 8 | Hàm lượng Chì | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế).- Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 9 | Chỉ số Pecmanganat | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế).- Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 10 | Hàm lượng Crom tổng số | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế).- Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 11 | Hàm lượng Đồng tổng số | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế).- Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 12 | Độ cứng, tính theo CaCO3 | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế).- Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 13 | Hàm lượng Florua | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế).- Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 14 | Hàm lượng Kẽm | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế).- Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 15 | Hàm lượng Mangan tổng số | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế).- Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 16 | Hàm lượng Natri | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế).- Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 17 | Hàm lượng Nhôm | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế).- Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 18 | Hàm lượng Niken | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế).- Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 19 | Hàm lượng Nitrat | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế).- Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 20 | Hàm lượng Nitrit | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế).- Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 21 | Hàm lượng Sắt tổng số | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế).- Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 22 | Hàm lượng Selen | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế).- Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 23 | Hàm lượng Sunphat | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế).- Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 24 | Hàm lượng Hydro sunfur | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế).- Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 25 | Hàm lượng Thủy ngân tổng số | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế).- Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 26 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế).- Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 27 | Hàm lượng Xianua | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế).- Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 28 | 1,1,1 – Tricloroetan | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế).- Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 29 | 1,2 - Dicloroetan | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế).- Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 30 | 1,2 Dicloroeten | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế).- Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 31 | Cacbontetraclorua | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế).- Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 32 | Diclorometan | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế).- Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 33 | Tetracloroeten | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế).- Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 34 | Tricloroeten | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế).- Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 35 | Vinyl clorua | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế).- Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 36 | Benzen | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế).- Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 37 | Toluen | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế).- Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 38 | Xylen | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 39 | Etylbenzen | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 40 | Phenol và dẫn xuất của Phenol | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 41 | Styren | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 42 | 1,2 – Diclorobenzen | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 43 | Monoclorobenzen | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 44 | Trichlorobenzen | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | mẫu | 64 | |
| 45 | Acrylamide | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 46 | Epiclohydrin | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 47 | Hexacloro butadien | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 48 | 1,2 – Dibromo - 3 Cloropropan | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 49 | 1,2 – Dicloropropan | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 50 | 1,3 – Dichloropropen | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 51 | Alachlor | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 52 | Clodane | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 53 | DDT | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 54 | Methoxychlor | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 55 | 2,4 – D | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 56 | Dichloprop | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 57 | 2,4,6 - Triclorophenol | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 58 | 2,4 - DB | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 59 | Fenoprop | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 60 | Mecoprop | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 61 | Aldicarb | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 62 | Isoproturon | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 63 | Molinate | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 64 | Atrazine | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 65 | Trifluralin | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 66 | Pendimetalin | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 67 | Clorotoluron | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 68 | Carbofuran | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | mẫu | 64 | |
| 69 | Simazine | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 70 | Chlorpyrifos | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 71 | Cyanazine | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | mẫu | 64 | |
| 72 | Hydroxyatrazine | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 73 | MCPA | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 74 | Permethrin | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | mẫu | 64 | |
| 75 | Propanil | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | mẫu | 64 | |
| 76 | Bromat | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | mẫu | 64 | |
| 77 | Bromodiclorometan | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 78 | Bromofoc | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương | mẫu | 64 | |
| 79 | Clorofoc | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương | Mẫu | 64 | |
| 80 | Dibromoaxetonitril | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | mẫu | 64 | |
| 81 | Dibromoclorometan | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 82 | Dicloroaxetonitril | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 83 | Axit dicloroaxetic | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 84 | Formaldehyt | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 85 | Monocloramin | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 86 | Monochloroacetic acid | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 87 | Axit tricloroaxetic | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | mẫu | 64 | |
| 88 | Tricloroaxetonitril | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | Mẫu | 64 | |
| 89 | Tổng hoạt độ α | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | mẫu | 64 | |
| 90 | Tổng hoạt độ β | - Thực hiện theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo thông tư 41/2018/TT-BYT hoặc phương pháp tương đương. | mẫu | 64 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.611136E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 228.334.080VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là761.113.600(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 228.334.080VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng phân tích mẫu nước trong 03 năm gần nhất Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 761.113.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.283.340.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán Bộ Quản Lý | 1 | - Tốt nghiệp Thạc Sĩ chuyên ngành Hóa, Sinh,Vật Lý* Đính kèm E-HSDT:- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD | 5 | 1 |
| 2 | Cán Bộ Giám Sát | 1 | - Tốt nghiệp Thạc Sĩ chuyên ngành Hóa, Sinh, Vật Lý* Đính kèm E-HSDT:- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD- Chứng chỉ đào tạo từ hãng hoặc nhà cung cấp bao gồm các thiết bị (LC- MS/MS; GC-MS;ICP-MS) | 5 | 1 |
| 3 | Cán Bộ Kỹ Thuật Xét Nghiệm | 3 | - 3 cán bộ Tốt nghiệp đại học một trong các ngành sinh học, hóa học* Đính kèm E-HSDT:- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thông sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS) | Phân tích các hoạt chất thuốc BVTV | 1 |
| 2 | Hệ thông sắc ký khí ghép khối phổ (GC –MS/MS) | Phân tích các hỗn hợp hóa chất phức tạp như không khí, nước… | 1 |
| 3 | UV/Vis | Phân tích chỉ tiêu: CN-; P; NH4+; SO2 đo quang; Nitrit, nitrat trong thực phẩm; PO43-; … | 1 |
| 4 | ICP | Phân tích các chỉ tiêu kim loại: chì, cadimi, asen, thủy ngân, natri, sắt, kali, đồng, … | 1 |
| 5 | IC-CD | Phân tích các chỉ tiêu anion: ClO3-, BrO3-, ClO2-,… | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi