Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Đài phun nước nghệ thuật Hoa viên ngã tư Tam Quan Bắc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211102602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thị xã Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Đài phun nước nghệ thuật Hoa viên ngã tư Tam Quan Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211102557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 17:13:00 đến ngày 2021-11-08 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,544,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.817464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.63492E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là: 02 hợpđồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, cấpIV. Trong đó ít nhất 01 hợp đồng xây lắp có cáchạng mục thi công tương tư: về trang trí và chỉnhtrang đô thị, về xây lắp hệ thống điện hoặc cấpnước. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là1.781.483.000VND.Kèm theo tài liệu bản sao y công chứng chứngminh bao gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèmBiên bản nghiệm thu và bàn giao công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như:Xác nhận của Chủ đầu tư, Quyết định phê duyệtTKBVTC. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.781.483.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.562.966.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: (quy định chi tiết theo hồ sơ mời thầu đính kèm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹthuật hoặc kiến trúc xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựngcông trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật - cấp III, cònthời hạn tính đến ngày hết hiệu lực của HSDT.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấpIII hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (côngtrình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng(quy định chi tiết theo hồ sơ mời thầu đính kèm) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xâydựng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã phụ trách kỹ thuật thicông xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấpIV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 côngtrình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, ưu tiên công trình điệnchiếu sáng và trang trí (công trình hoàn thành bàn giaođưa vào sử dụng).- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắcđịa, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầngkỹ thuật cấp IV (có biên bản nghiệm thu đưa vào sửdụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công(quy định chi tiết theo hồ sơ mời thầu đính kèm) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựngtrở lên.- 01 người tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện hoặccó chứng chỉ nghề điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề(quy định chi tiết theo hồ sơ mời thầu đính kèm) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 04 người có chứng chỉ đào tạo nghề điện.- 01 người có chứng chỉ đào tạo thợ sơn.- 01 người có chứng chỉ đào tạo thợ cấp thoát nước.- 02 người có chứng chỉ đào tạo thợ nề- 02 người có chứng chỉ thợ hàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận tự đổ các loại | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe tải có cần cẩu, trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=6000kg Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (có chứng nhậnđăng ký và chứng nhậnkiểm định còn hiệu lực ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị thị xã Hoài Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Đài phun nước nghệ thuật Hoa viên ngã tư Tam Quan Bắc Đài phun nước nghệ thuật Hoa viên ngã tư Tam Quan Bắc 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn
Tên Bên mời thầu là: Phòng Quản lý đô thị thị xã Hoài Nhơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 - Fax: 0563.861094 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3824509 - Fax: 0256.3824509 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TOÀN BỘ KHỐI LƯỢNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ móng gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 493,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trụ đèn chùm hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 4 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4615 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,0188 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,0664 | 1m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2383 | m3 |
| 8 | Cung cấp bó vỉa đá Granite dài x rộng x cao = 1000x100x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59 | viên |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa đá Granite dài x rộng x cao = 1000x100x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,3 | m |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông 60x95x200cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,2783 | m3 |
| 11 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,959 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,0668 | m3 |
| 13 | Đệm vữa dày 5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 559,68 | m2 |
| 14 | Lát gạch Terrazo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320,55 | m2 |
| 15 | Lát gạch lục giác Block vàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m2 |
| 16 | Lát đá Granite 300x600x30mm xám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,13 | m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2564 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,215 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,3925 | m3 |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,7066 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1499 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7242 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1957 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5835 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3881 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5073 | tấn |
| 27 | Quét sika chống thấm gốc xi măng mặt trong hồ cảnh quan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,071 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,5 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,961 | m2 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,6 | m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2293 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,22 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0994 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp đặt bu lông M20-650 cột cờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,16 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1728 | 100m2 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1792 | 100m3 |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt cột cờ bằng thép mạ kẽm D114 cao 8m đầy đủ phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cột |
| 40 | Sản xuất và lắp đặt 5 lá cờ tổ quốc 2,1 x 1.9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | lá |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0653 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,94 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0056 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0256 | tấn |
| 45 | Sản xuất lắp đặt bu lông M16-500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Bộ |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0241 | 100m3 |
| 49 | Sản xuất và lắp đặt bảng chữ trang trí "THỊ XÃ HOÀI NHƠN" bằng vật liệu Alu, mica | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 50 | Đắp đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,026 | m3 |
| 51 | Phun thuốc diệt cỏ tạm trước khi trồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lần |
| 52 | Cung cấp Cây Chà Là | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cây |
| 53 | Cung cấp Cây Phát Tài núi (cao 1,5m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cây |
| 54 | Trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cây |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1843 | 100m3 |
| 56 | Trồng cây xanh (Cây cọ ta) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100cây |
| 57 | Mua và trồng cây Mắt Nai mật độ 20 bụi/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | bầu |
| 58 | Mua và trồng cây ắc ó mật độ 25 bụi/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.100 | bầu |
| 59 | Mua và trồng cây Chuỗi ngọc mật độ 15 bụi/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 525 | bầu |
| 60 | Mua và trồng cỏ Lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380 | m2 |
| 61 | Chăm sóc cây xanh (chỉ tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,62 | 100m2/năm |
| 62 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,075 | 1m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1208 | 100m3 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 60/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 65 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-4x6-0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 73 | Lắp đặt đèn chùm loại 4 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 75 | Thi công tiếp địa , cọc D12, L = 2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | 1 bộ |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,536 | 1m3 |
| 77 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất lắp đặt bu lông M20-500 cột đèn chùm hoa viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0294 | 100m3 |
| 81 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,55 | 1m3 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1123 | 100m3 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,65 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,82 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 88 | Van 1 chiều D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Bép phun nước bằng nhựa (bép bướm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt van khóa D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm 2HP (loại bơm nổi đẩy áp lực) và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 92 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | 1m3 |
| 93 | Xây móng bằng gạch bê tông 60,x9,5x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,504 | m3 |
| 94 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,08 | m2 |
| 97 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,08 | m2 |
| 98 | Gia công lắp dựng nắp đậy bệ đặt máy bơm (cả sơn, lề và móc khoá) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | nắp |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị phun nước và chiếu sáng hồ cảnh quan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt biểu tượng cá người đại dương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.817464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.63492E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là: 02 hợpđồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, cấpIV. Trong đó ít nhất 01 hợp đồng xây lắp có cáchạng mục thi công tương tư: về trang trí và chỉnhtrang đô thị, về xây lắp hệ thống điện hoặc cấpnước. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là1.781.483.000VND.Kèm theo tài liệu bản sao y công chứng chứngminh bao gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèmBiên bản nghiệm thu và bàn giao công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như:Xác nhận của Chủ đầu tư, Quyết định phê duyệtTKBVTC. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.781.483.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.562.966.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: (quy định chi tiết theo hồ sơ mời thầu đính kèm) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹthuật hoặc kiến trúc xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựngcông trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật - cấp III, cònthời hạn tính đến ngày hết hiệu lực của HSDT.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấpIII hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (côngtrình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng(quy định chi tiết theo hồ sơ mời thầu đính kèm) | 3 | - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xâydựng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã phụ trách kỹ thuật thicông xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấpIV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 côngtrình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, ưu tiên công trình điệnchiếu sáng và trang trí (công trình hoàn thành bàn giaođưa vào sử dụng).- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắcđịa, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầngkỹ thuật cấp IV (có biên bản nghiệm thu đưa vào sửdụng) | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công(quy định chi tiết theo hồ sơ mời thầu đính kèm) | 2 | - 01 người tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựngtrở lên.- 01 người tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện hoặccó chứng chỉ nghề điện | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân, thợ lành nghề(quy định chi tiết theo hồ sơ mời thầu đính kèm) | 10 | 04 người có chứng chỉ đào tạo nghề điện.- 01 người có chứng chỉ đào tạo thợ sơn.- 01 người có chứng chỉ đào tạo thợ cấp thoát nước.- 02 người có chứng chỉ đào tạo thợ nề- 02 người có chứng chỉ thợ hàn | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gàu | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | 5kW | 1 |
| 4 | Ô tô vận tự đổ các loại | 2 | |
| 5 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn 250L | 250 L | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Xe tải có cần cẩu, trọng tải | >=6000kg Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực ) | 1 |
| 11 | Xe ô tô tưới nước | Sử dụng tốt (có chứng nhậnđăng ký và chứng nhậnkiểm định còn hiệu lực ) | 1 |
| 12 | Máy ủi | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi