Gói thầu: thi công sửa chữa, cải tạo đường nội bộ tuyến Bắc – Nam; nhánh N3, N4 và xây dựng phần còn lại của hệ thống thoát nước mặt tại khu A thuộc Khu công nghiệp Phú Hội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211070165-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư xây dựng 18
Tên gói thầu thi công sửa chữa, cải tạo đường nội bộ tuyến Bắc – Nam; nhánh N3, N4 và xây dựng phần còn lại của hệ thống thoát nước mặt tại khu A thuộc Khu công nghiệp Phú Hội
Số hiệu KHLCNT 20211069872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 10:18:00 đến ngày 2021-11-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,509,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 690,180,000 VNĐ ((Sáu trăm chín mươi triệu một trăm tám mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.588175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.313625E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1. Đối với nhà thầu liên danh phải đáp ứng công trình hạ tầng kỹ thuật về hệ thống thoát nước mặt tối thiểu 40%, công trình đường bê tông nhựa C19 dày 7cm là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.256.300.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án tối thiểu 1 hợp đồng tương tự (Xác nhận chủ đầu tư và tài liệu chứng minh)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Có lý lịch công tác;+Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình;Trường hợp là liên danh thì ngoài chức danh chỉ huy trưởng nói trên, nhà thầu phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng cho phần việc mà mình đảm nhận để quản lý, điều hành thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông– Hạng III trở lên còn hiệu lực+ Đã là phụ trách kỹ thuật phần giao thông tối thiểu 1 hợp đồng (kèm theo xác nhận chủ đầu tư và tài liệu chứng minh).+ Có lý lịch công tác;+Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – Hạng III trở lên còn hiệu lực+ Đã là phụ trách kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 1 hợp đồng (kèm theo xác nhận chủ đầu tư và tài liệu chứng minh).+ Có lý lịch công tác;+ Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán.+ Có lý lịch công tác;+Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động hoặc môi trường.+ Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và đào tạo về PCCC còn hiệu lực (trừ trường hợp có bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động);+ Có lý lịch công tác;+Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,6 m3 (có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3 (có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV (có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô sức nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T (có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T (có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥9T (có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 T/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK ≥ 10A
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10A
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lò nấu sơn YHK ≥ 3A
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3A
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô thùng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị 2,5T (có đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T (có đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt bê tông ≥12CV
- Đặc điểm thiết bị ≥12CV
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy toàn đạc (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
23-máy thủy bình (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH đầu tư xây dựng 18
E-CDNT 1.2 thi công sửa chữa, cải tạo đường nội bộ tuyến Bắc – Nam; nhánh N3, N4 và xây dựng phần còn lại của hệ thống thoát nước mặt tại khu A thuộc Khu công nghiệp Phú Hội
Sửa chữa, cải tạo đường nội bộ tuyến Bắc – Nam; nhánh N3, N4 và xây dựng phần còn lại của hệ thống thoát nước mặt tại khu A thuộc Khu công nghiệp Phú Hội
24 Tháng
E-CDNT 3 ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng 18 , địa chỉ: 583/6 QL20 - Thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng.
- Chủ đầu tư: Công ty phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Lộc Sơn – Phú Hội; Địa chỉ: 371 Thống Nhất – Liên Nghĩa – Đức Trọng – Lâm Đồng; số điện thoại: 0263 3678 515
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng 18. Địa chỉ: Số 583/6 QL 20, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: Số 36 Trần Phú, TP. Đà Lạt. Tỉnh Lâm Đồng; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn Đầu Tư và Xây Dựng Quốc Tế Việt. Địa chỉ: Số C35 Đường Nguyễn Xí, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.903.909; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng 18. Địa chỉ: 583/6 QL 20, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 651 909


- Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng 18 , địa chỉ: 583/6 QL20 - Thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng.
- Chủ đầu tư: Công ty phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Lộc Sơn – Phú Hội; Địa chỉ: 371 Thống Nhất – Liên Nghĩa – Đức Trọng – Lâm Đồng; số điện thoại: 0263 3678 515


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông - Hạng III trở lên. (đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng được một trong hai yêu cầu này). - Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy móc, thiết bị thi công [Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ)] và đăng ký kiểm định còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2018 – 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoàn thành nghĩa vụ thuế đến thời điểm đóng thầu và bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Đối với nhà thầu kinh doanh nhiều ngành nghề phải kèm theo hóa đơn đầu ra cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. c) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT; d) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng có tính chất, quy mô, giá trị tương tự gói thầu đang xét theo yêu cầu của E-HSMT; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính. e) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong thời hạn 03 ngày
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 690.180.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Lộc Sơn – Phú Hội; Địa chỉ: 371 Thống Nhất – Liên Nghĩa – Đức Trọng – Lâm Đồng; số điện thoại: 0263 3678 515
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Lâm Đồng – Địa chỉ: Số 36 Trần Phú, TP. Đà Lạt; số điện thoại – số fax: 0263 3 549103
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: số 36 Trần Phú, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Lâm Đồng – Địa chỉ: Số 36 Trần Phú, TP. Đà Lạt; số điện thoại – số fax: 0263 3 549103.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐÀO ĐẮP NỀN ĐƯỜNG
1Đào vét hữu cơ bằng máy đào <= 1,6m3, máy ủi<=110CV đất cấp ITheo chương V14,2100 m3
2Đào nền đường bằng máy đào Theo chương V18,593100 m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVTheo chương V1,601100 m3 đất nguyên thổ
4Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ hư hỏngTheo chương V119,425100 m2
5Đào bóc mặt đường bê tông nhựa cũ hư hỏng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo chương V8,36100 m3 đất nguyên thổ
6Đào khuôn đường móng đá cũ hư hỏng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo chương V12,522100 m3 đất nguyên thổ
7Đào đất thủ công, đất cấp IITheo chương V659,05m3 đất nguyên thổ
8Xáo xới lu nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V0,698100 m3
9Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu, K=0,95Theo chương V98,884100 m3
10Đắp đất vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V77,287100 m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V0,525100 m3
12Khai thác đất để đắp bằng máy đào Theo chương V82,017100 m3
13Vận chuyển đất cự ly Theo chương V82,017100 m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*1km)Theo chương V82,017100 m3 đất nguyên thổ/1km
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo chương V14,2100 m3 đất nguyên thổ
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*2km)Theo chương V14,2100 m3 đất nguyên thổ/1km
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVTheo chương V1,601100 m3 đất nguyên thổ
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV (*2km)Theo chương V1,601100 m3 đất nguyên thổ/1km
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG NÂNG CẤP
1Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ, chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo chương V1,518100 m
2Cắt mặt sân bê tông nút giao nhà máy, chiều dày ≤ 22cmTheo chương V3,583100 m
3Thi công bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmTheo chương V2,798100 m3
4Thi công bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 25mmTheo chương V2,634100 m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm dày 15cmTheo chương V12,196100 m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm dày 15cmTheo chương V12,196100 m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25mm dày 15cmTheo chương V12,196100 m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25mm dày 18cm (tăng cường mặt đường cũ)Theo chương V6,624100 m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo chương V65,166100 m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo chương V122,73100 m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V187,896100 m2
12Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn công suất 80T/hTheo chương V31,285100 Tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo chương V31,285100 tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (*10.5km)Theo chương V31,285100 tấn
C PHẦN GIA CỐ LỀ NHÁNH BẮC NAM
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 0x4cmTheo chương V29,41m3
2Rải bạt nillon lớp cách lyTheo chương V5,975100 m2
3Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chương V88,93m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lề đường bê tôngTheo chương V0,717100 m2
D PHẦN HOÀN TRẢ CỔNG VÀO CÁC XÍ NGHIỆP
1Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V376,27m3
2Lớp cát đệm dày 5cmTheo chương V0,855100 m3
3Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo chương V427,58m3
E PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC BẰNG ỐNG CỐNG BTCT D600; D1000; D1500; D2000
1Đào móng cống, mương dọc bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chương V154,173100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cống, mương dọc bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IVTheo chương V2,82100 m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V94,166100 m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông hố ga đấu nối không cốt thépTheo chương V0,35m3
5Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVTheo chương V2,823100 m3 đất nguyên thổ
6Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 5 tấn bằng cần cẩuTheo chương V1.409cấu kiện
7Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1kmTheo chương V368,49410 tấn/km
8Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km (*9km)Theo chương V368,49410 tấn/km
9Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 60km (*11,5km)Theo chương V368,49410 tấn/km
10Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 5 tấn bằng cần cẩuTheo chương V1.409cấu kiện
11Thi công lớp đá đệm móng cống, đá 0x4cmTheo chương V664,51m3
12Lắp đặt Ống Cống BTCT D600mm H30, L=3m bằng cần cẩuTheo chương V46đoạn
13Lắp đặt Ống Cống BTCT D600mm H30, L=2m bằng cần cẩuTheo chương V1đoạn
14Lắp đặt Ống Cống BTCT D600mm VH, L=3m bằng cần cẩuTheo chương V340đoạn
15Lắp đặt Ống Cống BTCT D600mm VH, L=2m bằng cần cẩuTheo chương V1đoạn
16Lắp đặt Ống Cống BTCT D1000mm H30, L=3m, bằng cần cẩuTheo chương V149đoạn
17Lắp đặt Ống Cống BTCT D1000mm H30, L=1m, bằng cần cẩuTheo chương V1đoạn
18Lắp đặt Ống Cống BTCT D1000mm VH, L=3m, bằng cần cẩuTheo chương V653đoạn
19Lắp đặt Ống Cống BTCT D1500mm H30, L=2m, bằng cần cẩuTheo chương V9đoạn
20Lắp đặt Ống Cống BTCT D1500mm H30, L=1m, bằng cần cẩuTheo chương V1đoạn
21Lắp đặt Ống Cống BTCT D1500mm VH, L=2m, bằng cần cẩuTheo chương V100đoạn
22Lắp đặt Ống Cống BTCT D2000mm H30, L=2m, bằng cần cẩuTheo chương V10đoạn
23Lắp đặt Ống Cống BTCT D2000mm H30, L=1m, bằng cần cẩuTheo chương V1đoạn
24Lắp đặt Ống Cống BTCT D2000mm VH, L=2m, bằng cần cẩuTheo chương V96đoạn
25Lắp đặt Ống Cống BTCT D2000mm VH, L=1m, bằng cần cẩuTheo chương V1đoạn
26Bê tông gối cống chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V107,542m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gối cốngTheo chương V9,098100 m2
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép gối cống, đường kính ≤ 10mmTheo chương V1,908tấn
29Cung cấp Joint cao su nối cống D600mmTheo chương V358cái
30Cung cấp Joint cao su nối cống D1000mmTheo chương V741cái
31Cung cấp Joint cao su nối cống D1500mmTheo chương V104cái
32Cung cấp Joint cao su nối cống D2000mmTheo chương V102cái
33Lắp đặt gối đỡ cốngTheo chương V1.305cái
34Sản xuất cừ Larsen để gia cố trụ điệnTheo chương V1,826tấn
35Ép cọc cừ larsen gia cố trụ điện bằng máy ép thủy lựcTheo chương V2,88100 m
36Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo chương V2,88100 m
F PHẦN MƯƠNG DỌC TẤM GIA CỐ BT LƯỚI THÉP KT: (1,0+4,9)/2X2,6M
1Đào đất chân khay mương đoạn giáp kè xây hiện hữu bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V1,92m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá 4x6cm đệm móngTheo chương V98,4m3
3Rải lớp giấy dầu lớp cách ly bê tông mái kênhTheo chương V37,982100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh đường kính cốt thép D8mmTheo chương V13,563tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh đường kính cốt thép D10mmTheo chương V11,127tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo chương V32,694100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng chân khay vai mươngTheo chương V4,92100 m2
8Bê tông móng + vai mương vữa Mác 200 đá 1x2Theo chương V320,62m3
9Bê tông mái mương dày ≤ 20cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V493,64m3
10Quét nhựa bi tum và dán giấy cách ly, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V382,12m2
11Gia công cấu kiện sắt thép, lan can bờ mương bằng thép hình mạ kẽm STKTheo chương V4,097tấn
12Lắp dựng cấu kiện thép, lan can bờ mươngTheo chương V4,097tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép D8mm liên kết với bê tông vai mươngTheo chương V0,082tấn
G PHẦN CỐNG HỘP BTCT
1Bê tông cống hộp vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2cmTheo chương V480,28m3
2Bê tông móng thân cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2cmTheo chương V57,82m3
3Bê tông lót móng thân cống vữa Mác 150 đá 1x2cmTheo chương V23,4m3
4Bê tông lót móng thân cống vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo chương V15,55m3
5Bê tông gờ chắn bánh vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2cmTheo chương V3,76m3
6Bê tông móng tường cánh vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2cmTheo chương V57,02m3
7Bê tông tường cánh vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2cmTheo chương V71,39m3
8Bê tông sân cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2cmTheo chương V61,36m3
9Bê tông bản vượt vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2cmTheo chương V75,64m3
10Làm lớp đệm đá dăm 4x6cmTheo chương V38,94m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộpTheo chương V15,743100 m2
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tường cánh+cống hộpTheo chương V2,804100 m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánhTheo chương V3,744100 m2
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản vượtTheo chương V1,501100 m2
15Lắp đặt bản vượt trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V83cấu kiện
16Quét nhựa bitum nóng vào thân cốngTheo chương V949,36m2
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu cách ly, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V27,26m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đường kính Theo chương V0,249tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đường kính D12mmTheo chương V3,926tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đường kính D14mmTheo chương V15,942tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đường kính D18mmTheo chương V0,16tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đường kính >18 mmTheo chương V54,707tấn
23Sản xuất, lắp dựng tường cánh, thép Theo chương V0,051tấn
24Sản xuất, lắp dựng tường cánh, thép D12mmTheo chương V4,986tấn
25Sản xuất, lắp dựng tường cánh, thép D14mmTheo chương V0,149tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 10mmTheo chương V1,788tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kính D14mmTheo chương V4,897tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bảo vệ mặt cống đường kính ≤ 10mmTheo chương V0,101tấn
29Bê tông mui luyện mặt cống vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo chương V38,99m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bê tông mui luyện mặt cốngTheo chương V0,146100 m2
31Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo chương V0,457100 m
32Đào móng cống hộp bằng máy đào 0,8m3 đất cấp IITheo chương V8,882100 m3 đất nguyên thổ
33Đào móng cống hộp bằng máy đào 0,8m3 đất cấp IIITheo chương V20,994100 m3 đất nguyên thổ
34Phá đá móng cống bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo chương V3,465100 m3 đá nguyên khai
35Xúc đá sau khi phá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6 m3Theo chương V3,465100 m3 đá hỗn hợp
36Vận chuyển đá hỗn hợp đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000mTheo chương V3,465100 m3
37Vận chuyển đá 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, loại đá hỗn hợp (*2km)Theo chương V3,465100 m3/1km
38Vận chuyển đất cấp 3 tận dụng đắp vỉa hè các nhánh bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIITheo chương V20,994100 m3 đất nguyên thổ
39Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95Theo chương V10,774100 m3
40Lớp cát đệm dày 5cmTheo chương V0,075100 m3
41Hoàn trả Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo chương V37,31m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tôngTheo chương V0,073100 m2
43Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1m dưới nướcTheo chương V40rọ
44Sản xuất thép tấm cột lan canTheo chương V1,216tấn
45Lắp dựng thép tấm cột lan canTheo chương V1,216tấn
46Cốt thép neo trụ lan can, thép Theo chương V0,032tấn
47Buloong F16, L=300mmTheo chương V152cái
48Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90Theo chương V0,304100 m
49Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100Theo chương V0,969100 m
H PHẦN MƯƠNG DỌC BTXM ĐẬY ĐAN + MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC KĐ:(50X60)CM
1Thi công lớp đá 4x6cm đệm móngTheo chương V78,76m3
2Bê tông mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V390,12m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mươngTheo chương V28,651100 m2
4Sản xuất bê tông tấm đan mương dọc vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chương V70,48m3
5Sản xuất bê tông tấm đan mương đan chịu lực vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo chương V1,82m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo chương V5,114100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đường kính D8mmTheo chương V1,366tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đường kính D10mmTheo chương V13,384tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đường kính > 10mmTheo chương V0,373tấn
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V10,61m2
11Gia công cấu kiện thép L200x100x10mm bằng thép hìnhTheo chương V0,644tấn
12Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V1.747cấu kiện
I PHẦN HỐ GA + CỬA THU NƯỚC DỌC
1Đào đất hố ga + cửa thu nước bằng máy đào Theo chương V11,619100 m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IVTheo chương V0,465100 m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V8,559100 m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVTheo chương V0,465100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV (*2km)Theo chương V0,465100 m3 đất nguyên thổ/1km
6Thi công lớp đá 4x6cm đệm móngTheo chương V60,12m3
7Bê tông móng hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V168,64m3
8Bê tông tường hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V316,36m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga, loại ván khuôn thépTheo chương V27,829100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính D8mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V0,569tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính D10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V0,325tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V0,578tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V0,879tấn
14Bê tông dầm bó vỉa vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chương V4,28m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bó vỉaTheo chương V0,654100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm bó vỉa, đường kính D8mmTheo chương V0,169tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm bó vỉa, đường kính D10mmTheo chương V0,33tấn
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chương V0,508100 m2
19Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo chương V42,93m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đường kính Theo chương V3,056tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đường kính > 10mmTheo chương V6,872tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính D8mmTheo chương V0,26tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính D12mmTheo chương V0,532tấn
24Gia công cấu kiện thép V120*120*8mm bọc thành hố ga bằng thép hìnhTheo chương V19,97tấn
25Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V417cấu kiện
26Sản xuất Lưới chắn rácTheo chương V4,043tấn
27Lắp lưới chắc rác bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo chương V113cái
J PHẦN BÓ VỈA
1Thi công lớp đá 4x6cm đệm móngTheo chương V249,23m3
2Bê tông bó vĩa chiều rộng Theo chương V594,31m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn Bó vỉaTheo chương V15,179100 m2
4Cắt giáp mí đường bê tông nhựa hiện hữu, chiều dày lớp cắt Theo chương V11,083100 m
K PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏTheo chương V98,2m
2Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmTheo chương V47biển
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Theo chương V77cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mmTheo chương V115,03m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mmTheo chương V1.152,87m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng vị trí nút giao ATGT D1-D2, chiều dày lớp sơn đưới 3mmTheo chương V55,5m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng vị trí nút giao ATGT D1-D2, lớp trên chiều dày lớp sơn 3mmTheo chương V55,5m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.588175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.313625E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1. Đối với nhà thầu liên danh phải đáp ứng công trình hạ tầng kỹ thuật về hệ thống thoát nước mặt tối thiểu 40%, công trình đường bê tông nhựa C19 dày 7cm là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.256.300.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án tối thiểu 1 hợp đồng tương tự (Xác nhận chủ đầu tư và tài liệu chứng minh)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Có lý lịch công tác;+Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình;Trường hợp là liên danh thì ngoài chức danh chỉ huy trưởng nói trên, nhà thầu phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng cho phần việc mà mình đảm nhận để quản lý, điều hành thi công.75
2 Phụ trách kỹ thuật phần giao thông 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông– Hạng III trở lên còn hiệu lực+ Đã là phụ trách kỹ thuật phần giao thông tối thiểu 1 hợp đồng (kèm theo xác nhận chủ đầu tư và tài liệu chứng minh).+ Có lý lịch công tác;+Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình;53
3 Phụ trách kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – Hạng III trở lên còn hiệu lực+ Đã là phụ trách kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 1 hợp đồng (kèm theo xác nhận chủ đầu tư và tài liệu chứng minh).+ Có lý lịch công tác;+ Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình;53
4 Phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán.+ Có lý lịch công tác;+Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình;53
5 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động hoặc môi trường.+ Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và đào tạo về PCCC còn hiệu lực (trừ trường hợp có bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động);+ Có lý lịch công tác;+Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,6 m3 (có kiểm định còn hiệu lực)1
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 (có kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy ủi ≥110 CV (có kiểm định còn hiệu lực)1
4 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 6T (có kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy hàn 23kW1
6 Máy lu ≥ 25T (có kiểm định còn hiệu lực)1
7 Máy lu bánh thép tự hành ≥9T (có kiểm định còn hiệu lực)2
8 Trạm trộn bê tông ≥ 80 T/h1
9 Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV1
11 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50-60m3/h ≥ 50-60m3/h1
12 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK ≥ 10A ≥ 10A1
13 Lò nấu sơn YHK ≥ 3A ≥ 3A1
14 Ô tô thùng 2,5T 2,5T (có đăng kiểm còn hiệu lực)1
15 Ô tô tự đổ ≥ 10T (có đăng kiểm còn hiệu lực)2
16 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
17 Máy nén khí ≥ 600 m3/h1
18 Máy cắt bê tông ≥12CV ≥12CV1
19 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
20 Máy đầm đất cầm tay 70kg 70kg1
21 Máy đầm dùi 1,5kW 1,5kW1
22 Máy toàn đạc (có kiểm định còn hiệu lực) có kiểm định còn hiệu lực1
23 máy thủy bình (có kiểm định còn hiệu lực) có kiểm định còn hiệu lực1
24 Máy trộn bê tông 250l2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->