Gói thầu: Gói thầu 10b: Mua sắm trang thiết bị khối nhà 4,5,6,7,8,9
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200511041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu 10b: Mua sắm trang thiết bị khối nhà 4,5,6,7,8,9 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200223082 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 10:16:00 đến ngày 2020-05-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,835,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Danh mục máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến theo Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 2 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 3 | Phòng Giám đốc (1 người) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 4 | Bàn làm việc: | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 5 | Ghế nệm | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 6 | Bàn ghế salon tiếp khách | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 7 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 8 | Phòng Phó Giám đốc (1 người) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 9 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 10 | Ghế nệm | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 11 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 12 | Phòng Tổ chức hành chánh | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 13 | Nhân viên (3 người) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 14 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 15 | Máy in | 2 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 16 | Máy vi tính để bàn | 2 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 17 | Phòng Tài chính - Kế toán | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 18 | Trưởng phòng (1 người, hệ số phụ cấp 0,3) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 19 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 20 | Ghế nệm | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 21 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 22 | Nhân viên (3 người) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 23 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 24 | Ghế nệm | 2 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 25 | Tủ đựng hồ sơ | 3 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 26 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 27 | Máy in | 2 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 28 | Phòng Kỹ thuật - Nghe nhìn | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 29 | Trưởng phòng (1 người, hệ số phụ cấp 0,3) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 30 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 31 | Ghế nệm | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 32 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 33 | Phó Trưởng phòng (1 người, hệ số phụ cấp 0,2) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 34 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 35 | Ghế nệm | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 36 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 37 | Nhân viên (4 người) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 38 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 39 | Ghế nệm | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 40 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 41 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 42 | Máy in | 2 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 43 | Phòng Biên tập | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 44 | Trưởng phòng (1 người, hệ số phụ cấp 0,3) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 45 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 46 | Ghế nệm | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 47 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 48 | Nhân viên (4 người) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 49 | Bàn làm việc | 3 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 50 | Ghế nệm | 2 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 51 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 52 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 53 | Máy in | 2 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 54 | Phòng Giáo dục sức khỏe - SHVN | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 55 | Trưởng phòng (1 người, hệ số phụ cấp 0,3) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 56 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 57 | Ghế nệm | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 58 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 59 | Phó Trưởng phòng (1 người, hệ số phụ cấp 0,2) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 60 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 61 | Ghế nệm | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 62 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 63 | Nhân viên (4 người) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 64 | Ghế nệm | 2 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 65 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 66 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 67 | Máy in | 2 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 68 | Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 69 | Phòng Giám đốc (1 người) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 70 | Bàn làm việc: | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 71 | Ghế nệm | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 72 | Bàn ghế salon tiếp khách | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 73 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 74 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 75 | Máy in | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 76 | Phòng Phó Giám đốc (2 người) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 77 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 78 | Ghế nệm | 2 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 79 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 80 | Bàn ghế salon tiếp khách | 2 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 81 | Máy vi tính để bàn | 2 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 82 | Máy in | 2 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 83 | Phòng Tổ chức hành chánh | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 84 | Trưởng phòng (1 người, hệ số phụ cấp 0,3) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 85 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 86 | Ghế nệm | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 87 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 88 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 89 | Máy in | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 90 | Nhân viên (4 người) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 91 | Ghế nệm | 2 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 92 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 93 | Bàn ghế salon tiếp khách | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 94 | Máy fax | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 95 | Phòng Kế hoạch - Tài chính | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 96 | Phó Trưởng phòng (1 người, hệ số phụ cấp 0,2) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 97 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 98 | Ghế nệm | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 99 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 100 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 101 | Máy in | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 102 | Nhân viên (5 người) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 103 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 104 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 105 | Bàn ghế salon tiếp khách | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 106 | Máy fax | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 107 | Phòng Hóa lý | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 108 | Trưởng phòng (1 người, hệ số phụ cấp 0,3) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 109 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 110 | Ghế nệm | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 111 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 112 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 113 | Máy in | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 114 | Nhân viên (5 người) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 115 | Bàn làm việc | 3 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 116 | Ghế nệm | 3 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 117 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 118 | Máy in | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 119 | Phòng Mỹ phẩm - Thực phẩm | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 120 | Phó Trưởng phòng (1 người, hệ số phụ cấp 0,2) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 121 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 122 | Ghế nệm | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 123 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 124 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 125 | Máy in | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 126 | Nhân viên (5 người) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 127 | Bàn làm việc | 3 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 128 | Ghế nệm | 3 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 129 | Tủ đựng hồ sơ | 3 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 130 | Phòng Đông dược - Dược liệu | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 131 | Trưởng phòng (1 người, hệ số phụ cấp 0,3) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 132 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 133 | Ghế nệm | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 134 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 135 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 136 | Máy in | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 137 | Nhân viên (5 người) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 138 | Bàn làm việc | 3 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 139 | Ghế nệm | 3 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 140 | Tủ đựng hồ sơ | 3 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 141 | Phòng Dược lý - vi sinh | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 142 | Phó Trưởng phòng (1 người, hệ số phụ cấp 0,2) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 143 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 144 | Ghế nệm | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 145 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 146 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 147 | Máy in | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 148 | Nhân viên (5 người) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 149 | Bàn làm việc | 3 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 150 | Ghế nệm | 3 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 151 | Tủ đựng hồ sơ | 3 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 152 | Phòng Vi sinh hoạt lực kháng sinh | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 153 | Trưởng phòng (1 người, hệ số phụ cấp 0,3) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 154 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 155 | Ghế nệm | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 156 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 157 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 158 | Máy in | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 159 | Nhân viên (5 người) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 160 | Bàn làm việc | 3 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 161 | Ghế nệm | 3 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 162 | Tủ đựng hồ sơ | 3 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 163 | Phòng Ổn định sút vật | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 164 | Phó Trưởng phòng (1 người, hệ số phụ cấp 0,2) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 165 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 166 | Ghế nệm | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 167 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 168 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 169 | Máy in | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 170 | Nhân viên (5 người) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 171 | Bàn làm việc | 3 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 172 | Ghế nệm | 2 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 173 | Tủ đựng hồ sơ | 3 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 174 | Trung tâm Giám định Y khoa | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 175 | Phòng Giám đốc (1 người) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 176 | Bàn làm việc: | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 177 | Ghế nệm | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 178 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 179 | Bàn ghế salon tiếp khách | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 180 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 181 | Máy in | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 182 | Phòng Phó Giám đốc (2 người) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 183 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 184 | Ghế nệm | 2 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 185 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 186 | Bàn ghế salon tiếp khách | 2 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 187 | Máy vi tính để bàn | 2 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 188 | Máy in | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 189 | Phòng Tổ chức hành chính | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 190 | Trưởng phòng (1 người, hệ số phụ cấp 0,3) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 191 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 192 | Ghế nệm | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 193 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 194 | Nhân viên (3 người) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 195 | Ghế nệm | 2 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 196 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 197 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 198 | Máy fax | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 199 | Phòng Giám định | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 200 | Trưởng phòng (1 người, hệ số phụ cấp 0,3) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 201 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 202 | Ghế nệm | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 203 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 204 | Phó Trưởng phòng (1 người, hệ số phụ cấp 0,2) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 205 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 206 | Ghế nệm | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 207 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 208 | Nhân viên (4 người) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 209 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 210 | Ghế nệm | 3 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 211 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 212 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 213 | Máy in | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 214 | Phòng Kế toán | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 215 | Trưởng phòng (1 người, hệ số phụ cấp 0,3) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 216 | Ghế nệm | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 217 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 218 | Nhân viên (3 người) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 219 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 220 | Ghế nệm | 2 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 221 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 222 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 223 | Máy in | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 224 | Trung tâm Pháp y | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 225 | Phòng Giám đốc (1 người) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 226 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 227 | Ghế nệm | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 228 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 229 | Máy in | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 230 | Bàn ghế salon tiếp khách | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 231 | Phòng Phó Giám đốc (2 người) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 232 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 233 | Ghế nệm | 2 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 234 | Máy vi tính để bàn | 2 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 235 | Máy in | 2 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 236 | Bàn ghế salon tiếp khách | 2 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 237 | Phòng Tổ chức | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 238 | Nhân viên (3 người) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 239 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 240 | Ghế nệm | 2 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 241 | Tủ đựng hồ sơ | 3 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 242 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 243 | Máy in | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 244 | Máy fax | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 245 | Phòng Giám định | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 246 | Nhân viên (4 người) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 247 | Bàn làm việc | 3 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 248 | Ghế nệm | 3 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 249 | Tủ đựng hồ sơ | 4 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 250 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 251 | Máy in | 2 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 252 | Phòng Giải phẩu bệnh | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 253 | Nhân viên (5 người) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 254 | Bàn làm việc | 3 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 255 | Ghế nệm | 4 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 256 | Tủ đựng hồ sơ | 4 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 257 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 258 | Máy in | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 259 | Máy fax | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 260 | Phòng X Quang | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 261 | Nhân viên (3 người) | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 262 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 263 | Ghế nệm | 2 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 264 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 265 | Máy vi tính để bàn | 2 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 266 | Máy in | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 267 | Danh mục máy móc, thiết bị văn phòng theo yêu cầu của đơn vị sử dụng nằm ngoài Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 268 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 269 | Bàn họp hội trường (bàn hai người ngồi) | 32 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 270 | Ghế họp hội trường | 64 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 271 | Bàn để thiết bị ghi hình | 2 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 272 | Bàn ngồi ghi hình | 16 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 273 | Ghế ngồi ghi hình | 32 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 274 | Máy vi tính để bàn | 4 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 275 | Tủ trưng bày tài liệu truyền thông | 2 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 276 | Camera | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 277 | Máy ảnh kỹ thuật số | 0 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 278 | Máy photocopy | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 279 | Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 280 | Bàn họp hội trường (bàn hai người ngồi) | 20 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 281 | Ghế họp hội trường | 40 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 282 | Tủ lưu mẫu | 2 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 283 | Máy vi tính để bàn | 2 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 284 | Máy in | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 285 | Máy photocopy | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 286 | Trung tâm Giám định Y khoa | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 287 | Bàn họp hội trường (bàn hai người ngồi) | 15 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 288 | Ghế họp hội trường | 30 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 289 | Ghế khách ngồi chờ khám | 20 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 290 | Tủ đựng sách | 2 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 291 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 292 | Két sắt | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 293 | Máy photocopy | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 294 | Trung tâm Pháp y | 0 | 0 | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 295 | Máy photocopy | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 296 | Bàn họp hội trường (bàn hai người ngồi) | 15 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 297 | Ghế họp hội trường | 30 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 298 | Máy in màu | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tương ứng quy định tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi