Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211102645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng nhà đẹp AZ |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211102478 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Bộ quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 17:26:00 đến ngày 2021-11-20 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,076,073,503 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2115E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.615215E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.420.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và dịch bảo hành của Hãng sản xuất hoặc văn phòng đại diện của Hãng tại Việt Nam hoặc hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác của nhà sản xuất đối với hàng hóa là thiết bị màn hình và âm thanh |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng nhà đẹp AZ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị Mua sắm trang thiết bị Sở chỉ huy quân đoàn năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Bộ quốc phòng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương (đính kèm hoặc cam kết cung cấp khi đối chiếu tài liệu). 2. Bảo đảm dự thầu (đính kèm và cung cấp khi đối chiếu tài liệu). 3. Báo cáo tài chính theo quy định hiện hành của Nhà nước trong 03 năm: 2018, 2019, 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). (đính kèm hoặc cam kết cung cấp khi đối chiếu tài liệu). 4. Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện đã kê khai (Kèm tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành) (đính kèm hoặc cam kết cung cấp khi đối chiếu tài liệu). 5. Bảng đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu. 6. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá dự thầu theo yêu cầu tại mục E-CDNT 10.2(c). 7. Tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu theo yêu cầu tại mục E-CDNT 15.2. 8. Các tài liệu khác có liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1. Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận xuất xứ CO (đính kèm E-HSDT hoặc cam kết cung cấp khi giao hàng, đối với hàng hóa nhập khẩu). 2. Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận chất lượng CQ (đính kèm E-HSDT hoặc cam kết cung cấp khi giao hàng, đối với hàng hóa nhập khẩu). 3. Tờ khai hải quan, danh sách đóng gói, hóa đơn thương mại (Invoice) che giá, vận đơn (có xác nhận sao y của đơn vị nhập khẩu, đối với hàng hóa nhập khẩu)(đính kèm E-HSDT hoặc cam kết cung cấp khi giao hàng). 4. Tài liệu kỹ thuật (catalog) thể hiện thông số kỹ thuật đáp ứng với yêu cầu E- HSMT (đính kèm E-HSDT). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá của hàng hóa tại Việt Nam đã bao gồm chi phí vận chuyển, đào tạo, hướng dẫn sử dụng, bảo hành tại Quân đoàn và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện của Hãng tại Việt Nam hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác của nhà sản xuất về việc uỷ quyền cho Nhà thầu sử dụng sản phẩm của nhà sản xuất tham gia dự thầu trong vòng tối đa 07 ngày kể từ khi có yêu cầu của bên mời thầu trước khi được trao hợp đồng (trong trường hợp được mời thương thảo đàm phán hợp đồng). đối với thiết bị màn hình và âm thanh + Xác nhận của hãng sản xuất hoặc văn phòng đại diện của hãng tại Việt Nam về cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật đối với hàng hóa là màn hình và âm thanh. 2. Bản cam kết của nhà thầu về cung cấp các tài liệu khi giao hàng theo nội dung Mục E-CDNT 10.2(c). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ tư lệnh Quân đoàn 1; Địa chỉ: Phường Trung Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ tư lệnh Quân đoàn 1, đường Hồng Bàng, phường Trung Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ tư lệnh Quân đoàn 1, đường Hồng Bàng, phường Trung Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ tư lệnh Quân đoàn 1, đường Hồng Bàng, phường Trung Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 34 |
0 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm và cấp nguồn hệ thống | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Hộp đại biểu cơ sở | 34 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Cần micro định hướng cao | 34 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cáp nối dài chuyên dụng 2m | 30 | sợi | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m | 2 | sợi | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cáp nối dài chuyên dụng 25m | 2 | sợi | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Phần mềm máy chủ hệ thống | 1 | gói | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Phần mềm quản lý hệ thống hội thảo | 1 | gói | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Switch mạng 24 port 1G | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Máy trạm cài đặt phần mềm hệ thống | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ micro không dây cầm tay | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn trộn | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ chống rú | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Âm ly công suất 600W | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Loa hộp treo tường 40W | 8 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Màn hình ghép | 13 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Giá treo màn hình ghép | 4 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Khung treo màn hình ghép di động | 9 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bàn làm việc | 62 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Ghế làm việc | 122 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Phông rèm | 500 | m2 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Thảm trải sàn | 550 | m2 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Đồng hồ cây | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2115E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.615215E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.420.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và dịch bảo hành của Hãng sản xuất hoặc văn phòng đại diện của Hãng tại Việt Nam hoặc hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác của nhà sản xuất đối với hàng hóa là thiết bị màn hình và âm thanh | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ hướng dẫn đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi