Gói thầu: Mua sắm thiết bị tối thiếu lớp 6 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211101934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học cơ sở Nguyễn An Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị tối thiếu lớp 6 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211043243 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 17:16:00 đến ngày 2021-11-09 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 549,681,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,496,812 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm chín mươi sáu nghìn tám trăm mười hai đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Trung học cơ sở Nguyễn An Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị tối thiếu lớp 6 năm 2021 Mua sắm thiết bị tối thiếu lớp 6 năm 2021 của Trường trung học cơ sở Nguyễn An Ninh 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Sản phẩm theo Thông tư 44/2020/TT-BGDĐT ngày 03 tháng 11 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành danh mục thiết bị tối thiểu khối 6; |
| E-CDNT 10.2(c) | Sản phẩm theo Thông tư 44/2020/TT-BGDĐT ngày 03 tháng 11 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành danh mục thiết bị tối thiểu khối 6; |
| E-CDNT 12.2 | Báo giá chi tiết |
| E-CDNT 14.3 | 365 ngày |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ năng lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.496.812 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 1 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THCS Nguyên An Ninh. Số 2384/36, Khu phố 5, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP. HCM. Điện thoai : 0394230932 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THCS Nguyên An Ninh. Số 2384/36, Khu phố 5, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP. HCM. Điện thoai : 0394230932 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường THCS Nguyên An Ninh. Số 2384/36, Khu phố 5, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP. HCM. Điện thoai : 0394230932 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường THCS Nguyên An Ninh. Số 2384/36, Khu phố 5, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP. HCM. Điện thoai : 0394230932 |
| E-CDNT 34 |
1 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | TBLTT | 3 | Bộ | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | |
| 2 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | TBLTT | 4 | Bộ | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | |
| 3 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | TBLTT | 4 | Bộ | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | |
| 4 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | TBLTT | 4 | Bộ | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | |
| 5 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | TBLTT | 4 | Bộ | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | |
| 6 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | TBLTT | 4 | Bộ | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | |
| 7 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | TBLTT | 4 | Tờ | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | |
| 8 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | TBLTT | 4 | Bộ | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | |
| 9 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | TBLTT | 15 | Bộ | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | |
| 10 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | TBLTT | 15 | Bộ | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | |
| 11 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | TBLTT | 4 | Bộ | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | |
| 12 | Đồng xu | TBLTT | 24 | Bộ | Đồng xu | |
| 13 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | TBLTT | 3 | Bộ | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | |
| 14 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | TBLTT | 1 | Bộ | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | |
| 15 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt | TBLTT | 1 | Bộ | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt | |
| 16 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | TBLTT | 1 | Bộ | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | |
| 17 | Video/clip về tình huống trung thực | TBLTT | 1 | Bộ | Video/clip về tình huống trung thực | |
| 18 | Video/clip về tình huống tự lập | TBLTT | 1 | Bộ | Video/clip về tình huống tự lập | |
| 19 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | TBLTT | 1 | Bộ | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | |
| 20 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | TBLTT | 1 | Bộ | Video/clip tình huống về tiết kiệm | |
| 21 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | TBLTT | 1 | Bộ | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | |
| 22 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | TBLTT | 1 | Bộ | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | |
| 23 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | TBLTT | 1 | Bộ | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | |
| 24 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | TBLTT | 1 | Bộ | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | |
| 25 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | TBLTT | 8 | Bộ | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | |
| 26 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | TBLTT | 5 | Bộ | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | |
| 27 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | TBLTT | 8 | Bộ | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | |
| 28 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | TBLTT | 12 | Bộ | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | |
| 29 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | TBLTT | 12 | Bộ | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | |
| 30 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | TBLTT | 2 | Bộ | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | |
| 31 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | TBLTT | 12 | Tờ | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | |
| 32 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | TBLTT | 2 | Tờ | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | |
| 33 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | TBLTT | 4 | Bộ | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | |
| 34 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | TBLTT | 2 | Bộ | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | |
| 35 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | TBLTT | 2 | Bộ | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | |
| 36 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | TBLTT | 1 | Bộ | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | |
| 37 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | TBLTT | 1 | Bộ | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | |
| 38 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | TBLTT | 2 | Tờ | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | |
| 39 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | TBLTT | 2 | Bộ | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | |
| 40 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | TBLTT | 2 | Bộ | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | |
| 41 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | TBLTT | 2 | Bộ | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | |
| 42 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | TBLTT | 2 | Bộ | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | |
| 43 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | TBLTT | 1 | Bộ | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | |
| 44 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | TBLTT | 2 | Bộ | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | |
| 45 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | TBLTT | 2 | Bộ | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | |
| 46 | Lưới kinh vĩ tuyến;Một số lưới chiếu toàn cầu | TBLTT | 2 | Tờ | Lưới kinh vĩ tuyến;Một số lưới chiếu toàn cầu | |
| 47 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | TBLTT | 12 | Tờ | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | |
| 48 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | TBLTT | 8 | Tờ | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | |
| 49 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | TBLTT | 8 | Tờ | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | |
| 50 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | TBLTT | 2 | Bộ | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | |
| 51 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | TBLTT | 1 | Tờ | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | |
| 52 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | TBLTT | 1 | Tờ | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | |
| 53 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | TBLTT | 2 | Tờ | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | |
| 54 | Tranh về hiện tượng tạo núi | TBLTT | 12 | Tờ | Tranh về hiện tượng tạo núi | |
| 55 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | TBLTT | 2 | Bộ | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | |
| 56 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | TBLTT | 2 | Bộ | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | |
| 57 | Sơ đồ các tầng khí quyển,Các loại mây | TBLTT | 2 | Tờ | Sơ đồ các tầng khí quyển,Các loại mây | |
| 58 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất,Gió đất - gió biển | TBLTT | 2 | Tờ | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất,Gió đất - gió biển | |
| 59 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | TBLTT | 2 | Tờ | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | |
| 60 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | TBLTT | 2 | Bộ | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | |
| 61 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | TBLTT | 2 | Bộ | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | |
| 62 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | TBLTT | 2 | Bộ | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | |
| 63 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | TBLTT | 2 | Tờ | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | |
| 64 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | TBLTT | 2 | Bộ | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | |
| 65 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | TBLTT | 8 | Tờ | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | |
| 66 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | TBLTT | 12 | Tờ | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | |
| 67 | video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | TBLTT | 2 | Bộ | video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | |
| 68 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | TBLTT | 2 | Tờ | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | |
| 69 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | TBLTT | 10 | Tập | Tập bản đồ Địa lí đại cương | |
| 70 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | TBLTT | 1 | Tờ | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | |
| 71 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | TBLTT | 2 | Tờ | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | |
| 72 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | TBLTT | 1 | Tờ | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | |
| 73 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | TBLTT | 1 | Tờ | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | |
| 74 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | TBLTT | 1 | Tờ | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | |
| 75 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | TBLTT | 1 | Tờ | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | |
| 76 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | TBLTT | 2 | Tờ | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | |
| 77 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | TBLTT | 2 | Tờ | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | |
| 78 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | TBLTT | 2 | Tờ | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | |
| 79 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | TBLTT | 2 | Tờ | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | |
| 80 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | TBLTT | 2 | Tờ | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | |
| 81 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | TBLTT | 5 | Tập | Tập bản đồ Địa lí đại cương | |
| 82 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | TBLTT | 5 | Tập | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | |
| 83 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | TBLTT | 1 | Chiếc | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | |
| 84 | Địa bàn | TBLTT | 2 | Chiếc | Địa bàn | |
| 85 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | TBLTT | 3 | Hộp | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | |
| 86 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | TBLTT | 2 | chiếc | Nhiệt - ẩm kế treo tường | |
| 87 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | TBLTT | 2 | Bộ | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | |
| 88 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | TBLTT | 4 | Tờ | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | |
| 89 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | TBLTT | 4 | Tờ | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | |
| 90 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | TBLTT | 3 | Tờ | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | |
| 91 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | TBLTT | 4 | Tờ | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | |
| 92 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | TBLTT | 34 | Tờ | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | |
| 93 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | TBLTT | 4 | Tờ | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | |
| 94 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | TBLTT | 4 | Tờ | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | |
| 95 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | TBLTT | 4 | Tờ | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | |
| 96 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | TBLTT | 4 | Tờ | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | |
| 97 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | TBLTT | 4 | Tờ | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | |
| 98 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | TBLTT | 4 | Tờ | Sơ đồ 5 giới sinh vật | |
| 99 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | TBLTT | 4 | Tờ | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | |
| 100 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | TBLTT | 3 | Tờ | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | |
| 101 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | TBLTT | 4 | Tờ | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | |
| 102 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | TBLTT | 3 | Tờ | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | |
| 103 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | TBLTT | 4 | Tờ | Sơ đồ các nhóm Thực vật | |
| 104 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | TBLTT | 33 | Tờ | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | |
| 105 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | TBLTT | 3 | Tờ | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | |
| 106 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | TBLTT | 3 | Tờ | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | |
| 107 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | TBLTT | 3 | Tờ | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | |
| 108 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | TBLTT | 4 | Tờ | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | |
| 109 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | TBLTT | 4 | Tờ | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | |
| 110 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | TBLTT | 4 | Tờ | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | |
| 111 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | TBLTT | 4 | Tờ | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | |
| 112 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | TBLTT | 4 | Tờ | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | |
| 113 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | TBLTT | 4 | Tờ | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | |
| 114 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | TBLTT | 4 | Tờ | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | |
| 115 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | TBLTT | 4 | Tờ | Tranh/ảnh về Ngân Hà | |
| 116 | Cốc loại 1 lít | TBLTT | 7 | Cái | Cốc loại 1 lít | |
| 117 | Thìa café nhỏ | TBLTT | 3 | ml | Thìa café nhỏ | |
| 118 | Acid acetic 45% | TBLTT | 100 | ml | Acid acetic 45% | |
| 119 | Carmin acetic 2% | TBLTT | 100 | ml | Carmin acetic 2% | |
| 120 | Giemsa 2% | TBLTT | 100 | ml | Giemsa 2% | |
| 121 | Methylen blue | TBLTT | 100 | ml | Methylen blue | |
| 122 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | TBLTT | 2 | Bộ | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | |
| 123 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | TBLTT | 7 | Bộ | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | |
| 124 | Cảm biến lực | TBLTT | 7 | Cái | Cảm biến lực | |
| 125 | Cảm biến nhiệt độ | TBLTT | 7 | Cái | Cảm biến nhiệt độ | |
| 126 | Bộ thu nhận số liệu | TBLTT | 7 | Cái | Bộ thu nhận số liệu | |
| 127 | Đa dạng thực vật | TBLTT | 4 | Bộ | Đa dạng thực vật | |
| 128 | Đa dạng cá | TBLTT | 4 | Bộ | Đa dạng cá | |
| 129 | Đa dạng lưõng cư | TBLTT | 4 | Bộ | Đa dạng lưõng cư | |
| 130 | Đa dạng bò sát | TBLTT | 4 | Bộ | Đa dạng bò sát | |
| 131 | Đa dạng chim | TBLTT | 4 | Bộ | Đa dạng chim | |
| 132 | Đa dạng thú | TBLTT | 4 | Bộ | Đa dạng thú | |
| 133 | Đa dạng sinh học | TBLTT | 4 | Bộ | Đa dạng sinh học | |
| 134 | Các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học | TBLTT | 4 | Bộ | Các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học | |
| 135 | Cấu tạo cơ thể người | TBLTT | 1 | Bộ | Cấu tạo cơ thể người | |
| 136 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | TBLTT | 1 | Tờ | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | |
| 137 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt | TBLTT | 1 | Tờ | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt | |
| 138 | Tranh về Xây dựng nhà ở | TBLTT | 1 | Tờ | Tranh về Xây dựng nhà ở | |
| 139 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | TBLTT | 1 | Tờ | Tranh về Ngôi nhà thông minh | |
| 140 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | TBLTT | 1 | Tờ | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | |
| 141 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | TBLTT | 1 | Tờ | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | |
| 142 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | TBLTT | 1 | Tờ | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | |
| 143 | Tranh về Trang phục và đời sống | TBLTT | 1 | Tờ | Tranh về Trang phục và đời sống | |
| 144 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | TBLTT | 1 | Tờ | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | |
| 145 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | TBLTT | 1 | Tờ | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | |
| 146 | Tranh về Nồi cơm điện | TBLTT | 1 | Tờ | Tranh về Nồi cơm điện | |
| 147 | Tranh về Bếp điện | TBLTT | 1 | Tờ | Tranh về Bếp điện | |
| 148 | Tranh về Đèn điện | TBLTT | 1 | Tờ | Tranh về Đèn điện | |
| 149 | Tranh về Quạt điện | TBLTT | 1 | Tờ | Tranh về Quạt điện | |
| 150 | Video về Ngôi nhà thông minh | TBLTT | 1 | Tờ | Video về Ngôi nhà thông minh | |
| 151 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | TBLTT | 1 | Tệp | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | |
| 152 | Video về Trang phục và thời trang | TBLTT | 1 | Tệp | Video về Trang phục và thời trang | |
| 153 | Video về An toàn điện trong gia đình. | TBLTT | 1 | Tệp | Video về An toàn điện trong gia đình. | |
| 154 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | TBLTT | 1 | Tệp | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | |
| 155 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | TBLTT | 1 | Bộ | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | |
| 156 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | TBLTT | 1 | Bộ | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | |
| 157 | Hộp mẫu các loại vải | TBLTT | 3 | Hộp | Hộp mẫu các loại vải | |
| 158 | Bộ vật liệu cơ khí | TBLTT | 3 | Bộ | Bộ vật liệu cơ khí | |
| 159 | Bộ dụng cụ cơ khí | TBLTT | 4 | Bộ | Bộ dụng cụ cơ khí | |
| 160 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | TBLTT | 1 | Bộ | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | |
| 161 | Bộ vật liệu điện | TBLTT | 3 | Bộ | Bộ vật liệu điện | |
| 162 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. | TBLTT | 4 | Bộ | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. | |
| 163 | Biến thể nguồn | TBLTT | 4 | Bộ | Biến thể nguồn | |
| 164 | Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện | TBLTT | 1 | Bộ | Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện | |
| 165 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | TBLTT | 4 | Tờ | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | |
| 166 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | TBLTT | 4 | Bộ | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | |
| 167 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | TBLTT | 4 | Tờ | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | |
| 168 | Quả bóng đá | TBLTT | 10 | Quả | Quả bóng đá | |
| 169 | Trụ đấm, đá | TBLTT | 2 | Cái | Trụ đấm, đá | |
| 170 | Đích đấm, đá (cầm tay) | TBLTT | 5 | Cái | Đích đấm, đá (cầm tay) | |
| 171 | Gậy | TBLTT | 5 | Chiếc | Gậy | |
| 172 | Bàn cờ, quân cờ | TBLTT | 10 | Bộ | Bàn cờ, quân cờ | |
| 173 | Bàn và quân cờ treo tường | TBLTT | 1 | Bộ | Bàn và quân cờ treo tường | |
| 174 | Quả bóng bàn | TBLTT | 15 | Quả | Quả bóng bàn | |
| 175 | Vợt | TBLTT | 5 | Chiếc | Vợt | |
| 176 | Đồng hồ bấm giây | TBLTT | 2 | Chiếc | Đồng hồ bấm giây | |
| 177 | Còi | TBLTT | 10 | Chiếc | Còi | |
| 178 | Thước dây | TBLTT | 6 | Chiếc | Thước dây | |
| 179 | Nấm thể thao | TBLTT | 30 | Chiếc | Nấm thể thao | |
| 180 | Cờ lệnh thể thao | TBLTT | 5 | Bộ | Cờ lệnh thể thao | |
| 181 | Biển lật số | TBLTT | 3 | Bộ | Biển lật số | |
| 182 | Dây nhảy cá nhân | TBLTT | 20 | Chiếc | Dây nhảy cá nhân | |
| 183 | Thanh phách | TBLTT | 20 | Cặp | Thanh phách | |
| 184 | Trống nhỏ | TBLTT | 5 | Bộ | Trống nhỏ | |
| 185 | Tam giác chuông (Triangle) | TBLTT | 5 | Bộ | Tam giác chuông (Triangle) | |
| 186 | Trống lục lạc (Tambourine) | TBLTT | 5 | Cái | Trống lục lạc (Tambourine) | |
| 187 | Kèn phím | TBLTT | 5 | Cái | Kèn phím | |
| 188 | Sáo (recorder) | TBLTT | 20 | Cái | Sáo (recorder) | |
| 189 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | TBLTT | 2 | Tờ | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | |
| 190 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | TBLTT | 2 | Bộ | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | |
| 191 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | TBLTT | 2 | Bộ | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | |
| 192 | Đèn chiếu sáng. | TBLTT | 2 | Bộ | Đèn chiếu sáng. | |
| 193 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | TBLTT | 2 | Cái | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | |
| 194 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | TBLTT | 16 | Bộ | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | |
| 195 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | TBLTT | 2 | Bộ | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | |
| 196 | Bộ thẻ nghề truyền thống | TBLTT | 16 | Bộ | Bộ thẻ nghề truyền thống | |
| 197 | Nam châm gắn bảng | TBLTT | 100 | Chiếc | Nam châm gắn bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi