Gói thầu: Hóa chất xét nghiệm, thận nhân tạo, giặt tẩy năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211102383-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN VĨNH TƯỜNG
Tên gói thầu Hóa chất xét nghiệm, thận nhân tạo, giặt tẩy năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211055721
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ BHYT, nguồn thu từ dịch vụ KCB và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 17:41:00 đến ngày 2021-11-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,649,680,547 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 116,500,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng phải tương tự về chủng loại, tính chất với gói thầu này, nghĩa là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư y tế cho các cơ sở y tế. (Hợp đồng thông qua đấu thầu)(Có tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hoặc bản chụp hóa đơn VAT hoặc tài liệu xác nhận từ chủ đầu tư khối lượng công việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn). Nhà thầu cần chuẩn bị bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành y, dược hoặc kỹ sư, cử nhân hóa học, sinh học hoặc ngành kỹ thuật như điện tử y sinh, điều khiển tự động hóa...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN VĨNH TƯỜNG
E-CDNT 1.2 Hóa chất xét nghiệm, thận nhân tạo, giặt tẩy năm 2021
Hóa chất xét nghiệm, thận nhân tạo, giặt tẩy năm 2021
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn quỹ BHYT, nguồn thu từ dịch vụ KCB và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Tường. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long. Địa chỉ: Thôn Thụy Lôi, xã Thụy Lâm, huyện Đông Anh, Tp. Hà Nội Số đăng ký kinh doanh: 0107128316 + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Thương mại COMPA Địa chỉ: Số 6, ngách 318/159/4, phố Ngọc Trì, tổ 8, phường Thạch Bàn, quận Long Biên.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN VĨNH TƯỜNG , địa chỉ: Khu 3- Thị trấn Vĩnh Tường-Vĩnh Tường-Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Tường. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 10.1(a)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Nhà thầu phải thực hiện thủ tục công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế phù hợp với hàng hóa dự thầu của nhà thầu theo quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về việc quản lý trang thiết bị y tế
E-CDNT 10.2(c)
Yêu cầu chi tiết tại mục 2 chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật của E-HSMT
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
 HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ.  Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của đại lý/nhà phân phối được hãng ủy quyền hợp pháp tại Việt Nam yêu cầu chi tiết tại khoản 2.2, mục 2, Chương V, E-HSMT (Nhà thầu cung cấp trong E-HSDT) Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 116.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Tường. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Tường, Khu 3, thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng vật tư Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Tường. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Albumin2.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
2Alpha Amylase1.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
3Bilirubin Direct1.200mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
4Bilirubin Total1.200mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
5Calcium1.200mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
6Cholesterol15.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
7HDL direct4.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
8LDL Direct4.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
9Hdl/ldl Calirator20mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
10Creatine Kinase se MB1.500mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
11Creatine Kinase NAC1.500mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
12Creatinine13.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
13GammaGlutamyltransferase1.200mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
14Glucose13.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
15AST/GOT16.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
16ALT/GPT16.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
17Huyết thanh chuẩn156mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
18Huyết thanh kiểm tra mức cao, trung bình468mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
19Total Protein2.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
20Triglycerides16.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
21Urea13.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
22Uric Acid2.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
23Hóa chất đo nồng độ cồn trong máu600mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
24Hóa chất rửa28.800mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
25CRP3.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
26CRP Cal10mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
27Định lượng Sắt huyết thanh1.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
28Chuẩn Feritin10mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
29Định lượng Feritin máu1.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
30Chuẩn NH310mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
31Định lượng NH3 máu1.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
32Huyết thanh chuẩn HbA1c20mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
33HbA1c2.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
34Albumin1.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
35ALT/GPT5.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
36Amylase600mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
37AST/GOT5.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
38Bilirubin Direct600mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
39Bilirubin Total600mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
40Calcium Arsenazo500mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
41Cholesterol5.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
42CK NAC600mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
43CK-MB600mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
44Creatinine Jaffe5.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
45Gamma-GT Plus600mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
46Glucose PAP9.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
47Cholesterol HDL1.800mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
48Cholesterol LDL1.800mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
49Total Protein1.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
50Triglycerides Mono5.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
51Urea UV5.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
52Uric Acid Mono1.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
53Elitrol I50mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
54Elitrol II50mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
55Elical45mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
56Acid Solution 1L6.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
57System Cleaning Solution6.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
58System Solution 1L6.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
59Định lượng CRP 12.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
60Định lượng CRP 2800mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
61HC rửa kim hút1.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
62HC Pha loãng1.400.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
63HC Ly giải60.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
64Máu chuẩn36mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
65Dung dịch pha loãng500.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
66Dung dịch Ly giải216.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
67Dung dịch rửa hệ thống50.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
68Dung dịch rửa đâm đặc50.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
69Booltrol 3D130mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
70Diluent 5.1500.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
71Lyse 5.160.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
72Quench 5.136.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
73Clair 5.11.440mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
74Hemaclair I360mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
75Bloodtrol 5D LNH18mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
76Nước rửa máy điện giải1.620mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
77Pack Na/K/Ca/Ph20.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
78Dung dịch chuẩn100mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
79Hóa chất xét nghiệm Prothrombin Time450mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
80Hóa chất xét nghiệm aPTT750mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
81Hóa chất aPTT-EL CaCl2750mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
82Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen450mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
83Hóa chất xét nghiệm Thrombin Time302mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
84Hóa chất chuẩn29mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
85Hóa chất chuẩn29mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
86Dung dịch rửa máy xét nghiệm đông máu tự động2.600mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
87Dung dịch rửa kim máy18.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
88Access Immunoassay System Reaction Vessels7.840CáiChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
89Access Substrate1.820mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
90Contrad 703.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
91Citranox1bìnhChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
92Access Wash Buffer II200.000mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
93Access System check solution48mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
94HYPERsensitive hTSH600TestChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
95HYPERsensitive hTSH Calibrators48mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
96Total T3600TestChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
97Total T3 Calibrators48mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
98Free T3600TestChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
99Free T3 Calibrators30mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
100Free T4 Calibrators30mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
101Free T4600TestChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
102Định lượng Total T4600TestChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
103Cal Total T448mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
104Định lượng CEA400TestChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
105Cal CEA30mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
106Định lượng AFP400TestChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
107Cal AFP35mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
108Định lượng CA125400TestChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
109Cal CA12530mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
110Định lượng CA15-3400TestChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
111Cal CA15-327mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
112Định lượng Troponin I600TestChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
113Cal Troponin I48mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
114Định lượng CA19-9400TestChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
115Cal CA19-930mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
116MAS Omni IMMUNE60mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
117MAS Omni IMMUNE60mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
118MAS Omni IMMUNE60mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
119AFIAS AFP346TestChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
120AFIAS CEA346TestChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
121AFIAS Total B hCG336TestChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
122AFIAS TSH864TestChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
123AFIAS T4864TestChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
124AFIAS T3864TestChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
125Boditech Tumor marker Control4mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
126Boditech Hormone Calibrator4mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
127Boditech Tumor marker Calibrator4mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
128Calibrator HbA1C4mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
129Control HbA1C4mlChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
130HbA1c4.300TestChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
131Pocketchem A1 Kit72hộpChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
132Kit định lượng viêm gan B10BộChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
133Kit định lượng viêm gan C10BộChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
134Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) HD PLUS 144A58.000LítChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
135Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) HD PLUS 8,4B72.000LítChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
136Hóa chất tạo nền kiềm425KgChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
137Hóa chất trung hòa200KgChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
138Hóa chất giặt chính600KgChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
139SODIUM HYPOCHLORIDE3.510KgChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
140HYDROGEN PEROXIDE240KgChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
141Hóa chất xả vải600KgChi tiết được nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng phải tương tự về chủng loại, tính chất với gói thầu này, nghĩa là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư y tế cho các cơ sở y tế. (Hợp đồng thông qua đấu thầu)(Có tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hoặc bản chụp hóa đơn VAT hoặc tài liệu xác nhận từ chủ đầu tư khối lượng công việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn). Nhà thầu cần chuẩn bị bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học ngành y, dược hoặc kỹ sư, cử nhân hóa học, sinh học hoặc ngành kỹ thuật như điện tử y sinh, điều khiển tự động hóa...22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->